wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP 2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

vi khuẩn phản nitrat tham gia vào phản ứng chuyển hóa nào sau đây?

a)

Chuyển NO2 thành N2

b)

Chuyển NO3 thành N2

c)

Chuyển NO3- thành NH4 +

d)

Chuyển NH4+ thành NO3-

2.

Loại tế bào nào sau đây tạo ra tiếp xúc giữa rễ cây và đất

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào khí khổng

c)

Tế bào mô giậu

d)

Tế bào nội bì

3.

Ở tế bào thực vật, gen nằm ngoài nhân nằm ở cấu trúc nào?

a)

Riboxom

b)

Lục lạp

c)

Trung thể

d)

Màng tế bào

4.

Một gen có 100 chu kì xoắn và có số nucleotit loại G là 35%. Số nucleotit loại A

a)

150

b)

442

c)

357

d)

300

5.

Loại đôti biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

a)

Đột biến lệch bội

b)

Đột biến tam bội

c)

Đột biến đảo đoạn

d)

Đột biến thể một

6.

Một cơ thể giảm phâm sinh ra giao tử ab 10% . Kiểu gen của cơ thể là

a)

Ab/aB

b)

AB/ab

c)

Ab/ab

d)

AB/aB

7.

Phép lai nào sau đây của tế bào nhân thực không phân li đồng đều cho các tế bào con trong giảm phân

a)

các gen alen của cùng 1 gen

b)

Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau

c)

Các gen trên cùng 1 cặp NST

d)

Các gen ở tế bào chất

8.

Một quần thể có tỷ lệ kiểu gen: 0,36AA: 0,48Aa : 0,16aa. Tần số alen A là

a)

0,3

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,4

9.

Phép lai nào thường được sử dụng để tạo ưu thế lai

a)

Lai khác dòng

b)

Lai phân tích

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai tế bào

10.

Quần xã sinh vật nào sau đây có độ phân tầng mạnh nhất

a)

Quần xã đồng cỏ

b)

Rừng lá rộng ôn đới

c)

Quần xã đồng ruộng

d)

Quần xã rừng mưa nhiệt đới

11.

Thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lí

c)

Tuổi quàn thể

d)

Giới hạn sinh thái

12.

Trong rừng nhiệt đới có các loài: Voi, thỏ lông xám, chuột, linh dương. Quần thể nào thường có kích thước lớn nhất

a)

Voi

b)

Thỏ lông xám

c)

Linh dương

d)

chuột

13.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở đâu

a)

Màng tế bào

b)

Màng tilacoit( Hạt Grana)

c)

Màng ti thể

d)

Chất nền lục lạp

14.

Nếu các thể tự thụ phấn thì quần thể nào sau đây cấu trúc di truyền được duy trì ổn định qua các thế hệ?

a)

100% BB

b)

0,25BB: 0,5Bb:0,25bb

c)

100%Bb

d)

0,5Bb: 0,5bb

15.

Khi nói về cân bằng nội môi trong cơ thể sinh vật, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.      Khi nồng độ glucôzơ trong máu tăng thì tuyến tụy tiết insulin để chuyển hóa glucôzơ thành glycogen.

II.    Khi nồng độ glucôzơ trong máu giảm thì tuyến tụy tiết glucagôn để chuyển hóa glycogen thành glucôzơ.

III.  Khi cơ thể ăn thức ăn có nhiều muối thì thận tăng cường tái hấp thu nước và tăng cường thải muối.

IV. Hệ đệm có khả năng điều hòa độ pH nội môi bằng cách lấy đi H+ hoặc OH-

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khi nói về các biện pháp cải tạo đất nông nghiệp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trồng cây họ đậu sẽ giúp bổ sung nguồn nitơ cho đất

b)

Bón vôi bột (CaO) vào ruộng sẽ cải tạo các loại đất chua

c)

Bón phân chuồng, phân vi sinh sẽ giúp bổ sung nguồn vi sinh vật có lợi cho đất

d)

Bón phân đạm vô cớ sẽ góp phần làm giảm độ chua của đất

17.

Dạng đột biến nào sau đây được xảy ra do trao đổi đoạn không cần giữa 2 cromatit trong cặp NST tương đồng?

a)

Mất đoạn và đảo đoạn

b)

Chuyền đoạn và lặp đoạn

c)

Mất đoạn và chuyền đoạn

d)

đảo đoạn và lặp đoạn

18.

            Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bị nhiễm sắc thể song nhị bội?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Lai khác dòng

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

d)

Gây đột biến gen

19.

Những bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin (trừ AUG UGG đặc điểm của di truyền về

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến

d)

Tính liên tục

20.

Trong quá trình tiến thóa, nhân tố nào sau đây đóng vai trò phân hóa khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của các cá thể trong quần thế?

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên