wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QZ tập huấn 5 tuổi

Total questions: 80

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bé hãy chọn cho cô quả táo?

a)

b)

c)

d)

2.

Hãy đọc to các chữ cái trong bức tranh

a)

1: ĐỌC ĐÚNG

b)

2: ĐỌC SAI

3.

Bé hãy tìm bức tranh có chữ cái: o ô

a)

b)

c)

d)

4.

Bé hãy tìm cho cô chữ cái: p k

a)

b)

c)

5.

Củ gì đo đỏ

Con thỏ thích ăn?

a)
b)
c)
d)
6.

Đâu là rau ăn lá?

a)
b)
c)
d)
7.

Bé hãy chọn giúp cô những loại rau ăn củ?

a)
b)
c)
d)
8.

Bé hãy tìm giúp cô quả cà chua.

a)
b)
c)
9.

Hãy tìm cho cô chữ cái v r

a)

b)

c)

10.

Hãy đọc to chữ cái: b đ

a)

Đọc đúng

b)

Đọc sai

11.

Tìm và đọc chữ cái: h q

a)

b)

c)

12.

Bé hãy tìm và đọc to chữ cái: l - m

a)

b)

c)

13.

Hãy tìm bức tranh có chữ: g - n

a)

b)

c)

14.

Bé làm gì để gà mau lớn

a)

b)

c)

15.

Hãy tìm cho cô tranh có chữ: i - t

a)

b)

c)

16.

Bé hãy tìm và đọc chữ cái: s x

a)

b)

c)

17.

Đâu là con vật có 2 chân, đẻ trứng

a)

b)

c)

18.

Hãy vẽ thêm ông mặt trời cho bức tranh

19.

4 thêm 2 bằng mấy ?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

20.

4 thêm 3 bằng mấy ?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

6

21.

Đâu là nhóm có số lượng 8

a)

6

b)

8

c)

9

22.

Bé chọn số mấy cho số lượng chim?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

23.

Có bao nhiêu tổ chim?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

24.

Chọn số đúng với số lượng chim

a)

8

b)

6

c)

10

d)

7

25.

Có bao nhiêu chiếc lá?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

26.

Hãy chọn nhóm có số lượng 6

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

27.

10 bới 2 còn mấy ?

a)

4

b)

8

c)

10

28.

6 thêm 2 bằng bao nhiêu ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

5

29.

8 thêm 2 bằng mấy ?

a)

9

b)

5

c)

10

d)

30.

7 thêm 2 bằng mấy ?

a)

9

b)

10

c)

8

31.

8 bớt 2 còn mấy ?

a)

b)

c)

32.

7 bớt 2 còn mấy ?

a)

b)

c)

33.

10 bớt 2 còn mấy ?

a)

b)

c)

34.

9 bớt 2 còn mấy ?

a)

b)

c)

35.

Cách chia đúng của nhóm có số lượng 7

a)

3 và 4

b)

c)

36.

Cách chia đúng của nhóm có số lượng 9

a)

b)

c)

37.

Cách chia đúng của nhóm có số lượng 8

a)

b)

c)

38.

Cách chia đúng của nhóm có số lượng 10

a)

6-4

b)

3-4

c)

3-5

39.

Tết trung thu dành cho ai

a)

b)

c)

d)

40.

Hãy tìm xe cứu hỏa nhé bé

a)

b)

c)

41.

Đâu là xe ô tô chở khách

a)

b)

c)

d)

42.

Đâu là hình ảnh đúng khi ngồi trên phương tiện giao thông

a)

b)

c)

43.

Hành động nào không nên làm khi tham gia giao thông

a)

b)

c)

d)

44.

Đâu là hình ảnh góc xây dựng

a)

b)

c)

d)

45.

Đâu là hình ảnh góc chơi phân vai

a)

b)

c)

46.

Đâu là hình ảnh góc chơi âm nhạc

a)

b)

c)

47.

Đâu là hình ảnh đồ dùng sắc nhọn không được nghịch

a)

b)

c)

d)

48.

Những nơi nào nguy hiểm không được chơi

a)

b)

c)

d)

49.

Hãy nói con tên là gì ? con bao nhiêu tuổi rồi ?

a)

Trả lời đúng

b)

Trả lời sai

50.

Con đang học lớp nào nhỉ ? Địa chỉ nhà con ở đâu ?

a)

Trả lời đúng

b)

Trả lời sai

51.

Bố con tên là gì ?

Mẹ con tên là gì ? Bố mẹ làm nghề gì?

a)

Trả lời đúng

b)

Trả lời sai

52.

Bé hãy lắng nghe bài hát này và nói tên nhé

a)

Trả lời đúng: Cháu yêu bà

b)

Trả lờì sai

53.

Đâu là hình ảnh bài hát trường chúng cháu là trường mầm non

a)

b)

c)

54.

Đâu là hình ảnh bài hát cả nhà thương nhau

a)

b)

c)

55.

Đâi là hình ảnh bài hát mời bạn ăn

a)

b)

c)

56.

Đâu là hình ảnh nghề giáo viên

a)

b)

c)

57.

Đâu là hình ảnh nghề thợ xây

a)

b)

c)

58.

Đâu là hình ảnh nghề bộ đội

a)

b)

c)

d)

59.

Đâu là sản phẩm của nghề làm nương

a)

b)

c)

60.

Đâu là đồ dùng của nghề bác sỹ

a)

b)

c)

d)

61.

Hãy tìm cho cô con có 2 chân, đẻ trứng

a)

b)

c)

d)

62.

Hãy tìm cho cô con có 4 chân, đẻ con

a)

b)

c)

63.

Hãy tìm cho cô con có 4 chân

a)

b)

c)

64.

Con nào sống dưới nước

a)

b)

c)

65.

con nào sống ở trên cạn

a)

b)

c)

d)

66.

Đâu là khối cầu, khối trụ

a)

b)

c)

d)

67.

Đâu là khối vuông, khối chữ nhật

a)

b)

c)

68.

Đâu là khối cầu, khối tam giác

a)

b)

c)

d)

69.

Đâu là hành động lễ phép của bé

a)

b)

c)

d)

70.

Hãy nói những điều con thích ? con không thích

a)

Trả lời đúng

b)

Trả lời sai

71.

thực phẩm nào cung cấp chất đạm

a)

b)

c)

d)

72.

thực phẩm nào cung cấp chất vitamin và chất khoáng

a)

b)

c)

73.

Đâu là rau bắp cải

a)

b)

c)

d)

74.

Con hãy vẽ thêm bông hoa vào bức tranh ?

a)

Vẽ được

b)

Không vẽ được

75.

Bé hãy vẽ thêm những hạt mưa vào bức tranh ?

a)

Vẽ được

b)

Không vẽ được

76.

Hãy vẽ ông mặt trời cho bức tranh ?

a)

Vẽ được

b)

Không vẽ được

77.

Đâu là hình ảnh các góc chơi trong lớp ?

a)

b)

c)

d)

78.

Đâu là hình ảnh bé nhảy lò cò ?

a)

b)

c)

79.

Đâu là hình ảnh các bạn tung và bắt bóng

a)

b)

c)

80.

Đâu là hình ảnh vận động Ném xa bằng 1 tay

a)

b)

c)