wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trường An ghép láy

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

từ nào là từ láy?

a)

long lanh

b)

quần áo

c)

mập

d)

bình minh

2.

hoàng hôn có phải từ láy hay không?

a)

b)

không

3.

loắt choắt thuộc loại từ nào

a)

từ láy

b)

từ ghép

4.

từ nào là từ ghép

a)

nhà cửa

b)

bàn ghế

c)

lung linh

d)

long lanh

5.

từ nào là từ ghép

a)

ồn ào

b)

thênh thang

c)

mênh mông

d)

sách vở

6.

từ nào là từ láy

a)

hoàng hôn

b)

xinh đẹp

c)

xinh xắn

d)

núi rừng

7.

đâu là từ ghép tổng hợp

a)

sách vở

b)

quyển sách

c)

học tập

d)

quyển vở

8.

đâu là từ ghép tổng hợp

a)

tủ sách

b)

cây khế

c)

nhà cửa

d)

cây đào

9.

đâu là từ láy vần

a)

rộng lớn

b)

xinh xinh

c)

thênh thang

d)

loắt choắt

10.

đâu là từ láy âm

a)

loắt choắt

b)

thối tha

c)

quyển vở

d)

xinh xắn

11.

từ nào là từ ghép phân loại

a)

quyển vở

b)

bàn ghế

c)

sách vở

d)

hộp bút

12.

đâu là từ ghép phân loại

a)

sách vở

b)

bánh trái

c)

máy tính

d)

nhà cửa

13.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

14.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

15.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

16.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

17.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

18.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

19.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

20.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

21.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

22.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

23.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

24.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

25.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép tổng hợp?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

26.

Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ trống sau:

Từ láy là những ... mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt âm thanh.

a)

A. từ đơn

b)

B. từ ghép

c)

C. từ phức

d)

D. từ tượng hình

27.

Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?

a)

A. lung linh

b)

B. khờ khạo

c)

C. đủng đỉnh

d)

D. róc rách

28.

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

a)

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

b)

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

c)

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

d)

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù

29.

xán lạn hay sáng lạng?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

30.

Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.

a)

bàng quan

b)

bàng quang

31.

Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau:

"Vào mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi lá".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Tìm cụm tính từ trong câu sau:

"Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn",

a)

màu son

b)

cong cong như con tôm

c)

dẫn vào đền Ngọc Sơn

d)

Cầu Thê Húc

33.

Tìm từ láy trong các từ sau:

a)

mơ mộng

b)

hoa hồng

c)

lạnh lùng

d)

hoan hỉ

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

35.

Trong câu ca dao: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An", "người Tràng An" ở đây là người ở đâu?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

36.

Ghép thành từ có nghĩa (có dấu)

ư/n/l/t/i/ệ/ơ/g/n/h

(a)  

37.

Ghép thành câu đúng:

thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà

(a)  

38.

Có bao nhiêu cụm danh từ trong câu sau:

"Ngày xưa, có hai vợ chồng nghèo đi ở cho một phú ông."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đây là từ ghép phân loại

a)

nhà cửa

b)

đường sá

c)

xe đạp

d)

đồng ruộng

40.

Đây là từ ghép

a)

cứng cáp

b)

mềm mại

c)

nhẹ nhàng

d)

nhỏ nhẹ

41.

Đây là từ láy

a)

dẻo dai

b)

bánh bao

c)

ngại ngùng

d)

cún con

42.

Đây là từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu

a)

lung tung

b)

sạch sẽ

c)

học hành

d)

tò mò

43.

Đây là từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần

a)

lo lắng

b)

khóc lóc

c)

kẹo dẻo

d)

thì thầm

44.

Đây là từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần

a)

vui vẻ

b)

ngoan ngoãn

c)

buồn bã

d)

xinh xắn

45.

Đây là từ ghép tổng hợp

a)

bánh bao

b)

bánh giò

c)

bánh trái

d)

bánh bò

46.
Theo em, chính trực là gì?
a)
Chính đáng
b)
Trung trực
c)
Ngay thẳng
d)
Tốt bụng
47.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy:
a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc
48.
Từ nào dưới đây là từ láy?
a)
Ngay thẳng
b)
Ngay thật
c)
Ngay lưng
d)
Ngay ngắn
49.
Từ ghép nào dưới đây là từ ghép tổng hợp
a)
Bánh trái
b)
Bánh rán
c)
Bánh nếp
d)
Bánh in
50.
Cốt truyện là một chuỗi ...... làm nòng cốt cho diễn biến của truyện
a)
Sự vật
b)
Sự việc
c)
Hiện tượng
d)
Tình huống
51.
Cốt truyện gồm có mấy phần?
a)
Một phần là phần diễn biến
b)
Hai phần là phần diễn biến và kết thúc
c)
Ba phần là phần mở đầu, diễn biến và kết thúc
d)
Bốn phần là phần mở đầu, diễn biến, kết thúc và tái bút.
52.
Trong các từ sau đây, từ nào là từ phức?
a)
Nhờ
b)
Bạn
c)
Chí
d)
Học sinh
53.
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ đơn
a)
Nhà
b)
Màu xanh
c)
Lại
d)
Nhớ
54.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy
a)
vui vẻ, mong ngóng, chật chội, suy nghĩ
b)
vui vẻ, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa xôi
c)
vui tươi, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa lạ
d)
mơ mộng, bẽ bàng, bồi bàn, xanh xao
55.
Dòng nào toàn là từ ghép tổng hợp :
a)
Học tập, học hỏi, học hành.
b)
Học tập, học hỏi, học vẹt.
c)
học gạo, học lỏm, học hành, bạn học.
d)
Học tập, học hỏi, học hành, bạn học.
56.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

57.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

58.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

59.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

60.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

61.

Câu 1. Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

63.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

64.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

65.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

66.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

67.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

68.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

69.

Câu 1. Từ ghép có mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

70.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

71.

Buôn bán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

72.

Bút bi là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

73.

Dọn dẹp là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

74.

Đông đúc là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

75.

Đầy đủ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

76.

Gầy gò là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

77.

Tính toán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

78.

Hỏa hoạn là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

79.

Hóa học là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

80.

Bãi bờ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

81.

Đèn điện là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép