wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hezi_ATBM

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật của Kirchoff thuật toán mã hóa và giải mã

a)

Cần bí mật đối với kẻ thù

b)

Cần bí mật đối với thuật toán mã hóa

c)

Cần bí mật đối với thuật toán giải mã

d)

Không cần bí mật đối với kẻ thù

2.

Hệ mã khóa dòng được biết là một:

a)

Hệ mã khóa đối xứng

b)

Hệ mã khóa công khai

c)

Hệ mã khóa cổ điển

d)

Hệ mã khóa phi đối xứng

3.

Các cách tăng sự an toàn của bản rõ

a)

Tăng sự phụ thuộc giữ bản mã và bản rõ

b)

Nén bản rõ

c)

Che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã

d)

Nén bản rõ, che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã, tăng sự phụ thuộc giữ bản mã và bản rõ

4.

P là ký hiệu được dùng cho thành phần nào trong hệ mã hóa:

a)

Không gian bản khóa

b)

Bộ mã hóa

c)

Không gian bản rõ

d)

Không gian bản mã

5.

Một điều kiện của một hệ mã mạnh

a)

Không thể giải mã bởi thám mã

b)

Thỏa mãn tiêu chuẩn an toàn thực tế

c)

Kết hợp các ưu điểm của hệ mã khóa đối xứng và hệ mã khóa công khai

d)

Thỏa mãn tiêu chuẩn an toàn tuyệt đối

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hãy mã hóa thông điệp P = COVID với khóa a=7;b=12 của hệ mã Affine

a)

AGDQH

b)

AGQDH

c)

AGDHQ

d)

AQGDH

8.

Hãy mã hóa thông điệp P = BOM với khóa a=5;b=7 của hệ mã Affine

a)

MZP

b)

PZM

c)

ZMP

d)

MZQ

9.

Hãy mã hóa thông điệp = VIMARU với hệ mã CEASAR khóa K =9

a)

ERVJDA

b)

ERVJAD

c)

EVRJAD

d)

ERJVAD

10.
a)

VXCVYFE

b)

VXCVFYE

c)

VXCVYEF

d)

VXCYVFE

11.

Chế độ sử dụng mã khối nào không sử dụng giá trị IV

a)

CFB

b)

CBC

c)

OFB

d)

ECB

12.

Khóa chủ (chính) của AES có số lượng tùy chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong các chế độ mã hóa sau đâu là mã hóa khối

 

ECB, CFB, CBC và OFB

a)

CBC, OFB

b)

CFB, OFB

c)

ECB, CFB

d)

ECB, CBC

14.
a)

68 F9 35 B2

b)

80 40 08 90

c)

68 9F 35 2B

d)

80 F9 35 2B

15.

Chế độ sử dụng mã khối nào là phổ thông

a)

ECB

b)

CFB

c)

CBC

d)

OFB

16.

Cho biết kết quả cộng bit của 2 chuỗi bit

 

B1=01010 và C1=11001

a)

001000

b)

011011

c)

010011

d)

100011

17.

Khóa đầu vào của DES có số bit

a)

32

b)

56

c)

48

d)

64

18.
a)

1111

b)

1011

c)

0001

d)

1010

19.

Một khối vào B1 = 101001 đi qua hộp S1, khi đó hàng (r) và côt (c) tương ứng dựa trên B1 sẽ là chuỗi bit

a)

r=1010, c=01

b)

r=11, c=0100

c)

r=10, c=1001

20.

Hệ mã cải tiến của DES là TDES dựa trên việc

a)

Thực hiện bội 2 của DES

b)

Thực hiện bội 3 của DES

c)

Thực hiện bội 5 của DES

d)

Thực hiện bội 4 của DES

21.

Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, chọn a = 9 và k=7. Hãy giải mã với Phi= 6, xichma= 10

a)

phi^(-a) = 13 , x =14

b)

phi^(-a) = 15 , x =13

c)

phi^(-a) = 12 , x =13

d)

phi^(-a) = 13 , x =15

22.

Ý tưởng của hệ mã Elgamal

a)

Dựa trên tính khó giải của bài toàn logarit rời rạc

b)

Dựa trên tính khó giải của khóa siêu tăng

c)

Dựa trên đường cong Elliptic

d)

Dựa trên tính khó giải của bài toán phân tích một số thành tích của 2 thừa số nguyên tố

23.

Trong hệ mã RSA với n= 91, e=23, tìm khóa giải mã d (d là nghịch đảo của e)

a)

Không xác định

b)

24

c)

47

d)

74

24.

Trong hệ mã Elgamal, cho P=29, a=11, chọn a = 7. Hãy cho biết khóa bí mật và khóa công khai của hệ mã?

a)

Kpublic = (29,11, 23), Kprivate = (7)

b)

Kpublic = (29,23, 7), Kprivate = (11)

c)

Kpublic = (29,11, 12), Kprivate = (7)

d)

Kpublic = (29,7, 12), Kprivate = (11)

25.

Trong hệ mã RSA với n= 91, e=19 hãy cho biết kết quả mã hóa x=8

a)

1

b)

81

c)

57

d)

8

26.

Kết luận nào đúng:

a)

Hệ mã Merkle – Hellman có cửa bẫy là khóa siêu tăng

b)

Hệ mã Merkle – Hellman có khóa kích thước nhỏ

c)

Hệ mã Merkle – Hellman không tính toán số nghịch đảo

d)

Hệ mã Merkle – Hellman có cửa bẫy là khóa công khai

27.

Hiện tượng lộ bản rõ trong thuật toán RSA được hiểu

a)

Thông điệp gốc dễ dàng bị sử dụng các phương pháp thám mã để suy luận

b)

Kết quả mã hóa không thay đổi so với thông điệp gốc

c)

Nội dung thông điệp sau mã hóa có thể dễ dàng được suy luận từ thông điệp gốc

d)

Thông điệp gốc dễ dàng bị suy luận ngược trở lại từ thông điệp mã hóa

28.

Hệ mã RSA với n = 143, e=7 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 15

a)

141

b)

142

c)

Không xác định

d)

140

29.

Hệ mã RSA với n= 143, e = 25 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 7

a)

Không xác định

b)

7

c)

17

d)

98

30.

Trong hệ mã RSA với n= 35, e=11 hãy cho biết kết quả mã hóa x=10

a)

5

b)

7

c)

12

d)

9

31.

Cho hệ mã Knapsack có khóa siêu tăng A’ = (1,2,4,8), n=4, m=17, w=7. Vậy khi cần mã hóa M=0101 ta nhận được bản mã là gì?

a)

T=19

b)

T=30

c)

T=70

d)

T=10

32.

Trong hệ mã RSA, n, e là khóa công khai, trong đó n được chọn như thế là

a)

N = tích của 2 số nguyên tố lẻ

b)

N = tích của 2 số khả nghịch

c)

N = tích của 2 số nguyên tố

d)

N = tích của 2 số bất kỳ

33.

Cho hệ mã Knapsack có khóa công khai A = (5,10,3,6), n=4, m=17, w=5. Và bản mã T= 21, Hãy giải mã để tìm thông điệp ban đầu?

a)

M=1101

b)

M=0101

c)

M=0111

d)

M=1011

34.

Hệ mã hóa khóa công khai có:

a)

Khoá được qui ước cho bên gửi và bên nhận là chung

b)

Khóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật và do bên gửi sinh ra

c)

Khóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật

d)

Khóa chỉ cho những người trong nhóm truyền tin biết

35.

Kết luận nào đúng:

a)

Hệ mã PKC cho phép mã hóa khóa của hệ mã SKC

b)

PKC có giải thuật mã hóa và giải mã giống nhau

c)

PKC là viết tắt của cụm từ Private key cryptography

d)

Tốc độ mã hóa và giải mã trong hệ mã PKC là tương đương

36.

Cho hàm băm có không gian băm 10 bit, nếu thám mã tìm khả năng đụng độ là 0.4 thì số lượng ít nhất văn bản khác nhau đem thử:

a)

51

b)

19

c)

33

d)

80

37.

Hàm băm MD5 sử dụng bộ đệm (buffer) gồm mấy thanh ghi

a)

8

b)

4

c)

3

d)

5

38.

Đầu ra của hàm băm SHA-1 là

a)

160 bit

b)

128 bit

c)

64 bit

d)

256 bit

39.

Hàm băm SHA – 1 sử dụng bộ đệm là mấy thanh ghi

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

40.

Cấu trúc của một hệ chữ ký số gồm:

a)

Đại diện thông điệp và chữ ký

b)

Thông điệp và chữ ký

c)

Chữ ký trên thông điệp

d)

Chữ ký trên đại diện

41.

Chứng chỉ khóa công khai được dùng cho:

a)

Giao thức quản lý trao đổi khóa, chữ ký số

b)

Mã hóa khóa công khai, chữ ký số

c)

Giao thức quản lý trao đổi khóa , mã hóa khóa công khai

d)

Mã hóa khóa công khai, chữ ký số và giao thức quản lý khóa

42.

Giao thức phân phối khóa:

a)

Không có trung tâm phân phối khóa

b)

Tối đa 2 thành viên

c)

Có trung tâm phân phối khóa tham gia tạo, gửi khóa

d)

Có trung tâm phân phối khóa

43.

Hệ thống phân phối khóa Blom thực hiện:

a)

Phân phối một hàm số riêng, người dùng tự xây dựng khóa dùng chung nhờ kết hợp hàm số riêng với khóa công khai

b)

Phân phối khóa bí mật và công khai của từng người dùng, khóa công khai được thông báo chung cho cả nhóm

c)

Phân phối một khóa chung dùng cho cả nhóm người dùng

d)

Phân phối từng cặp khóa bí mật một cho từng người dùng trong hệ thống

44.

Hệ thống phân phối khóa Blom trường hợp đơn giản chỉ an toàn cho nhóm có tối đa:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

45.

Giao thức tự phân xử được hiểu:

a)

Các bên giao dịch có đủ thẩm quyền để xử lý các bên vi phạm giao thức

b)

Trọng tài giám sát giao dịch, nếu thấy có dấu hiệu vi phạm sẽ thông báo cho cả 2 phía liên quan để tự sửa đổi quá trình

c)

Các bên thống nhất giao dịch trong từng bước. Sau khi thống nhất một bước thì mới chuyển sang bước tiếp theo

d)

Các bên tự giám sát lẫn nhau, khi thấy có dấu hiệu vi phạm quá trình giao dịch sẽ bị dừng để xác minh

46.

Hệ mã AES có mấy bảng thế S-box cho quá trình mã hóa:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Mục tiêu chung của an toàn bảo mật thông tin

a)

Tính bí mật

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính sẵn sàng

d)

Cả ba phương án trên

48.

Theo luật của Kirchoff thì độ an toàn của hệ mã phụ thuộc yếu tố nào

a)

Khóa

b)

Giải thuật mã hóa

c)

Giải thuật giải mã

d)

Kết hợp các đáp án trên

49.

Các chiến lược an toàn hệ thống

a)

Tính đa dạng bảo vệ

b)

Giới hạn quyền tối thiểu

c)

Bảo vệ theo chiều sâu

d)

Nút thắt

e)

Tất cả các phương án trên

50.

Ứng dụng của mật mã bao gồm:

a)

Mã hóa, toàn vẹn thông tin, sinh chữ ký số, thoat thuận khóa

b)

Bảo mật dữ liệu, xác thực toàn vẹn thông tin, chữ ký số và quản lý khóa

c)

Bảo mật dữ liệu, xác thực thông tin, xác nhận chữ kí số, phân phối khóa

d)

Mã hóa dữ liệu, tạo hàm băm, chữ ký số, quản lý khóa

51.

Câu 5: Các cách tăng sự an toàn của bản rõ trong hệ mã là:

a)

Nén bản rõ

b)

Che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã

c)

Tăng sự phụ thuộc giữ bản mã và bản rõ

d)

Nén bản rõ, che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã, tăng sự phụ thuộc giữa bản mã và bản rõ

52.

Câu 6: Các yêu tố không ảnh hưởng đến sự an toàn của một hệ mã mật:

a)

Bí mật của khóa

b)

Giải thuật mã hóa và giải mã

c)

Độ dài bản mã

d)

Độ phức tạp tính toán của hệ mã

53.

Câu 7: Lược đồ của một hệ mật mã có mấy thành phần

a)

3 tập khác nhau

b)

4 tập khác nhau

c)

5 tập khác nhau

d)

6 tập khác nhau

54.

SKC được hiểu là:

a)

Hệ mã khóa đối xứng

b)

Hệ mã khóa phi đối xứng

c)

Hệ mã khóa dòng

d)

Hệ mã khóa cổ điển

55.

PKC được hiểu là:

a)

Hệ mã khóa đối xứng

b)

Hệ mã khóa dòng

c)

Hệ mã khóa phi đối xứng

d)

Hệ mã khóa cổ điển

56.

Cấu trúc đại số của DES khiến:

a)

Độ phức tạp không tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước

b)

Độ phức tạp tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước

c)

Kích thước khóa tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước

d)

Kích thước khóa giảm nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước

57.

Trong hệ mã hóa khóa công khai nhận định nào sau đây đúng?

a)

Sử dụng khóa mật để MÃ HÓA, sử dụng khóa công khai để GIẢI MÃ

b)

Sử dụng khóa công khai để MÃ HÓA, sử dụng khóa bí mật để GIẢI MÃ

c)

Sử dụng hai khóa do người gửi sinh ra

d)

Sử dụng một khóa mật chung cho cả hai hệ mã

58.

Nhân định nào sau đây sai trong hệ mã hóa PKC?

a)

Sử dụng khóa mật để MÃ HÓA, sử dụng khóa công khai để GIẢI MÃ

b)

Sử dụng khóa công khai để MÃ HÓA, sử dụng khóa bí mật để GIẢI MÃ

c)

Hệ mã sử dụng hai khóa

d)

Sử dụng một khóa mật chung cho cả hai hệ mã

59.

Nghịch đảo của một số nguyên a trong tập Zn là số:

a)

Tồn tại với mọi điều kiện

b)

Tồn theo điều kiện

c)

Là số thực

d)

Là số chẵn

60.

Có mấy phương pháp chính cho việc mã hóa và giải mã

a)

Hai( mã hóa khóa đối xứng, mã hóa khóa công khai )

b)

Ba( mã hóa khóa đối xứng, mã hóa khóa công khai, hàm băm )

c)

Bốn( mã hóa khóa đối xứng, mã hóa khóa công khai, hàm băm, mã hóa dòng )

61.

Hệ mã khóa dòng được biết là một

a)

Hệ mã khóa đối xứng

b)

Hệ mã khóa phi đối xứng

c)

Hệ mã khóa công khai

d)

Hệ mã khóa cổ điển

62.

Theo Shannon, để che giấu sự dư thừa thông tin bản rõ:

a)

Giải thuật mã hóa phức tạp

b)

Khóa độ dài lớn

c)

Kết hợp các đáp án trên

d)

Bản mã có sự lộn xộn và sự rườm rà

63.

Theo Shannon, hệ mã an toàn tuyệt đối nếu:

a)

Giải thuật mã hóa phức tạp

b)

Khóa thay đổi liên tục

c)

Khóa có độ dài tối thiểu là tương đương độ dài thông báo

d)

Kết hợp cá đáp án trên

64.

Tìm nghịch đảo của 3 trong Z8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Tìm tập giá trị của Z11

a)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

c)

0,2,4,6,8,10

d)

0,1,3,5,7,9,11

66.

Tập giá trị của Z26 có bao nhiêu phân tử khả nghịch

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

67.

Tìm nghịch đảo của 7 trong Z11

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

68.

Cho a = 6 có phải là phần tử khả nghịch trong Z8

a)

b)

Không

69.

Tập Z9 có bao nhiêu phần tử khả nghịch

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

70.

Tìm tập khả nghịch của Z10

a)

1,3,5,7,9

b)

1,3,7,9

c)

3,7,9

d)

5,7,9

71.

Trong các số sau số nào đồng dư với 9 khi module với 5

a)

-10

b)

-11

c)

-12

d)

-13

72.

Trong các số sau số nào đồng dư với -132 khi module với 5

a)

-10

b)

-11

c)

-12

d)

-13

73.

Tập Z13 có bao nhiêu phần tử khả nghịch?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13