wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 14

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 26, 79, 15, 69, 90

a)

15, 26, 79, 90, 69

b)

15, 26, 69, 79, 90

c)

90, 79, 69, 26, 15

2.

60cm + 20cm = ............

a)

80cm

b)

80

c)

40cm

d)

40

3.

Hai mươi bảy...........

a)

72

b)

27

c)

37

d)

73

4.

Năm mươi hai...........

a)

62

b)

32

c)

72

d)

52

5.

4cm + 15cm – 6cm = ...................

a)

13

b)

11

c)

11cm

d)

13cm

6.

12cm + 7cm – 5cm = ...................

a)

14cm

b)

14

c)

14km

d)

14m

7.

30 + 10 ..... 80 - 40

a)

>

b)

<

c)

=

8.

16 – 2 ..... 19 – 4

a)

>

b)

<

c)

=

9.

19 – 5 ...... 12 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Trên bờ có 20 con vịt, dưới ao có 3 chục con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?

a)

23

b)

10

c)

50

d)

32

11.

Hoa gấp được 40 ngôi sao, chị cho Hoa thêm 50 ngôi sao nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

a)

10

b)

54

c)

90

d)

45

12.

Có: 6 quả chanh

Ăn: 3 quả chanh

Còn lại: ...quả chanh?

a)

3

b)

36

c)

63

d)

9

13.

Số 62 gồm ........chục và ........ đơn vị.

a)

Gồm 2 chục và 6 đơn vị

b)

Gồm 6 chục và 2 đơn vị

c)

Gồm 62 chục

d)

Gồm 6 chục và 0 đơn vị

14.

Khoanh vào số lớn nhất

12, 11, 10, 15

a)

12

b)

11

c)

10

d)

15