WorksheetsBÀI 07 - TIẾNG HÀN TỔNG HỢP SƠ CẤP 1
Total questions: 77
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
nhiều, vài
a)
여러
b)
동생
c)
세일
d)
옷
2.
cho
a)
주다
b)
여러
c)
동생
d)
세일
3.
bánh quy
a)
과자
b)
주다
c)
여러
d)
동생
4.
cái
a)
개
b)
과자
c)
주다
d)
여러
5.
Xin mời vào
a)
어서오세요
b)
개
c)
과자
d)
주다
6.
hiệu sách
a)
서점
b)
어서오세요
c)
개
d)
과자
7.
người
a)
명
b)
서점
c)
어서오세요
d)
개
8.
Anh (chị) tìm gì ạ?
a)
무엇을 찾으세요?
b)
명
c)
서점
d)
어서오세요
9.
chợ
a)
시장
b)
무엇을 찾으세요?
c)
명
d)
서점
10.
người (...)
a)
사람
b)
시장
c)
무엇을 찾으세요?
d)
명
11.
(...) thì thế nào ạ?
a)
이/가 어때요?
b)
사람
c)
시장
d)
무엇을 찾으세요?
12.
bận
a)
바쁘다
b)
이/가 어때요?
c)
사람
d)
시장
13.
con
a)
마리
b)
바쁘다
c)
이/가 어때요?
d)
사람
14.
Cái này bao nhiêu ạ?
a)
이거 얼마예요?
b)
마리
c)
바쁘다
d)
이/가 어때요?
15.
đau , ốm
a)
아프다
b)
이거 얼마예요?
c)
마리
d)
바쁘다
16.
chén, ly
a)
잔
b)
아프다
c)
이거 얼마예요?
d)
마리
17.
Bớt đi cô (chú, anh, chị...)
a)
깎아 주세요
b)
잔
c)
아프다
d)
이거 얼마예요?
18.
tâm trạng
a)
기분
b)
깎아 주세요
c)
잔
d)
아프다
19.
chiếc (xe, máy móc)
a)
대
b)
기분
c)
깎아 주세요
d)
잔
20.
Bán rẻ thôi cô (chú, anh, chị...)
a)
싸게 해 주세요
b)
대
c)
기분
d)
깎아 주세요
21.
bình
a)
병
b)
싸게 해 주세요
c)
대
d)
기분
22.
Mời lần sau lại đến nữa nhé
a)
다음에 또 오세요
b)
병
c)
싸게 해 주세요
d)
대
23.
tâm trạng xấu
a)
기분이 나쁘다
b)
다음에 또 오세요
c)
병
d)
싸게 해 주세요
24.
đôi
a)
켤레
b)
기분이 나쁘다
c)
다음에 또 오세요
d)
병
25.
quyển
a)
권
b)
켤레
c)
기분이 나쁘다
d)
다음에 또 오세요
26.
trang
a)
장
b)
권
c)
켤레
d)
기분이 나쁘다
27.
hoa quả
a)
과일
b)
장
c)
권
d)
켤레
28.
rau
a)
채소 = 야채
b)
과일
c)
장
d)
권
29.
hộp bút
a)
필통
b)
채소 = 야채
c)
과일
d)
장
30.
xinh đẹp
a)
예쁘다
b)
필통
c)
채소 = 야채
d)
과일
31.
thức uống
a)
음료수
b)
예쁘다
c)
필통
d)
채소 = 야채
32.
quả quýt
a)
귤
b)
음료수
c)
예쁘다
d)
필통
33.
bây giờ
a)
지금
b)
귤
c)
음료수
d)
예쁘다
34.
quần áo
a)
옷
b)
지금
c)
귤
d)
음료수
35.
hạ giá
a)
세일
b)
옷
c)
지금
d)
귤
36.
em
a)
동생
b)
세일
c)
옷
d)
지금
37.
바지
a)
quần
b)
laptop
c)
giá cả
d)
viết
38.
마트
a)
siêu thị nhỏ
b)
quần
c)
laptop
d)
giá cả
39.
남동생
a)
em trai
b)
siêu thị nhỏ
c)
quần
d)
laptop
40.
치마
a)
váy
b)
em trai
c)
siêu thị nhỏ
d)
quần
41.
전자상가
a)
khu bán hàng điện tử
b)
váy
c)
em trai
d)
siêu thị nhỏ
42.
여동생
a)
em gái
b)
khu bán hàng điện tử
c)
váy
d)
em trai
43.
구두
a)
giày
b)
em gái
c)
khu bán hàng điện tử
d)
váy
44.
문구점
a)
cửa hàng văn phòng phẩm
b)
giày
c)
em gái
d)
khu bán hàng điện tử
45.
세일
a)
giảm giá , sale
b)
cửa hàng văn phòng phẩm
c)
giày
d)
em gái
46.
모자
a)
mũ, nón
b)
giảm giá , sale
c)
cửa hàng văn phòng phẩm
d)
giày
47.
너무
a)
rất , quá
b)
mũ, nón
c)
giảm giá , sale
d)
cửa hàng văn phòng phẩm
48.
냉장고
a)
tủ lạnh
b)
rất , quá
c)
mũ, nón
d)
giảm giá , sale
49.
손님
a)
khách hàng
b)
tủ lạnh
c)
rất , quá
d)
mũ, nón
50.
비싸다
a)
đắt
b)
khách hàng
c)
tủ lạnh
d)
rất , quá
51.
하지만
a)
nhưng mà
b)
đắt
c)
khách hàng
d)
tủ lạnh
52.
주인
a)
chủ cửa hàng
b)
nhưng mà
c)
đắt
d)
khách hàng
53.
싸다
a)
rẻ
b)
chủ cửa hàng
c)
nhưng mà
d)
đắt
54.
여보세요
a)
Alô
b)
rẻ
c)
chủ cửa hàng
d)
nhưng mà
55.
또
a)
nữa
b)
Alô
c)
rẻ
d)
chủ cửa hàng
56.
좁다
a)
chật, hẹp
b)
nữa
c)
Alô
d)
rẻ
57.
무엇 = 무엇을 = 뭘
a)
gì
b)
chật, hẹp
c)
nữa
d)
Alô
58.
생선
a)
Cá
b)
gì
c)
chật, hẹp
d)
nữa
59.
디자인
a)
thiết kế
b)
Cá
c)
gì
d)
chật, hẹp
60.
찾다
a)
tìm, kiếm
b)
thiết kế
c)
Cá
d)
gì
61.
티셔츠
a)
áo phông
b)
tìm, kiếm
c)
thiết kế
d)
Cá
62.
색깔
a)
màu sắc
b)
áo phông
c)
tìm, kiếm
d)
thiết kế
63.
어때요?
a)
như thế nào
b)
màu sắc
c)
áo phông
d)
tìm, kiếm
64.
카메라
a)
máy ảnh
b)
như thế nào
c)
màu sắc
d)
áo phông
65.
얼마
a)
bao nhiêu
b)
máy ảnh
c)
như thế nào
d)
màu sắc
66.
왜
a)
tại sao
b)
bao nhiêu
c)
máy ảnh
d)
như thế nào
67.
소설책
a)
sách tiểu thuyết
b)
tại sao
c)
bao nhiêu
d)
máy ảnh
68.
기쁘다
a)
vui
b)
sách tiểu thuyết
c)
tại sao
d)
bao nhiêu
69.
안
a)
bên trong
b)
vui
c)
sách tiểu thuyết
d)
tại sao
70.
수박
a)
dưa hấu
b)
bên trong
c)
vui
d)
sách tiểu thuyết
71.
배가 고프다
a)
đói bụng
b)
dưa hấu
c)
bên trong
d)
vui
72.
망고
a)
xoài
b)
đói bụng
c)
dưa hấu
d)
bên trong
73.
나쁘다
a)
xấu
b)
xoài
c)
đói bụng
d)
dưa hấu
74.
주스
a)
nước hoa quả, sinh tố
b)
xấu
c)
xoài
d)
đói bụng
75.
쓰다
a)
viết
b)
nước hoa quả, sinh tố
c)
xấu
d)
xoài
76.
가격 = 값
a)
giá cả
b)
viết
c)
nước hoa quả, sinh tố
d)
xấu
77.
노트북
a)
laptop
b)
giá cả
c)
viết
d)
nước hoa quả, sinh tố
100 %
