wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2025-2026)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng với phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng?

a)

Chỉ có phản ứng thuận dừng lại.

b)

Chỉ có phản ứng nghịch dừng lại.

c)

Cả phản ứng thuận và nghịch dừng lại.

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

3.

Cho phản ứng hóa học sau: H2(g) + Br2(g) ⇌ 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)

Kc = [2HBr] / ([Br2][H2])

b)

Kc = [HBr]2/([Br2][H2])[HBr]^2 / ([Br2][H2])

c)

Kc=[HBr]2/([Br2][H2]2)Kc = [HBr]^2 / ([Br2][H2]^2)

d)

Kc = [HBr]2/([Br2]2[H2]2)[HBr]^2 / ([Br2]^2[H2]^2)

4.

Câu 4. [CD - SBT] Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: C(s) + 2H2(g) ⇌ CH4(g)?

a)

Kc = [CH4]/[H2]2[CH4] / [H2]^2

b)

Kc = [CH4]/[C][H2]2[CH4] / [C][H2]^2

c)

Kc = [CH4] / [C][H2]

d)

Kc = [CH4] / [H2]

5.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

6.

Cân bằng nào dưới đây có sự chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?

a)

2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g)

b)

FeO(s) + CO(g) ⇌ Fe(s) + CO2(g)

c)

CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g)

d)

H2O(g) + CO(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)

7.

Xét cân bằng sau: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g) có ΔH298 > 0. Để tăng lượng NO thu được nhiều hơn có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Tăng áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ.

8.

Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất chung của hệ?

a)

H₂(g) + Cl₂(g) ⇌ 2HCl(g)

b)

2H₂(g) + O₂(g) ⇌ 2H₂O(g)

c)

2CO(g) ⇌ 2CO(g) + O₂(g)

d)

H₂(g) + F₂(g) ⇌ 2HF(g)

9.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: H₂O(g) + CO(g) ⇌ CO₂(g) + H₂(g), ΔH₃₉₈ < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm khí H₂ vào hệ.

b)

tăng áp suất chung của hệ.

c)

cho chất xúc tác vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

10.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

11.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? H₂(g) + 1/2 O₂(g) ⇌ H₂O(l), ΔH₃₉₈ = -286kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

12.

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g)

b)

C(s) + H₂O(g) ⇌ CO(g) + H₂(g)

c)

PCl₃(g) + Cl₂(g) ⇌ PCl₅(g)

d)

3Fe(s) + 4H₂O(g) ⇌ Fe₃O₄(s) + 4H₂(g)

13.

Cho phản ứng hoá học sau N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g), ΔH₃₉₈ = -92 kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N₂ hoặc H₂.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

14.

Cho cân bằng hoá học sau: 4NH₃(g) + 5O₂ ⇌ 4NO(g) + 6H₂O(g), ΔH₃₉₈ = -905 kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ O₂.

d)

Thêm xúc tác Pt.

15.

Cho các cân bằng sau trong bình kín (giữ nguyên nhiệt độ): (I) 2HI(g) ⇌ H₂(g) + I₂(g) (II) N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) (III) PCl₅(g) ⇌ PCl₃(g) + Cl₂(g) (IV) CaCO₃(s) ⇌ CaO(s) + CO₂(g) (V) SO₂Cl₂(g) ⇌ SO₂(g) + Cl₂(g) (VI) N₂O₄(g) ⇌ 2NO₂(g) Khi tăng áp suất các hệ số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Câu 19. Cho các cân bằng sau: (1) PCl₃(g) + Cl₂(g) ⇌ PCl₅(g) (2) CO(g) + H₂O(g) ⇌ CO₂(g) + H₂(g) (3) H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) (4) N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) Các cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất là

a)

(1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2), (4)

17.

Câu 20. Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH₃(g) + 3O₂(g) ⇌ 2N₂(g) + 6H₂O(g) ΔrH°₂₉₈ < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Thêm chất xúc tác.

c)

Tăng áp suất.

d)

Loại bỏ hơi nước.

18.

Câu 21. Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: H₂O(g) + CO(g) ⇌ CO₂(g) + H₂(g) ΔrH°₂₉₈ < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm khí H₂ vào hệ.

b)

tăng áp suất chung của hệ.

c)

cho chất xúc tác vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

19.

Câu 22. Xét các hệ cân bằng sau: (1) H₂(g) + Cl₂(g) ⇌ 2HCl(g) (2) NH₄Cl(s) ⇌ NH₃(g) + HCl(g) (3) 2H₂O₂(aq) ⇌ 2H₂O(l) + O₂(g) (4) 3O₂(g) ⇌ 2O₃(g) Khi tăng áp suất, có bao nhiêu cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

20.

Câu 23. Cho các cân bằng hóa học sau (1) N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) (2) H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) (3) 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g) (4) 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g) Khi thay đổi áp suất có bao nhiêu cân bằng hóa học bị chuyển dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Sự điện li là

a)

Quá trình hòa tan các chất trong nước.

b)

Quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.

c)

Quá trình các chất phân li ra ion ở trạng thái rắn.

d)

Quá trình các ion kết hợp với nhau tạo thành chất khí.

22.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

23.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch rượu.

c)

Dung dịch muối ăn.

d)

Dung dịch benzene trong alcohol.

24.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl₂.

b)

HClO₃.

c)

Ba(OH)₂.

d)

C₆H₁₂O₆.

25.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH₃COOH.

b)

C₂H₅OH.

c)

H₂O.

d)

NaCl.

26.

Dãy chất nào sau đây khi tan trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H₂SO₄, Cu(NO₃)₂, CaCl₂, H₂S.

b)

HCl, H₃PO₄, Fe(NO₃)₃, NaOH.

c)

HNO₃, CH₃COOH, BaCl₂, KOH.

d)

H₂SO₄, MgCl₂, Al₂(SO₄)₃, Ba(OH)₂.

27.

Dãy chất nào sau đây khi tan trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H₂S, H₂SO₃, H₂SO₄.

b)

H₂CO₃, H₃PO₄, CH₃COOH, Ba(OH)₂.

c)

H₂S, CH₃COOH, HClO.

d)

H₂CO₃, H₂SO₃, HClO, Al₂(SO₄)₃.

28.

Trong các chất sau, chất nào trong nước là chất điện li yếu?

a)

CH₃COOH.

b)

Ba(OH)₂.

c)

CaCO₃.

d)

HCl.

29.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

KCl.

b)

CH₃CHO.

c)

Cu.

d)

C₆H₁₂O₆.

30.

Cho các chất dưới đây: HClO₄, HClO, HF, HNO₃, H₂S, H₂SO₃, NaOH, NaCl, CuSO₄, CH₃COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

31.

Câu 14: Trong dung dịch AlCl₃ 0,2 M nồng độ ion Al³⁺ và Cl⁻ lần lượt là

a)

[Al³⁺] = 0,2 M; [Cl⁻] = 0,6 M

b)

[Al³⁺] = 0,4 M; [Cl⁻] = 0,2 M

c)

[Al³⁺] = 0,1 M; [Cl⁻] = 0,2 M

d)

[Al³⁺] = 0,2 M; [Cl⁻] = 0,4 M

32.

[CTST - SBT] Cho các chất sau: glucose (C6H12O6), NaCl, KOH, Ba(OH)2, AlCl3, CuSO4, N2, O2, H2SO4, saccharose (C12H22O11). Có bao nhiêu chất là chất điện li trong các chất trên?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

33.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), glycerol (C3H5(OH)3), KAl(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch có khả năng dẫn điện?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

34.

Cho dãy các dung dịch: NaOH, CH3COOH, HCl, NaHCO3, C2H5OH. Trong dãy dung dịch trên, có 3 dung dịch có khả năng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

36.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

CH3COOH

d)

NaCl

37.

Một dung dịch có nồng độ [H+]=3,0.1010M[H+] = 3,0. 10^{-10} M . Môi trường của dung dịch là

a)

A. base.

b)

B. trung tính.

c)

C. acid.

d)

D. không xác định được.

38.

Dung dịch X có [OH]=102M[OH^-] = 10^{-2} M . Giá trị pH của dung dịch X là

a)

A. 2

b)

B. 11

c)

C. 3

d)

D. 12

39.

Dung dịch HNO3 0,1 M có pH bằng

a)

3,00

b)

2,00

c)

4,00

d)

1,00

40.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005 M có pH bằng

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

41.

Dung dịch NaOH 0,001 M có pH là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

42.

Dung dịch X chứa HCl 0,06 M, H2SO4 0,04 M. Giá trị pH của dung dịch X là A.

a)

1.

b)

0,85.

c)

0,80.

d)

1,2.

43.

pH của dung dịch nồng độ OH4OH^{-4} M là bao nhiêu?

a)

10

b)

4

c)

7

d)

6

44.

Cho các chất sau: NH4NO3, HNO3, N2O, N2O5, NO2, NH4Cl, NH3, (NH4)2SO4, NaNO2, KNO3. Có bao nhiêu chất có chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là +5?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Số hiệu nguyên tử của nitrogen là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

46.

Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N = N

b)

N ≡N

c)

N - N

d)

N → N

47.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa (đặc trưng) nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

48.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen kém hoạt động hóa học là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực.

49.

Khi có sấm chớp, nitrogen phản ứng với oxy trong khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2.

50.

Cho các phản ứng sau: (1) N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g) (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) Trong hai phản ứng trên nitrogen

a)

A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

B. chỉ thể hiện tính khử.

c)

C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

d)

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

51.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen trơ về mặt hóa học do phân tử có một liên kết ba bền vững.

c)

Trong các phản ứng hóa học, nitrogen chỉ thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các ion và hợp chất NH4+, NO3-, N2O lần lượt là -3, +5, +4.

52.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Tạo khí quyển trơ (giảm nguy cơ cháy nổ…)

b)

Tổng hợp ammonia.

c)

Tác nhân làm lạnh (bảo quản thực phẩm, mẫu vật sinh học…)

d)

Sản xuất phân lân.

53.

Vị trí của nitrogen (Z = 7) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

ô 14, chu kì 2, nhóm VA.

b)

ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

ô 7, chu kì 2, nhóm VA.

d)

ô 7, chu kì 3, nhóm IIIA.

54.

Công thức phân tử của ammonia là

a)

NH2.

b)

NH5.

c)

NH3.

d)

NH4.

55.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

56.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nhẹ hơn không khí.

c)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

Khí NH3 tan nhiều trong nước.

57.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

58.

Phân tử ammonia có dạng hình học là

a)

chóp tam giác.

b)

chữ T.

c)

chóp tứ giác.

d)

tam giác đều.

59.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

60.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base mạnh, tính khử.

b)

tính base yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính base yếu.

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa.

61.

Trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O, NH3 đóng vai trò là

a)

A. chất khử.

b)

B. acid.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. base.

62.

Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là

a)

Aluminium.

b)

Iron.

c)

Platinum.

d)

Nickel.

63.

Lấy 2 đũa thủy tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

64.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH4NO3 → NH3 + HNO3.

b)

NH4Cl → NH3 + HCl.

c)

(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O.

d)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O.

65.

Chất nào dưới đây là muối ammonium?

a)

NaNO3.

b)

NH4Cl.

c)

NH3.

d)

NO.

66.

Để nhận ra sự có mặt của ion ammonium có thể dùng hóa chất nào dưới đây?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

67.

Cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa trắng.

b)

không có hiện tượng.

c)

có khí mùi khai bay lên và kết tủa trắng.

d)

có khí mùi khai bay lên.

68.

Khi nói về muối ammonium, phát biểu không đúng là

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Muối ammonium trong nước là chất điện li mạnh.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Dung dịch muối ammonium có tính base.

69.

Chất nào dưới đây nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4Cl.

b)

NH4HCO3.

c)

(NH4)2CO3.

d)

NH4NO3.

70.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

số oxi hóa +2.

b)

số oxi hóa +5.

c)

số oxi hóa +4.

d)

số oxi hóa +3.

71.

Phản ứng của HNO3 với chất nào sau đây chứng minh HNO3 có tính acid?

a)

Cu.

b)

NaOH.

c)

S.

d)

FeO.

72.

Cho sơ đồ: (X) + HNO3 → (Y)3 + H2O. Chất (X) trong sơ đồ là

a)

Fe.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

FeO.

73.

Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Cu.

b)

NaOH.

c)

Cu(OH)2.

d)

CaCO3.