wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

2.

"Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử" thuộc giai đoạn thứ mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế, nếu ko đạt thì? :)

a)

Quay về giai đoạn 1

b)

Quay về giai đoạn 3

c)

Quay về giai đoạn 5

d)

Quay về giai đoạn 2

4.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

Vì bản vẽ xây dựng và bản vẽ cơ khí chỉ là 2 bản vẽ cơ bản hay được sử dụng

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

5.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định hình dạng sản phẩm

b)

Xác định chức năng sản phảm

c)

Xác định kết cấu sản phẩm

d)

Xác định hình dáng,kích thước, kết cấu,chức năng sản phẩm

6.

Đâu là hồ sơ kỹ thuật

a)

Làm mô hình thử nghiệm

b)

Lập phương án thiết kế

c)

Các bản vẽ tổng thể và chi tiết

d)

Hướng dẫn sử dụng

7.

Tài liệu sản phẩm chủ yếu của bản vẽ cơ khí là?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

8.

Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện

a)

Hình dạng

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình dáng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật

9.

Công dụng của bản vẽ chi tiết

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

10.

Khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu,đọc tài liệu có liên quan đến chi tiết. Vì?

a)

Để hiểu công dụng của chi tiết

b)

Để hiểu yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Để biết người sử dụng chi tiết

d)

Để biết cách xử lí chi tiết

11.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

12.

Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn những gì?

a)

Chọn hình chiếu

b)

Chọn hình cắt

c)

Chọn mặt cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?

a)

Tô đậm

b)

Vẽ mờ

c)

Bố trí hình biểu diễn và khung tên

d)

Cả 3 đáp án

14.

Công dụng của bản vẽ lắp

a)

Lắp rắp các chi tiết

b)

Kiểm tra các chi tiết

c)

Chế tạo các chi tiết

d)

Đáp án khác

15.

Hình biểu diễn chính của ngôi nhà là

a)

Mặt bằng, mặt đứng và mặt cắt

b)

Mặt trái

c)

Mặt phải

d)

Mặt sau

16.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu trục đo

17.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

18.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là

a)

Chiều rộng

b)

Mặt đứng

c)

Hình cắt

d)

Mặt bằng

19.

Mặt bằng là

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Mặt phẳng thẳng đứng

c)

Mặt chính của ngôi nhà

d)

Hình cắt bằng của ngôi nhà

20.

Mặt đứng là

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà

c)

Mặt thể hiện vị trí

d)

Mặt cắt bởi mặt phẳng ngang

21.

Hình cắt được tạo bởi

a)

Mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà

b)

Hình chiếu vuông góc

c)

Hình cắt bằng của ngôi nhà

d)

Hình chiếu song song

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Cứ 2 tầng thì có 1 mặt bằng

b)

Nhà 2 tầng thì mặt bằng 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang

c)

Mỗi ngôi nhà chỉ có 1 mặt bằng

d)

Nhà nhiều tầng thì có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

23.

Vẽ đẹp bên ngoài của ngôi nhà được thể hiện qua

a)

Mặt bằng

b)

Mặt cắt

c)

Hình cắt

d)

Mặt đứng

24.

Biết tính chất đặt trưng của vật liệu để

a)

Thông tin vs mọi người

b)

Tăng tính cơ học của vật liệu

c)

Giảm chi phí giá thành sản phẩm

d)

Chọn đúng vật liệu theo yêu cầu sử dụng

25.

Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu là

a)

Độ cứng và tính đàn hồi

b)

Độ bền, độ dẻo và độ cứng

c)

Độ bền, độ dẻo, tính trung hòa

d)

Độ bền với lực tác dụng

26.

Có mấy loại giới hạn bền

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đặc trưng độ bền của vật liệu là

a)

Giới hạn kéo

b)

Giới hạn dẻo

c)

Giới hạn cứng

d)

Giới hạn bền

28.

Đâu là giới hạn bền

a)

Giới hạn dẻo

b)

Giới hạn độ cứng

c)

Giới hạn chịu lực

d)

Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén

29.

Giới hạn bền kéo của lò xo được thể hiện

a)

Khi ta dùng lực bẻ gãy lò xo

b)

Khi ta dùng lực nén 2 đầu lò xo

c)

Khi ta dùng lực kéo 2 đầu lò xo

d)

Khi ta ko tác dụng lực nào vào lò xo

30.

Độ dẻo biểu thị

a)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu

b)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu

c)

Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lưc

d)

Khả năng bền với nhiệt của vật liệu

31.

Để xác định độ dẻo của vật liệu, ngta đánh giá theo

a)

Độ bền của vật liệu

b)

Độ dẻo của vật liệu

c)

Độ cứng của vật liệu

d)

Độ dãn dài tương đối (£%) của vật liệu

32.

Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu

a)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo

b)

Khả năng chống lại sự phá hủy của vật liệu

c)

Độ dãn dài tương đối (£%) của vật liệu

d)

Giới hạn bền của vật liệu

33.

Có mấy loại đơn vị đo độ cứng

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

34.

Giới hạn bền nén của lò xo thể hiện

a)

Khi ta dùng lực bẻ gãy lò xo

b)

Khi ta dùng lực kéo 2 đầu lò xo

c)

Khi ta dùng lực nén 2 đầu lò xo

d)

Khi ta ko tác dụng lực vào lò xo

35.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Đâu là phương pháp chế tạo phôi

a)

Đúc,gia công áp lực, hàn

b)

Gia công kim loại

c)

Tiện và khoan

d)

Cho kim loại rắn vào khuôn

37.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

c)

Chế tạo được vật có kích thước nhỏ đến lớn

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

38.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

39.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

b)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

c)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái nóng chảy

d)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

40.

Bản chất của phương pháp hàn hồ quang tay

a)

Dùng nhiệt phản ứng cháy

b)

Dùng nhiệt của lửa hồ quang

c)

Dùng nhiệt của lò nung

d)

Dùng nhiệt từ nhiều dùng năng lượng khác

41.

Điểm giống nhau của phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi

a)

Đều sử dụng ống dẫn khí

b)

Đều sử dụng nhiệt của lửa hồ quang

c)

Đều tạo thành mối hàn

d)

Đều sử dụng khí oxi và axetilen

42.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn

a)

Mối hàn kém bền

b)

Mối hàn không kín

c)

Dễ cong vênh

d)

Tiết kiệm kim loại

43.

Đâu là phương pháp gia công áp lực

a)

Rót kim loại lỏng vào khuôn

b)

Dùng nhiệt của phản ứng cháy

c)

Làm kim loại nóng chảy

d)

Dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo

44.

Để cắt được vật liệu thì

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi và dao phải chuyện động tương đối với nhau

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

45.

Chuyển động cắt trên máy tiện có

a)

Chuyển động tiến dao ngang

b)

Chuyển động tiến dao dọc

c)

Chuyển động tiến dao phối hợp

d)

Phôi quay tròn tạo ra vận tốc cắt Vc(m/phút)

46.

Chuyển động tiến dao gồm

a)

Tiến dao ngang,dọc,phối hợp

b)

Chuyển động quay của phôi

c)

Chuyển động cắt

d)

Chuyển động của chi tiết gia công

47.

Chuyển động tiến dao chéo là

a)

Chuyển động cắt

b)

Chuyển động tương đối của phôi

c)

Chuyển động theo đường chéo

d)

Chuyển động kết hợp tiến dao ngang và tiến dao dọc

48.

Khi gia công mặt đầu của phôi, dao phải thực hiện

a)

Chuyển động cắt

b)

Chuyển động tiến dao dọc

c)

Chuyển động chéo

d)

Chuyển động tiến dao ngang

49.

Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Khi tiện có mấy loại chuyển động

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

51.

Khi gia công theo chiều dài chi tiết, dao phải thực hiện

a)

Chuyển động tiến dao dọc

b)

Chuyển động tiến dao chéo

c)

Chuyển động tiến dao ngang

d)

Chuyển động tiến dao phối hợp

52.

Khi gia công mặt côn, dao phải thực hiện

a)

Chuyển động tiến dao phối hợp

b)

Chuyển động tiến dao ngang

c)

Chuyển động cắt

d)

Chuyển động tiến dao dọc

53.

Đâu là máy tự động

a)

Máy bơm nước

b)

Máy tiện thông thường

c)

Máy tiện CNC, máy đếm tiền

d)

Máy đào

54.

Máy tự dộng được chia làm mấy loại

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

55.

Máy tự động bao gồm

a)

Mấy tự động cứng

b)

Cả 2 đều đúng

c)

Cả 2 đều sai

d)

Máy tự động mềm

56.

Đâu là máy tự động cơ khí?

a)

Máy chụp ảnh

b)

Máy tiện thông thường

c)

Mấy bán hàng tự động

d)

Máy khoan tự động

57.

Những thành phần trong mỗi trường bị ô nhiễm là

a)

Phương tiện giao thông

b)

Đất đai, nguồn nước và không khí

c)

Những toà nhà cao tầng

d)

Những vùng nuôi trồng thủy sản

58.

Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững tring sản xuất cơ khí là

a)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

b)

Các biện pháp xử lí dầu mở và nước thải trước khi đưa ra môi trường

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho mỗi người dân

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Công dụng của rô bốt là

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con ng làm việc trong môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con ng làm việc trong môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

" Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất" là khái niệm

a)

Dây chuyền tự động

b)

Người máy công nghiệp

c)

Máy tự động

d)

D

61.

Máy tiện CNC là

a)

Người máy công nghiệp

b)

Máy tự động mềm

c)

Máy tự động cứng

d)

Máy tự động 🎉

62.

Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu thế hệ

a)

Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại

b)

Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại

c)

Hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

d)

Hiện tại mà làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

63.

Dây chuyền tự động bao gồm?

a)

Phôi và thiết bị tự động

b)

Các robot và máy

c)

Băng chuyền và các chi tiết

d)

Tổ hợp của các máy và các thiết bị tự động được sắp xếp theo trật tư

64.

Công dụng của việc sử dụng máy tự động và dây chuyền tự động

a)

Tiết kiệm sức lao động

b)

Không mất nhiều thời gian

c)

Con người được nghỉ ngơi

d)

Tiết kiệm thời gian, nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm

65.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

66.

Động cơ xăng có mấy hệ thống

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

67.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình

a)

Nạp,nén,cháy,thải

b)

Nạp,nén,dãn nở, thải

c)

Nạp,nén,thải,

d)

Nạp,nén,chay-dãn nở,thải

68.

Quan hệ giữa hành trình pittong và bán kính quay của trục khuỷu

a)

S=6R

b)

S=2R

c)

S=R

d)

S=4R

69.

Ở động cơ điêzen 4 kì,xupap nạp mở ở kì nào

a)

Kì 1

b)

Kì 3

c)

Kì 2

d)

Kì 4

70.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải ở kì nào

a)

Kì thải :)

b)

Kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì cháy-dãn nỡ

71.

Động cơ 2 kì có

a)

Cửa thải

b)

Cửa nạp

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án

72.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì

a)

Bugi

b)

Trục khuỷu

c)

Pittong

d)

Vòi phun

73.

Theo em, động cơ xăng có mấy hệ thống

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

74.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

75.

Xác định biểu thức đúng của công thức tính thể tích công tác (Vct)

a)

Vct=Vtp-Vbc

b)

Vct=Vtp+Vbc

c)

Vct=Vbc-Vtp

d)

Vct=Vtp.Vbc

76.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào

a)

Kì 1

b)

Kì 4

c)

Kì 2

d)

Kì 3