wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán học

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hình tam giác ABC dưới đây có độ dài các cạnh là: AB = 4 cm, AC = 7 cm, BC = 8 cm. Chu vi tam giác ABC là ...

a)

19 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

17 cm

2.

Hình tam giác ABC dưới đây có độ dài các cạnh là: AB = 6 dm, AC = 7 dm, BC = 8 dm. Chu vi tam giác ABC là ... cm.

a)

140

b)

21

c)

210

d)

120

3.

Hình vuông có độ dài cạnh là 5 cm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

20

b)

10

c)

18

d)

24

4.

Hình chữ nhật có chiều rộng là 5 cm, chiều dài là 7 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

24

b)

12

c)

20

d)

26

5.

Hình vuông có độ dài cạnh là 7 dm. Hỏi diện tích hình vuông là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

21

b)

45

c)

49

d)

14

6.

Hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm, chiều dài là 10 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

26

b)

36

c)

40

d)

72

7.

Số 4 829 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

5 000

b)

4 000

c)

4 800

d)

4 900

8.

Số 8 102 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

9 000

b)

8 500

c)

8 100

d)

8 200

9.

Số 4 218 làm tròn đến hàng chục là:

a)

4 210

b)

4 220

c)

4 000

d)

5 000

10.

Điền <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 8 759 ... 8 859

a)

<

b)

=

c)

>

11.

Phép so sánh sau đúng hay sai? 1 028 < 1 008

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hãy điền số thích hợp vào ô trống? 123 + 789 = ... + 123

a)

123

b)

124

c)

789

d)

987

13.

Điền số thích hợp: 1 234, 1 236, 1 238, ..., 1 242

a)

1 240

b)

1 242

c)

1 220

d)

1 230

14.

Khi viết số 9 371 thành tổng các nghìn, trăm, chục và đơn vị ta được 9 371 = ... + 300 + 70 + 1. Số cần điền vào chỗ chấm là?

a)

7 000

b)

1 000

c)

8 000

d)

9 000

15.

Số 2 910 đọc như thế nào?

a)

Hai nghìn chín một mười

b)

Hai nghìn chín trăm mười

c)

Hai chín một không

d)

Hai mươi chín mười

16.

Viết phép tính đúng của phép cộng số La Mã sau: III + V = VIII

a)

3 + 2 = 5

b)

2 + 4 = 6

c)

3 + 4 = 7

d)

3 + 5 = 8

17.

Tính 2 817 + 3 047 = ...

a)

5 855

b)

5 468

c)

5 864

d)

5 846

18.

Tính 10 000 - 2 000 = ...

a)

3 000

b)

5 000

c)

6 000

d)

8 000

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 832 : ... = 3

a)

971

b)

934

c)

980

d)

944

20.

Phép tính sau đúng hay sai? 100 000 - 25 000 = 50 000

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tìm kết quả phép tính sau: 17 400 : ... = 5

a)

498

b)

3 480

c)

5 000

d)

2 542

22.

Hôm nay là thứ hai ngày 5 tháng sáu. Hỏi 7 ngày sau là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

23.

Tính : 3 000 x ... = 9 000

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

24.

Tính 100 000 : ... = 2 500

a)

30

b)

20

c)

50

d)

40

25.

Chọn đáp án đúng.

a)

10 000 x 5 = 10 005

b)

20 000 : 4 = 500

c)

80 201 - 10 200 = 70 001

d)

20 000 + 30 000 = 60 000

26.

Số 5 391 đọc là:

a)

Một chín chục ba trăm năm nghìn

b)

Năm nghìn ba trăm chín mươi mốt

c)

Năm nghìn ba chín mươi một

d)

Năm ba chín một

27.

Đồng hồ có kim dài chỉ số 6, kim ngắn chỉ số 6 là ... giờ

a)

6 giờ 30 phút

b)

6 giờ 6 phút

c)

18 giờ 6 phút

d)

6 giờ 12 phút

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tháng = ... ngày (3 tháng là 7, 8, 9)

a)

120

b)

60

c)

92

d)

90

29.

Tờ tiền 50 000 đồng có màu gì?

a)

Cam

b)

Đen

c)

Xanh dương

d)

Hồng

30.

Kết quả của phép tính số La Mã sau là: XXI - XI = ...

a)

XI

b)

X

c)

IX

d)

XX

31.

Hình vuông có cạnh 6 dm. Chu vi hình vuông là ... xăng-ti-mét.

a)

24

b)

240

c)

360

d)

36

32.

Hình vuông có cạnh 10 cm. Diện tích hình vuông là ... xăng-ti-mét vuông.

a)

20

b)

100

c)

50

d)

200

33.

Hình chữ nhật có độ dài chiều rộng là 13 dm, chiều dài là 17 dm. Chu vi hình chữ nhật là ... xăng-ti-mét.

a)

60

b)

30

c)

300

d)

600

34.

Hình chữ nhật có độ dài chiều rộng là 7 m, chiều dài là 35 m. Diện tích hình chữ nhật là ... mét vuông.

a)

245

b)

542

c)

124

d)

350

35.

Tính 2 917 + 7 392 = ...

a)

10 309

b)

9 726

c)

10 389

d)

9 219

36.

Tính 10 000 - 3 000 = ...

a)

3 000

b)

6 000

c)

7 000

d)

4 000

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 4 297 x ... = 12 891

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 9 012 : ... = 3

a)

4 000

b)

3 004

c)

3 040

d)

4 004

39.

So sánh phép tính sau: 4 000 x 3 ... 6 000

a)

=

b)

>

c)

<

40.

Điền >, <, = phù hợp 90 021 ... 90 210

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Làm tròn số 20 832 đến hàng nghìn

a)

20 000

b)

30 000

c)

21 000

d)

20 900

42.

Làm tròn số 43 028 đến hàng chục nghìn

a)

44 000

b)

42 000

c)

40 000

d)

50 000

43.

Phép tính sau đúng hay sai? 35 000 + 65 000 = 100 000

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tính 83 283 + 10 000 = ...

a)

93 283

b)

73 283

c)

90 000

d)

80 000

45.

Tính 99 372 - 29 836 = ...

a)

95 360

b)

96 630

c)

93 060

d)

69 536

46.

Chọn đáp án đúng

a)

45 000 + 55 000 = 100 000

b)

3 000 x 2 = 5 000

c)

23 927 + 12 937 = 100 000

d)

78 018 - 22 937 = 40 361

47.

Hình tam giác ABC dưới đây có độ dài các cạnh là: AB = 3 dm, AC = 4 dm, BC = 5 dm. Chu vi tam giác ABC là ... cm

a)

120

b)

12

c)

100

d)

10

48.

Hình tam giác ABC dưới đây có độ dài các cạnh là: AB = 2 m, AC = 3 m, BC = 4 m. Chu vi tam giác ABC là ... cm.

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9 000

49.

Hình vuông có độ dài cạnh là 6 dm. Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

240

b)

36

c)

24

d)

360

50.

Hình chữ nhật có chiều rộng là 10 cm, chiều dài là 15 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

50

b)

40

c)

20

d)

30

51.

Hình vuông có độ dài cạnh là 20 dm. Hỏi diện tích hình vuông là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

80

b)

40

c)

400

d)

800

52.

Hình chữ nhật có chiều rộng là 5 cm, chiều dài là 10 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

50

b)

30

c)

25

d)

100

53.

Số 3 567 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

3 000

b)

4 000

c)

3 500

d)

3 600

54.

Số 5 012 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

6 000

b)

5 020

c)

5 000

d)

5 100

55.

Số 3 567 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

3 000

b)

4 000

c)

3 500

d)

3 600

56.

Số 5 012 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

6 000

b)

5 020

c)

5 000

d)

5 100

57.

Số 7 382 làm tròn đến hàng chục là:

a)

7 400

b)

7 390

c)

7 000

d)

7 380

58.

Điền <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 9 827 ... 9 837

a)

<

b)

=

c)

>

59.

Phép so sánh sau đúng hay sai? 8 283 < 8 292

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hãy điền số thích hợp vào ô trống? 372 + 863 = ... + 863

a)

863

b)

363

c)

372

d)

872

61.

Điền số thích hợp: 1 000, 1 100, 1 200, ..., 1 400, 1 500.

a)

1 300

b)

1 250

c)

1 400

d)

1 350

62.

Khi viết số 3 482 thành tổng các nghìn, trăm, chục và đơn vị ta được 3 482 = 3 00 + 400 + ... + 2. Số cần điền vào chỗ chấm là?

a)

482

b)

82

c)

800

d)

80

63.

Số 28 396 đọc như thế nào?

a)

Hai tám nghìn ba trăm chín sáu

b)

Hai mươi tám nghìn ba trăm chín mươi sáu

c)

Hai tám ba trăm chín chục sáu

d)

Hai mươi tám ba chín mươi sáu

64.

Viết phép tính đúng của phép cộng số La Mã sau: XI + V = XVI

a)

11 + 2 = 13

b)

12 + 4 = 16

c)

13 + 4 = 17

d)

11 + 5 = 16

65.

Tính 5 972 + 3 182 = ...

a)

8 154

b)

9 054

c)

9 154

d)

8 054

66.

Tính 20 000 - 10 000 = ...

a)

4 000

b)

8 000

c)

6 000

d)

10 000

67.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 000 : ... = 5

a)

420

b)

350

c)

580

d)

600

68.

Phép tính sau đúng hay sai? 100 000 - 50 000 = 2

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tìm kết quả phép tính sau: 7 716 : ... = 6

a)

1 006

b)

1 286

c)

1 296

d)

1 186

70.

Hôm nay là thứ ba ngày 6 tháng hai. Hỏi 7 ngày sau là thứ mấy?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

71.

Tính : 4 000 x ... = 12 000

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

72.

Chọn đáp án sai.

a)

10 000 x 5 = 50 000

b)

40 000 : 4 = 10 000

c)

100 000 - 10 200 = 80 001

d)

20 000 + 30 000 = 50 000