wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTDTTT

Total questions: 73

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hình dưới đây biểu diễn điều gì ?

a)

Đặc tuyến truyền đạt và họ đặc tuyến ra của JFET

b)

Đặc tuyến truyền đạt và họ đặc tuyến ra của D-MOSFET

c)

Họ đặc tuyến vào và đặc tuyến truyền đạt của D-MOSFET

d)

Họ đặc tuyến truyền đạt và họ đặc tuyến ra của E-MOSFET

2.

Mạch điện dưới đây là mạch gì ?

a)

mạch lọc thông dải

b)

mạch lọc thông cao

c)

mạch lọc thông thấp

d)

mạch lọc chặn dải

3.

Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây. Hãy cho biết đó là mạch gì?

a)

mạch lọc thông dải

b)

mạch lọc chắn dải

c)

mạch lọc thông cao

d)

mạch lọc thông thấp

4.

Bậc của mạch lọc ảnh hưởng tới thông số nào?

a)

tần số cắt

b)

hệ số khuếch đại

c)

độ dốc đặc tuyến tần số

d)

độ rộng băng thông 

5.

Cho mạch điện như hình vẽ sau đây. Hãy cho biết đây là mạch gì ?

a)

Mạch tạo dao động cầu Viên

b)

Mạch tạo dao động ba điểm điện dung

c)

Mạch tạo dao động Colpitts

d)

Mạch tạo dao động Harley

6.

Cho mạch điện như hình vẽ sau đây. Hãy cho biết đây là mạch gì ?

a)

Mạch tạo dao động di pha

b)

Mạch tạo dao động cầu Viên

c)

Mạch khuếch đại ghép trực tiếp

d)

Mạch khuếch đại ghép RC

7.

Các mạch tạo dao động LC thông dụng bao gồm những mạch nào ?

a)

mạch cầu Viên

b)

mạch Hartley

c)

mạch Colpitts

d)

mạch di pha

8.

Cho mạch tạo dao động LC như hình vẽ sau. Hãy cho biết tần số dao động của mạch phụ thuộc vào phần tử nào ?

a)

L1 và C2

b)

L2 và C1

c)

L1 và C1

d)

L2 và C2

9.

Hãy cho biết mạch dưới đây là mạch gì?

a)

mạch khuếch đại đảo

b)

mạch cộng đảo

c)

mạch khuếch đại thuận

d)

mạch cộng thuận

10.

Cho mạch điện như hình dưới đây. Nếu đầu ra có giá trị -5 V. Hãy cho biết đầu vào có giá trị bao nhiêu?

a)

+40  mV

b)

-40 mV

c)

-100 mV

d)

+100 mV

11.

Hãy xác định giá trị của điện áp đầu ra trong sơ đồ dưới đây.

a)

vo = vin

b)

vo = -vin

c)

không xác định được

d)

vo = 0

12.

Cho tín hiệu vào một mạch khuếch đại có dạng như hình vẽ:

Nếu tín hiệu ra có dạng:

thì mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ nào ?

a)

A

b)

AB

c)

B

d)

C

13.

Một mạch khuếch đại đẩy kéo chế độ B có công suất tiêu thụ nguồn một chiều được xác định theo công thức nào?

a)

b)

c)

d)

14.

Mạch khuếch đại công suất có transistor làm việc ở vùng tuyến tính, tín hiệu đầu vào nhỏ thì gọi là hoạt động ở chế độ ....

a)

AB

b)

A

c)

B

d)

C

15.

Hãy cho biết điện áp VCE trong sơ đồ dưới đây biết transistor có VBE = 0,65 V; β=100

a)

4,52 V

b)

5,4 1V

c)

3,24 V

d)

4,86 V

16.

Một mạch khuếch đại đơn tải điện trở có hiệu suất lớn nhất là bao nhiêu?

a)

25%

b)

100%

c)

50%

d)

78,5%

17.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ FET phân cực theo kiểu nào ?

a)

phân dòng cố định.

b)

tự phân cực

c)

mạch phân áp

d)

hồi tiếp âm điện áp

18.

Hình dưới đây biểu thị trạng thái hoạt động của một Transistor BJT, hãy cho biết BJT này đang hoạt động như phần tử nào ?

a)

khóa điện tử mở

b)

khuếch đại

c)

chỉnh lưu

d)

khóa điện tử đóng

19.

Transistor lưỡng cực (BJT) là linh kiện loại nào và được điều khiển bằng gì ?

a)

linh kiện tích cực, điều khiển bằng điện áp

b)

linh kiện tích cực, điều khiển bằng dòng điện

c)

linh kiện thụ động, không điều khiển được

d)

linh kiện thụ động, điều khiển bằng dòng

20.

Linh kiện nào sau đây được coi là khoá thường đóng (normally ON) khi chưa có điện áp điều khiển VGS?

a)

BJT

b)

JFET

c)

E-MOSFET

d)

D-MOSFET

21.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ FET phân cực theo kiểu nào ?

a)

hồi tiếp điện áp

b)

tự phân cực

c)

phân dòng cố định.

d)

mạch phân áp

22.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ FET phân cực theo kiểu nào ?

a)

hồi tiếp điện áp

b)

phân dòng cố định.

c)

mạch phân áp

d)

tự phân cực

23.

Sơ đồ dưới đây biểu diễn mạch nào ? 

a)

mạch ghép tầng trực tiếp

b)

mạch ghép tầng kiểu biến áp

c)

mạch ghép tầng RC

d)

mạch ghép tầng kiểu Cascode

24.

Mạch khuếch đại collector chung có đặc điểm nào sau đây?

a)

trở kháng ra thấp

b)

trở kháng vào cao

c)

trở kháng vào thấp

d)

trở kháng ra cao

25.

Hãy cho biết các hình dưới đây mô tả cấu tạo của loại linh kiện nào?

a)

E-MOSFET kênh P

b)

BJT loại NPN

c)

JFET kênh N

d)

D-MOSFET kênh N

26.

Hãy cho biết các hình dưới đây mô tả cấu tạo của loại linh kiện nào?

a)

D-MOSFET kênh P

b)

BJT loại NPN

c)

JFET kênh N

d)

D-MOSFET kênh N

27.

Hãy cho biết các hình dưới đây mô tả cấu tạo của loại linh kiện nào?

a)

E-MOSFET kênh P

b)

BJT loại NPN

c)

JFET kênh N

d)

D-MOSFET kênh N

28.

Hãy cho biết các hình dưới đây mô tả cấu tạo của loại linh kiện nào?

a)

E-MOSFET kênh P

b)

BJT loại NPN

c)

JFET kênh N

d)

D-MOSFET kênh N

29.

Mạch dưới đây có hệ số khuếch đại thay đổi như thế nào so với khi không có tải?

a)

Không xác định được

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

30.

Hãy cho biết các sơ đồ mắc FET dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Source chung (SC)

b)

Drain chung (DC)

c)

Source chung (SC)

31.

Hãy cho biết các sơ đồ mắc FET dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Drain chung (DC)

b)

Gate chung (GC)

c)

Source chung (SC)

32.

Hãy cho biết các sơ đồ mắc FET dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Gate chung (CG)

b)

Drain chung (DC)

c)

Source chung

33.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ khuếch đại mắc theo kiểu gì?

a)

Emitter chung

b)

Base chung

c)

mạch tự phân cực

d)

Collector chung

34.

Cho mạch điện như hình vẽ:

Hãy xác định giá trị của R để dòng qua diode loại Si bằng 10 mA.

a)

8,3 kOhm

b)

830 Ohm

c)

9 kOhm

d)

900 Ohm

35.

Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn đặc tuyến Von-Ampe của diode chỉnh lưu:

a)

c)

b)

b)

c)

a)

d)

không hình nào

36.

Hãy xác định dạng điện áp đầu vào/ra của mạch điện sau:

a)

b)

c)

d)

37.

Khi muốn transistor BJT làm việc như một phần tử khuếch đại đơn người ta thường phân cực cho nó để điểm làm việc tĩnh nằm ở vị trí nào trên đường tải tĩnh ?

a)

nằm ở vùng ngắt

b)

nằm ở vùng bão hòa

c)

nằm giữa vùng tích cực

38.

Một mạch khuếch đại đơn tải điện trở có hiệu suất lớn nhất là bao nhiêu?

a)

78,5%

b)

100%

c)

25%

d)

50%

39.

Trong mạch khuếch đại bán dẫn, hệ số góc của đường tải động so với đường tải tĩnh như thế nào ?

a)

bằng nhau

b)

có thể bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn

c)

lớn hơnnhỏ hơn

40.

Mạch khuếch đại công suất có transistor làm việc ở vùng tuyến tính, tín hiệu đầu vào nhỏ thì gọi là hoạt động ở chế độ ....

a)

A

b)

B

c)

C

d)

AB

41.

JFET có chế độ làm việc tương tự với linh kiện nào sau đây ?

a)

Triac

b)

EMOSFET

c)

Diode

d)

DMOSFET

42.

Mạch khuếch đại công suất hoạt động ở chế độ nào thì có hiệu suất thấp nhất ?

a)

A

b)

AB

c)

C

d)

B

43.

Hãy cho biết linh kiện có cấu tạo như hình vẽ dưới đây là loại linh kiện nào ?

a)

JFET kênh N

b)

BJT loại P

c)

BJT loại N

d)

JFET kênh P

44.

Khi BJT ngược (NPN) dẫn dòng thì loại hạt dẫn chính tạo nên dòng điện IC là loại hạt dẫn nào ?

a)

điện tử

b)

cả điện tử và lỗ trống

c)

có thể là điện tử nhưng cũng có thể là lỗ trống

d)

lỗ trống

45.

Trong mạch công suất chế độ B, VCC là điện áp nguồn cấp một chiều, VL(p) là biên độ của điện áp xoay chiều trên tải, công suất tiêu tán trên Transistor là lớn nhất khi VL(p) có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,5Vcc

b)

0,707Vcc

c)

Vcc

d)

0,636Vcc

46.

Transistor làm việc ở chế độ C thì khi chưa đưa tín hiệu vào nó có tiêu thụ công suất hay không ?

tại sao ?

a)

không vì điểm làm việc tĩnh Q nằm sâu trong vùng ngắt, tức là dòng tĩnh bằng 0.

b)

có vì điểm làm việc tĩnh Q nằm giữa đường tải tĩnh, tức là dòng tĩnh lớn.

c)

không vì điểm làm việc tĩnh Q nằm trong vùng ngắt, tức là dòng tĩnh lớn hơn 0.

d)

có vì điểm làm việc tĩnh Q nằm gần vùng ngắt, tức là dòng tĩnh lớn hơn 0.

47.

Trong mạch khuếch đại colecto chung, tín hiệu vào được đưa vào và lấy ra trên các cực nào ?

a)

bazo và colecto

b)

emito và colecto

c)

colecto và bazo

d)

bazo và emito

48.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ JFET phân cực theo kiểu nào ?

a)

hồi tiếp âm điện áp

b)

mạch phân áp

c)

phân dòng cố định.

d)

tự phân cực

49.

Hãy xác định dòng qua cực Collector trong sơ đồ sau biết transistor có VBE =0,67 V; hệ số khuếch đại dòng một chiều bằng 90.

a)

42,1 μA

b)

1,78 mA

c)

2,6 mA

d)

3,1 mA

50.

Mạch điện được biểu diễn trong hình dưới đây gọi là mạch gì ?

a)

chỉnh lưu cả chu kỳ sử dụng cầu diode

b)

mạch khuếch đại dùng một diode

c)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ

d)

chỉnh lưu nửa chu kỳ dùng cầu diode

51.

Mạch điện được biểu diễn trong hình dưới đây gọi là mạch gì ?

a)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ

b)

mạch khuếch đại dùng một diode

c)

chỉnh lưu nửa chu kỳ dùng cầu diode

d)

chỉnh lưu cả chu kỳ sử dụng cầu diode

52.

Transistor BJT là linh kiện tích cực được điều khiển bằng ...... còn FET được điều khiển bằng .........

a)

dòng điện ...... điện áp

b)

điện áp ........ dòng điện

c)

điện áp ........ điện áp

d)

dòng điện ........ dòng điện

53.

Sơ đồ dưới đây biểu diễn mạch nào ? 

a)

so sánh

b)

hiệu

c)

cộng không đảo

d)

cộng đảo

54.

Hệ số khuếch đại của mạch dưới đây bằng bao nhiêu ?

a)

0

b)

vô cùng lớn

c)

1

d)

rất nhỏ

55.

Hãy cho biết điện áp đầu ra trong mạch dưới đây có giá trị bằng bao nhiêu? 

a)

18,75 V

b)

-15 V

c)

15 V

d)

-18,75 V

56.

Hãy cho biết điện áp đầu ra trong mạch dưới đây được xác định như thế nào?

a)

b)

c)

d)

57.

Hãy cho biết điện áp đầu ra trong mạch dưới đây được xác định như thế nào?

a)

b)

c)

d)

58.

Transistor làm việc ở chế độ A thì khi chưa đưa tín hiệu vào nó có tiêu thụ công suất hay không ?

Tại sao ?

a)

có vì điểm làm việc tĩnh Q nằm giữa đường tải tĩnh, tức là dòng tĩnh lớn.

b)

không vì điểm làm việc tĩnh Q nằm trong vùng ngắt, tức là dòng tĩnh bằng 0.

c)

không vì điểm làm việc tĩnh Q nằm sâu trong vùng ngắt, tức là dòng tĩnh lớn.

d)

có vì điểm làm việc tĩnh Q nằm gần vùng ngắt, tức là dòng tĩnh lớn hơn 0

59.

Cho tín hiệu vào một mạch khuếch đại có dạng như hình vẽ:

mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ B thì tín hiệu đầu ra có dạng nào ?

a)

b)

c)

d)

60.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ phân cực theo kiểu nào?

a)

hồi tiếp điện áp collector

b)

hồi tiếp collector và tự phân cực Emitter

c)

phân dòng cố định

d)

mạch phân áp

61.

?

Hình vẽ dưới đây biểu diễn sơ đồ phân cực  có thể sử dụng cho những loại transistor nào?

a)

BJT, DMOSFET

b)

DMOSFET, EMOSFET

c)

JFET, DMOSFET

d)

BJT, EMOSFET

62.

Hãy xác định giá trị của điện trở RC trong mạch dưới đây. 

(a)  

63.

Hãy cho biết các sơ đồ mắc FET dưới đây có tên gọi là gì?

a)

CS

CG

CD

b)

CS

CD

CG

c)

CG

CD

CS

d)

CD

CS

CG

64.

Hình dưới đây mô tả điểm làm việc tĩnh, đường tải tĩnh và họ đặc tuyến ra của mạch BJT trong ứng dụng gì?

a)

Khóa điện tử

b)

Khuếch đại

c)

Chỉnh lưu

d)

Lọc tần số

65.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn gì ?

a)

a) họ đặc tuyến vào.

b) họ đặc tuyến ra của BJT.

b)

a) họ đặc tuyến ra.

b) họ đặc tuyến vào của JFET

c)

a) họ đặc tuyến vào.

b) họ đặc tuyến ra của D-MOSFET

d)

a) họ đặc tuyến ra.

b) họ đặc tuyến vào của diode

66.

Hãy cho biết hình dưới đây biểu diễn cấu tạo của linh kiện nào ?

a)

MOSFET

b)

BJT

c)

JFET

d)

UJT

67.

Cho tín hiệu vào một mạch khuếch đại có dạng như hình vẽ:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

AB

68.

Cho tín hiệu vào một mạch khuếch đại có dạng như hình vẽ:

mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ AB thì tín hiệu đầu ra có dạng nào ?

a)
b)
c)
d)
69.

Cho tín hiệu vào một mạch khuếch đại có dạng như hình vẽ:

Nếu tín hiệu ra có dạng:

thì mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ nào ?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

C

70.

Khi làm việc transistor luôn ở vùng tích cực thì mạch gọi là hoạt động ở chế độ nào ?

a)

chế độ C

b)

chế độ B

c)

chế độ A

d)

chế độ AB

71.

Sơ đồ dưới đây biểu diễn mạch nào ? 

a)

Cộng đảo

b)

Cộng không đảo

c)

Khuếch đại thuận

d)

Khuếch đại đảo

72.

Sơ đồ dưới đây biểu diễn mạch nào ?

a)

Cộng đảo

b)

Cộng không đảo

c)

So sánh

d)

Hiệu

73.

TÍn hiệu ra trong sơ đồ dưới đây có pha lệch bao nhiêu độ so với tín hiệu vào ?

a)

0

b)

90

c)

180

d)

270