NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbài 6
Total questions: 28
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
A. CuSO4.
b)
B. CaCl2.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2CO3.
2.
Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ) thu được sản phẩm gồm H2 và
a)
A. FeCl2.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. FeCl3.
3.
Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCHO.
c)
C. HCOOH.
d)
D. C2H5OH.
4.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe trong dung dịch?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
5.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Glucozo.
6.
Chất nào sau đây là amino axit?
a)
A. Tristearin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Anilin.
7.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
A. Ag.
b)
B. W.
c)
C. Cr.
d)
D. Hg.
8.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. K2CO3.
d)
D. NaCl.
9.
Khí CO khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?
a)
A. K2O.
b)
B. CuO.
c)
C. MgO.
d)
D. Al2O3.
10.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. C2H5OH.
11.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước?
a)
A. Be.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
12.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Al.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
13.
Este X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5, tên gọi của X là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. etyl axetat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. metyl axetat.
14.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Mg.
15.
Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là
a)
A. KHCO3.
b)
B. KNO3.
c)
C. KNO2.
d)
D. KCl.
16.
Chất nào sau đây là polime?
a)
A. Triolein.
b)
B. Saccarozo.
c)
C. Xenlulozo.
d)
D. Axit ađipic.
17.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng?
a)
A. Au.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
18.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS là
a)
A. +1.
b)
B. +6.
c)
C. +2.
d)
D. +3.
19.
Axit stearic được ứng dụng khá nhiều trong mỹ phẩm chăm sóc da. Công thức cấu tạo thu gọn của axit stearic là
a)
A. C17H35COOH.
b)
B. C17H33COOH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. C2H5COOH.
20.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Trong một phân tử saccarozơ có bao nhiêu nguyên tử oxi?
a)
A. 12.
b)
B. 6.
c)
C. 10.
d)
D. 11.
21.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thuỷ phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. C2H5COOC2H5.
d)
D. HCOOC3H7.
22.
Thuỷ phân hoàn toàn chất X trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất X là
a)
A. tripanmitin.
b)
B. tinh bột.
c)
C. saccarozo.
d)
D. xenlulozo.
23.
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. Ca(OH)2.2H2O.
b)
B. CaSO4.H2O.
c)
C. CaSO4.2H2O.
d)
D. CaCO3.H2O.
24.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
A. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
b)
B. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c)
C. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
d)
D. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
25.
Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được 92 gam ancol etylic. Giá trị của m là
a)
A. 144.
b)
B. 225.
c)
C. 270.
d)
D. 450.
26.
Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch Ba(HCO3)2 thu được 1,97 gam kết tủa. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng là
a)
A. 5 ml.
b)
B. 40 ml.
c)
C. 20 ml.
d)
D. 10 ml.
27.
Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, đun nóng thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2. Giá trị của m là
a)
A. 3,6.
b)
B. 10,8.
c)
C. 5,4.
d)
D. 7,2.
28.
Cho 15 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam muối. Giá trị của V là
a)
A. 320.
b)
B. 120.
c)
C. 329.
d)
D. 160.
Reset
