wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 21 đến 26

Total questions: 76

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Thỏ ăn..................

a)

cà rốt

b)

kà rốt

2.
a)

sữa bò

b)

sữa chua

c)

sửa xe

3.

xe ............

a)

ngủ

b)

ngựa

c)

4.

cà ...............

a)

chua

b)

pha

c)

phê

5.

......... thú

a)

xở

b)

xổ 

c)

sở

6.

Chọn từ phù hợp với tranh

a)

phố

b)

phà

c)

phở

7.

Điền g hay gh vào .... ?

.....õ mõ

a)

A. gh

b)

B. g

8.

Điền gi hay d vào ….. ?

…….á đỗ

(a)  

9.

8 gồm 3 và ..........

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

10.

Điền ua - ưa?

a. quả d.......

a)

ua

b)

ưa

11.

Chọn ý đúng?

Bố ở xa nhà. Cả nhà nhớ bố.

a. Bố .................

b. Cả nhà .............

a)

a. ở xa nhà.

b. ở xa nhà.

b)

a. ở xa nhà.

b. nhớ bố.

12.
a)

7 < 6

b)

7 > 6

13.
a)

7

b)

10

14.
a)

10

b)

2

15.
a)

4

b)

0

c)

6

16.
a)

10

b)

8

17.

Từ bé đến lớn là :

a)

0, 1, 5, 6

b)

6, 5, 1, 0

18.
a)

sư tử

b)

cá trê

c)

tre ngà

19.
a)

tre ngà

b)

cá trê

20.
a)

cá rô

b)

cử tạ

c)

củ từ

d)

sư tử

21.

Mẹ có ......

a)

su su

b)

cá rô

c)

rổ rá

22.
a)

cà chua

b)

quả dứa

23.

Đây là gì?

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

24.

Điền ng hay ngh ?

suy (a)   ĩ

25.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm :

........................ề cơ khí

a)

ngh

b)

ng

26.
a)

lá tía tô

b)

lá mía

27.

Điền vào chỗ chấm:

chú (a)  

28.

Cần thêm mấy chấm tròn để trong hình có đủ 6 chấm tròn?

a)
b)
c)
29.

..... , 5 , 4 , ...... , ......, 1

Các số lần lượt cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2, 3, 6

b)

3, 2, 6

c)

6, 3, 2

30.

Có bao nhiêu hình tròn?

a)

2

b)

3

c)

4

31.

Bé ăn gì?

a)

cà chua

b)

quả dưa

32.
a)

pha trà

b)

vẽ

33.
a)

thìa dĩa

b)

thía día

34.
a)

cá ngừ

b)

cá nghừ

35.

Các số 3, 1, 7, 9, 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 6, 9

b)

9, 7, 6, 3, 1

c)

1, 3, 6, 7, 9

d)

9, 6, 7, 3, 1

36.

4 gồm 1 và mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

1, 3, 5, ..., 9

(a)  

38.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

đã/ no cỏ/ bò bê

a)

No cỏ đã bò bê.

b)

Bò bê đã no cỏ.

c)

Đã no cỏ bò bê.

39.
a)

Tỉa lá

b)

Tia lá

40.

Đây là gì?

a)

Vỉa hè

b)

Via hè

41.

Điền vào chỗ chấm:

bà ..... quà cho bé.

a)

lia

b)

tỉa

c)

chia

42.

Từ nào có tiếng chứa vần ia?

a)

giá đỗ

b)

chia quà

43.

ì hay ìa?

tờ b...

a)

ìa

b)

ua

44.

ua hay ưa ?

c....

a)

ua

b)

ưa

45.

ph hay qu?

....ả na

a)

ph

b)

qu

46.

dưa lê/ rưa lê

a)

rưa lê

b)

dưa lê

47.

cà chua/ cà trua

a)

cà trua

b)

cà chua

48.

sữa chua/ xữa chua

a)

xữa chua

b)

sữa chua

49.
a)

7

b)

10

50.
a)

4

b)

7

51.
a)

10

b)

8

52.

Điền tiếng còn thiếu để tạo từ phù hợp với hình.

cà .....

a)

chê

b)

phê

53.

Đây là gì?

a)

khe đá

b)

quà quê

54.

Điền âm thích hợp.

....ố cổ

a)

ph

b)

kh

c)

nh

55.

Điền tiếng còn thiếu để tạo từ phù hợp với hình.

........ cơ

a)

phi

b)

khi

56.

Chọn từ đúng để hoàn thiện câu sau:

Mẹ có .... .... .

a)

cá khô

b)

phở gà

57.
a)

pha trà

b)

phố cổ

c)

quê nhà

d)

quả khế

58.
a)

pha trà

b)

quê nhà

59.
a)

quả lê

b)

quả nho

60.
a)

quả

b)

quạ

61.

quà

a)

b)

c)

d)

62.

sư tử

a)

b)

63.

tổ cò

a)

b)

64.

bà đi phố có quà quê

a)

có 1 "qu"

b)

có 2 "qu"

c)

có 3 "qu"

d)

0 có "qu"

65.

Đây là gì?

a)

b)

66.

Chọn từ ứng với hình:

a)

b)

gió

67.

Số ?

a)

6

b)

2

68.
a)

vỉa hè

b)

vở vẽ

69.
a)

vỉa hè

b)

vở vẽ

70.
a)

thị xã

b)

xứ sở

c)

xe lu

d)

xa lạ

71.
a)

b)

vở

72.
a)

vợ

b)

vua

73.
a)

xa lạ

b)

xứ sở

74.
a)

b)

múa võ

75.

"Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà ......"

a)

mua cá

b)

về quê

76.

Quê Hà là xứ sở của ......

a)

dừa

b)

sữa