wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 2

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaNO3.
d)
D. H2SO4 loãng.
2.
Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Ala-Gly.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Gly-Gly.
d)
D. Ala-Ala-Gly.
3.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Poli (vinyl clorua).
4.
Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
a)
A. Glyxerol.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Ancol etylic.
5.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra kết tủa?
a)
A. MgCl2.
b)
B. CO2.
c)
C. HNO3.
d)
D. KNO3.
6.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
a)
A. K2SO4.
b)
B. HCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
7.
Dung dịch chất nào sau đây có môi trường bazơ?
a)
A. KOH.
b)
B. HCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. NH4Cl.
8.
Dung dịch HNO3 đặc, nóng tác dụng với chất nào sau đây sinh ra khí?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. Fe2(SO4)3.
9.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra khí H2?
a)
A. Hg.
b)
B. Zn.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
10.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
a)
A. 33.
b)
B. 34.
c)
C. 36.
d)
D. 31.
11.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Fe.
b)
B. K.
c)
C. Ba.
d)
D. Al.
12.
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ và tác dụng với Na sinh ra khí H2?
a)
A. Metyl axetat.
b)
B. Axit fomic.
c)
C. Ancol etylic.
d)
D. Phenol.
13.
Công thức hóa học của sắt(III) oxit là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe(OH)2.
14.
Chất nào sau đây không phải là este?
a)
A. C3H5(COOCH3)3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. C2H5OC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
15.
Thành phần chính của quặng boxit là
a)
A. Al2O3.2H2O.
b)
B. AlCl3.
c)
C. KAl(SO4)2.12H2O.
d)
D. Na3AlF6.
16.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
a)
A. Na.
b)
B. Cu.
c)
C. Ba.
d)
D. K.
17.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. K.
d)
D. Cu.
18.
Chất nào sau đây là đisaccarit?
a)
A. Fructozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glucozơ.
19.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl2?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeCl3.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe(OH)3.
20.
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng bông
a)
A. tẩm giấm ăn.
b)
B. tẩm nước.
c)
C. khô.
d)
D. tẩm nước vôi trong.
21.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
a)
A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
b)
B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
c)
C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
d)
D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
22.
Đun nóng dung dịch có hòa tan m gam Ca(HCO3)2, đến khi kết thúc phản ứng thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 24,3.
b)
B. 48,6.
c)
C. 23,4.
d)
D. 12,15.
23.
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 16,2 gam.
b)
B. 10,8 gam.
c)
C. 18 gam.
d)
D. 9 gam.
24.
Để khử hoàn toàn 24,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 4,05.
b)
B. 12,15.
c)
C. 8,1.
d)
D. 16,2.
25.
Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
26.
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. X dễ tan trong nước lạnh.
b)
B. X có phản ứng tráng bạc.
c)
C. Phân tử khối của Y là 162.
d)
D. Y tác dụng với H2 tạo sobitol.
27.
Cho các loại tơ: tơ visco, tơ tằm, tơ olon, tơ nilon-6, tơ nilon-6,6. Số tơ có chứa nguyên tố N là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
28.
Thủy phân hoàn toàn metyl propionat trong dung dịch NaOH dư, sản phẩm tạo ra là
a)
A. C2H5COONa và C2H5OH.
b)
B. C3H7COONa và C2H5OH.
c)
C. C3H7COONa và CH3OH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH.