wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI LỊCH SỬ SỐ 15

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sau khi Liên Xô sụp đổ (1991), quốc gia nào sau đây được kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?
a)
A. Liên bang Nga.
b)
B. Ca-dắc-xtan.
c)
C. Et-tô-nia.
d)
D. Môn-đô-va.
2.
Câu 2. Trong thời kì 1930 – 1945 ở Việt Nam, văn kiện nào sau đây khẳng định quyền độc lập tự do là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm mà mọi dân tộc phải được hưởng?
a)
A. Đề cương văn hóa Việt Nam năm 1943.
b)
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng năm 1930.
c)
C. Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.
d)
D. Tuyên ngôn Độc lập năm 1945.
3.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước 1954 – 1975?
a)
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Đế quốc Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô.
c)
C. Nền kinh tế Mĩ bị kiệt quệ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
d)
D. Đế quốc Mĩ không nhận được sự giúp đỡ từ các nước đồng minh.
4.
Câu 4. Trong thời kì 1945 – 1975, thắng lợi quân sự nào sau đây của nhân dân Việt Nam đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975).
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
d)
D. Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950).
5.
Câu 5: Để phát triển khoa học kĩ thuật, Nhật Bản luôn tìm cách đẩy nhanh sự phát triển bằng cách
a)
A. mua bằng phát minh sáng chế.
b)
B. cử học sinh giỏi đi du học.
c)
C. ứng dụng phát triển phần mềm.
d)
D. kí Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật.
6.
Câu 6. Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
a)
A. tự trị.
b)
B. tự do.
c)
C. độc lập.
d)
D. tự chủ.
7.
Câu 7. Đại hội Đại biểu lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương (2 - 1951) đã thông qua
a)
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.
b)
B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
c)
C. “Báo cáo chính trị”.
d)
D. quyết định mở chiến dịch Biên giới.
8.
Câu 8: Kế hoạch Mác-san (6-1947) còn được gọi là kế hoạch
a)
A. khôi phục châu Âu.
b)
B. phục hưng kinh tế các nước châu Âu.
c)
C. phục hưng châu Âu.
d)
D. phục hưng kinh tế châu Âu.
9.
Câu 9. Định ước Henxinki (1975) được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canađa đã tạo ra một cơ chế giải quyết vấn đề
a)
A. văn hóa- xã hội ở châu Âu.
b)
B. liên quan kinh tế, tài chính ở châu Âu.
c)
C. liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
d)
D. chống khủng bố ở châu Âu.
10.
Câu 10. “Một tấc không đi, một li không rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam Việt Nam (1961 – 1965) trong phong trào
a)
A. “Đồng khởi”.
b)
B. phá “ấp chiến lược”.
c)
C. đấu tranh chính trị ở đô thị.
d)
D. đấu tranh đòi Mĩ rút quân về nước.
11.
Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi có phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc là
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nam Phi.
c)
C. Cu Ba.
d)
D. Ai Cập.
12.
Câu 12. Ở Quảng Châu (Trung Quốc), tháng 6 năm 1925 Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức
a)
A. Tâm tâm xã.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
d)
D. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
13.
Câu 13. Ở Việt Nam, giai cấp nào sau đây mới ra đời từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929) của thực dân Pháp?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Sĩ phu.
d)
D. Tư sản.
14.
Câu 14. Trong giai đoạn 1969-1975, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tổng thống Mỹ thăm Trung Quốc và Liên Xô (1972).
b)
B. Định ước Henxinki được ký kết (1975).
c)
C. Liên Xô và Mỹ ký Hiệp ước ABM, SALT-1 (1972).
d)
D. Hiệp định Bon được ký kết (1972).
15.
Câu 15. Theo phương án Maobáttơn (15-8-1947), hai nhà nước tự trị được thành lập ở Ấn Độ là
a)
A. Cộng hòa Ấn Độ và Pakixtan.
b)
B. Ấn Độ và Pakixtan.
c)
C. Ấn Độ và Băng la đét.
d)
D. Pakixtan và Băng-la-đét.
16.
Câu 16. Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập (năm 1945) là do
a)
A. quyết định của Quốc hội Mĩ và Liên Xô.
b)
B. mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ.
c)
C. quyết định của Hội nghị Ianta (2 - 1945).
d)
D. sự cải tổ, sắp xếp lại của Hội Quốc liên.
17.
Câu 17. Năm 1912, Phan Bội Châu đã tập hợp những người cùng chí hướng
a)
A. tổ chức phong trào Đông du.
b)
B. thành lập Hội Duy tân.
c)
C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.
d)
D. tổ chức cuộc vận động Duy tân.
18.
Câu 18. Điểm nổi bật của phong trào Cần Vương ở Việt Nam giai đoạn 1885 - 1888 là
a)
A. có sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
b)
B. chỉ phát triển theo chiều sâu ở địa bàn rừng núi.
c)
C. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
d)
D. có sự lãnh đạo của các sĩ phu yêu nước tiến bộ.
19.
Câu 19. Nội dung nào sau đây là một trong những điểm hạn chế của Luận cương tháng 10-1930?
a)
A. Cụ thể hóa được mối quan hệ giữa chống đế quốc và chống phong kiến.
b)
B. Chưa thấy được những mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương.
c)
C. Chưa xác định được động lực của cách mạng Đông Dương.
d)
D. Xác định được động lực cơ bản của cách mạng là công nhân và nông dân.
20.
Câu 20. Trong những năm 1961 - 1965, Mĩ thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” nhằm
a)
A. tận dụng xương máu của người Việt Nam.
b)
B. giảm bớt xương máu của quân viễn chinh Mĩ.
c)
C. mở rộng cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
d)
D. thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.
21.
Câu 21. Trong đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12 - 1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về chính trị?
a)
A. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.
c)
C. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
d)
D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
22.
Câu 22. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại (từ những năm 40 của thế kỷ XX) có nguồn gốc từ
a)
A. nhu cầu ngày càng cao của sản xuất và cuộc sống con người.
b)
B. nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia.
c)
C. yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.
d)
D. sự hợp tác nghiên cứu khoa học giữa hai quốc gia Mĩ và Liên Xô.
23.
Câu 23. Văn kiện nào dưới đây có ý nghĩa như lời hịch cứu quốc, như mệnh lệnh chiến đấu của quân dân ta bước vào cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp cuối năm 1946?
a)
A. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
b)
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
C. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
d)
D. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của Trường Chinh.
24.
Câu 24. Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đều
a)
A. tiến lên chủ nghĩa xã hội sau khi giành độc lập.
b)
B. đặt dưới sự lãnh đạo của chính đảng vô sản.
c)
C. diễn ra mạnh mẽ với nhiều hình thức đấu tranh.
d)
D. có nhiệm vụ đấu tranh là chống chế độ độc tài thân Mĩ.
25.
Câu 25. Trong thời kì 1954 – 1975, chiến lược chiến tranh nào sau đây đánh dấu lực lượng đồng minh của Mĩ trực tiếp tham chiến ở chiến trường Việt Nam?
a)
A. Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Chiến tranh đơn phương.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
26.
Câu 26. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, khuynh hướng cách mạng vô sản dần thắng thế và trở thành độc tôn trong phong trào cách mạng ở Việt Nam là vì
a)
A. đây là khuynh hướng cách mạng duy nhất ở Việt Nam.
b)
B. nhận được sự chỉ đạo trực tiếp của Quốc tế Cộng sản.
c)
C. khuynh hướng này được lịch sử và nhân dân Việt Nam lựa chọn.
d)
D. phù hợp với truyền thống đấu tranh của dân tộc Việt Nam.
27.
Câu 27. Trong giai đoạn 1939 – 1945 căn cứ địa chính của cách mạng cả nước được ví như hình ảnh nước Việt Nam thu nhỏ là
a)

A. Việt Bắc.        

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Tân Trào.

d)

D. Thái Nguyên.

28.
Câu 28. Trong thời gian hoạt động (1925 - 1929), Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên đã
a)
A. quyết định sự thắng lợi của khuynh hướng vô sản ở Việt Nam.
b)
B. góp phần đào tạo nguồn cán bộ nòng cốt cho cách mạng.
c)
C. chấm dứt sự khủng hoảng đường lối cứu nước ở Việt Nam.
d)
D. hoàn thành nhiệm vụ truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin.
29.
Câu 29. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 - 1936) xác định kẻ thù trước mắt của nhân dân Đông Dương là
a)
A. bọn phản động thuộc địa và tay sai.
b)
B. đế quốc Pháp và phong kiến.
c)
C. tư sản và địa chủ phong kiến Việt Nam.
d)
D. thực dân Pháp và tay sai.
30.
Câu 30. Một trong những yếu tố tác động đến kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập của các quốc gia Đông Nam Á vào năm 1945 là
a)
A. chưa có tổ chức lãnh đạo thống nhất chung của khu vực.
b)
B. giai cấp vô sản ở một số nước chưa có chính đảng riêng.
c)
C. điều kiện khách quan ở mỗi nước không giống nhau.
d)
D. nhận thức về vấn đề thời cơ của các nước khác nhau.
31.
Câu 31. Đối với sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam, sự phát triển của phong trào công nhân (1926 - 1929) có ý nghĩa
a)
A. là một yếu tố dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. tập hợp đông đảo các lực lượng chống đế quốc, phong kiến.
c)
C. là lực lượng đi đầu trong phong trào dân chủ.
d)
D. tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam.
32.
Câu 32. Một trong những sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây tác động trực tiếp đến sự thay đổi trong chủ trương của Đảng tại Hội nghị Trung ương tháng 7 năm 1936?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
b)
B. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933
c)
C. Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản.
d)
D. Trục tam giác phát xít được hình thành.
33.
Câu 33. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng Việt Nam vì đã
a)
A. lật đổ ách thống trị của phát xít Nhật – Pháp và tay sai.
b)
B. lật đổ sự tồn tại hàng ngàn năm của chế độ phong kiến.
c)
C. mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc – kỉ nguyên độc lập, tự do.
d)
D. gắn Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.
34.
Câu 34. Trong thời kỳ 1945 - 1946, để xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
A. Tổ chức Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cả nước.
b)
B. Nhân nhượng quân Trung Hoa Dân quốc về kinh tế.
c)
C. Thành lập Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
d)
D. Tổ chức kháng chiến chống thực dân Pháp ở miền Bắc.
35.
Câu 35. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), với việc thực hiện đường lối kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ quốc tế, Việt Nam đã phát huy cao nhất
a)
A. sức mạnh của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
b)
B. tiềm lực của cuộc chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.
c)
C. sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.
d)
D. sự hỗ trợ của nhân loại tiến bộ đối với cuộc kháng chiến.
36.
Câu 36. Điểm khác nhau về hình thức đấu tranh của quân dân miền Nam sau khi ký Hiệp định Pari (1973) so với thời kỳ sau khi ký Hiệp định Giơnevơ (1954) là
a)
A. chỉ sử dụng hình thức đấu tranh quân sự.
b)
B. chỉ tiến hành đấu tranh chính trị và quân sự.
c)
C. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
d)
D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với quân sự.
37.
Câu 37. Việc xác định nhiệm vụ và lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam chứng tỏ
a)
A. nhiệm vụ cách mạng ruộng đất được đặt lên hàng đầu.
b)
B. sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào thực tiễn Việt Nam.
c)
C. vấn đề đấu tranh giai cấp được đặt lên hàng đầu.
d)
D. nhiệm vụ dân chủ được đặt lên hàng đầu.
38.
Câu 38. Từ phong trào dân chủ 1936 – 1939, bài học nào còn nguyên giá trị trong thời đại ngày nay?
a)
A. Chủ trương phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Phương pháp tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh
c)
C. Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lê-nin vào cách mạng nước ta
d)
D. Sự linh hoạt trong các phương pháp đấu tranh kinh tế, chính trị, ngoại giao
39.
Câu 39. Thực tiến 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 – 1975) cho thấy xây dựng và củng cố hậu phương quan trọng hơn hết là nhân tố
a)
A. kinh tế.
b)
B. quân sự.
c)
C. văn hóa.
d)
D. chính trị.
40.
Câu 40. Phong trào cách mạng ở Việt Nam (1919 - 1930) có điểm giống so với phong trào yêu nước những năm đầu thế kỉ XX là
a)
A. hình thức vận động cứu nước.
b)
B. xuất hiện khuynh hướng vô sản.
c)
C. khuynh hướng dân chủ tư sản bao trùm.
d)
D. đều mang tính chất dân tộc và dân chủ.