wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 gk2 B17-B23

Total questions: 71

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí trực tiếp với môi trường qua bề mặt cơ thể
a)
A. Chân khớp, giun tròn, thân mềm
b)
B. Giun tròn, ruột khoang, giun dẹp
c)
C. Ruột khoang, thân mềm, chân khớp
d)
D. Giun dẹp, chân khớp, thân mềm
2.
Câu 2: Các nhóm động vật cạn nào sau đây sử dụng hệ thống ống khí để hô hấp?
a)
A. Ốc, trai, sò, tôm, cua, cá.
b)
B. Bò sát, chim, thú, kể cả người
c)
C. Chấu chấu, ruồi, muỗi kiến, gián
d)
D. Giun dẹp, chân khớp, thân mềm
3.
Câu 3: Lớp động vật nào dưới đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?
a)
A. Cá.
b)
B. Chim.
c)
C. Thú.
d)
D. Bò sát
4.
Câu 4: Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì:
a)
A. Thức ăn ở hai môi trường phong phú
b)
B. Hô hấp bằng da và bằng phổi.
c)
C. Hô hấp bằng mang và bằng phổi
d)
D. Hô hấp bằng phổi và ống khí.
5.
Câu 5: Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
a)
A. Phổi của bò sát.
b)
B. Phổi của chim.
c)
C. Phổi và da của ếch nhái.
d)
D. Da của giun đất.
6.
Câu 6. Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp có hình thức hô hấp nào sau đây?
a)
A. Hô hấp bằng mang
b)
B. Hô hấp bằng phổi.
c)
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
7.
Câu 7. Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ
a)
A. sự co dãn của phần bụng.
b)
B. sự nâng lên hạ xuống của thềm miệng.
c)
C. sự thay đổi thể tích của khoang thân
d)
D. sự thay đổi thể tích của khoang ngực.
8.
Câu 8. Ở lưỡng cư, sự thông khí qua phổi thực hiện được nhờ
a)
A. sự co dãn của phần bụng.
b)
B. sự nâng lên hạ xuống của thềm miệng.
c)
C. sự thay đổi thể tích của khoang thân
d)
D. sự thay đổi thể tích của khoang ngực.
9.
Câu 9. Ở bò sát, sự thông khí qua phổi thực hiện được nhờ
a)

A. sự co dãn của phần bụng.

b)

B. sự nâng lên hạ xuống của thềm miệng.

c)

C. sự thay đổi thể tích của khoang thân

d)

D. sự thay đổi thể tích của khoang ngực.

10.
Câu 10. Khi thở ra, không khí đi ra khỏi phổi qua đường dẫn khí của cơ quan hô hấp theo trật tự:
a)
A. Các phế nang, phế quản, khí quản, khoang mũi và hầu
b)
B. Các phế nang, khí quản, phế quản, hầu và khoang mũi.
c)
C. Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu và khoang mũi.
d)
D. Phế quản, các phế nang, khí quản, hầu và khoang mũi.
11.
Câu 11. Khi hít vào, không khí đi ra vào phổi qua đường dẫn khí của cơ quan hô hấp theo trật tự:
a)
A. Khoang mũi, khí quản, phế quản, hầu, các phế nang
b)
B. Khoang mũi, hầu, khí quản, phế quản, các phế nang
c)
C. Khoang mũi, khí quản, hầu, phế quản, các phế nang.
d)
D. Khoang mũi, hầu, phế quản, khí quản, các phế nang.
12.

Câu 1: Trong các phát biểu sau:

(1) Bề mặt trao đổi khí rộng.

(2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O­2 và CO­2 dễ dàng khuếch tán qua. (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

13.
Câu 2: Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì
a)
A. Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
b)
B. Độ ẩm trên cạn thấp.
c)
C. Không thải được CO2 .
d)
D. Nhiệt độ trên cạn cao.
14.
Câu 3. Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang liên tục và theo một chiều:
a)
A. Vì quá trình thở vào và thở ra diễn ra đều đặn.
b)
B. Vì miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng.
c)
C. Vì diềm nắp mang chỉ mở một chiều nhất định.
d)
D. Vì cá luôn luôn bơi ngược chiều dòng nước.
15.
Câu 4. Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là:
a)
A. Phế quản phân nhánh nhiều.
b)
B. Có nhiều phế nang.
c)
C. Khí quản dài.
d)
D. Có hệ thống túi khí.
16.
Câu 5. Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?
a)
A. Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.
b)
B. Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.
c)
C. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.
d)
D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.
17.
Câu 6: Hệ thống túi khí của chim  không có khí cặn là vì: 
a)
A. Phổi của chim có khả năng xẹp tối đa ép toàn bộ khí ra ngoài
b)
B. Dòng không khí lưu thông một chiều từ túi khí trước → phổi → túi khí sau rồi ra môi trường
c)
C. Dòng không khí lưu thông một chiều liên tục kể cả lúc hít vào và lúc thở ra
d)
D. Khi thở ra túi khí trước đóng lại, túi khí sau co bóp tạo lực lớn đẩy toàn bộ khí trong phổi ra ngoài
18.
Câu 7: Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì
a)
A. quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
b)
B. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng
c)
C. diềm nắp mang chỉ mở một chiều
d)
D. cá bơi ngược dòng nước
19.
Câu 8: Khi nói về trao đổi khí ở sâu bọ và trao đổi khí ở chim, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các ống khí ở sâu bọ không có hệ mao mạch bao quanh, còn ống khí ở chim có hệ mao mạch bao quanh
b)
B. Sự lưu thông khí ở sâu bọ và chim đều nhờ sự co dãn của phần bụng
c)
C. Ở sâu bọ, trao đổi khí thực hiện nhờ hệ thống ống khí, chim trao đổi khí qua các ống khí nằm trong phổi
d)
D. Ở sâu bọ không có sắc tố hô hấp, còn ở chim có sắc tố hô hấp trong dịch tuần hoàn
20.
Câu 9: Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?
a)
A. Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn
b)
B. Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn
c)
C. Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn
d)
D. Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn
21.
Câu 10: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?
a)
A. Phổi và hệ thống túi khí của chim
b)
B. Phổi và da của ếch nhái
c)
C. Phổi của bò sát
d)
D. Bề mặt da của giun
22.
Câu 1. Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. Cao, tốc độ máu chảy nhanh
b)
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
c)
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
d)
D. Cao, tốc độ máu chạy chậm
23.
Câu 2. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
a)
A. Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
b)
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
c)
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
d)
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
24.
Câu 3. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng
a)
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng và các chất khí
b)
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết và các chất khí
c)
C. Tham gia quá trình vận chuyển chất khí trong hô hấp
d)
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
25.
Câu 4. Máu trao đổi chất với tế bào thông qua
a)
A. thành tĩnh mạch
b)
B. thành mao mạch
c)
C. thành động mạch
d)
D. thành tim
26.

Câu 5. Trong các loài sau đây:

(1) Tôm        (2) Cá        (3) Ốc sên (4) Ếch        (5) Trai    (6) Bạch tuộc        Những động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. (1), (3) và (5)

b)

B. (1), (2) và (3)

c)

C. (2), (5) và (6)

d)

D. (3), (5) và (6)

27.

Câu 6. Trong các loài sau đây:

(1) Tôm        (2) Cá        (3) Ốc sên (4) Ếch        (5) Trai    (6) Bạch tuộc        Những động vật nào có hệ tuần hoàn kín?

a)

A. (1), (3) và (5)

b)

B. (1), (2) và (3)

c)

C. (2), (5) và (6)

d)

D. (2), (4) và (6)

28.
Câu 7. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
A. Châu chấu.
b)
B. Ốc sên.
c)
C. Cá chép.
d)
D. Chim bồ câu.
29.
Câu 8. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Chim bồ câu.
b)
B. Cá chép.
c)
C. Rắn hổ mang.
d)
D. Châu chấu.
30.
Câu 9. Ở Hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?
a)
A. máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan
b)
B. máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan
c)
C. máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan
d)
D. máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan
31.
Câu 10. Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
a)
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng
b)
B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
c)
C. máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
d)
D. tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
32.
Câu 11. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
a)
A. Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim
b)
B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim
c)
C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
d)
D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
33.
Câu 12. Máu chảy chậm trong mao mạch rất thuận lợi cho việc:
a)
A. Cung cấp đủ ôxi từ máu cho các tế bào.
b)
B. Trao đổi chất và khí giữa máu với các tế bào.
c)
C. Duy trì huyết áp bình thường.
d)
D. Nhận CO2 từ tế bào vào máu.
34.
Câu 13. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
a)
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
b)
B. Mao mạch thường ở gần tim
c)
C. Số lượng mao mạch ít hơn
d)
D. Áp lực co bóp của tim tăng
35.
Câu 14. Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ
a)
A. Dòng máu chảy liên tục
b)
B. Sự va đẩy của các tế bào máu
c)
C. Co bóp của mao mạch
d)
D. Lực co của tim
36.

Câu 15. Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim (2) Nhịp tim (3) Độ quánh của máu

(4) Khối lượng máu (5) Số lượng hồng cầu (6) Sự dàn hồi của mạch máu Phương án trả lời đúng là

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

c)

C. (2), (3), (4), (5) và (6)

d)

D. (1), (2), (3), (5) và (6)

37.
Câu 16. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
a)
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch→ tiểu động mạch → tiểu tĩnh mạch
b)
B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
c)
C. Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
d)
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
38.
Câu 17. Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là
a)
A. hệ tuần hoàn hở, tim có 2 ngăn còn ở người hệ tuần hoàn kín tim có 4 ngăn
b)
B. hệ tuần hoàn của cá gồm một vòng tuần hoàn, người có 2 vòng tuần hoàn
c)
C. hệ tuần hoàn của cá tim có cấu tạo 3 ngăn, ở người tim có 4 ngăn
d)
D. hệ tuần hoàn kép, còn ở người có hệ tuần hoàn kép nhưng vách ngăn ở tâm thất chưa hoàn thiện
39.

Câu 18. Cho các đặc điểm sau:

1.  Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.

2. Tốc độ máu chảy chậm, máu đi xa nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và dưỡng chất cao.

3. Phân phối máu đến các cơ quan chậm để tạo điều kiện thuận lợi cho máu trao đổi chất qua thành của mao mạch

4. Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao. Phương án đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

A. 1, 4.

b)

B. 2, 4.

c)

C. 2, 3.

d)

D.1, 3.

40.
Câu 1. Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường
a)
A. Trong tế bào.
b)
B. Trong mô
c)
C. Trong cơ thể.
d)
D. Trong cơ quan.
41.
Câu 2. Tuyến tuỵ tiết ra hoocmôn nào?
a)
A. Anđôstêrôn, ADH.
b)
B. Glucagôn, Inulin.
c)
C. Glucagôn, renin.
d)
D. ADH, rênin.
42.
Câu 3. Hệ đệm bicacbonat (NaHCO3/H2CO3) có vai trò nào sau đây?
a)
A. Duy trì cân bằng lượng đường trong máu.
b)
B. Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.
c)
C. Duy trì cân bằng độ pH của máu.
d)
D. Duy trì cân bằng ASTT của máu.
43.
Câu 4. Loại hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
a)
A. Insulin.
b)
B. Glucagon.
c)
C. Tirôxin.
d)
D. Progesteron.
44.
Câu 5. Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện nào sau đây?
a)
A. Thụ thể áp lực ở mạch máu.
b)
B. Tim, mạch máu.
c)
C. Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.
d)
D. Độ PH của máu.
45.
Câu 6. ASTT của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây?
a)
A. Phổi và thận.
b)
B. Các hệ đệm.
c)
C. Phổi và gan.
d)
D. Gan và thận.
46.
Câu 7. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
a)
A. Điều hoá huyết áp.
b)
B. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.
c)
C. Điều hoà áp suất thẩm thấu.
d)
D. Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu
47.
Câu 8: Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:
a)
A. hệ thần kinh và tuyến nội tuyến
b)
B. các cơ quan như thận, gan, mạch máu,...
c)
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
d)
D. cơ và tuyến
48.
Câu 9: Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
b)
B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
d)
D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
49.
Câu 10: Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm
b)
B. Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng
c)
C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng
d)
D. Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm
50.
Câu 11: Liên hệ ngược xảy ra khi
a)
A. điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
b)
B. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
c)
C. sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong
d)
D. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
51.
Câu 12: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
a)
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
b)
B. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
c)
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
d)
D. cơ quan sinh sản dưới sự điểu khiển của trung ương thần kinh
52.
Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
a)
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng
b)
B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm
c)
C. Do độ pH của máu giảm
d)
D. Do nồng độ glucozo trong máu giảm
53.
Câu 14: Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
a)
A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
b)
B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
c)
C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm
d)
D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
54.
Câu 15: Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là:
a)
A. huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu
b)
B. huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu
c)
C. huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường→ thụ thể áp lực ở mạch máu
d)
D. huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường
55.
Câu 1: Hai loại hướng động chính là:
a)
A. Hướng động dương (hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm ( về trọng lực).
b)
B. Hướng động dương (tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (hướng tới nguồn kích thích).
c)
C. Hướng động dương (hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (tránh xa nguồn kích thích).
d)
D. Hướng động dương (hướng tới nước) và hướng động âm (hướng tới đất).
56.
Câu 2: Hướng động là hình thức phản ứng của
a)
A. cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
b)
B. cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
c)
C. cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
d)
D. cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
57.
Câu 3: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng đất
c)
C. Hướng nước.
d)
D. Hướng tiếp xúc.
58.
Câu 4: Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng tiếp xúc
c)
C. Hướng nước
d)
D. Hướng hoá.
59.
Câu 5: Khả năng phản ứng của thực vật đối với các kích thích của môi trường được gọi là
a)
A. Ứng động sinh trưởng.
b)
B. Ứng động cảm ứng.
c)
C. Cảm ứng.
d)
D. Hướng động.
60.
Câu 6: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
a)
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
b)
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
c)
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
d)
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
61.
Câu 7: Rễ cây sinh trưởng quay xuống đất là hình thức
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng nước.
c)
C. Hướng đất.
d)
D. Hướng hóa.
62.
Câu 1: Vai trò của hướng hóa đối với cây trồng là
a)
A. Giúp cây bám vào cọc rào để sinh trưởng.
b)
B. Giúp cây tìm được nguồn sáng để quang hợp.
c)
C. Giúp rễ cây sinh trưởng tới nguồn phân bón để dinh dưỡng.
d)
D. Giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây.
63.
Câu 2: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang trên đất. Sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cong xuống. Hiện tượng này cho thấy:
a)
A. Thân cây có tính hướng đất dương, còn rễ cây có tính hướng đất âm.
b)
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.
c)
C.Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.
d)
D. Thân cây có tính hướng đất âm, còn rễ cây có tính hướng đất dương.
64.
Câu 3: Dưới tác dụng ánh sáng, auxin phân bố như thế nào để thân cây hướng sáng dương?
a)
A. Phân bố đều quanh thân cây.
b)
B. Phân bố trên ngọn nhiều, giữa vừa, gốc ít.
c)
C. Phân bố nhiều ở phía ít ánh sáng, phân bố ít ở nơi được chiếu sáng.
d)
D. Phân bố ít ở phía ít được chiếu sáng.
65.
Câu 4: Hướng của rễ cây sinh trưởng uốn cong tránh xa nguồn chất độc, được gọi là
a)

A. Hướng đất dương.

b)

B. Hướng đất âm.

c)

C. Hướng hóa dương.

d)

D. Hướng hóa âm.

66.
Câu 5: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là
a)
A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
b)
B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.
c)
C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.
d)
D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
67.
Câu 6: Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của hình thức hướng động nào?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng tiếp xúc.
c)
C. Hướng trọng lực.
d)
D. Hướng hóa.
68.
Câu 7: Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là do
a)
A. Sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
b)
B. Sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
c)
C. Sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
d)
D. Sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
69.
Câu 8. Khi trồng cây ở những nơi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?
a)
A. Mọc vống lên và có màu vàng úa.
b)
B. Mọc bình thường và có màu xanh.
c)
C. Mọc vống lên và có màu xanh.
d)
D. Mọc bình thường và có màu vàng úa.
70.
Câu 9: Ý nghĩa của hướng sáng đối với cây là
a)
A. giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.
b)
B. giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.
c)
C. rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng
d)
D. giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc.
71.
Câu 10: Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây là
a)
A. giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.
b)
B. giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.
c)
C. rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.
d)
D. giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc.