wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH

Total questions: 77

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập và công tác là những quy định thống nhất:

a)

Bắt buộc quân nhân và tập thể quân nhân tự giác thực hiện

b)

Không bắt buộc quân nhân và tập thể quân nhân tự giác thực hiện

c)

Tập thể quân nhân tự giác không cần thực hiện

d)

Không bắt buộc quân nhân tự giác thực hiện

2.

Thực hiện tốt chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập và công tác, bảo đảm:

a)

Rèn luyện cho quân nhân có tác phong nhanh nhẹn, hoạt bát, khẩn trương, chủ động, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

b)

Rèn luyện cho quân nhân nhanh nhẹn, hoạt bát, khẩn trương, chủ động, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

c)

Rèn luyện cho quân nhân có tác phong nhanh nhẹn, hoạt bát, khẩn trương, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

d)

Rèn luyện cho quân nhân có tác phong nhanh nhẹn, chủ động, sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

09:55Đã gửi

3.

Phân phối thời gian mỗi tuần làm việc........và nghỉ..........

a)

5 ngày và nghỉ 2 ngày

b)

6 ngày và nghỉ 1 ngày

c)

7 ngày và nghỉ 0 ngày

d)

5,5 ngày và nghỉ 1,5 ngày

4.

Phân phối thời gian nghỉ vào ngày khác trừ thứ Hài và Chủ nhật trong tuần phải do:

a)

Tiểu đoàn và tương đương trở lên quy định

b)

Trung đoàn và tương đương trở lên quy định

c)

Trung đoàn và tương đương trở lên quy định

d)

Quân khu, quân đoàn và tương đương trở lên quy định

5.

Chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập và công tác trong ngày, thời gian làm việc theo 2 mùa quy định:

a)

Mùa nóng từ 01/4 đến 31/10; mùa lạnh từ 01/11 đến 31/3 năm sau

b)

Mùa nóng từ 01/5 đến 31/10; mùa lạnh từ 01/11 đến 31/4 năm sau

c)

Mùa nóng từ 01/6 đến 31/10; mùa lạnh từ 01/11 đến 31/5 năm sau

d)

Mùa nóng từ 01/7 đến 31/10; mùa lạnh từ 01/11 đến 31/6 năm sau

6.

Chế độ làm việc, sinh hoạt học tập và công tác trong ngày:

a)

9 chế độ

b)

10 chế độ

c)

11 chế độ

d)

12 chế độ

7.

Thứ tự các chế độ làm việc, sinh hoạt, học tập và công tác trong ngày:

a)

Treo Quốc kì; Thức dậy; Thể dục sáng; Kiểm tra sáng; Học tập; Ăn uống; Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị; Thể thao, tăng gia sản xuất; Đọc báo, nghe tin; Điểm danh, điểm quân số; Ngủ, nghỉ

b)

Thức dậy; Treo Quốc kì; Thể dục sáng; Kiểm tra sáng Học tập; Ăn uống; Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị; Thể thao, tăng gia sản xuất; Đọc báo, nghe tin; Điểm danh, điểm quân số; Ngủ, nghỉ

c)

Thức dậy; Treo Quốc kì; Thể dục sáng; Kiểm tra sáng; Ăn uống; Học tập; Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị; Thể thao, tăng gia sản xuất; Đọc báo, nghe tin; Điểm danh, điểm quân số; Ngủ, nghỉ

d)

Treo Quốc kì; Thức dậy; Thể dục sáng; Kiểm tra sáng; Ăn uống; Học tập; Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị; Thể thao, tăng gia ạt bát, giao động, sản xuất; Đọc báo, nghe tin; Điểm danh, điểm quân số; Ngủ, nghỉ

8.

Chế độ lau chùi, bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị hằng ngày:

a)

Vũ khí bộ binh 15 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 30 phút; thời gian vào giờ thứ 8

b)

Vũ khí bộ binh 10 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 15 phút; thời gian vào giờ thứ 8

c)

Vũ khí bộ binh 20 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 30 phút; thời gian vào giờ thứ 8

d)

Vũ khí bộ binh 30 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 45 phút; thời gian vào giờ thứ 8

9.

Chế độ lau chùi, bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị hằng tuần:

a)

Vũ khí bộ binh 30 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 2 đến 3 giờ; thời gian vào ngày làm việc cuối tuần

b)

Vũ khí bộ binh 40 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 3 đến 5 giờ; thời gian vào ngày làm việc cuối tuần

c)

Vũ khí bộ binh 50 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 4 đến 5 giờ; thời gian vào ngày làm việc cuối tuần

d)

Vũ khí bộ binh 60 phút; vũ khí, trang bị kỹ thuật, khí tài phức tạp 5 đến 7 giờ; thời gian vào ngày làm việc cuối tuần

10.

Chế độ lau chùi, bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị hằng tuần những người vắng mặt:

a)

Quân nhân tực giác

b)

Quân nhân tự phân công

c)

Người chỉ huy phải phân công quân nhân

d)

Quân nhân để nguyên không làm gì cả

11.

Chế độ làm việc, sinh hoạt học tập và công tác trong tuần:

a)

Có 1 chế độ trong tuần

b)

Có 2 chế độ trong tuần

c)

Có 3 chế độ trong tuần

d)

Có 4 chế độ trong tuần

12.

QĐND Việt Nam thuộc quyền thống lĩnh của

a)

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam

b)

Bộ trưởng Bộ quốc phòng Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Bộ quốc phòng Việt Nam

13.

Cơ quan chỉ huy các lực lượng vũ trang, có chức năng bảo đảm trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành mọi hoạt động quân sự quốc phòng trong thời bình và thời chiến là:

a)

Bộ tổng Tham mưu

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Tổng cục Kỹ thuật

d)

Tổng cục Chính trị

14.

Đơn vị trong quân đội được tổ chức theo địa giới hành chính một số tỉnh, thành giáp nhau, có liên quan với nhau về quân sự, quốc phòng:

a)

Quân đoàn

b)

Quân chủng

c)

Quân khu

d)

Binh chủng

15.

Khi mới thành lập QĐND Việt Nam có lực lượng nào là chủ yếu:

a)

Lục quân

b)

Phòng không

c)

Không quân

d)

Hải quân

16.

QĐND Việt Nam có......quân khu

a)

7

b)

5

c)

4

d)

9

17.

Lực lượng nào có quyền quyết định chính đến kết cục của chiến tranh

a)

Hải quân

b)

Lục quân

c)

Bội đội biên phòng

d)

Phòng không -Không quân

18.

Binh chủng cổ nhất trong lịch sử các quân đội là binh chủng nào

a)

Bộ binh

b)

Bộ binh cơ giới

c)

Đặc công

d)

Công binh

19.

Quân khu 1 bảo vệ cho vùng nào trong thế bố trí chung của cả nước?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Bắc

20.

Đoàn kết, chỉ động, sáng tạo, hy sinh, chiến thắng là truyền thống cẻ vang của:

a)

Quân khu 1

b)

Quân khu 2

c)

Quân khu 3

d)

Quân khu 4

21.

"Trung thành vô hạn, chủ động sáng tạo, tự lực tự cường, đoàn kết quyết thắng" là truyền thống vẻ vang của :

a)

Quân khu 4

b)

Quân khu 5

c)

Quân khu 9

d)

Quân khu 7

22.

Quân đoàn chủ lực cơ động đầu tiên của QĐND Việt Nam là quân đoàn nào ?

a)

Quần đoàn 1

b)

Quân đoàn 2

c)

Bình đoàn Hương Giang

d)

Binh đoàn Tây Nguyên

23.

Ý nghĩa động tác nghiêm, nghỉ khi mang súng tiểu liên AK:

a)

Rèn luyện cho người tập có tác phong nghiêm túc, tư thế hùng mạnh khẩn trương và đức tính bình tĩnh nhẫn nại

b)

Rèn luyện ý thức tổ chức kỉ luật, thống nhất và tập trung, sàng nhận mệnh lệnh

c)

Rèn luyện cho người tập có tác phong, tư thế khẩn trương và súng đức tính nhẫn nại

d)

Cả 3 ý trên

24.

Động tác nghiêm, nghỉ khi mang súng tiểu liên AK:

a)

Súng mang ở vai phải, tay phải nắm chắc dây súng; cánh tay phải khép lại, giữ cho súng nằm dọc theo thân người phía sau bên phải

b)

Súng mang ở vai trái, tay trái nắm chắc dây súng; cánh tay trái khép lại, giữ cho súng nằm dọc theo thân người phía sau bên phải

c)

Súng mang ở vai phải, tay phải nắm chắc dây súng; cánh tay trái khép lại, giữ cho súng năm dọc theo thân người phía sau bên trái

d)

Súng mang ở vai trái, tay trái nắm chắc dây súng; cánh tay trái khép lại, giữ cho súng nằm dọc theo thân người phía sau bên phải

25.

Động tác nghiêm, nghỉ khi mang súng tiểu liên AK:

a)

A. Súng mang ở vai phải, tay phải nắm dọc theo thân người phía sau bên phải

b)

B. Cách tay phải khép lại, giữ cho súng nằm dọc theo thân người phía sau bên phải

c)

Đầu nòng súng hướng lên trên, mặt súng quay sang phải

d)

Cả A và B

đều đúng

26.

Thực hiện động tác đeo súng tiểu liên AK từ mang súng có mấy cử động ?

a)

1 cử động

b)

2 cử động

c)

3 cử động

d)

4 cử động

27.

Trong Điêu lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, đội hình tiểu đội hàng ngang:

a)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiêm tra, kiểm điểm khám súng, hành quân di chuyển

b)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm điểm khám súng, giá súng

c)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hành quân di chuyển trên chiến trường, tập đội ngũ

d)

Thường dùng trong hành tiến, trong đội hình tập hợp cả trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập

28.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, khi tập hợp tiểu đội một hàng ngang, khẩu lệnh tập hợp là:

a)

“Tất cả, thành đội hình hàng ngang - Tập hợp”, có dự lệnh và động lệnh. “Tất cả, thành đội hình hàng ngang” là dự lệnh. “Tập hợp” là động lệnh

b)

“Tiểu đội, thành một hàng ngang - Tập hợp”, có dự lệnh và động lệnh. “Tiểu đội, thành một hàng ngang” là động lệnh. “Tập hợp” là dự lệnh

c)

“Thành một hàng ngang - Tập hợp”, có dự lệnh và động lệnh. “Thành một hàng ngang” là dự lệnh. “Tập hợp” là động lệnh

d)

"Tiểu đội, thành một hàng ngang - Tập hợp", có dư lệnh và động lệnh. "Tiểu đội, thành một hàng ngang" là dư lệnh. "Tập hợp" là động lệnh

29.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, tập hợp đội mình tiêu đội một hàng dọc có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

Có năm bước. Bước 1: Hô tất cả chú ý; Bước 2: Tập hợp, Bài 3: Điểm số; Bước 4: Chỉnh đốn hàng ngũ; Bước 5: Giải tán

b)

Có bốn bước. Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ Bước 3: Điểm sốBước; 4: Giải tán

c)

Có bốn bước. Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Điểm số; Bước 3: Chính dồn hàng ngũ; Bước 4: Giải tán

d)

Cả a, b, c đều đúng. Tùy điều kiện cụ thể vận dụng cho phù hợp

30.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc là:

a)

Thường dùng trong hành tiến, trong đội hình tập hợp cả trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập

b)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm điểm, khám súng

c)

Thường dùng trong hành tiến, khám súng, giá súng, tập trung sinh hoạt, học tập

d)

Cả a, b, c đều đúng

31.

Đội hình tiểu đội hai hàng ngang và vị trí các số khi đúng trong đội hình:

a)

Các số chẵn (2, 4, 6, 8) đứng hàng trên. Các số lẻ (1, 3, 5, 7) đứng hàng dưới. Cự li giữa hàng trên và hàng dưới cách nhau là Im, vai người trong hàng cách nhau 20cm ệnh và hợp"

b)

Các số lẻ (1, 3, 5, 7) đứng hàng trên. Các số chẵn (2, 4, 6, 8) đứng hàng dưới. Cự li giữa hàng trên và hàng dưới cách nhau là 1m, vai người trong hàng cách nhau 20cm

c)

Các số (1, 2, 3, 4) đứng hàng trên. Các số (5, 6, 7, 8) đứng hàng dưới. Cự li giữa hàng trên và hàng dưới cách nhau là 1m, vai người trong hàng cách nhau 20cm

d)

Các số (1, 2, 3, 4) đứng hàng trên. Các số (5, 6, 7, 8) đứng hàng dưới. Cự li giữa hàng trên và hàng dưới cách nhau là 1m, vai người trong hàng cách nhau 20cm

32.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, tập hợp đội hình tiểu đội hàng ngang có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

Có bốn bước:

Bước 1 Tập hợp; Bước 2 Chỉnh đốn hàng ngủ; Bước 3: Điểm số: Bước 4: Giải tán

b)

Có bốn bước:

Bước 1 Tập hợp; Bước 2 Điểm số ; Bước 3: Chỉnh đốn hàng ngủ: Bước 4: Giải tán

c)

Có ba bước:

Bước 1 Tập hợp; Bước 2 Điểm số ; Bước 3: Giải tán

d)

Có ba bước:

Bước 1 Tập hợp; Bước 2 Chỉnh đốn hàng ngủ; Bước 3: Giải tán

33.

Đội hình tiểu đội hàng ngang và vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng ở:

a)

Đứng chính giữa đội hình, cách đội hình từ 3 - 5 bước

b)

Đứng chính giữa đội hình, cách đội hình từ 5 - 8 bước trở lại

c)

Đứng đầu đội hình, cách chiến sĩ số 1 từ 3 - 5 bước trở lại

d)

Đứng đầu đội hình, cách chiến sĩ số 1 là 1m

34.

rong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, tập hợp đội trở lại hình tiểu đội hai hàng dọc, có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

Có bốn bước. Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ trở lại Bước 3: Điểm số; Bước 4: Giải tán

b)

Có bốn bước:

Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Điểm số; Bước 3: Chỉnh đốn hàng ngũ; Bước 4: Giải tán

c)

Có ba bước. Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Điểm số ; Bước 3: Giải tán

d)

Có ba bước. Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ; Bước 3: Giải tán

35.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, tập hợp đội hình tiểu đội một hàng ngang có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

Có năm bước. Bước 1: Hô tất cả chú ý; Bước 2: Phát khẩu lệnh tập hợp; Bước 3: Điểm số; Bước 4: Chỉnh đốn hàng ngũ; Bước 5: Giải tán

b)

Có bốn bước: Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Điểm số; Bước 3: Chỉnh đốn hàng ngũ; Bước 4: Giải tán

c)

Có bốn bước. Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ; Bước 3: Điểm số; Bước 4: Giải tán

d)

Có ba bước: Bước 1: Tập hợp; Bước 2: Điểm số; Bước 3: Giải tán

36.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, động tác: Tiến, lùi, qua phải, qua trái dùng để:

a)

Di chuyển đội hình, di chuyển vị trí trong cự li từ 3 bước trở lại

b)

Di chuyển đội hình, di chuyển vị trí trong cự li từ 5 bước trở lại

c)

Di chuyển đội hình, di chuyển vị trí trong cự li từ 7 bước trở lại

d)

Di chuyển đội hình, di chuyển vị trí trong cự li từ 10 bước trở lại

37.

Trong Điều lệnh đội ngũ QĐND Việt Nam, khi hô khẩu lệnh: “Đứng lại... Đứng” thì:

a)

Cả dự lệnh và động lệnh đều rơi vào chân phải

b)

Cả dự lệnh và động lệnh đều rơi vào chân trái

c)

Dự lệnh rơi vào chân trái, động lệnh rơi vào chân phải

d)

Dự lệnh rơi vào chân phải, động lệnh rơi vào chân trái

38.

Một trong những nội dung của khái niệm vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Là loại vũ khí hiện đại, uy lực sát thương lớn, tầm bắn xa

b)

Là loại vũ khí có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ, chiến thuật

c)

Là loại vũ khí dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật

d)

Là loại vũ khí dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật

39.

Vũ khí công nghệ cao có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Độ chính xác cao

b)

Uy lực sát thương lớn

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Tầm bắn (phóng) xa

40.

Loại vũ khí nào sau đây là vũ khí công nghệ cao?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Vũ khí năng lượng định hướng

c)

Vũ khí hủy diệt lớn

d)

Vũ khí có điều khiển

41.

Một trong những điểm mạnh cơ bản của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Một trong những điểm mạnh cơ bản của vũ khí công nghệ cao là gì?

b)

Tác chiến công nghệ cao có thể kéo dài

c)

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa

d)

Thời gian trinh sát, xử lí số liệu để lập trình phương án đánh phá đơn giản

42.

Thời gian trinh sát, xử lí số liệu để lập trình phương án đánh phá đơn giản

a)

Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật, dễ bị đối phương đánh lừa

b)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm nên dễ bị đối phương theo dõi, phát hiện

c)

Không thể hoạt động trong những vùng nhiễu, thời tiết phức tạp

d)

Gặp địa hình rừng núi không phát huy được tác dụng

43.

Nếu xảy ra chiến tranh đối với đất nước ta, địch sẽ sử dụng vũ khí công nghệ cao như thế nào?

a)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn đầu khi chưa triển khai bộ binh là chủ yếu

b)

Sử dụng phương thức tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu

c)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn thăm dò và trinh sát là chủ yếu

d)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao đánh phá vào mục tiêu trọng điểm là chủ yếu

44.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp thụ động trong phòng chống địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao?

a)

Phòng chống trinh sát của địch

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn

d)

Cơ động phòng tránh nhanh, đánh vừa kịp thời, chính xác

45.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao?

a)

Gây nhiễu các trang bị trinh sát của định, làm giảm hiệu quả trinh sát

b)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch

c)

Lợi dụng đặc điểm đồng bộ của hệ thống vũ khí công nghệ cao, đánh vào mắt xích then chốt

d)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng, đô thị với xây dựng hầm ngầm để tăng khả năng phòng thủ

46.

Để phòng chống trinh sát của địch, cần thực hiện tốt biện pháp nào?

a)

Làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu

b)

Tổ chức tốt việc nghi binh đánh lừa địch

c)

Che giấu mục tiêu, ngụy trang mục tiêu

d)

Cả 3 phương án trên

47.

Gây nhiễu các trang bị trinh sát, làm giảm hiệu quả trinh sát của địch bằng cách nào?

a)

Dùng hỏa lực hoặc xung lực đánh vào những chỗ hiểm yếu, nhằm phá hủy các đài phát

b)

Sử dụng tổng hợp nhiều thủ đoạn thực hiện gây nhiễu chế áp lại địch

c)

Hạn chế năng lượng bức xạ từ về hướng ăng ten thu trinh sát của địch

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Khi cơ động phòng tránh phải thực hiện tốt các yêu cầu nào?

a)

Bí mật; cơ động nhanh; đến đúng địa điểm, thời gian và sẵn sàng chiến đấu cao

b)

Công tác tổ chức chuẩn bị phải chu đáo, có kế hoạch cơ động, di chuyển chặt chẽ

c)

Vận dụng tổng hợp các giải pháp, biện pháp, tổ chức cơ động một cách có tổ chức

d)

Xác định nhiều đường cơ động, có đường chính, đường dự bị, đường nghi binh và tổ chức ngụy trang

49.

Chiến tranh tương lai nếu xảy ra đối với nước ta, địch sử dụng vũ khí công nghệ cao nhằm:

a)

Mục đích giành quyền làm chủ trên không, làm chủ chiến trường

b)

Mục đích giành quyền làm chủ trên biển, làm chủ chiến trường

c)

Mục đích giành quyền làm chủ trên bộ, làm chủ chiến trường

d)

Mục đích giành quyền làm chủ rừng núi, làm chủ chiến trường

50.

Thước tỉ lệ trên bản đồ địa hình dùng để:

a)

Đo và đổi độ chênh cao trên bản đồ ra thực tế.

b)

Đo và đổi cự li trên bản đồ ra thực tế.

c)

c. Đo và đổi diện tích trên bản đồ ra thực tế.

d)

d. Đo và đổi tỉ lệ trên bản đồ ra thực tế.

51.

Các nội dung chính trong khung bản đồ gồm:

a)

a. Chữ số, chữ viết; Màu sắc và ký hiệu.

b)

b. Chữ số, chữ viết; Thước tỉ lệ; Khu dân cư và đường giao thông.

c)

c. Chữ số, chữ viết; Màu sắc; Khu dân cư; Thước đo độ dốc.

d)

d. Các vật thể; Màu sắc; Khu dân cư; Ký hiệu đường giao thông.

52.

Khi sử dụng bản đồ địa hình, ta thường sử dụng các góc phương vị gồm:

a)

a. Góc phương vị từ; Góc phương vị ô vuông.

b)

b. Góc phương vị từ; Góc phương vị ô vuông; Góc phương vị thực.

c)

c. Góc phương vị địa lý; Góc phương vị ô vuông; Góc phương vị thực.

d)

d. Góc phương vị từ; Góc phương vị ô vuông; Góc phương vị thực; Góc phương vị địa dư.

53.

Trên bản đồ địa hình thường dùng các loại ký hiệu:

a)

Ký hiệu theo khu vực; Ký hiệu theo đường thẳng; Ký hiệu các địa vật.

b)

Ký hiệu theo tỉ lệ; Ký hiệu bán tỉ lệ; Ký hiệu không theo tỉ lệ.

c)

c. Ký hiệu khu dân cư; Ký hiệu đường giao thông; Ký hiệu không theo tỉ lệ.

d)

d. Ký hiệu theo tỉ lệ; Ký hiệu bán tỉ lệ; Ký hiệu không theo tỉ lệ; Ký hiệu tượng hình; Ký hiệu đường giao thông

54.

Tỉ lệ bản đồ là:

a)

a. Tỉ số so sánh giữa diện tích trên bản đồ với độ dài thật ngoài thực địa.

b)

b. Tỉ số so sánh giữa diện tích trên bản đồ với diện tích thật ngoài thực địa

c)

c. Tỉ số so sánh giữa độ dài trên bản đồ với diện tích thật ngoài thực địa.

d)

d. Tỉ số so sánh giữa độ dài trên bản đồ với độ dải thật ngoài thực địa.

55.

Ý nghĩa của bản đồ địa hình trong đời sống xã hội:

a)

Dùng trong giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn, những vấn đề có liên quan đến việc nghiên cứu địa hình, lợi dụng địa hình, tiến hành thiết kế, xây dựng các công trình trên thực địa...

b)

Giúp người chỉ huy nắm chắc các yếu tố về địa hình, địa vật để chỉ huy, chỉ đạo tác chiến và thực hiện một số nhiệm vụ khác.

c)

Giúp ta nắm bắt tình hình địch một cách nhanh chóng, chính xác để chỉ huy, chỉ đạo tác chiến và thực hiện 1 số nhiệm vụ khác.

d)

Dùng trong giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn, những vấn đề có liên quan đến việc nghiên cứu tình hình địch, địa hình, thời tiết, thủy văn, tiến hành thiết kế, xây dựng các công trình trên thực địa...

56.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu địa hình trong quân sự đối với người chỉ huy:

a)

Giúp người chỉ huy nắm bắt tình hình quân số, vũ khí của địch một cách nhanh chóng, chính xác để chỉ huy, chỉ đạo tác chiến và thực hiện một số nhiệm vụ khác.

b)

Giúp người chỉ huy giải quyết các vấn đề khoa học và thực cu, tiền, những vấn đề có liên quan đến việc nghiên cứu dân c thời tiết, thủy văn, tiến hành thiết kế, xây dựng các công trình.

c)

Giúp người chỉ huy nắm chắc các yếu tố về địa hình, địa vật để chỉ huy, chỉ đạo tác chiến và thực hiện một số nhiệm vụ khác.

d)

Giúp người chỉ huy nắm bắt tình hình địch, ta và thời tiết một cách nhanh chóng, chính xác để chỉ huy, chỉ đạo tác chiến và thực hiện một số nhiệm vụ khác

57.

Câu 8. Khi đo diện tích trên bản đồ ta phải:

a)

a. Dựa vào tỉ lệ bản đồ, màu sắc, chữ số và các đường ô vuông do lưới km tạo ra.

b)

b. Dựa vào tỉ lệ bản đồ, giản đồ góc lệch và thước tỉ lệ thẳng

c)

c. Dựa vào tỉ lệ bản đồ và thước tỉ lệ thẳng, chữ số, chữ viết.

d)

d. Dựa vào tỉ lệ bản đồ và các ô vuông do đường lưới km tạo ra.

58.

Độ chênh cao giữa hai đường bình độ cái trên bản đồ tỉ lệ 1/25.000 là:

a)

a. 10m

b)

b.20m

c)

c. 25m

d)

d.50m

59.

Độ chênh cao giữa hai đường bình độ con trên bản đồ tỉ lệ 1/25.000 là:

a)

a. 5m

b)

b. 10m

c)

c. 15m

d)

d.25m

60.

Phân loại bản đồ trong quân sự:

a)

a. Gồm 3 loại. Bản đồ cấp chiến thuật; bản đồ cấp chiến dịch và bản đồ cấp chiến lược.

b)

b. Gồm 4 loại. Bản đồ cấp chiến thuật; bản đồ cấp chiến dịch; bản đồ cấp chiến lược và bản đồ địa lý đại cương.

c)

c. Gồm 4 loại. Bản đồ cấp chiến thuật; bản đồ cấp chiến dịch; bản đồ cấp chiến lược và bản đồ địa hình.

d)

d. Gồm 3 loại. Bản đồ cấp chiến thuật; bản đồ cấp phân đội và bản đồ cấp chiến lược.

61.

Câu 12. Bản đồ cấp chiến thuật khi dùng tác chiến vùng đồng bằng và trung du có tỉ lệ:

a)

a. 1:10.000 1:20.000.

b)

b. 1:20.000 1:50.000.

c)

c. 1:25.000

1:50.000

d)

d. 1:50.000

1:100.000

62.

Nội dung biện pháp xây dựng nền nếp chính quy:

a)

a. Nâng cao trình độ thống nhất và chất lượng về trang phục

b)

b. Nâng cao trình độ về lễ tiết tác phong

c)

c. Nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu

d)

d. Cả a và b đều đúng

63.

Biện pháp thực hiện xây dựng nền nếp chính quy:

a)

a. Giáo dục tuyên truyền sâu rộng trong toàn quân

b)

b. Tăng cường sự lãnh đạo trực tiếp của cấp ủy Đảng các cấp

c)

c. Chỉ huy các cấp phải trực tiếp chủ trì việc chỉ đạo xây dựng

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

64.

Biện pháp thực hiện xây dựng nền nếp chính quy:

a)

a. Phát huy sức mạnh đồng đội của các cơ quan các cấp

b)

b. Bảo đảm cơ sở vật chất

c)

c. Xây dựng đơn vị điểm. Hằng tháng các cấp tiến hành kiểu điểm việc thực hiện xây dựng chính quy và báo cáo lên cấp trên

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

65.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999 về:

a)

a. Xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân

b)

b. Xây dựng đơn vị quyết thắng toàn diện trong toàn dân

c)

c. Xây dựng đơn vị vững mạnh an toàn trong toàn dân

d)

d. Xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn dân

66.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999 có tiêu chuẩn:

a)

a. Có 3 tiêu chuẩn

b)

b. Có 4 tiêu chuẩn

c)

c. Có 5 tiêu chuẩn

d)

d. Có 6 tiêu chuẩn

67.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 1:

a)

a. Vững mạnh về tư tưởng

b)

b. Vững mạnh về chính trị

c)

c. Vững mạnh về tổ chức

d)

d. Vững mạnh về chỉ huy

68.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 2:

a)

a. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi

b)

b. Tổ chức biên chế phù hợp, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi

c)

c. Tổ chức biên chế đúng quân số, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện tốt

d)

d. Tổ chức biên chế đúng đầy đủ, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện tốt

69.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 3:

a)

a. Xây dựng nền nếp đúng quy chế và quản lý kỉ luật tốt

b)

b. Xây dựng nền nếp chính quy và quản lý kỉ luật tốt

c)

c. Xây dựng nền nếp đúng quy định và xử lý kỉ luật tốt

d)

d. Xây dựng nền nếp chính quy và thi hành kỉ luật tốt

70.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 4:

a)

a. Bảo đảm hậu cần, kỹ thuật và đời sống bộ đội

b)

b. Bảo đảm vật chất, tài chính và đời sống bộ đội

c)

c. Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội

d)

d. Bảo đảm công tác tài chính và đời sống bộ đội

71.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 5:

a)

a. Bảo đảm công tác hậu cần, kỹ thuật

b)

b. Bảo đảm công tác chuyên môn, nghiệp vụ

c)

c. Bảo đảm công tác trang bị, kỹ thuật

d)

d. Bảo đảm công tác kỹ thuật

72.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 1:

a)

a. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi

b)

b. Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội

c)

c. Xây dựng nền nếp chính quy và quản lý kỉ luật tốt

d)

d. Vững mạnh về chính trị

73.

Chỉ thị số 917/1999/CT-QP, Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ngày 22 tháng 06 năm 1999, tiêu chuẩn 2:

a)

a. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi

b)

b. Xây dựng nền nếp chính quy và quản lý kỉ luật tốt

c)

c. Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội

d)

d. Vững mạnh về chính trị

74.

Trung hiếu, tiên phong, ... chiến thắng

a)

Quân khu 1

b)

Quân khu 2

c)

Quân khu 3

d)

Quân khu 9

75.

Trung thành, tự lực, đoàn kết

a)

Quân khu 1

b)

Quân khu 2

c)

Quân khu 4

d)

Quân khu 7

76.

Trung thành đoàn kết, anh dũng

a)

Quân khu 1

b)

Quân khu 9

c)

Quân khu 4

d)

Quân khu 7

77.

Tự lực tự cường

a)

Quân khu 1

b)

Quân khu 5

c)

Quân khu 9

d)

Quân khu 4