Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoahoc10

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các halogen gồm:

a)

F, Cl, Be, I, At.

b)

F, Cl, B, I, At.

c)

F, Cl, Br, I, As.

d)

F, Cl, Br, I, At.

2.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :

a)

0 ; +2 ; +4 ;+6

b)

0 ; +4 ; +6

c)

-2; 0 ; +4 ; +6

d)

-2 ; +4 : +6

3.

Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

a)

axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.

b)

Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra.

c)

có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

d)

axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric.

4.

Nguyên tố không tác dụng với clo là

a)

Hidro

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Cacbon

5.

Đi từ Flo đến Iot thì nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Giảm xuống rồi tăng lên.

d)

Giảm xuống rồi tăng lên.

6.

Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm

a)

Nhiệt phân KclO3 với xúc tác MnO2

b)

Điện phân dung dịch NaOH.

c)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

d)

Điện phân nước.

7.

Trong các axit HF, HCl, HBr, HI, axit nào mạnh nhất?

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

8.

Ở điều kiện thường F2 có màu

a)

nâu đỏ.

b)

vàng nhạt

c)

xanh lục

d)

vàng lục

9.

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất

a)

giảm dần.

b)

tăng dần

c)

vừa tăng, vừa giảm.

d)

không thay đổi.

10.

Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây

a)

dung dịch FeCl2.

b)

khí Cl2.

c)

dung dịch CuCl2.

d)

dung dịch KOH.

11.

Khi đốt nóng lá đồng có thể cháy trong chất khí nào sau đây

a)

Khí cacbonic.

b)

Khí amoniac.

c)

Khí clo

d)

Khí nitơ.

12.

Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện

a)

Trong bóng tối, to thường 250C

b)

Khi chiếu sáng

c)

Nhiệt độ thấp

d)

Trong bóng tối

13.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2

a)

dung dịch K2SO4

b)

dung dịch Pb(NO3)2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch HCl

14.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe+x⟶FeCl2; Fe+y→FeCl3Fe+x\longrightarrow FeCl_2;\ Fe+y\rightarrow FeCl_3  Vậy chất X, Y lần lượt là:

a)

HCl, NaCl

b)

NaCl, Cl2

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2, HCl

15.

So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy

a)

O2 > O3 > S

b)

S < O2 < O3

c)

O2 < O3 < S

d)

S > O2 > O3

16.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

dung dịch Br2 dư.

b)

dung dịch NaOH dư.

c)

dung dịch Ba(OH)2 dư.

d)

dung dịch nước vôi trong dư.

17.

Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → A → H2SO4 (loãng) → Khí B. Chất A, B lần lượt là

a)

SO2; H2.

b)

SO3; H2.

c)

H2; SO3.

d)

SO2; H2S.

18.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

b)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

c)

S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

d)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

19.

Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

SO2.

b)

H2S

c)

N2

d)

CO2

20.

Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố halogen có mấy e ở phân mức năng lượng cao nhất

a)

5

b)

7

c)

6

d)

4

21.

Có 1 dung dịch hỗn hợp gồm: KF, KBr, KI. Thổi 1 luồng khí clo vào dd cho đến dư. Sản phẩm được tạo thành là

a)

Br2, I2

b)

F2 ,Br2

c)

F2 ,Br2, I2

d)

F2,I2

22.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO

c)

Fe, Pt, C, C2H5OH

d)

Au, C, S, CO

23.

Cho dãy các chất sau: CuO (1), Ag (2), FeO (3), Zn (4), Fe3O4 (5). Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với bao nhiêu chất trong dãy tạo ra khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Axit HClO có tên gọi là

a)

axit hipoclorơ

b)

axit clorơ

c)

axit pecloric

d)

axit cloric

25.

Sục một lượng dư khí SO2 vào dung dịch brom, sẽ có hiện tượng gì xảy ra

a)

dung dịch chuyển sang màu vàng

b)

không có hiện tượng gì

c)

dung dịch bị vẩn đục

d)

dung dịch mất màu

26.

Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

b)

chất oxi hoá.

c)

ở điều kiện thường là chất khí.

d)

Tác dụng mạnh với H2O.

27.

Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

a)

Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử.

b)

O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

c)

O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại.

d)

O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp.

28.

Ở nhiệt độ thường

a)

Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.

b)

O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag.

c)

Cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag.

d)

O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.

29.

Công thức của clorua vôi là:

a)

CaOCl2.

b)

CaOCl.

c)

CaO2Cl.

d)

Ca2Cl.

30.

Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột

a)

Có hơi màu tím bay lên.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

d)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

31.

Chất chỉ có tính oxi hóa là:

a)

I2.

b)

Br2 .

c)

Cl2.

d)

F2.

32.

Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là

a)

H2SO4đặc

b)

CaO

c)

Na2CO3

d)

NaOH rắn

33.

Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

CO2

b)

NO2

c)

H2S

d)

SO2

34.

Kết tủa đen xuất hiện khi dẫn khí H2S vào dung dịch

a)

Brom.

b)

nước vôi trong

c)

Na2SO3.

d)

Pb(NO3)2.

35.

O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là

a)

H2O.

b)

SO2.

c)

KOH.

d)

KI

36.

Oxi và ozon là

a)

Hai đồng vị của oxi.

b)

Hai đồng phân của oxi.

c)

Hai dạng thù hình của oxi.

d)

Hai hợp chất của oxi.

37.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

(n-1)d4ns2

38.

trong các câu sau, câu nào sai

a)

oxi tan nhiều trong nước.

b)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

c)

oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích không khí

d)

Oxi nặng hơn không khí

39.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ

a)

H2S và O2

b)

SO3 và O2

c)

FeS2 và O2

d)

Na2SO3 và H2SO4 loãng

40.

H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm có lưu huỳnh

a)

FeCl3.

b)

O2.

c)

SO2.

d)

CuCl2.

41.

Chọn câu sai

a)

SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b)

dd H2SO4 loãng có tính oxi hóa mạnh

c)

SO3 chỉ có tính oxit axit

d)

H2S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử

42.

Thuốc khử dùng để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4H_2SO_4  

a)

BaCO3BaCO_3  

b)

Na2CO3Na_2CO_3  

c)

ZnZn  

d)

Quˋy tıˊmQùy\ tím  

43.

Tìm câu Sai

a)

Khi hòa tan H2SO4 đặcH_2SO_{4\ đặc}  vào nước tỏa nhiều nhiệt

b)

Chỉ được rót nước vào axit đặc khi pha loãng

c)

Dung dịch H2SO4 H_2SO_4\  có vị chua

d)

H2SO4 đặc H_2SO_{4\ đặc\ }  rất háo nước

44.

Trong công nghiệp sản xuất H2SO4H_2SO_4  người ta dùng chất nào để hấp thụ SO3SO_3  

a)

H2OH_2O  

b)

HCl

c)

H2SO4 loa~ngH_2SO_{4\ loãng}  

d)

H2SO4 đặcH_2SO_{4\ đặc}  

45.

Chất được dùng để tráng lên phim ảnh là

a)

AgCl

b)

AgBr

c)

Mg

d)

Na2S2O3Na_2S_2O_3  

46.

Trong y tế đơn chất halogen nào có trong men răng ở người và động vật

a)

Brom

b)

Iot

c)

Flo

d)

Clo

47.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng KMnO4.

c)

Điện phân nóng chảy NaCl

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

48.

Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong cồn được dùng làm chất sát trùng

a)

Br2

b)

Cl2

c)

I2

d)

F2

49.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:

a)

Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước.

b)

Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.

c)

Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch

d)

Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

50.

Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với dung dịch axit clohidric

a)

MnO2, NaCl

b)

NaOH, MnO2

c)

KMnO4, MnO2

d)

KMnO4, NaCl

51.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

b)

Lưu huỳnh không có tính oxi hóa không có tính khử

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.

52.

câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon ?

a)

Ozon kém bền hơn oxi.

b)

Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.

c)

Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O.

d)

Ozon oxi hóa ion I- thành I2.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

b)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

c)

Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-.

d)

Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

a)

O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

b)

O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

c)

tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.

d)

Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

55.

Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện hiện tượng màu xanh. Hiện tượng này xảy ra là do sự oxi hóa

a)

tinh bột

b)

ozon

c)

kali

d)

iotua

56.

Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất

a)

S và H2S.

b)

Fe và Fe(OH)3.

c)

Cu và Cu(OH)2.

d)

C và CO2.

57.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

a)

Bị vẩn đục, màu vàng.

b)

Vẫn trong suốt, không màu       

c)

Chuyển sang màu nâu đỏ

d)

Xuất hiện chất rắn màu đen   

58.

Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 (đặc nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. X là

a)

Fe(OH)2

b)

FeO.

c)

Fe2​O3​

d)

Fe2⌈SO4⌉3Fe_2\lceil SO_4\rceil_3  

59.

Na2SO4 coˊ te^n laˋNa_2SO_4\ có\ tên\ là  

a)

Natri sunfua

b)

Natri sunfit

c)

Natri sunfurơ

d)

Natri sunfat