wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUA TIẾNG VIỆT

Total questions: 12

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có ý nghĩa làm ngơ, không quan tâm đến các sự việc sảy ra xung quanh, coi như không liên quan đến mình...

a)

BÀNG QUANG

b)

BÀNG QUAN

2.

Trong hai từ dưới đây, từ nào đúng chính tả...

a)

DÔNG TỐ

b)

GIÔNG TỐ

3.

Ghép các chữ cái sau đây thành một câu có nghĩa hoàn chỉnh:

C/c/a/u/y/a/h

(a)  

4.

Trong các từ/ cụm từ dưới đây, từ nào là từ mang ý nghĩa từ chối:

a)

Kiếu

b)

Khước từ

c)

Nhất trí

d)

Thoái thác

5.

Ghép các từ sau thành một câu hoàn chỉnh:

mất/ No/ khôn/mất/ giận/ ngon

(a)  

6.

Điền từ đúng vào chỗ trống:

"Yêu nhau yêu cả đường đi

Ghét nhau ghét cả (a)   họ hàng".

7.

Từ nào dưới đây thường dùng để chỉ những người chứng kiến những vụ việc, vụ án đã xảy ra.

a)

Chứng nhân

b)

Nhân chứng

8.

Ghép thành một câu hoàn chỉnh:

Sa/ lỡ/ cơ/ vận

(a)  

9.

Trái nghĩa với từ "CẦN CÙ" là

a)

Hoang phí

b)

Lười biếng

c)

Hà tiện

d)

Chăm chỉ

10.

Nhìn hình ảnh này bạn nghĩ ngay đến câu ca dao nào?

4 lines
11.

Sắp xếp các chữ sau thành một cụm từ đúng:

T/ h/ t/ ả/ í/ n/ h/ h

(a)  

12.

Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

Bánh trưng

b)

Củ khoai

c)

Quả nhãn

d)

Bắp ngô