NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 2 Fix
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 6. Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền sáng tác văn học.
b)
B. Quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
c)
C. Quyền tự do báo chí.
d)
D. Quyền lao động._x000D_
2.
Câu 7. Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở_x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
c)
C. quyền tự do kinh doanh._x000D_
d)
D. quyền tự do lựa chọn nơi ở và làm việc._x000D_
3.
Câu 8. Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là_x000D_
a)
A. quyền bầu cử, ứng cử của công dân._x000D_
b)
B. quyền bình đẳng nam, nữ._x000D_
c)
C. quyền tham gia đời sống văn hoá._x000D_
d)
D. quyền bình đẳng lao động._x000D_
4.
Câu 9. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.
b)
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
C. Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
d)
D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội._x000D_
5.
Câu 10. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội._x000D_
b)
B. Quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
c)
C. Quyền tự do ngôn luận._x000D_
d)
D. Quyền biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu dân ý._x000D_
6.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước._x000D_
b)
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ._x000D_
c)
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
d)
D. Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết_x000D_
7.
Câu 12. Khẳng định nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước._x000D_
b)
B. Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
c)
C. Công dân có quyền quyết định mọi vấn đề chung của Nhà nước._x000D_
d)
D. Công dân có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân._x000D_
8.
Câu 13. Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?_x000D_
a)
A. Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động._x000D_
b)
B. Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình._x000D_
c)
C. Quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước._x000D_
d)
D. Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
9.
Câu 14. Dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở _x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
c)
C. quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội._x000D_
d)
D. quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật._x000D_
10.
Câu 15. Dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở _x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền được tham gia vào đời sống văn hóa._x000D_
c)
C. quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
d)
D. quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội._x000D_
11.
Câu 16. Dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở _x000D_
a)
A. quyền bình đẳng nam nữ._x000D_
b)
B. quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa._x000D_
c)
C. quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí._x000D_
d)
D. quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội._x000D_
12.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?_x000D_
a)
A. Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa._x000D_
b)
B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật._x000D_
c)
C. Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe._x000D_
d)
D. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa của mình._x000D_
13.
Câu 18. Hành vi nào dưới đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật._x000D_
b)
B. Anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã._x000D_
c)
C. Chị C tố cáo hành vi tham nhũng._x000D_
d)
D. Anh B tham gia vào các lễ hội ở địa phương._x000D_
14.
Câu 19. Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?_x000D_
a)
A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường._x000D_
b)
B. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp._x000D_
c)
C. Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương._x000D_
d)
D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật._x000D_
15.
Câu 20. Hành vi nào sau đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Anh T khiếu nại quyết định của ủy ban nhân dân xã.
b)
B. Chủ tịch huyện tham dự lễ hội ở địa phương.
c)
C. Ông K phát biểu trong cuộc họp hội đồng nhân dân.
d)
D. Nhân dân góp ý xây dựng các văn bản luật._x000D_
16.
Câu 1: Ngày Dân số thế giới là một sự kiện thường niên diễn ra hàng năm, nhằm nâng cao nhận thức của toàn thế giới về các vấn đề dân số toàn cầu. Đó là ngày nào?_x000D_
a)
A. Ngày 07 tháng 11.
b)
B. Ngày 11 tháng 7._x000D_
c)
C. Ngày 26 tháng 12.
d)
D. Ngày 12 tháng 6._x000D_
17.
Câu 2. Nội dung của kế hoạch hóa gia đình ở nước ta là_x000D_
a)
A. Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có 1 con._x000D_
b)
B. Mỗi cặp vợ chồng nên có từ 2 con trở lên._x000D_
c)
C. Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có từ 1 đến 3 con._x000D_
d)
D. Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có từ 1 đến 2 con._x000D_
18.
Câu 3. Ngày dân số Việt Nam là ngày nào?_x000D_
a)
A. Ngày 26 tháng 11.
b)
B. Ngày 25 tháng 11._x000D_
c)
C. Ngày 25 tháng 12.
d)
D. Ngày 26 tháng 12._x000D_
19.
Câu 4. Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm được gọi là _x000D_
a)
A. thu nhập hợp pháp.
b)
B. bán sức lao động._x000D_
c)
C. việc làm.
d)
D. lao động sản xuất
20.
Câu 5. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Khuyến khích người lao động tự học nâng cao trình độ._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động._x000D_
d)
D. Khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm._x000D_
21.
Câu 6. Số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại một thời điểm nhất định được gọi là_x000D_
a)
A. phân bố dân số._x000D_
b)
B. quy mô dân số._x000D_
c)
C. thành phần dân số._x000D_
d)
D. sức ép dân số._x000D_
22.
Câu 7. Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải làm như thế nào?_x000D_
a)
A. Có chính sách dân số đúng đắn.
b)
B. Khuyến khích tăng dân số._x000D_
c)
C. Giảm nhanh việc tăng dân số.
d)
D. Phân bố lại dân cư hợp lí._x000D_
23.
Câu 8. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là_x000D_
a)
A. phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.
b)
B. tập trung sức giải quyết việc làm.
c)
C. giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ._x000D_
24.
Câu 9. Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào?_x000D_
a)
A. Việc làm thiếu trầm trọng
b)
B. Việc làm là vấn đề không cần quan tâm nhiều._x000D_
c)
C. Việc làm đã được giải quyết hợp lí.
d)
D. Thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở nông thôn và thành thị._x000D_
25.
Câu 10. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là_x000D_
a)
A. sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong chương trình mục tiêu quốc gia.
b)
B. phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cao cho đất nước ta.
c)
C. tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
d)
D. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề._x000D_
26.
Câu 11. Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là_x000D_
a)
A. sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số._x000D_
b)
B. sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số._x000D_
c)
C. ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số._x000D_
d)
D. ổn định mức sinh tự nhiên._x000D_
27.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số._x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực._x000D_
28.
Câu 13.Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
b)
B.Tiếp tục giảm quy mô dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.
d)
D. Tiếp tục tăng chất lượng dân số._x000D_
29.
Câu 14. Đâu không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
b)
B.Ổn định quy mô, cơ cấu dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.
d)
D. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
30.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác vận động thực hiện chính sách dân số._x000D_
b)
B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số._x000D_
d)
D. Phân bố dân số hợp lí._x000D_
31.
Câu 16.Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Làm tốt công tác thông tin tuyên truyền.
b)
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục._x000D_
c)
C. Làm tốt công tác tuyên truyền.
d)
D. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục._x000D_
32.
Câu 17. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Nâng cao đời sống nhân dân.
b)
B. Tăng cường nhận thức, thông tin._x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.
d)
D. Nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.
33.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.
b)
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền.s_x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.
d)
D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân._x000D_
34.
Câu 19. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Phát triển nguồn nhân lực.
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động.
d)
D. Xuất khẩu lao động._x000D_
35.
Câu 20.Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp._x000D_
b)
B. Tập trung giải quyết việc làm ở nông thôn._x000D_
c)
C. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị._x000D_
d)
D. Tập trung giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn._x000D_
36.
Câu 1. Một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là_x000D_
a)
A. nâng cao đời sống của nhân dân._x000D_
b)
B. nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản._x000D_
c)
C. nâng cao vai trò của gia đình._x000D_
d)
D. nâng cao hiểu quả của công tác dân số._x000D_
37.
Câu 2. Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để_x000D_
a)
A. nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội._x000D_
b)
B. ổn định quy mô dân số._x000D_
c)
C. phát huy nhân tố con người._x000D_
d)
D. giảm tốc độ tăng dân số._x000D_
38.
Câu 3. Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là_x000D_
a)
A. đúng đắn nhất để phát triển đất nước._x000D_
b)
B. đầu tư cho phát triển bền vững._x000D_
c)
C. cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước._x000D_
39.
Câu 4. Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Cũng cấp các phương tiện tránh thai._x000D_
c)
C. Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức._x000D_
d)
D. Cung cấp các dịch vụ dân số._x000D_
40.
Câu 5. Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tinh thần, niềm tin, mức sống._x000D_
b)
B. Tinh thần, trí tuệ, di truyền._x000D_
c)
C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp._x000D_
d)
D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần._x000D_
41.
Câu 6. Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. Đảm bảo trật tự, an toàn xã hôi._x000D_
c)
C. Thực hiện xóa đói, giảm nghèo._x000D_
d)
D. Thúc đẩy sản xuất phát triển._x000D_
42.
Câu 7. Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia đình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
c)
C. Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí mình._x000D_
d)
D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số._x000D_
43.
Câu 8. Đảng và Nhà nước ta đang có chủ trương giảm tốc độ tăng dân số, bởi vì tăng dân số_x000D_
a)
A. ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước._x000D_
b)
B. ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hóa đất nước._x000D_
c)
C. ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng._x000D_
d)
D. ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước._x000D_
44.
Câu 9. Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta nhằm:_x000D_
a)
A. Giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng._x000D_
b)
B. Khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng, miền._x000D_
c)
C. Hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn._x000D_
d)
D. Giảm lao động thừa ở thành thị._x000D_
45.
Câu 10. Nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sàng lọc trước sinh và sau sinh nhằm mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Lựa chọn giới tính thai nhi._x000D_
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng dân số._x000D_
c)
C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình._x000D_
d)
D. Sinh con theo ý muốn._x000D_
46.
Câu 11. Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để_x000D_
a)
A. lựa chọn tuổi con cho phù hợp._x000D_
b)
B. lựa chọn số con theo mong muốn của vợ chồng._x000D_
c)
C. hạn chế việc sinh con._x000D_
d)
D. điều chỉnh số con và khoảng cách sinh con._x000D_
47.
Câu 12. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
b)
B. Tập trung giải quyết việc làm ở nông thôn._x000D_
c)
C. Giảm tỉ lệ thất nghiệp.
d)
D. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp._x000D_
48.
Câu 13. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động._x000D_
c)
C. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp._x000D_
d)
D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân._x000D_
49.
Câu 14.Mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm của nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.
b)
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động ra nước phát triển.
c)
C. Phân bố dân cư hợp lí, nâng cao chất lượng dân số.
d)
D. Tăng thu nhập bình quân đầu người cho nhân dân._x000D_
50.
Câu 15. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là_x000D_
a)
A. Phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cho đất nước ta.
b)
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động đã qua đào tạo.
c)
C. Tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
d)
D. Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động qua đào tạo nghề._x000D_
51.
Câu 1. Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?_x000D_
a)
A. Đốt và xả khí lên cao.
b)
B. Chôn sâu._x000D_
c)
C. Đổ tập trung vào bãi rác.
d)
D. Phân loại và tái chế._x000D_
52.
Câu 2. Ngày môi trường thế giới là ngày nào?_x000D_
a)
A. Ngày 6 tháng 5.
b)
B. Ngày 1 tháng 6._x000D_
c)
C. Ngày 1 tháng 5.
d)
D. Ngày 5 tháng 6._x000D_
53.
Câu 3. Cần phải phê phán hành vi nào trong các hành vi sau đây?_x000D_
a)
A. Không vứt rác bừa bãi.
b)
B. Giữ vệ sinh nơi công cộng._x000D_
c)
C. Trồng cây xanh.
d)
D. Xả rác bừa bãi._x000D_
54.
Câu 4. Ô nhiễm môi trường sẽ gây ra hậu quả:_x000D_
a)
A. Thất học.
b)
B. Thất nghiệp._x000D_
c)
C. Thiếu chỗ ở
d)
D. Dịch bệnh, mất cân bằng sinh thái._x000D_
55.
Câu 5. Con người khai thác không khoa học, hợp lý tài nguyên thiên nhiên thì tài nguyên thiên nhiên sẽ càng ngày càng_x000D_
a)
A. xấu đi.
b)
B. ô nhiễm.
c)
C. phát triển.
d)
D. cạn kiệt._x000D_
56.
Câu 6. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm cho danh mục các loại tài nguyên thiên nhiên có xu hướng_x000D_
a)
A. mở rộng.
b)
B. giữ nguyên.
c)
C. thu hẹp.
d)
D. cạn kiệt._x000D_
57.
Câu 7. Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết triệt để?_x000D_
a)
A. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ.
b)
B. Vấn đề dân số trẻ._x000D_
c)
C. Chống ô nhiễm môi trường
d)
D. Đô thị hóa và việc làm._x000D_
58.
Câu 8.Do đặc điểm khí hậu và địa hình nên nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta được đánh giá là_x000D_
a)
A. rất đa dạng, phong phú.
b)
B. hạn chế, nghèo nàn.
c)
C. vô cùng khắc nghiệt.
d)
D. dồi dào vĩnh viễn._x000D_
59.
Câu 9.Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là_x000D_
a)
A. môi trường.
b)
B. sinh thái.
c)
C. khí quyển.
d)
D. không khí._x000D_
60.
Câu 10. Thực trạng về môi trường ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. không bị ô nhiễm.
b)
B. ô nhiễm trầm trọng ở khắp nơi.
c)
C. trong lành sạch đẹp.
d)
D. ô nhiễm ngày càng nặng nề. _x000D_
61.
Câu 11. Trước tình hình ô nhiễm môi trường hiện nay, việc bảo vệ môi trường là trách nhiệm của _x000D_
a)
A. các quốc gia phát triển.
b)
B. các quốc gia đang phát triển._x000D_
c)
C. toàn thể các tổ chức thế giới.
d)
D. toàn thể nhân loại._x000D_
62.
Câu 12. Môi trường tự nhiên có vai trò_x000D_
a)
A. cung cấp các điều kiện sống cho con người._x000D_
b)
B. định hướng các hoạt động của con người._x000D_
c)
C. quyết định sự phát triển của xã hội._x000D_
d)
D. cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người._x000D_
63.
Câu 13. Bảo vệ môi trường được hiểu là_x000D_
a)
A. tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất._x000D_
b)
B. làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường._x000D_
c)
C. biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người._x000D_
d)
D. tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối._x000D_
64.
Câu 14. Chia tài nguyên thành 3 loại: Tài nguyên có thể phục hồi, tài nguyên không thể phục hồi, tài nguyên không thể hao kiệt là dựa vào đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thuộc tính của tự nhiên.
b)
B. Khả năng tái sinh._x000D_
c)
C. Môi trường hình thành.
d)
D. Công dụng._x000D_
65.
Câu 15. Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm mấy loại?_x000D_
a)
A. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và vô tận._x000D_
b)
B. Ba loại: khoáng sản, đất đai, động thực vật._x000D_
c)
C. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và khoáng sản._x000D_
d)
D. Ba loại: đất đai, động vật, thực vật._x000D_
66.
Câu 1. Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ._x000D_
b)
B. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ._x000D_
c)
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ._x000D_
67.
Câu 2. Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng nội dung phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm._x000D_
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt._x000D_
c)
C. Dùng điện để đánh bắt thủy sản._x000D_
d)
D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên._x000D_
68.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không thuộc về mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
b)
B. Bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
C. Nâng cao chất lượng môi trường.
d)
D. Giáo dục ý thức trách nhiệm cho nhân dân. _x000D_
69.
Câu 4. Chính sách giao đất, giao rừng của Nhà nước cho nhân dân để thực hiện mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chấm dứt tình trạng khái thác rừng bừa bãi
b)
B. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên rừng
c)
C. Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả
d)
D. Mở rộng diện tích rừng._x000D_
70.
Câu 5. Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuê nhằm mục đích gì?_x000D_
a)
A. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng._x000D_
b)
B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên._x000D_
c)
C. Hạn chế việc sử dụng để cho phát triển bền vững._x000D_
d)
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi. _x000D_
71.
Câu 6. Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích_x000D_
a)
A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường._x000D_
b)
B. Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường._x000D_
c)
C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân._x000D_
d)
D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường._x000D_
72.
Câu 7. Đâu là biện pháp hiệu quả để giữ cho môi trường trong sạch?_x000D_
a)
A. Các nhà máy phải có hệ thống xử lí chất gây ô nhiễm._x000D_
b)
B. Thu gom, xử lí tốt rác thải sinh hoạt_x000D_
c)
C. Mỗi người tham gia tích cực vào các hoạt động bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên._x000D_
73.
Câu 8. Vấn đề nào dưới đây được đặc biệt chú ý ở nước ta do tác động lâu dài của nó đối với chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững?_x000D_
a)
A. Phát triển đô thị.
b)
B. Phát triển chăn nuôi gia đình._x000D_
c)
C. Giáo dục môi trường cho thế hệ trẻ._x000D_
d)
D. Giáo dục và rèn luyện thể chất cho thế hệ trẻ._x000D_
74.
Câu 9. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định._x000D_
b)
B. Chôn chất thải độc hại vào đất._x000D_
c)
C. Đốt các loại chất thải._x000D_
d)
D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải._x000D_
75.
Câu 10. Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc gia._x000D_
b)
B. Bảo vệ rừng đầu nguồn._x000D_
c)
C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật._x000D_
d)
D. Mở rộng diện tích rừng._x000D_
Reset
