NEW
Font size
WorksheetsĐỀ 1 - SINH 12 (ÔN THI TNTHPT)
Total questions: 31
Worksheet time: 45mins
Quá trình nào tạo ra lực đẩy đầu dưới của dòng mạch gỗ?
Áp suất rễ.
Thoát hơi nước.
Hô hấp ở rễ.
Quang hợp.
Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%; trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào sau đây?
Hấp thụ bị động.
Hấp thụ chủ động.
Khuyếch tán.
Thẩm thấu.
Động vật nào sau đây vừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào?
Gà.
Thủy tức.
Trùng giày.
Rắn.
Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidrô?
ADN.
mARN.
tARN.
rARN.
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ligaza có chức năng
xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit.
xúc tác tổng hợp mạch ARN.
Xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh.
tháo xoắn phân tử ADN.
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ các cơ chế
nhân đôi ADN và phiên mã.
nhân đôi ADN và dịch mã.
phiên mã và dịch mã
nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
300nm.
11nm.
30nm.
700nm.
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aa × Aa cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là
1:1.
1:2:1.
3:1.
9:3:3:1.
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AAbb × aaBB cho đời con bao nhiêu kiểu gen?
2
3
4
1
Cho cá thể Ab/aB tự thụ phấn, xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số 20%. Ở F1, cá thể có kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
16%.
32%
24%.
51%.
Muốn xác định được kiểu gen của cây mang kiểu hình trội, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
Quan sát dưới kính hiển vi.
Cho cơ thể đó lai với cơ thể đồng hợp lặn.
Cho cơ thể đó lai với cơ thể đồng hợp trội.
Sử dụng tác nhân đột biến.
Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn, thu được đời con có kiểu hình hoa vàng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
75%.
37,5%.
56,25%.
6,25%.
Ở loài sinh sản bằng tự thụ phấn, quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền được duy trì ổn định qua các thế hệ?
80%AA : 20%Aa.
25%AA : 50%Aa : 25%aa.
100%Aa.
80%AA : 20%aa.
Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây?
Nuôi cấy hạt phấn.
Dung hợp tế bào trần.
Cho tự thụ phấn liên tục nhiều đời.
Chọn dòng tế bào xôma có biến dị.
Phương pháp tạo giống nào sau đây ít được sử dụng trong tạo giống vật nuôi?
Công nghệ tế bào.
Công nghệ gen.
Lai hữu tính.
Gây đột biến.
Trong tự nhiên, đơn vị tổ chức cơ sở của loài là
nòi địa lí.
nòi sinh thái.
cá thể.
quần thể.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
Quần thể là đơn vị tiến hóa để hình thành loài mới.
Quần thể sẽ không tiến hóa nếu luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền.
Tất cả các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
Quá trình hình thành loài mới không nhất thiết dẫn đến hình thành quần thể thích nghi.
Có bao nhiêu cặp cơ quan sau đây là cơ quan tương đồng?
I. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
II. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp.
III. Gai xương rồng và lá cây lúa.
IV. Cánh côn trùng và cánh chim.
1
2
3
4
Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể
Các con linh dương đực tranh giành nhau các con linh dương cái trong mùa sinh sản
Cá mập con khi mới nở, sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn.
Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ.
Trong một môi trường có 21 loài sinh sống. Ở môi trường này, có tối đa bao nhiêu ổ sinh thái?
21
1
7
20
Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau.
Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.
Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống.
Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường.
Quần xã nào sau đây thường có sự phân tầng mạnh nhất?
Quần xã rừng lá rộng ôn đới.
Quần xã đồng rêu hàn đới.
Quần xã đồng cỏ.
Quần xã đồng ruộng
Trong lưới thức của hệ sinh thái đồng cỏ, cỏ thuộc bậc dinh dưỡng cấp mấy?
4
3
1
2
Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.
Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.
Nồng độ CO2 ở bình 2 giảm.
Nồng độ CO2 ở bình 3 sẽ tăng lên.
Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây sai?
Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.
Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.
Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Tổng tỉ lệ nuclêôtit loại G và loại X của phân tử này là
30%.
20%.
60%.
15%.
Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào say đây đúng?
Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
Đột biến là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Khi nói về nhân tố sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh.
II. Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh.
III. Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường.
IV. Những nhân tố vật lý, hóa học thuộc về nhân tố sinh thái vô sinh.
3
1
2
4
Đối với quần thể có số lượng cá thể ít, tác động của yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn tới bao nhiêu khả năng sau đây?
I. Tần số alen nào đó bị giảm xuống.
II. Vốn gen của quần thể bị thay đổi.
III. Tần số của một kiểu hình nào đó được tăng lên.
IV. Kích thước quần thể bị giảm xuống.
1
2
3
4
Một loài ban đầu có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Loài này đã phát sinh đột biến thể tứ bội. Có bao nhiêu trường hợp sau đây, thể đột biến này có thể trở thành loài mới?
I. Thể đột biến không có khả năng sinh sản hữu tính nhưng có khả năng sinh sản vô tính.
II. Thể đột biến có sức sống kém và bị đào thải.
III. Thể đột biến có sức sống tốt nhưng không có khả năng sinh sản.
IV. Thể đột biến có khả năng sinh sản hữu tính nhưng không có khả năng sinh sản vô tính.
1
4
3
2
Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.
II. Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất.
III. Nếu giảm số lượng cá thể của loài A thì năng suất sinh học sẽ giảm.
IV. Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài D sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A.
1
2
4
3
