wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 11

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Yếu tố được xem là chìa khóa được rút ra từ cuộc cải cách Minh Trị cho công cuộc xây dựng đất nước ta hiện nay?

A. Chú trọng bảo tồn văn hóa.

B. Chú trọng yếu tố giáo dục.

C. Chú trọng phát triển kinh tế.

D. Chú trọng công tác đối ngoại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Giữa thế kỷ XIX, Ấn Độ trở thành thuộc địa của thực dân:

A. Pháp B. Đức

C. Anh D. Bồ Đào Nha

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: Cách mạng Tân Hợi năm 1911 bùng nổ do

A. triều đình Mãn Thanh cấu kết với đế quốc

B. chính quyền Mãn Thanh hèn nhát

C. chính quyền Mãn Thanh đàn áp nhân dân

D. chính quyền Mãn Thanh trao quyền kinh doanh đường sắt cho đế quốc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Cuộc khởi nghĩa nào thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam- Campuchia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?

A. Khởi nghĩa Si-vô-tha. B. Khởi nghĩa A-cha Xoa.

C. Khởi nghĩa Pu-côm-pô. D. Khởi nghĩa Ong Kẹo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 5: Đầu thế kỉ XIX tình hình chính trị các nước khu vực Mĩ la tinh như thế nào?

A. Đều là các nước phong kiến phát triển

B. Trở thành các quốc gia (tư bản) độc lập

C. Vẫn trong thời kì thị tộc bộ lạc

D. Đều là thuộc địa của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6. Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây?

A. Mĩ và Pháp.

B. Anh và Đức.

C. Anh và Pháp.

D. Anh và Mĩ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào ?

A. Anh B. Đức C. Pháp D. Nga

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 8. Tổng thống nào đã đưa nước Mỹ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933)?

A. Tổng thống Ru-dơ-ven B. Tổng thống Lin-côn.

C. Tổng thống B.Lin côn D. Tổng thống G.Bush

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9. Lịch sử thế giới cận đại mở đầu và kết thúc bằng cuộc cách mạng nào?

A. Cách mạng tư sản Anh và CMTS Pháp

B.CMTS Hà Lan và CMTS Pháp

C.CMTS Anh và CM Tân Hợi

D.CM Hà Lan và CM Tháng mười Nga

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10. Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

A. Hiệp ước và Đồng minh. B. Hiệp ước và Phát xít.

C. Phát xít và Liên minh. D. Liên minh và Hiệp ước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 11 : Hội nghị hòa bình ở Véc Xai 1919- 1920 diễn ra ở quốc gia nào

A. Anh B. Pháp. C. Đức. D. M

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12. Nguyên nhân chính của phong trào đấu tranh chống Pháp ở Lào và Campuchia trong những năm 1918 – 1939 là gì ?

A. Thực dân Pháp đàn áp dã man những người cộng sản, phá vỡ các cơ sở cách mạng.

B. Sự ra đời của Đảng CSVN ( từ 10/1930 là Đảng Cộng sản Đông Dương) lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

C. Cuộc vận động dân chủ đã tạo động lực cho sự phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

D. Chính sách khai thác thuộc địa và chế độ thuế khóa, lao dịch nặng nề của thực dân Pháp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 13 : Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược ?

A. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng, suy yếu

B. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi

C. Có thị trường tiêu thu rộng lớn, nhân công dồi dào

D. Kinh tế của các nước Đông Nam á đang phát triển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 14: Lợi dụng cơ hội nào các nước phương Tây đua nhau xâm lược Ấn Độ?

A. Cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến trong nước làm cho Ấn Độ suy yếu.

B. Phong trào nông dân chống chế độ phong kiến làm cho Ấn Độ suy yếu.

C. Mâu thuẫn giữa chế độ phong kiến với đông đảo nông dân ở Ấn Độ.

D. Kinh tế và văn hóa Ấn Độ bị suy thoái, phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra mạnh mẽ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15: Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây

A. cách mạng Đức bùng nổ.

B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.

C. Áo-Hung đầu hàng.

D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 16: Đầu thế kỉ XX, Châu Âu hình thành 2 khối quân sự đối đầu là

A. khối Áo-Hung, Đức, Italia với khối Nga, Anh, Pháp.

B. khối Anh, Nga, Pháp với khối Đức, Italia, Hunggari

C. khối Liên Xô, Anh, Pháp với khối Đức, Áo-Hung, Italia.

D. khối Nga, Pháp, Mĩ với khối Đức, Italia, Nhật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 17: Nhà soạn nhạc thiên tài người Đức trong buổi đầu thời cận đại là

A.Mô-da.

B. Trai-cốp-xki.

C. Bét-to-ven.

D. Pi-cát-xô.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 18: Buổi đầu thời Cận đại, những ngành nào có vai trò quan trọng trong tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến ?

A. Văn học, nghệ thuật, tư tưởng.

B. Nghệ thuật , âm nhạc, mĩ thuật.

C. Tư tưởng, tôn giáo, văn học.

D. Nghệ thuật, âm nhạc, hội họa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 19: Tính chất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A. cách mạng vô sản

B. cách mạng xã hội chủ nghĩa

C. cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để

D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20: Ý nào sao đây không phải là nội dung của Chính sách kinh tế mới (NEP)?

A. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế nông nghiệp

B. Cho phép tư nhân được xây dựng những xí nghiệp nhỏ có sự kiểm soát của nhà nước

C. Thương nhân được tự do buôn bán, phát hành đồng rúp

D. Phát triển nền kinh tế chủ yếu là công nghiệp nặng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 21: Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô vào thời gian nào?

A. năm 1917

B. năm 1922

C. năm 1932

D. năm 1933

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 22: Hậu quả lớn nhất mà cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 để lại là gì?

A. Tàn phá nền kinh tế các nước tư bản

B. Đưa đến sự ra đời và lên cầm quyền của chủ nghĩa phát xít

C. Đời sống giai cấp công nhân và nhân dân lao động ngày càng cơ cực

D. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc ngày càng gay gắt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 23: Các nước tư bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã tổ chức hội nghị Vécxai – Oasinhtơn nhằm để

A.kí hòa ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi.

B.duy trì hòa bình an ninh thế giới,giải quyết các khó khăn của các nước đế quốc

C.buộc phe liên minh chấm dứt chiến tranh trên lãnh thổ Châu Âu.

D.giải quyết hòa bình thế giới sau chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 24: Nước Đức đã chọn giải pháp nào để đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng?

A. Phát xít hóa bộ máy nhà nước.

B. Giữ nguyên chính quyền hiện tại.

C. Tổ chức tổng tuyển cử tự do.

D. Nhờ sự giúp đỡ của các nước đế quốc khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 25: Cuộc khủng hoảng kinh tế Mĩ diễn ra vào thời gian nào? Bắt đầu trong lĩnh vực gì?

A. 29/ 10/ 1929. Trong lĩnh vực ngân hàng.

B. 25/ 10/ 1929. Trong lĩnh vực tài chính .

C. 29/ 10/ 1929. Trong lĩnh vực công nghiệp .

D. 29/ 10/ 1929. Trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 26: Để vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế 1919 – 1933, giới cầm quyền Nhật Bản đã chủ trương

A.quân phiệt hóa bộ máy nhà nước, gây chiến tranh xâm lược bành trướng ra bên ngoài.

B. thực hiện chế độ chuyên chế độc tài phát xít giống như nước Đức.

C. thực hiện chính sách mới của tổng thống Rudơven.

D. thực hiện nền dân chủ, mở của, ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 27: Để thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929-1933, các nước Mĩ-Anh-Pháp đã làm gì ?

A. Tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa.

B. Tiến hành cải cách kinh tế-xã hội.

C. Thiết lập chế độ độc tài phát xít.

D. Gây chiến tranh chia lại thế giới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 28: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, các nước thực dân phương Tây có chính sách gì đối với các nước thuộc địa ở Đông Nam Á ?

A. Tăng cường buôn bán.

B. Tăng cường hợp tác kinh tế, khoa học, kỹ thuật.

C. Tăng cường chính sách khai thác và bóc lột.

D. Tăng cường lực lượng quân độ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 29: Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?

A. Cách mạng vô sản.

B. Cách mạng tư sản triệt để.

C. Chiến tranh đế quốc.

D. Cách mạng tư sản không triệt để.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 30: Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc (TQ) khi bị các nước đế quốc xâm lược?

A. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến.

B. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc.

C. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.

D. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 31: Cuối thế kỉ XIX đầu XX, trong cuộc đua giành giật thuộc địa, Đức là kẻ hung hăng nhất vì :

A. có tiềm lực kinh tế và quân sự.

B. có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa.

C. có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu.

D. có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 32: Vì sao Mĩ nhanh chóng trở thành lực lượng đứng đầu phe Hiệp ước ?

A. Sức mạnh quân sự tuyệt đối của Mĩ

B. Mĩ tham gia chiến tranh hai phe bị thiệt hại nhiều

C. Mĩ là nước đế quốc hùng mạnh nhất

D. Mĩ thấy cần phải kết thúc chiến tranh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 33: Vai trò quan trọng của văn học, nghệ thuật, tư tưởng buổi đầu thời Cận đại là

A. tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến và hình thành quan điểm, tư tưởng của con người tư sản.

B. tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến.

C. mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

D. duy trì chế độ phong kiến

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 34: Sau cách mạng tháng Hai Nga phải tiến hành tiếp cuộc cách mạng tháng Mười vì

A. nhân dân lao động vẫn bị áp bức

B.Nga có hai chính quyền cùng song song tồn tại

C.chưa xóa bỏ tàn dư của chế độ cũ

D.cá thế lực phản cách mạng ráo riết hoạt động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 35: Trong việc thực hiện chính sách kinh tế mới, vai trò của kinh tế nhà nước như thế nào?

A. Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân.

B. Nhà nước nắm các ngành kinh tế chủ chốt.

C. Tư bản trong nước lũng đoạn chi phối nền kinh tế.

D. Kinh tế nước Nga Xô viết phụ thuộc vào kinh tế tư bản nước ngo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 36: Để chuyển toàn bộ chính quyền về tay các xô viết trong tám tháng đầu ( từ tháng hai đến tháng 9 ) Lê nin và đảng Bô sê vich chủ trương đấu tranh bằng phương pháp gì?

A. Đấu tranh bạo lực.

B. Đấu tranh vũ trang.

C. Đấu tranh hòa bình.

D. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 37: Đặc điểm của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là :

A. Cuộc khủng hoảng thừa, do sản xuất ồ ạt, chạy theo lợi nhuận.

B. Cuộc khủng hoảng thừa ngắn nhất trong lịch sử do các nước sớm khắc phục được.

C. Cuộc khủng hoảng thừa, trầm trọng và kéo dài nhất trong lịch sử.

D. Cuộc khủng hoảng thừa và làm cho đời sống mọi tầng lớp nhân dân khốn khổ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 38: Chủ nghĩa phát xít là gì?

A. Nền chuyên chính độc tài khủng bố công khai của những thế lực phản động nhất, hiếu chiến nhất.

B. Chế độ độc tài tư bản phản động, chống cộng sản.

C. Chế độ độc tài, phân biệt chủng tộc, chống cộng sản.

D. Nền chuyên chính khủng bố công khai, đứng đầu là Hit-le

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 39: Đặc điểm tình hình kinh tế của Nhật trong những năm đầu sau chiến tranh( 1918 – 1923 )là

A. Nông nghiệp còn lạc hậu so với các nước trong khu vực nhưng công nghiệp phát triển mạnh.

B. Tăng trưởng không đều, không ổn định, mất cân đối giữa công nghiệp với nông nghiệp.

C.Tăng trưởng rất nhanh về kinh tế, là nước duy nhất ở châu Á trở thành cường quốc tư bản .

D. Phát triển ổn định nhất so với các nước tư bản Châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 40: Đảng Quốc xã đã làm gì để gây ảnh hưởng trong quần chúng?

A. Tuyên truyền chủ nghĩa yêu nước, chống các hòa ước bất bình đẳng.

B. Tuyên truyền chủ nghĩa dân tộc, chống các đảng phái phản động.

C. Tuyên truyền chủ nghĩa phục thù, chống cộng sản và phân biệt chủng tộc.

D. Tuyên truyền chủ nghĩa bành trướng, chống các đảng phái dân chủ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu 41: Cuối thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, điểm chung giữa Việt Nam và Nhật Bản là

A. nền quân chủ chuyên chế, kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu nhưng quân sự được chú trọng phát triển.

B. nền quân chủ lập hiến, công nghiệp được chú trọng đặc biệt là công nghiệp quốc phòng, công nghiệp đã xuất hiện mầm mống của kinh tế tư bản chủ nghĩa.

C. nền quân chủ lập hiến, nền nông nghiệp dù lạc hậu nhưng trong công nghiệp đã xuất hiện mầm mống của kinh tế tư bản chủ nghĩa.

D. nền quân chủ chuyên chế, nền kinh tế chủ yếu là nông nghiệp dựa trên quan hệ sản xuất phong kiến lạc hậu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 42: Nguyên nhân nào là chủ yếu dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ ?

A. Thái tử Áo-Hung bị ám sát

B. Sự phát triển không đều của chủ nhĩa tư bản

C. Hình thành 2 khối quân sự đối lập

D. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 43: Ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A. đập tan ách áp bức bóc lột của chế độ phong kiến

B. tạo thế cân bằng trong so sánh lực lượng của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

C. cổ vũ và để lại nhiều bài học quí báu cho phong trào cách mạng thế giới

D. tạo tiền đề để Lê-nin thành lập tổ chức quốc tế của giai cấp vô sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 44: Cách mạng tháng Mười Nga có ý nghĩa đối với nước Nga là

A. Thay đổi nước Nga và tạo điều kiện tiến hành những cải cách trong cả nước

B. Thay đổi hoàn toàn đất nước và số phận của hàng triệu con người trên đất nước Nga

C. Thay đổi tình hình đất nước, lật đổ chế độ Nga hoàng

D. Thay đổi tình hình đất nước và hai chính quyền song song cùng tồn tại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Câu 45: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về về công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

A. Đạt thành tựu lớn trong các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục.

B. Chỉ đạt thành tựu lớn trong lĩnh vực công nghiệp nặng.

C. Đạt được những thành tựu to lớn, tạo nên những biến đổi trên nhiều mặt

D. Đưa Liên Xô trở thành nước hùng mạnh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 46: Một trong những sai lầm của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là

A. Không thực hiện nguyên tắc tự nguyện của người dân trong tập thể hóa công nghiệp, nhà máy, công xưởng

B. Không thực hiện quyền dân chủ của nhân dân trong các tập thể của ngành kinh tế

C. Không thực hiện nguyên tắc tự nguyện của người dân trong tập thể

D. Không thực hiện nguyên tắc tự nguyện của người dân trong tập thể hóa nông nghiệp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 47: Điểm nào dưới đây là điểm khác nhau giữa quá trình phát xít hóa ở Nhật so với Đức?

A. Thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độc tài phát xít.

B. Thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

C. Thông qua việc xâm lược các nước.

D. Gây chiến tranh để chia lại thị trường ở các nước thuộc địa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 48: Một trong nguyên nhân làm cho quá trình phát xít hóa bộ máy nhà nước ở Đức diễn ra nhanh hơn Nhật là vì

A. thế lực của Đảng Quốc xã trong quần chúng nhân dân mạnh.

B. được sự ủng hộ của giai cấp tư sản cầm quyền.

C. sự thiếu thống nhất trong đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít của Đảng Cộng sản và Đảng Xã hội dân chủ.

D. con đường phát xít hóa bộ máy nhà nước phù hợp với sự phát triển của nước Đức.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 49: “Hỡi đồng bào bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?

A. Cách mạng Tân Hợi.

B. Cách mạng tư sản Pháp.

C. Cách mạng Tháng Mười Nga.

D. Cách mạng Tháng Hai ở Nga.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 50: Hệ thống Véc xai - Oa sinh tơn được hiểu là

A.Thiết lập trật tự thế giới mới sau khi xác lập mối quan hệ kinh tế và chính trị giữa các nước đế quốc và thuộc địa

B .Thiết lập trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ nhất nhằm phân chia quyền lợi

C.Thiết lập trật tự thế giới mới sau khi xác lập mối quan hệ giữa các nước đế quốc thắng trận với nhau

D.Thiết lập trật tự thế giới mới sau khi xác lập mối quan hệ giữa các nước đế quốc thắng trận với các nước bại trận và các thuộc địa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu 51: Bản chất của quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản trong thời gian sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. tạm thời và mong manh.

B. lâu dài và bền vững

C. lâu dài

D. mong manh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu 52: Điểm chung của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á với phong trào giải phóng ở khu vực châu Á là gì?

A. Do giai cấp tư sản lãnh đạo.

B. Do các Đảng Cộng sản lãnh đạo

C. Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ, thể hiện tinh thần yêu nước

D. Diễn ra lẻ tẻ và do giai cấp tư sản, vô sản lãnh đạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 53: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là

A. chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

B. chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

C. chủ nghĩa đế quốc thực dân.

D. chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 54: Điểm giống nhau của các nước Á, Phi, Mĩ latinh cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. nền kinh tế, chính trị phát triển.

B. nền kinh tế, chính trị chậm phát triển.

C. đều bị các nước tư bản phương tây xâm lược.

D. đều chuyển sang chế độ tư bản chủ nghĩa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu 55: Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, đâu là sự kiện đánh dấu bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới?

A. Nhiều nước thuộc địa đã giành được độc lập.

B. Thế giới hình thành hai phe đối lập nhau là phe Liên minh và phe Hiệp ước.

C. Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi và việc thành lập nhà nước Xô Viết.

D. Phong trào cách mạng thế giới phát triển ở Á, Phi, Mixlatinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Câu 56: Sự kiện nào sau đây không phải là kết cục của chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. 1,5 tỉ người bị lôi vào vòng khói lửa.

B. 10 triệu người chết.

C. 20 triệu người bị thương.

D. 70 quốc gia bị lôi vào vòng chiến.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 57: Trào lưu “ Triết học Ánh sáng” thế kỉ XVII- XVIII đã sản sinh ra những nhà tư tưởng

A. Xanh- xi-mông, Rút –xô, Vôn- te.

B. Phu- ri- ê, Vôn- te, Ô- oen.

C. Mông- te- xki-ơ, Rút-xô, Vôn- te.

D. Vôn- te, Mông- te-xki-ơ, Ô- oen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu 58: Tiêu biểu cho nền văn học Pháp thế kỉ XIX-XX là ai?

A.Lép-tôn-xtôi

B.Víc-to Huy-gô

C. Lỗ Tấn

D. Mác -Tuên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Câu 59: Thực chất của chính sách Kinh tế mới ở nước Nga là

A. nhà nước nắm độc quyền về kinh tế

B. thực hiện chế độ trưng thu lương thực thừa

C. thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần do nhà nước kiểm soát

D. nhà nước kiểm soát toàn bộ nền kinh tế, thi hành chế độ lao động cưỡng bức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 60: Cách mạng Tháng 10 Nga 1917 giành thắng lợi

A. đập tan âm mưu xâm lược của các nước đế quốc trên nước Nga.

B. đập tan ách áp bức bóc lột, âm mưu xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.

C. đập tan âm mưu của Nga hoàng muốn khôi phục lại chế độ phong kiến.

D. làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận hàng triệu người Nga.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Câu 61: Sự kiện mở đầu cách mạng dân chủ tư sản Tháng Hai 1917 ở Nga?

A. Cuộc tấn công cung điện mùa Đông vào 25-10.

B. Cuộc khởi nghĩa vũ trang công nhân ở Max-cơ-va.

C. Cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân Pê-tơ-rô-rat.

D. Cuộc nổi dậy của nông dân vùng ngoại ô Max-cơ-va.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Câu 62: Những nước nào giành được nhiều thành quả và quyền lợi nhất trong hội nghị Véc-Xai ?

A. Anh, Pháp Mỹ, Nhật.

B. Pháp, Đức, Nga.

C. Mĩ, Anh, Đức,Ý.

D. Tây Ban Nha, Nhật bản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Câu 63: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là do

A. Các nước Tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất.

B. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận

C. Người dân không đủ tiền mua hàng hoá.

D. Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Câu 64: Khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 tác động đến nước Đức như thế nào ?

A. Kinh tế nước Đức bị tàn phá nghiêm trọng

B. Sản xuất công nghiệp giảm 48%, mâu thuẫn xã hội ngày càng gay gắt

C. Sản xuất công nghiệp giảm 47%, 5 triệu người thất nghiệp

D. Đức mất 1/8 diện tích lãnh thổ, 1/12 dân số, 1/3 mỏ sắt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Câu 65: “Chính sách mới” do Ru-dơ-ven đề ra là các chính sách, biện pháp được thực hiện trên lĩnh vực

A. nông nghiệp.

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

C. kinh tế - tài chính và chính trị - xã hội.

D. đời sống xã hội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Câu 66: Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) ở Nhật Bản diễn ra nghiêm trọng nhất ở lĩnh vực

A. nông nghiệp

B. công nghiệp

C. thương nghiệp

D. tài chính, ngân hàng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu 67: Để thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929-1933, các nước Đức-Italia-Nhật Bản đã làm gì ?

A. Tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa.

B. Tiến hành cải cách kinh tế-xã hội.

C. Thiết lập chế độ độc tài phát xít.

D. Gây chiến tranh chia lại thế giới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Câu 68: Trên thế giới sự kiện nào ảnh hưởng đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á?

A. Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ nhất.

B. Sự phát triển của kinh tế tư bản chủ nghĩa.

C. Phong trào công nhân thế giới phát triển mạnh.

D. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 69: Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào?

A. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

B. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản.

C. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế.

D. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Câu 70: Ý nghĩa của việc thành lập đảng Quốc đại là :

A. Đánh dấu sự thắng lợi của giai cấp tư sản Ấn Độ trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

B. Đánh dấu một giai đoạn mới – giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị

C. Đánh dấu bước ngoặt phong trào đấu tranh chống thực dân Anh đòi độc lập dân tộc

D. Đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Câu 71: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, mà trước tiên là giữa

A. Anh và Đức.

B. Anh và Áo-Hung.

C. Mĩ và Đức.

D. Pháp và Đức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu 72: Chiến tranh thế giới thứ nhất mang tính chất phi nghĩa vì

a.gây nhiều nhiều thảm họa cho nhân loại

b. chỉ mang lại lợi ích cho các nước đế quốc thắng trận

c.không đem lại lợi ích cho nhân dân lao động

d.chỉ đem lại lợi ích cho các nước tham chiến

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Câu 73: Nội dung chủ yếu của những thành tựu văn học, nghệ thuật từ đầu thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX phản ánh nội dung gì?

A. Phản ánh đời sống của nhân dân lao động bị áp bức.

B. Phản ánh sự bóc lột của tư sản và các cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản.

C. Phản ánh bản chất của chế độ tư bản.

D. Phản ánh khá đầy đủ, toàn diện hiện thực xã hội trong các tác phẩm của mìn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Câu 77:Tại sao các nước Mĩ-Anh-Pháp tiến hành cải cách kinh tế-xã hội để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933?

A. Có nhiều thuộc địa, tài nguyên phong phú.

B. Có nhiều quyền lợi sau Chiến tranh, tài nguyên phong phú.

C. Lãnh thổ rộng lớn, kinh tế phát triển ổn định nên dễ khôi phục.

D. Có nhân công dồi dào, trình độ cao, khoa học kĩ thuật giúp phục hồi kinh tế nhanh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Câu 78: Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong thời kì khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 là gì?

A. Thiếu nhân công để sản xuất công nghiệp

B. Thiếu nguyên liệu và thị trường để tiêu thụ hàng hóa.

C. Sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ và Tây Âu

D. Thiếu nguồn vốn để đầu tư vào sản xuất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Câu 79: Ngày 30 – 1 – 1933, Tổng thống Hin-đen-bua chỉ định Hít-le làm Thủ tướng đã tác động như thế nào đến nước Đức ?

A. mở ra thời kỳ phát triển mới trong lịch sử nước Đức.

B. đánh dấu sự thắng lợi của chủ nghĩa phát xít ở nước Đức.

C. mở ra một thời kì đen tối trong lịch sử nước Đức.

D. đánh dấu sự khủng hoảng trầm trọng của chế độ tư bản chủ nghĩa ở Đức.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Câu 80: Vì sao đạo luật phục hưng công nghiệp của Tổng thống Ru-dơ-ve được coi là quan trọng nhất trong việc khôi phục kinh tế và hạn chế khủng hoảng?

A. Vì qui định việc tổ chức lại sản xuất lại công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về sản phẩm và thị trường tiêu thụ.

B. Vì qui định việc tổ chức lại sản xuất lại công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ về sản phẩm .

C. Vì qui định việc tổ chức lại sản xuất lại công nghiệp theo những hợp đồng chặt chẽ với thị trường tiêu thụ.

D. Vì giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động, xoa dịu phog trào đấu tranh trong quần chúng nhân dân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4