NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscong nghe cuoi ki`
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nêu công thức tính hệ số biến áp pha?
a)
A. Kp = Up1 / Up2
b)
B Kp = Up2 / Up1
c)
C Kp = N2 / N1
d)
D Kp= Up2/Up1 = N2/N1
2.
Câu 2: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc gì?
a)
A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện
b)
B. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
c)
C. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện, thay đổi chiều quay của động cơ, thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
d)
D. Thay đổi chiều quay của động cơ.
3.
Câu 3: Nhiệm vụ của khối vi xử lí và điều khiển là gì?
a)
A. Nhận lệnh điều khiển từ các mạch trong máy
b)
B. Nhận lệnh điều khiển từ phím bấm
c)
C. Nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình
d)
D. Nhận lệnh điều khiển từ xa.
4.
Câu 4: Nêu công thức tính tốc độ từ trường quay?
a)
A. n = 60f /p
b)
B n1 = 60f / p
c)
C.n = 60p / f
d)
D n1 = 60p / f
5.
Câu 5: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
6.
Câu 6: Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào?
a)
A. IP = 11A, Id = 11A.
b)
B. IP = 11A, Id = 19A
c)
C. IP = 19A, Id = 11A.
d)
D. IP = 19A, Id = 19A
7.
Câu 7: Câu nào sau đây là câu sai?
a)
A. Phần cảm của máy phát 3 pha gồm ba nam châm điện giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng 1200.
b)
B. Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra
c)
C. Máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
d)
D. Phần ứng của máy phát điện ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch góc 1200
8.
Câu 8: Các lá thép kĩ thuật điện của lõi thép máy biến áp cần phải được phủ lớp cách điện ở hai mặt trước khi ghép lại với nhau nhằm mục đích gì?
a)
A . Đảm bảo độ bền cho các là thép.
b)
B . Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy.
c)
C . Giảm dòng phu-cô trong lõi thép
d)
D. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy, đảm bảo độ bền cho các là thép, giảm dòng phu-cô trong lõi thép.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động
b)
B. Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
c)
C. Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha
d)
D. Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
10.
Câu 10: Nêu tốc độ trượt?
a)
A. n2 = n – n1.
b)
B. n2 = n1 – n.
c)
C. n2 = n + n1.
d)
D. n1 = n2 – n.
11.
Câu 11: Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự nào?
a)
A. Biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ phân phối, tủ chiếu sáng
b)
B. Biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực.
c)
C. Biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực và tủ chiếu sáng.
d)
D. Biến áp hạ áp, tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối.
12.
Câu 12: Khi tính toán lắp đặt mạng điện sản xuất phải đảm bảo như thế nào?
a)
A. Chi phí vận hành kinh tế nhất
b)
B. Không cần quan tâm đến chi phí vận hành và vốn đầu tư
c)
C. Vốn đầu tư kinh tế nhất.
d)
D. Vốn đầu tư và chi phí vận hành kinh tế nhất.
13.
Câu 13: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là gì?
a)
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
b)
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O, điện áp giữa dây pha và dây trung tính, điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha.
c)
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
d)
D. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O.
14.
Câu 14: Mức tiêu thụ công suất mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là bao nhiêu?
a)
A. Chỉ tiêu thụ công suất dưới vài chục Mega oát (MGW).
b)
B. Chỉ tiêu thụ công suất dưới vài chục kilo oát (KW
c)
C. Chỉ tiêu thụ công suất từ vài chục kilo oát (KW) đến vài trăm kilo oát
d)
D. Chỉ tiêu thụ công suất trên vài trăm kilo oát (KW).
15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo chỉ gồm hai phần là stato và roto.
b)
B. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo gồm hai phần chính là stato và roto, ngoài ra còn có vỏ máy, nắp máy,...
c)
C. Stato là phần tĩnh
d)
D. Roto là phần quay
16.
Câu 16: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp 3 pha và các máy điện xoay chiều 3 pha khác là ở chổ nào?
a)
A. Cùng là máy điện xoay chiều, làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, cũng có lõi thép và dây quấn.
b)
B. Cùng là máy điện xoay chiều
c)
C. Cũng có lõi thép và dây quấn
d)
D. Làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.
b)
B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của roto.
c)
C. Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất.
d)
D. Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng
18.
Câu 18: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì sao?
a)
A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato.
b)
B. Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng
c)
C. Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất.
d)
D. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato.
19.
Câu 19: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng rộng rãi do những đặc điểm nào?
a)
A. Dễ sử dụng
b)
B. Cấu tạo nhỏ, gọn.
c)
C. Dễ sử dụng, cấu tạo đơn giản, cấu tạo nhỏ, gọn.
d)
D. Cấu tạo đơn giản.
20.
Câu 20: Một máy biến áp 3 pha đấu ∆/Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nà
a)
A. Kd = Kp.
b)
B. Kd = 2Kp.
c)
C. Kd = 3 Kp
d)
D. Kd = 1 /√3 Kp
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai: máy biến áp ba pha là?
a)
A. Là máy điện tĩnh
b)
B. Biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
c)
C. Không biến đổi tần số.
d)
D. Biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
22.
Câu 22: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?
a)
A. Up = 658,2V
b)
B. Up = 219,4V
c)
C. Up = 380V
d)
D. Up = 220V.
23.
Câu 23: Khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt lên tải của 2 pha còn lại như thế nào?
a)
A. Không đổi.
b)
B. Tăng lên.
c)
C. Bằng 0
d)
D. Giảm xuống
24.
Câu 24: Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ như thế nào?
a)
A. Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
B. Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi
c)
C. Biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang
d)
D. Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang
25.
Câu 25: Nếu máy biến áp nối sao – tam giác thì như thế nào
a)
A. Kd = Kp
b)
B. Kd = √3 Kp
c)
C. Kp = √3 Kd
d)
D. Kp = Kd/√3
26.
Câu 26: Chọn đáp án đúng: Trong điều chế tần số như thế nào?
a)
A. Tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
B. Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi
c)
C. Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổi
d)
D. Tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.
27.
Câu 27: Với tần số f = 50 Hz nếu P = 2 thì tốc độ từ trường là sao?
a)
A. n1 = 2000 vòng/phút.
b)
B. n1 = 750 vòng/phút
c)
C. n1 = 1000 vòng/phút.
d)
D. n1 = 1500 vòng/phút
28.
Câu 28: Môi trường truyền dẫn được truyền như thế nào
a)
A. Truyền qua sóng âm tần
b)
B. Truyền trực tuyến.
c)
C. Truyền trực tuyến, truyền qua không gian
d)
D. Truyền qua không gian
29.
Câu 29: Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng dòng điện nào?
a)
A. Có thể là dòng một chiều hay xoay chiều.
b)
B. Dòng một chiều.
c)
C. Dòng xoay chiều
d)
D. Có thể dùng acquy.
30.
Câu 30: Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?
a)
A. Ud = 127,02V.
b)
B. Ud = 658,2V.
c)
C. Ud = 433,01V
d)
D. Ud = 220V.
31.
Câu 31: Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây?
a)
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
b)
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
c)
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
d)
D. Điện áp giữa hai dây pha
32.
Câu 32: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud thì sao?
a)
A. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
b)
B. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
c)
C. Điện áp giữa hai dây pha
d)
D. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O.
33.
Câu 33: Chức năng của lưới điện quốc gia là gì?:
a)
A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.
b)
B. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ
c)
C. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.
d)
D. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện
34.
Câu 34: Điểm giống nhau chủ yếu của máy phát điện và động cơ điện là ở chỗ nào?
a)
A. Cùng là máy biến cơ năng thành điện năng
b)
B. Không có cấu tạo chung.
c)
C. Cấu tạo chung cũng có rôto và stato
d)
D. Cùng là máy biến điện năng thành cơ năng.
35.
Câu 35: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là những thiết bị nào?
a)
A. Động cơ điện
b)
B. Thiết bị điện
c)
C. Máy hàn điện
d)
D. Thiết bị điện, máy hàn điện, động cơ điện
36.
Câu 36: Động cơ không đồng bộ ba pha là gì?
a)
A. Là máy điện quay
b)
B. Có stato là phần quay
c)
C. Là máy điện tĩnh
d)
D. Có roto là phần tĩnh
37.
Câu 37: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì hiện tượng gì xảy ra?
a)
A. Ud = Up
b)
B. Ud = √3 Up
c)
C. Ip = √3 Id
d)
D. Id = Ip
38.
Câu 38: Chỉ tiêu điện áp cho phép dao động quanh giá trị định mức như thế nào?
a)
A. ± 20%
b)
B. ± 5%
c)
C. ± 10
d)
D. ± 15%
39.
Câu 39: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng trong các trường hợp nào?
a)
A. Công nghiệp
b)
B. Đời sống
c)
C. Nông nghiệp
d)
D. Đời sống, công nghiệp, nông nghiệp
40.
Câu 40: Nếu tải nối tam giác mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng bao nhiêu?
a)
A. 4 dây.
b)
B. 0 dây.
c)
C. 2 dây
d)
D. 3 dây.
41.
Câu 41: Sở dĩ gọi động cơ không đồng bộ vì tốc độ sao?
a)
A. n = n1
b)
B. n > n1
c)
C. n < n1
d)
D. Tất cả đều sai
42.
Câu 42: Việc đảm bảo chất lượng điện năng được thể hiện ở mấy chỉ tiêu?
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
43.
Câu 43: Việc đấu sao hay tam giác của tải ba pha phụ thuộc vào đâu?
a)
A. Điện áp nguồn
b)
B. Điện áp của nguồn và tải.
c)
C. Điện áp tải
d)
D. Cách nối của nguồn
44.
Câu 44: Khi nối tam giác thì sao?
a)
A. x nối y, z nối C, B nối A.
b)
B. x nối z, y nối C, B nối A.
c)
C. x nối B, y nối Z, Z nối A
d)
D. x nối B, y nối C, z nối A
45.
Câu 45: Hệ số trượt tốc độ của động cơ không đồng bộ 3 pha được tính bằng công thức?
a)
A. S = n1 - n / n
b)
B. S = n1 - n / n1
c)
C S = n - n1 / n
d)
D S = n - n1 / n1
46.
Câu 46: Mạch nào không phải là mạch điện tử điều khiển?
a)
A. Mạch khuếch đại công suất.
b)
B. Tín hiệu giao thông
c)
C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp
d)
D. Mạch Tạo xung
47.
Câu 47: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì Id và Ud như thế nào?
a)
A. Id = √3Ip và Ud = Up
b)
B. Id = √3 Ip và Ud = √3Up
c)
C. Id = Ip và Ud =√3 Up
d)
D. Id = Ip và Ud = Up
48.
Câu 48: Góc lệch pha giữa các sức điện động (sđđ) trong các dây quấn máy phát ba pha là gì?
a)
A. 3pi / 2
b)
B. 2pi / 3
c)
C 3pi / 4
d)
D pi / 2
49.
Câu 49: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là ở chỗ nào
a)
A. Cùng thuộc loại máy điện
b)
B. Cũng có lõi thép và dây quấn, cùng thuộc loại máy điện, cùng là máy điện xoay chiều
c)
C. Cũng có lõi thép và dây quấn.
d)
D. Cùng là máy điện xoay chiều
50.
Câu 50: Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ xoay chiều ba pha có n và n1 như thế nào
a)
A. n ≤ n1
b)
B. n < n1
c)
C. n = n1
d)
D. n > n1
51.
Câu 51: Với tần số f = 50 Hz nếu P = 4 thì tốc độ từ trường là sao?
a)
A. n1 = 2000 vòng/phút.
b)
B. n1 = 1000 vòng/phút.
c)
C. n1 = 1500 vòng/phút.
d)
D. n1 = 750 vòng/phút
52.
Câu 52: Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng bao nhiêu?
a)
A. 4 dây.
b)
B. 3 dây
c)
C. 2 dây
d)
D. Tất cả đều sai
53.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Khối xử lí tin gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu.
b)
B. Phần phát thông tin đưa nguồn tin cần thu tới nơi cần phát
c)
C. Môi trường truyền thông tin như dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ
d)
D. Tín hiệu được phát đi được thu, nhận bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.
54.
Câu 54: Máy biến áp có bao nhiêu kiểu đấu dây
a)
A. Nối sao – sao có dây trung tính
b)
B. Nối tam giác – sao có dây trung tính, nối sao – sao có dây trung tính, nối sao – tam giác
c)
C. Nối tam giác – sao có dây trung tính
d)
D. Nối sao – tam giác
55.
Câu 55: Máy điện xoay chiều ba pha là gì?
a)
A. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha.
b)
B. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha.
c)
C. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha
d)
D. Là máy điện làm việc với dòng điện một chiều.
56.
Câu 56: Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 110 V, nếu nối sao thì điện áp pha và điện áp dây là giá trị nào?
a)
A. Ud = 110V, UP = 190,5V.
b)
B. Ud = 110V, UP = 220V.
c)
C. Ud = 190,5V, UP = 110V.
d)
D. Ud = 220 V, UP = 110V
57.
Câu 57: Trong máy thu hình việc xử lý âm thanh, hình ảnh được xử lý như thế nào?
a)
A. Được xử lý chung.
b)
B. Được xử lý độc lập.
c)
C. Tùy thuộc vào máy thu.
d)
D. Tùy thuộc vào máy phát
58.
Câu 58: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là gì?
a)
A. Tín hiệu âm tần.
b)
B. Tín hiệu cao tần.
c)
C. Tín hiệu trung tần.
d)
D. Tín hiệu ngoại sai
59.
Câu 59: Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp nào?
a)
A. Thay đổi số vòng dây của stato.
b)
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ, thay đổi số vòng dây của stato, điều khiển tần số điện áp đưa vào động cơ
c)
C. Điều khiển tần số điện áp đưa vào động cơ.
d)
D. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
60.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Stato có lõi thép xẻ rãnh trong, roto có lõi thép xẻ rãnh ngoài.
b)
B. Roto có lõi thép xẻ rãnh ngoài
c)
C. Stato có lõi thép xẻ rãnh ngoài, roto có lõi thép xẻ rãnh trong
d)
D. Stato có lõi thép xẻ rãnh trong
61.
Câu 61: Nêu cấu tạo máy biến áp ba pha?
a)
A. Chỉ có lõi thép
b)
B. Chỉ có dây quấn.
c)
C. Có lõi thép và dây quấn.
d)
D. Có lõi thép hoặc dây quấn
62.
Câu 62: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc như thế nào?
a)
A. Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường
b)
B. Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường.
c)
C. Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
d)
D. Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
63.
Câu 63: Nêu hệ số trượt tốc độ?
a)
A. S = n2 / n1
b)
B. S = n1 - n / n1
c)
C. S = n1 / n2
d)
D . S = n2 / n1 và S = n1 - n / n1
64.
Câu 64: Nêu công thức tính hệ số biến áp dây?
a)
A. Kd = Up1 / Up2
b)
B. Kd Ud1 / Ud2
c)
C. Kd = N1/N2
d)
D Kd = Ud2/Ud1
65.
Câu 65: Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự nào?
a)
A. Tủ động lực và tủ chiếu sáng, biến áp hạ áp, tủ phân phối.
b)
B. Tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp.
c)
C. Tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp.
d)
D. Tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng
66.
Câu 66: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào?
a)
A. Nâng cao dòng điện
b)
B. Nâng cao công suất máy phát, nâng cao dòng điện, nâng cao điện áp.
c)
C. Nâng cao điện áp.
d)
D. Nâng cao công suất máy phát.
67.
Câu 67: Máy biến áp là gì?
a)
A. Máy biến đổi điện áp và tần số.
b)
B. Máy biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số.
c)
C. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp
d)
D. Máy không biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp.
68.
Câu 68: Nếu tải 3 pha đối xứng, khi nối hình sao Id như thế nào?:
a)
A. Id = 1,732Ip; Ud = Up
b)
B. Id = Ip; Ud = Up
c)
C. Id = Ip; Ud =1,732Up
d)
D. Id =1,732Ip; Ud = 1,732Up
69.
Câu 69: Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 200 (V), nếu nối hình sao thì điện áp dây như thế nào?
a)
A. 200√2 (V)
b)
B 220 (V)
c)
C. 346.4 (V)
d)
D. 200 / √3 (V)
70.
Câu 70: Hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính ?
a)
A. Tạo ra hai cấp điện áp khác nhau, thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện điện, giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định.
b)
B. Thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện điện.
c)
C. Giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định
d)
D. Tạo ra hai cấp điện áp khác nhau
71.
Câu 71: Khi tính toán thiết kế một bộ nguồn một chiều chỉnh lưu cầu với điện áp tải 4,5V,dòng điện tải 3 0,2A, sụt áp trên mỗi điốt bằng 0,8V, U1 = 220V thì được kết quả điện áp ra của biến áp là
a)
A. U2 = 5V
b)
B. U2 = 4,5V
c)
C. U2 = 4,7V
d)
D. U2 = 4,8V
72.
Câu 72: Trong sơ đồ mạch điện báo hiệu và bảo vệ quá điện áp, để thay đổi ngưỡng báo hiệu và bảo vệ từ 230V xuống 220V ta cần điều chỉnh điểu chỉnh con chạy biến trở VR
a)
A. Hạ xuống phía dưới
b)
B. Nâng lên phía trên
c)
C. Không cần điều chỉnh
d)
D. Chỉ cần điều chỉnh ngang
73.
Câu 73: Nếu máy biến áp nối tam giác – sao có dây trung tính thì như thế nào?
a)
A. Kp = √3 Kd
b)
B. Kd = 1/Kp
c)
C. Kd = Kp/√3
d)
D. Kd = √3 Kp
74.
Câu 74: Nếu máy biến áp nối sao – sao có dây trung tính thì như thế nào?
a)
A. Kd = Kp
b)
B. Kd = 1/Kp
c)
C. Kd = Kp/√3
d)
D. Kd = √3 Kp
75.
Câu 75: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây là gì?
a)
A. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
b)
B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
c)
C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha
d)
D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
Reset
