wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh nè

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào  nhu cầu  của  vi  sinh vật  đối  với  nguồn năng lượng  và nguồn  cacbon chủ yếu , người ta  phân chia  làm mấy nhóm  vi sinh vật ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

2.

Các vi sinh  vật  có hình thức  quang tự dưỡng  là :

a)

Cả a,b,c đều đúng

b)

Tảo , các vi  khuẩn chứa  diệp  lục

c)

Nấm  và tất cả vi  khuẩn

d)

Vi khuẩn  lưu huỳnh

3.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng  của ánh sáng được gọi là:

a)

Quang  tự dưỡng

b)

Quang dị  dưỡng

c)

Hoá  dị dưỡng

d)

Hoá  tự dưỡng

4.

Vi khuẩn  lam  dinh dưỡng  dựa vào  nguồn nào sau đây ?

a)

Ánh sáng  và chát vô cơ

b)

CO2 và ánh sáng

c)

Chất  vô cơ  và CO2

d)

Ánh sáng  và chất  hữu  cơ

5.

Quang  dị  dưỡng  có ở :

a)

Vi khuẩn  nitrat hoá

b)

Vi khuẩn lưu huỳnh          

c)

Vi  khuẩn sắt

d)

Vi khuẩn  màu  tía

6.

Vi  sinh vật vào sau đây  có kiểu  dinh dưỡng  khác  với các  vi  sinh vật  còn lại ?

a)

Vi khuẩn  nitrat hoá

b)

Vi khuẩn sắt

c)

Vi khuẩn  lưu huỳnh

d)

Tảo đơn bào

7.

Kiểu  dinh dưỡng  dựa  vào nguồn  năng lượng  từ chất  vô  cơ  và  nguồn cacbon CO2, được gọi là :

a)

Quang  dị  dưỡng

b)

Hoá tự dưỡng

c)

Quang tự  dưỡng

d)

Hoá  dị  dưỡng

8.

Tự dưỡng là :

a)

Tự  dưỡng  tổng hợp  chất vô cơ  từ chất hữu  cơ

b)

Tổng hợp  chất  hữu  cơ này   từ chất hữu  cơ  khác

c)

Tổng hợp  chất vô cơ  này  từ chất  vô  cơ  khác

d)

Tự  dưỡng  tổng hợp  chất hữu  cơ  từ chất  vô   cơ

9.

Vi sinh vật  sau đây  có lối sống  tự dưỡng là :

a)

Vi khuẩn lưu huỳnh

b)

Vi khuẩn nitrat hoá

c)

Tảo  đơn bào

d)

Cả a,b,c đều đúng

10.

Vi  sinh vật  sau đây  có  lối sống  dị  dưỡng  là :

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn lam

c)

Vi  khuẩn chứa  diệp  lục

11.

Quá  trình oxi hoá  các chất  hữu cơ  mà chất nhận   điện  tử  cuối  cùng  là ôxi phân tử , được gọi là :

a)

Hô hấp  

b)

Hô hấp  kị khí

c)

Hô hấp  hiếu khí

d)

Quá  trình oxi hoá  các chất  hữu cơ  mà chất nhận   điện  tử  cuối  cùng  là ôxi phân tử , được gọi là :

12.

Quá trình  phân giải  chất hữu cơ   mà chính  những phân tửu  hữu cơ  đó vừa  là chất  cho vừa  là  chất nhận  điện tử ; không  có  sự  tham gia  của chất  nhận điện tử  từ bên  ngoài   được gọi là :

a)

Hô hấp  kị khí

b)

Lên men

c)

Đồng hoá

d)

Hô hấp  hiếu khí

13.

Trong hô hấp  kị khí , chất nhận  điện tử  cuối cùng  là :

a)

Một chất vô cơ như NO2, CO2

b)

Một chất hữu cơ

c)

Một phân tử  cacbonhidrat

d)

Ôxi phân  tử

14.

Giống nhau  giữa hô hấp , và lên men là :

a)

Đều  là  sự phân giải  chất hữu cơ

b)

Đều xảy ra  trong môi trường có  ít   ô xi

c)

Đều xảy ra  trong môi trường  không có   ô xi

d)

Đều xảy ra  trong môi trường có nhiều   ô xi

15.

Hiện tượng  có ở  hô hấp  mà không có  ở  lên men  là :

a)

Giải  phóng  năng lượng  từ  quá trình  phân giải

b)

Có chất  nhận điện  tử từ  bên ngoài

c)

Không  sử  dụng ôxi

d)

Cả a, b,c đều đúng

16.

Hiện tường  có ở  lên men  mà  không  có  ở hô hấp là :

a)

Không giải phóng  ra  năng lượng

b)

Có  chất nhận  điện tử  là ôxi phân tử

c)

Không  có chất  nhận điện tử  từ bên ngoài

d)

Có chất nhận điện tử  là  chất  vô cơ

17.

Nguồn chất hữu cơ được xem  là  nguyên liệu  trực tiếp của hai quá trình  hô hấp  và lên men  là :

a)

axit  béo

b)

Photpholipit

c)

Prôtêin

d)

Cacbonhidrat

18.

Sản phẩm  nào sau đây  được tạo  ra từ  quá trình  lên men  lactic?

a)

Pôlisaccarit

b)

Axit glutamic     

c)

Đisaccarit

d)

Sữa  chua

19.

Trong  gia đình , có thể  ứng  dụng hoạt động  của vi khuẩn lactic để thực hiện  quá trình  nào sau đây ?

a)

Muối  dưa

b)

Làm giấm

c)

Làm  nước mắm

d)

Làm  tương

20.

Cho  sơ đồ  phản ứng sau đây :

 Rượu êtanol  + O2          (X) + H2O+ năng lượng

(X) là :

a)

Sữa  chua

b)

Axit  axêtic

c)

Dưa  chua

d)

Axit lactic

21.

Cũng theo  dữ kiện  của câu 7  nêu trên ; quá trình  của phản ứng  được  gọi  là :

a)

Sự  lên men

b)

Ô xi hoá

c)

Đường phân

d)

Sự đồng hoá

22.

Quá trình  nào sau  đây  không phải  là ứng dụng  lên men

a)

Làm sữa  chua

b)

Muối  dưa , cà

c)

Làm  dấm

d)

Tạo rượu

23.

Loại vi khuẩn  sau đây  hoạt động  trong điều kiện  hiếu  khí  là :

a)

Vi khuẩn  lactic  

b)

Vi khuẩn axêtic

c)

Cả a,b,c đều  đúng

d)

Cả a,b,c đều  đúng

24.

Sự  sinh trưởng  của vi sinh  vật  được  hiểu  là :

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi  sinh vật

b)

 Sự tăng các thành phần của tế bào vi  sinh vật

c)

Sự tăng kích thước và  số lượng  của vi  sinh vật

d)

Cả a,b đúng

e)

Cả a,b,c đều sai

25.

Thời gian  cần thiết  để  một tế bào  vi sinh  vật  phân chia  được gọi  là 

a)

Thời  gian một  thế hệ

b)

Thời  gian  sinh trưởng  và phát triển

c)

Thời  gian  tiềm phát

d)

Thời  gian sinh trưởng

26.

Có  một tế bào  vi sinh  vật có  thời gian  của một thế  hệ  là 30 phút . Số  tế  bào  tạo ra  từ tế bào  nói trên  sau 3  giờ  là bao nhiêu ?

a)

16

b)

63

c)

46

d)

64

27.

Trong thời  gian 100 phút , từ  một tế  bào  vi khuẩn  đã  phân bào  tạo ra  tất cả 32  tế bào mới . Hãy  cho  biết thời gian  cần thiết  cho một  thế hệ  của tế bào  trên là  bao nhiêu ?

a)

2 giờ

b)

2 phút

c)

60 phút

d)

20 phút

28.

Số tế bào  tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần  là :

a)

184

b)

128

c)

148

d)

80

29.

Trong môi trường  cấy không  được bổ  sung  chất  dinh dưỡng  thì quá trình  sinh trưởng  của vi sinh  vật  biểu hiện  mấy pha ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

30.

Thời  gian  tính từ  lúcvi khuẩn  được  nuôi cấy  đến khi  chúng  bắt đầu  sinh trưởng  được gọi là :

a)

Pha  tiềm phát

b)

Pha  luỹ thừa

c)

Pha cân bằng động

d)

Pha  suy vong

31.

Biểu hiện  của vi  sinh  vật  ở pha  tiềm phát   là  :

a)

Vi sinh vật trưởng  mạnh

b)

Vi sinh vật  bắt đầu  sinh  trưởng

c)

Vi sinh vật  thích nghi  dần với  môi trường nuôi cấy 

d)

Vi sinh vật trưởng   yếu

32.

Hoạt động  nào sau  đây  xảy ra  ở vi sinh vật  trong pha lag ?

a)

Có  sự  hình thành  và tích luỹ  các enzim

b)

Lượng tế bào tăng ít

c)

Lượng  tế bào  tăng mạnh mẽ

d)

Tế  bào  phân chia

33.

Trong môi  trường nuôi cấy , vi sinh  có  quá trình  trao đổi  chất mạnh mẽ nhất ở :

a)

Pha cân bằng  động

b)

Pha  suy vong

c)

Pha luỹ  thừa

d)

Pha  tiềm  phát

34.

Biểu  hiện  sinh trưởng  của vi  sinh  vật  ở pha  cân bằng  động  là :

a)

Số được  sinh  ra  nhiều hơn  số chết  đi

b)

Số chết đi nhiều  hơn  số  được  sinh ra

c)

Chỉ  có chết  mà không  có sinh ra.

d)

Số được  sinh ra  bằng  với số  chết đi

35.

Nguyên nhân  nào  sau  đây  dẫn  đến  ở giai đoạn  sau của quá trình  nuôi cấy, vi sinh  vật giảm  dần  đến số lượng  là :

a)

Các chất độc  xuất hiện  ngày càng  nhiều

b)

Chất  dinh dưỡng  ngày càng cạn kiệt

c)

Do một nguyên nhân khác

d)

Cả a và b  đúng

36.

Pha  log là tên  gọi khác  của giai đoạn  nào  sau  đây ?

a)

Pha cân bằng

b)

Pha suy vong

c)

Pha luỹ thừa   

d)

Pha  tiềm phát(pha lag)          

37.

Biểu  hiện  sinh trưởng  của vi  sinh vât  ở pha  suy vong  là :

a)

Số chết đi  ít  hơn  số  được  sinh ra

b)

Không  có chết , chỉ có  sinh.

c)

Số  lượng sinh ra ít  hơn số lượng chết đi

d)

Số lượng  sinh  ra cân bằng  với số lượng chết đi

38.

Vì sao  trong môi trường  nuôi cấy  liên tục  pha luỹ  thừa  luôn  kéo dài?

a)

Có  sự  bổ  sung  chất dinh dưỡng  mới

b)

Loại bỏ  những chất  độc , thải ra   khỏi  môi trường

c)

Cả a và b  đúng

d)

Tất cả  a, b, c  đều sai

39.

Hoá chất  nào sau đây  có tác dụng  ức  chế  sự  sinh trưởng của  vi  sinh vật ?

a)

Phênol

b)

Mônôsaccarit

c)

Pôlisaccarit

d)

Prôtêin

40.

Chất  sau đây có nguồn gốc  từ hoạt động  của vi sinh vật  và có tác dụng  ức chế  hoạt động  của  vi  sinh vật  khác là :

a)

Các hợp  chất  cacbonhidrat

b)

Axit amin

c)

Alđêhit

d)

Chất   kháng  sinh

41.

Chất nào  sau đây  có tác dụng  diệt khuẩn  có tính  chọn  lọc ?

a)

Chất kháng sinh

b)

Phoocmalđêhit

c)

Rượu

d)

Các chất  phênol

42.

Vai trò  của phôtpho đối với tế bào là :

a)

Cần  cho sự tổng hợp  axit nuclêic(ADN,ARN)

b)

Tham gia  tổng hợp  ATP

c)

Là  thành phần  của màng  tế bào

d)

Cả a,b,c đều đúng

43.

Chất kháng  sinh  có nguồn  gốc chủ yếu  từ  dạng  vi sinh  vật  nào  sau đây?

a)

Xạ khuẩn

b)

Vi khuẩn hình que     

c)

Xạ khuẩn

d)

Vi rut

44.

Phát biểu  sau đây  có nội dung  đúng  là :

a)

Hidrô là nguyên tố đại lượng

b)

Kẽm  là  nguyên  tố đại lượng

c)

Cácbon là nguyên tố vi lượng

d)

Các nguyên tố  đại lượng  cần  cho  cơ thể  với  một lượng  rất nhỏ

45.

Ngoài xạ  khuẩn  dạng  vi sinh  vật  nào sau  đây  có thể  tạo ra  chất kháng  sinh ?

a)

Tảo đơn  bào

b)

Vi khuẩn  chứa  diệp lục

c)

Vi khuẩn  lưu  huỳnh

d)

Nấm

46.

Dựa  trên nhiệt độ tối ưu  của  sự  sinh  trưởng  mà vi sinh vật  được  chia  làm  các nhóm  nào sau đây ?

a)

Nhóm ưa lạnh , nhóm  ưa  ấm  và  nhóm  ưa nhiệtNhóm ưa lạnh , nhóm  ưa  ấm  và  nhóm  ưa nhiệt

b)

Nhóm  ưa nhiệt  và nhóm kị nhiệt

c)

Nhóm  ưa  nóng,  nhóm ưa  ấm

47.

Khoảng  nhiệt độ  thích hợp  cho  sự  sinh  trưởng  của các  vi sinh  vật thuộc  nhóm ưa ấm là :

a)

40-50 độ C

b)

10-20 độ c

c)

20-40 độ C

d)

5-10 độ C

48.

Có  một dạng  vi sinh  vật  sinh trưởng  rất mạnh  ở nhiệt độ  môi trường  dưới 10 độ C. Dạng  vi  sinh vật  đó thuộc nhóm  nào sau  đây ?

a)

Nhóm ưa  ấm

b)

Nhóm  ưa nhiệt

c)

Nhóm  ưa   nóng

d)

Nhóm ưa lạnh

49.

Mức  nhiệt độ  tối ưu  cho sinh trưởng  vi sinh vật  là mức nhiệt độ  mà ở  đó :

a)

Vi  sinh vật  bắt đầu sinh trưởng

b)

Vi  sinh vật  sinh trưởng  mạnh nhất

c)

Vi  sinh vật  bắt đầu  giảm sinh trưởng

d)

Vi  sinh vật   dừng sinh trưởng

50.

Vi sinh vật  nào sau  đây  thuộc nhóm  ưa ấm ?

a)

Vi  sinh vật   sống trong cơ thể  người

b)

Vi  sinh vật   sống trong cơ thể gia  súc , gia cầm

c)

Vi  sinh vật  đất

d)

Cả a, b, c đều đúng

51.

Phần lớn   vi  sinh vật  sống trong nước  thuộc nhóm  vi  sinh vật  nào sau đây ?

a)

Nhóm ưa  ấm

b)

Nhóm  chịu nhiệt

c)

Nhóm  kị  nóng

d)

Nhóm ưa lạnh

52.

Đặc  điểm  của vi sinh  vật  ưa nóng là :

a)

Các  enzim  của  chúng  dễ mất  hoạt  tính  khi gặp  nhiệt độ  cao

b)

Prôtêin của chúng  được tổng hợp  mạnh ở nhiệt độ ấm

c)

Enzim và prôtêin  của chúng  thích ứng  với nhiệt độ cao

d)

Rất dễ  chết khi  môi  trường  gia tăng  nhiệt độ

53.

Dựa  trên  tác dụng  của  độ pH lên  sự  sinh  trưởng  của  vi sinh  vật , người ta  chia  vi  sinh vật  làm các nhóm là :

a)

Nhóm  ưa  trung tính   và nhóm   ưa kiềm

b)

Nhóm  ưa kiềm  và nhóm axit

c)

Nhóm  ưa  axit  và nhóm ưa  trung tính

d)

Nhóm  ưa kiềm   nhóm  ưa  axit và nhóm   ưa  trung tính

54.

Đa số  vi  khuẩn  sống kí  sinh  được  xếp  vào  nhóm :

a)

Ưa kiềm

b)

Ưa trung  tính

c)

Ưa kiềm và a xít

d)

Ưa  axit

55.

Vi  sinh vật  nào sau đây  là  nhóm  ưa  axit?

a)

Nấm  men , nấm mốc

b)

Xạ  khuẩn

c)

Đa  số  vi khuẩn

d)

Động vật nguyên sinh

56.

Vi sinh vật  sau đây  trong hoạt động  sống tiết  ra  axit  làm giảm  độ PH của môi trường  là :

a)

Vi khuẩn lăctic

b)

Vi khuẩn lam

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh

d)

Xạ  khuẩn

57.

Môi trường  nào sau đây  có chứa  ít vi khuẩn   ký  sinh  gây bệnh  hơn  các môi trường còn lại ?

a)

Trong  không khí

b)

Trong sữa chua

c)

Trong đất  ẩm

58.

Nhóm  vi sinh  vật  sau đây  có nhu cầu  độ ẩm  cao  trong  môi  trường  sống  so  với  các nhóm  vi sinh  vật còn lại là :

a)

Xạ khuẩn

b)

Nấm  mốc

c)

Nấm men

d)

Vi khuẩn

59.

Điều  sau đây   đúng khi nói  về vi rút là :

a)

Dạng sống  không có  cấu tạo  tế bào

b)

Chỉ cấu  tạo từ  hai  thành phần  cơ bản  prôtêin  và axit nuclêic

c)

Là  dạng  sống  đơn giản  nhất

d)

Cả  a, b, c  đều đúng

60.

Hình thức  sống  của vi rut là :

a)

Sống  kí  sinh  bắt buộc

b)

Sống cộng sinh

c)

Sống hoại sinh

d)

Sống  kí  sinh  không bắt buộc

61.

Đặc điểm  sinh sản  của  vi rut là:

a)

. Sinh sản  bằng cách nhân đôi

b)

Sinh  sản  hữu tính

c)

Sinh sản  tiếp hợp

d)

Sinh sản  dựa  vào nguyên  liệu  của tế bào  chủ

62.

Cấu tạo  nào sau  đây  đúng với  vi rut?

a)

Tế bào  có màng , tế bào  chất ,   có  nhân  chuẩn

b)

Có các  vỏ  capxit chứa  bộ gen  bên trong

c)

Tế bào  có màng , tế bào  chất ,  có  nhân  sơ

d)

Tế bào  có màng , tế bào  chất ,  chưa  có  nhân

63.

Vỏ capxit  của vi  rút  được cấu  tạo  bằng chất :

a)

Axit  ribônuclêic

b)

Đisaccarit

c)

Prôtêin

d)

Axit đê ô xiriboonucleeic

64.

Nuclêôcaxit là tên  gọi  dùng  để  chỉ :

a)

Phức  hợp gồm  vỏ capxit và axit nucleic

b)

Bộ  gen  chứa ARN của vi  rút 

c)

Bộ gen  chứa ADN của vi  rút 

d)

Các vỏ capxit của vi  rút 

65.

Vi  rút   trần  là vi  rút 

a)

Có nhiều  lớp vỏ  prôtêin bao bọc

b)

Có cả  lớp vỏ  trong và lớp  vỏ ngoài

c)

Không có lớp vỏ ngoài

d)

Chỉ có  lớp vỏ ngoài , không  có lớp  vỏ trong

66.

Trên  lớp vỏ  ngoài  của vi  rút   có yếu tố  nào sau đây ?

a)

Phân tử ARN

b)

Kháng nguyên

c)

Phân tử ADN

d)

Bộ  gen

67.

Lần  đầu tiên , vi  rút   được phát hiện  trên

a)

Cây thuốc lá

b)

Cây đậu  Hà Lan

c)

Cây dâu tây

d)

Cây dâu tây

68.

Dựa  vào  hình  thái ngoài , virut được phân chia  thành các dạng  nào sau đây?

a)

Dạng  xoắn , dạng  khối đa diện,  dạng  phối hợp

b)

Dạng cầu,  dạng khối đa diện,  dạng  que

c)

Dạng  xoắn , dạng khối  đa  diện , dạng que

d)

Dạng  que, dạng xoắn

69.

Virut nào sau  đây  có  dạng  khối ?

a)

Virut gây bệnh   dại

b)

Virut gây bệnh bại liệt  

c)

Thể thực  khuẩn

d)

Virut gây bệnh  khảm ở  cây  thuốc lá

70.

Phagơ là  dạng virut sống  kí  sinh  ở :

a)

Người

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi  sinh vật

71.

Thể  thực  khuẩn  là vi rut có cấu trúc

a)

Dạng phối hợp

b)

Dạng khối

c)

Dạng que

d)

Dạng  xoắn     

72.

Vi rut nào sau  đây vừa có dạng  cấu trúc  khối  vừa có dạng cấu trúc  xoắn?

a)

Virut HIV       

b)

Virut  gây bệnh dại

c)

Thể thực khuẩn

d)

Virut  gây cúm

73.

Virut chỉ  chứa  ADN mà không  chứa ARN là :

a)

Virut  gây bệnh cúm ở gia cầm

b)

Virut  gây bệnh  khảm thuốc lá

c)

Cả 3  dạng Virut  trên

d)

Virut  HIV

74.

Virut  chỉ chứa ADN mà không chứa ARN là :

a)

Virut  cúm gia  cầm

b)

Virut  gây bệnh khảm  ở cây  dưa chuột

c)

sai all

d)

Virut  gây bệnh  vàng cây lúa mạch

75.

Câu có nội dung  đúng  trong các câu  sau đây  là :

a)

Virut  gây bệnh  ở vật  nuôi  không  có  vỏ capxit

b)

Thể thực khuẩn  không có  bộ gen

c)

Virut  gây bệnh  ở thực vật  thường  bộ  gen  chỉ có ARN

d)

Virut  gây bệnh  ở người  có chứa  ADN và ARN

76.

Quá trình  nhân  lên  của  Virut  trong tế  bào chủ  bao  gồm  mấy  giai đoạn

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

77.

Giai đoạn  nào sau  đây  xảy ra  sự liên kết giữa các  thụ thể  của .  Virut  với thụ thể của tế bào  chủ ?

a)

Giai đoạn hấp phụ

b)

Giai đoạn  phóng  thích

c)

Giai đoạn  sinh tổng hợp

d)

Giai đoạn  xâm nhập

78.

Ở giai đoạn  xâm nhập  của Virut  vào tế bào  chủ xảy ra  hiện  tượng  nào sau đây ?

a)

Virut di  chuyển  vào nhân  của tế bào  chủ

b)

Thụ thể  của   Virut  liên kết với thụ thể  của tế bào chủ

c)

axit nuclêic của Virut  được  đưa  vào tê bào  chất của tế bào  chủ

d)

Virut  bám trên bề mặt  của tê bào  chủ

79.

Virut   sử  dụng enzim và nguyên  liệu của tế bào  chủ  để tổng  hợp  axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động  này xảy ra  ở giai đoạn  nào sau đây ?

a)

Giai đoạn   tổng hợp

b)

Giai đoạn  xâm nhập

c)

Giai đoạn   phóng thích

d)

Giai đoạn  hấp  phụ

80.

Hoạt động  xảy ra  ở giai  đoạn lắp ráp  của quá trình   xâm nhập  vào tế bào  chủ  của  virut là

a)

Giải phóng  bộ  gen  của  virut vào tế  bào chủ

b)

Tổng hợp  prôtêin  cho  virut

c)

Tổng  hợp  axit nuclêic  cho virut

d)

Lắp axit nuclêic vào prôtêin để  tạo virut

81.

Virut được tạo  ra  rời tế bào  chủ ở giai đoạn  nào sau đây ?

a)

Giai đoạn   xâm nhập

b)

Giai đoạn   phóng thích

c)

Giai đoạn   lắp ráp

d)

Giai đoạn  tổng hợp

82.

Sinh  tan là quá trình :

a)

Virut gắn  trên  bề mặt  của tế bào chủ

b)

Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ

c)

Virut sinh sản  trong tế bào chủ

d)

Virut xâm nhập  vào tế bào chủ

83.

Hiện  tượng Virut xâm nhập  và gắn  bộ  gen  vào tế bào  chủ  mà tế bào  chủ vẫn  sinh trưởng  bình thường  được gọi  là hiện  tượng :

a)

Tan rã

b)

Sinh tan

c)

Hoà tan

d)

Tiềm tan