Font size
WorksheetsVUA TIẾNG VIỆT
Total questions: 12
Worksheet time: 11mins
Từ nào có ý nghĩa làm ngơ, không quan tâm đến các sự việc sảy ra xung quanh, coi như không liên quan đến mình...
BÀNG QUANG
BÀNG QUAN
Trong hai từ dưới đây, từ nào đúng chính tả...
DÔNG TỐ
GIÔNG TỐ
Ghép các chữ cái sau đây thành một câu có nghĩa hoàn chỉnh:
C/c/a/u/y/a/h
(a)
Trong các từ/ cụm từ dưới đây, từ nào là từ mang ý nghĩa từ chối:
Kiếu
Khước từ
Nhất trí
Thoái thác
Ghép các từ sau thành một câu hoàn chỉnh:
mất/ No/ khôn/mất/ giận/ ngon
(a)
Điền từ đúng vào chỗ trống:
"Yêu nhau yêu cả đường đi
Ghét nhau ghét cả (a) họ hàng".
Từ nào dưới đây thường dùng để chỉ những người chứng kiến những vụ việc, vụ án đã xảy ra.
Chứng nhân
Nhân chứng
Ghép thành một câu hoàn chỉnh:
Sa/ lỡ/ cơ/ vận
(a)
Trái nghĩa với từ "CẦN CÙ" là
Hoang phí
Lười biếng
Hà tiện
Chăm chỉ
Nhìn hình ảnh này bạn nghĩ ngay đến câu ca dao nào?
Sắp xếp các chữ sau thành một cụm từ đúng:
T/ h/ t/ ả/ í/ n/ h/ h
(a)
Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?
Bánh trưng
Củ khoai
Quả nhãn
Bắp ngô
