wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hjhjhj

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

.Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là?

a)

Duy trì những đặc tính ban đầu

b)

Để làm giống

c)

Để buôn bán

d)

Để nâng cao giá trị

2.

Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là?  

a)

. Duy trì những đặc tính ban đầu

b)

Để làm giống

c)

Duy trì, nâng cao chất lượng.                       

d)

Tránh bị hư hỏng

3.

Mục đích, ý nghĩa  của bảo quản nông, lâm, thủy sản là:

a)

Duy trì, nâng cao chất lượng

b)

Đáp ứng tiêu dùng và xuất khẩu.

c)

Duy trì đặc tính ban đầu, hạn chế tổn thất.

d)

Kéo dài thời gian bảo quản

4.

Trong quá trình bảo quản  lương thực, độ ẩm không khí cao 95% sẽ làm

a)

. Hạn chế vsv phá hoại.

b)

Hạt sẽ ẩm trở lại

c)

Kéo dài thời gian bảo quản

d)

Vi sv chết

5.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Muối dưa cà

b)

Làm thịt hộp     

c)

Sấy khô thóc

d)

Làm bánh chưng

6.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Cất khoai trong chum.

b)

làm măng ngâm giấm

c)

. Ngâm tre dưới nước

d)

Tất cả đều đúng

7.

Nguyên liệu dùng sản xuất giấy và đồ mỹ nghệ là

a)

Nông sản

b)

. Hải sản

c)

Thủy sản

d)

. Lâm sản

8.

Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con ng

b)

Thuận lợi

c)

dễ bị vsv xâm nhiễm gây thối hỏng

d)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến

9.

Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

mưa

b)

ánh sáng

c)

gió

d)

độ ẩm không khí

10.

Độ ẩm của hạt thóc khi bảo quản cần đạt được là:  

a)

8%.

b)

13%

c)

20%.

d)

16%

11.

Đa số vi sinh vật phát triển tốt nhất ở nhiệt độ

a)

200C – 40C

b)

150C – 200C        

c)

100C – 200C            

d)

150C – 300C

12.

Sản phẩm nào chứa chủ yếu là chất xơ?     

a)

Rau, củ    

b)

Gỗ, mây tre…

c)

Thịt, cá

d)

.Thóc, ngô

13.

Bảo quản hạt giống nhằm mục đích

a)

Hạn chế tổn thất về số lượng,chất lượng.

b)

. Nâng cao chất lượng,số lượng

c)

Độ nẩy mầm cao.                      

d)

Hạn chế tổn thất và giữ độ nẩy

14.

Nhiệt độ môi trường bảo quản tăng thêm100C thì các phản ứng sinh hóa tăng thêm

a)

. 1 lần.                    

b)

. 2 lần

c)

2 - 3 lần.                  

d)

3 - 4 lần

15.

.Nông sản chứa nhiều tinh bột là:

a)

. Mía

b)

Lúa, khoai.                

c)

Bí, khoai.       

d)

. Lúa, rau

16.

.Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại, làm sạch - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

17.

Để bảo quản hạt giống dài hạn cần: 

a)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường

b)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%.           

c)

. Giữ ở nhiệt độ -10oC, độ ẩm 35- 40%.

d)

Giữ ở nhiệt độ 30-40oC, độ ẩm 35-40%.

18.

. Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là?.

a)

Làm giảm độ ẩm trong hạt

b)

Làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch

c)

Làm tăng độ ẩm trong hạt

d)

Diệt mầm bệnh, vi khuẩn

19.

Hạt giống bảo quản 100 năm vẫn có khả năng nẩy mầm là do hạt có đặc tính

a)

Hô hấp mạnh

b)

Mất nước nhanh

c)

Ngủ nghỉ

d)

. Đột biến

20.

Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là -100C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản trên 20 năm, là phương pháp bảo quản:

a)

Ngắn hạn (thường).     

b)

Trung hạn (lạnh

c)

Dài hạn (lạnh sâu).    

d)

Kho lạnh.

21.

Nông dân thường bảo quản hạt giống ở điều kiện nào

a)

Nhiệt độ, độ ẩm bình thường

b)

. Nhiệt độ cao,độ ẩm cao

c)

-100C ẩm độ 50%.  

d)

00C ẩm độ bình thường.

22.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là:

a)

Không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống vi sinh vật hại.

b)

Xử lí chống vi sinh vật gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm

c)

Không bảo quản trong bao, túi kín, không làm khô, xử lí chống vi sinh vật gây hại, xử lí ức chế nảy mầm

d)

. Xử lí ứcchế này mầm, bảo quản trong bao tải.

23.

Củ giống bảo quản cần có mấy tiêu chuẩn?  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Thời gian bảo quản củ giống có gì khác so với bảo quản hạt giống

a)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn

b)

Củ giống không thể bảo quản ngắn hạn và trung hạn

c)

Củ giống không thể bảo quản dài hạn

d)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn.

25.

Bảo quản hạt giống nhằm mục đích?.

a)

. Hạn chế tổn thất về số lượng,chất lượng

b)

Nâng cao chất lượng, số lượng.     

c)

Độ nẩy mầm cao

d)

Hạn chế tổn thất và giữ độ nẩy mầm

26.

Tiêu chuẩn của củ giống không có yêu cầu nào sau đây

a)

Số lượng nhiều

b)

Đồng đều

c)

Khả năng nảy mầm cao

d)

Không bị sâu bệnh

27.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là

a)

Bảo quản để ăn dần

b)

Giữ được độ nảy mầm của hạt.

c)

. Tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.        

d)

Giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm

28.

Quy trình bảo quản củ giống khác Quy trình bảo quản hạt giống ở bước ?

a)

Xử lí ức chế nẩy mầm

b)

Xử lí chống mốc

c)

Thu hoạch

d)

Phân  loại làm sạch

29.

Nhiệt độ bảo quản rau, hoa, quả tươi trong kho lạnh là bao nhiêu

a)

Từ 15oC đến 20oC          

b)

Từ âm 15oC đến âm 10oC

c)

Từ -5oC đến 15oC

d)

Từ  5 oC đến 20oC  

30.

Trong các biện pháp bảo quản rau, hoa quả tươi biện pháp nào dể ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng?    

a)

. Bảo quản ở điều kiện bình thường

b)

Bquản bằng chiếu xạ

c)

Bảo quản  bằng hóa chất

d)

. Bảo quản lạnh

31.

Rau, quả chứa nhiều chất gì

a)

. Chất đạm

b)

Tinh bột

c)

Vitamin, khoáng, nước

d)

Chất béo

32.

Độ ẩm không khí thích hơp trong bảo quản rau, hoa quả tươi:

a)

65% đến 75%.       

b)

70% đến 80

c)

. 65% đến 70%.         

d)

85% đến 90%.

33.

Lương thực ở hộ nông dân thường bảo quản ở:

a)

. Chum, vại , thùng phuy

b)

Nhà kho hiện đại.    

c)

Kho silô hiện đại.   

d)

. Chọn cả a,b,c  

34.

Kho silô hiện đại có sức chứ

a)

100 -1000 tấn

b)

. 50-100 tấn. 

c)

10- 20 tấn

d)

5000 tấn.

35.

Gạo sau khi tách trấu gọi là gì

a)

.Tấm

b)

Gạo lật (gạo lức

c)

. Gạo cao cấp

d)

Gạo thường dùng.

36.

Tác dụng của đánh bóng hạt gạo là gì

a)

Alàm hạt gạo bóng, đẹp

b)

Cgiúp bảo quản được tốt hơn.

c)

B. làm sạch cám bao quanh hạt gạo.        

d)

. Cả A và C

37.

Thế nào là đánh bóng hạt gạo

a)

Làm hạt gạo đẹp

b)

. Làm sạch trấu dính trên hạt gạo.

c)

Giúp bảo quản tốt hơn

d)

Làm sạch cám bao quanh hạt gạo

38.

Gạo tấm là gì

a)

A. Gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống

b)

Hạt gạo bị gãy khi chế biến

c)

. Gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt.

d)

Gạo và cám trộn chung với nhau.

39.

Quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

40.

Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

41.

Phương pháp chế biến nào sau đây không phải chế biến rau, quả:

a)

Sấy khô.                       

b)

. Đóng hộp

c)

Chế biến tinh bột

d)

Muối chua.

42.

Quy trình chế biến gạo từ lúa

a)

Làm sạch-Xát trắng-Xay- Đánh bóng-Bảo quản- sử dụng

b)

Làm sạch- Đánh bóng-Xay-Tách trấu-Xát trắng-Bảo quản- sử dụng

c)

Phân loại-Xay- Xát trắng- Tách trấu-Đánh bóng-Bảo quản- sử dụng

d)

Làm sạch-Xay-Tách trấu-Xát trắng-Đánh bóng-Bảo quản- sử dụng

43.

Trong quy trình chế biến gạo từ thóc khâu xát trắng có tác dụng:

a)

Tách vỏ trấu

b)

Tách vỏ cám

c)

Làm sạch cám

d)

Đánh bóng

44.

Tên gọi khác của gạo lức là

a)

Gạo tấm 

b)

.Gạo lật     

c)

Cám gạo     

d)

lúa

45.

Trong quy trình chế biến gạo từ thóc khâu xay lúa có tác dụng:

a)

Tách vỏ trấu

b)

Tách vỏ cám

c)

Làm sạch cám.       

d)

. Đánh bóng

46.

.Trong quy trình chế biến gạo xuất khẩu cần phải

a)

Xát trắng

b)

Đánh bóng

c)

Bảo quản

d)

. Sử dụng

47.

.Sử dụng máy xay lúa tân tiến có ưu điểm:

a)

Giảm tỉ lệ gạo lật

b)

Giảm tỉ lệ gạo lức

c)

Giảm tỉ lệ gạo gãy

d)

. Giảm tỉ lệ gạo nếp

48.

.Gạo còn vỏ cám gọi là

a)

.Gạo tấm 

b)

Gạo lức     

c)

Gạo nếp     

d)

Hạt lúa

49.

Quy trình chế biến rau, quả đóng hộp:

           Nguyên liệu -> phận loại-> làm sạch -> xử lí cơ ->  xử lí nhiệt->  vào hộp -> ?

a)

Thanh trùng  

b)

làm nguội   

c)

Bài khí         

d)

ghép mí ?PHẮC

50.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước nào tiến hành cắt nhỏnguyên liệu

a)

A.Vào hộp

b)

.Bài khí, ghép mí

c)

C.Xử lí cơ

d)

Thanh trùng.

51.

Trong chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp xử lí nhiệt nhằm mục đích gì?

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

. Mất hoạt tính enzim

c)

Giữ chất lượng sản phẩm

d)

Làm rau quả tươi lâu hơn.

52.

trình chế biến tinh bột sắn : “ Sắn thu hoạch → Làm sạch →  Nghiền  →   ? → Thu hồi tinh bột → Bảo quản      ướt → Làm khô  → Đóng gói → Sử dụng” còn thiếu bước nào?

a)

. Chặt khúc

b)

Tách bã           

c)

. Hấp.                               

d)

Đốt

53.

Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản?

a)

. Tre

b)

Nứa.

c)

Gỗ

d)

Mây

54.

Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt gồm mấy bước?

a)

12

b)

11

c)

13

d)

14

55.

.Trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp thì sau khi làm héo rồi tới bước nào sau đây

a)

Diệt men                

b)

Vò chè                          

c)

. Đóng gói                 

d)

Làm khô

56.

Cà phê thóc khi đã rửa sạch nhớt, làm khô ở độ ẩm(%) an toàn là?

a)

. 12,5 – 13                           

b)

6

c)

12 – 13                    

d)

. 20 – 21

57.

Bước làm khô trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt ẩm độ cà phê phải đạt

a)

. 12,5%-> 13%           

b)

13%->14%

c)

< 12%       

d)

.<11%

58.

Quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo qui mô công nghiệp là?

a)

. nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng

b)

. nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng

c)

nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng

d)

nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô, vò chè, phân loại đóng gói, sử dụng.

59.

Cà phê sau khi xát bỏ vỏ trấu gọi là cà phê gì?

a)

Cà phê thóc

b)

Cà phê thóc thành phẩm

c)

. Cà phê nhân

d)

Cà phê bột.

60.

. Theo em, lợi ích nào của cây rừng đối với con người là quan trọng nhất?

a)

Điều hòa khí hậu.      

b)

Đóng tàu, làm giấy

c)

Làm đồ mộc dân dụng, trang trí nội thất.    

d)

Xây dựng, chất đốt.

61.

Chế biến cà phê theo pp ướt: Thu hái cà phê - Phân loại, làm sạch - ……  - Ngâm ủ (lên men

a)

. Bóc vỏ quả               

b)

làm khô

c)

làm khô                      

d)

Rửa nhớt               

62.

.Cà phê thóc có đặc điểm

a)

. Không còn lớp vỏ thịt và vỏ trấu

b)

. Không còn lớp vỏ quả

c)

Không còn lớp vỏ thịt

d)

Không còn lớp vỏ quả và vỏ thịt.

63.

Cà phê mà người ta sử dụng để nghiền bột là cà phê

a)

. Dạng hạt                   

b)

Dạng nhân

c)

. Dạng thóc

d)

Dạng quả

64.

Vì sao phải tiến hành rửa nhớt, làm khô cà phê thóc?

a)

Để tránh vi khuẩn xâm nh

b)

Để hạn chế sức nảy mầm.

c)

. Để dễ xát bỏ vỏ trấu.             

d)

Để loại bỏ mùi chua khi ngâm

65.

Chế biến chè xanh khác chế biến chè đen ở khâu

a)

Diệt men lá chè ở nhiệt độ > 1000C

b)

lên men lá chè ở nhiệt độ =1000C.

c)

Diệt men lá chè ở nhiệt độ = 800C

d)

lên men lá chè ở nhiệt độ >1000C

66.

Quy trình: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo →? → Vò chè → Làm khô → Phân loại, đóng gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ chế biến

a)

Diệt men

b)

Phơi khô

c)

Thu hái                          

d)

  . Làm nhỏ

67.

Vì sao phải tiến hành ngâm ủ quả cà phê?

a)

Tạo mùi thơm   

b)

Phân hủy lớp vỏ thịt

c)

Tạo nước chiết xirô

d)

. Phân hủy vi sinh vật

68.

Diệt men chè xanh bằng cách sao chè ở nhiệt độ

a)

Nhiêt độ  > 800C

b)

Nhiêt độ > 900

c)

. Nhiêt độ  > 1000C

d)

Nhiêt độ  > 10000C

69.

Nguyên liệu dùng sản xuất giấy và đồ mỹ nghệ là:

a)

Nông sản

b)

Hải sản

c)

Thủy sản.  

d)

. Lâm sản

70.

Quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần ngâm ủ cà phê trong thời gian:

a)

.12 đến 24 giờ.             

b)

.12 đến 36 giờ.          

c)

24 đến 36 giờ

d)

24 đến 48 giờ

71.

.Chế biến chè xanh ta cần làm khô đến khi lá chè có ẩm độ:

a)

4% -6%.       

b)

4% -7%.          

c)

.4% -8%.          

d)

6% -8

72.

Quy trình chế biến chè xanh: “Nguyên liệu (lá chè) → ?  → Diệt men → Vò chè → Làm khô → Phân loại, đóng gói → Sử dụng” còn thiếu bước nào?  

a)

Diệt men      

b)

Phơi khô                       

c)

. Thu hái                           

d)

Làm héo

73.

Cây trồng cung cấp gỗ tròn, gỗ ván, gỗ thanh thuộc nhóm 

a)

Cây lâm sản        

b)

Cây công nghiệp       

c)

Cây ăn quả          

74.

.Quy trình chế biến chè xanh: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo → Diệt men → Vò chè →? → Phân loại, đóng gói → Sử dụng” còn thiếu bước nào? 

a)

Diệt men

b)

.làm ráo

c)

Thu hái        

d)

Làm khô

75.

.Cà phê còn vỏ trấu  gọi là

a)

Cà phê  hạt 

b)

. Cà phê thóc.   

c)

Cà phê nhân  

d)

. Cà phê củ.