WorksheetsBài 12
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Đại học
大小
学大
大学
学校
语言
Ngôn ngữ
Ngoại ngữ
Ngữ âm
Âm ngữ
Như thế nào
怎么了
怎么样
这么
那么
天气
Khí hậu
Thời tiết
Thiên gió
Mưa gió
Ngữ pháp
语言
语法
法语
法国语
Phát âm
语法
发音
印发
发展
觉得 Juédé
Nghĩ rằng
Cảm thấy
Cảm giác
Cảm thấu
Nghe nhạc
听音乐 Tīng yīnyuè
音乐 yīnyuè
听说 Tīng shuō
听你的 Tīng nǐ de
Đọc - Nghe
写 - 听
读 - 说
读 - 听
听 - 写
Nói - Viết
写 - 说
说 - 写
听 - 写
说 - 读
读汉字
Viết tiếng Hán
Đọc tiếng Hán
Viết chữ TQ
Đọc chữ Hán
Viết âm nhạc
读音乐
写音乐
写汉子
写中文
A: 你会汉语吗?Nǐ huì hànyǔ ma?
B:我会 Wǒ huì
A:会写吗?Huì xiě ma?
B:我会写中文书 Wǒ huì xiě zhōngwén shū
Câu hỏi: 他会什么?
读书
写汉语书
听韩语
说国语
Sở thích, hứng thú
性格
兴趣
高兴
星星
今天天气比较好
Hôm nay trời đẹp
Hôm nay trời khá là đẹp
Hôm nay trời gần đẹp
Ngày mai thời tiết khá là đẹp
Tương đối dễ
不容易
没容易
比较容易
很容易
hai bộ quần áo mới
两件旧衣服
两件新衣服
二个新衣服
两份新衣服
小王是我的新同学。阿张是我妹妹的朋友,也是她的同屋。我很喜欢他们。
Câu hỏi: 小张是谁?
我的同屋
我的朋友
我同学
我妹妹的朋友
我正在准备考试。
Bạn đang chuẩn bị thi
Tôi chuẩn bị kiểm tra
Tôi đang chuẩn bị kiểm tra
Tôi đã kiểm tra xong
Trường thi, khu vực thi
考试
考题
考场
替考
今年考得不好,我希望明年会考好。
Năm nay không tốt, năm sau tốt
Hôm nay thi không tốt lắm, hy vọng mai thi tốt hơn
Năm nay thi không tốt lắm, tôi hy vọng năm sau tốt hơn
Năm nay thi không tốt, tôi hy vọng năm sau sẽ thi tốt
Em cười lên rất xinh
漂亮
笑
爱
受
第二课
Tiết thứ ba
Tiết thứ hai
Tiết hai
Đệ nhất tiết
bắt đầu
先
开头
开始
首先
Tôi đã ăn ba bát cơm rồi
吃、了
已经、了
已经、好
了、已经
