wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHMT

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn nào phù hợp nhất cho khái niệm “lập trình máy tính”?

a)

Học các phần mềm có sẵn để thực hiện các công việc trên máy tính.

b)

Sử dụng một ngôn ngữ lập trình để viết các chương trình cho máy tính thực hiện

c)

Viết chương trình cho máy tính thực hiện

d)

Sử dụng các ngôn ngữ lập trình để tạo ra tài liệu hướng dẫn con người sử dụng máy tính trong công việc

2.

Lựa chọn các lĩnh vực ứng dụng của trí tuệ nhân tạo? (Chọn 3)

a)

Hệ thống thư điện tử của google

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)

  Hệ thống gợi ý

d)

Hệ thống quản lý công văn

e)

  Xử lý tiếng nói

3.

Chọn các đặc trưng của dữ liệu lớn (Big Data)? (Chọn 3)

a)

Dung lượng lớn

b)

Luôn có sẵn trong trên mạng Internet

c)

   Cấu trúc đa dạng, phức tạp

d)

Dễ dàng thu thập được

e)

   Kích thước lớn

4.

Phát biểu nào đúng về máy tính? (Chọn 2)

a)

Nhận, xử lí, lưu trữ và xuất thông tin

b)

    Thực hiện được nhiều nhiệm vụ

c)

Nhận, lưu trữ và xuất thông tin

d)

Chỉ thực hiện được một số nhiệm vụ cụ thể

5.

Hãy chọn các ưu điểm của chuyển đổi số trong giáo dục? (Chọn 3)

a)

   Tạo ra nền tảng học tập trực tuyến giúp tiết kiệm chi phí, thời gian, tăng hứng thú học tập

b)

Gây ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe người học do phải sử dụng nhiều thiết bị điện tử

c)

Làm người học lệ thuộc vào công nghệ

d)

Tạo ra kho học liệu khổng lồ và rất có giá trị cho nhiều đối tượng người học

e)

Hỗ trợ đắc lực công tác tuyển sinh và thống kê, báo cáo trong toàn ngành giáo dục

6.

Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi một cách thông minh như con người

b)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người

c)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi tương tự như hành vi của như con người.

7.

Đâu là các ứng dụng của lĩnh vực xử lí ngôn ngữ tự nhiên? (Chọn 3)

a)

Quản lí các mặt hàng trên website bán hàng trực tuyến

b)

Phát hiện xu hướng người dùng

c)

Dịch máy tự động

d)

Tóm tắt văn bản

e)

Quản lí hồ sơ, công văn bằng phần mềm

8.

Sắp xếp theo trình tự các bước thực hiện chuyển đổi số?

  1. 1.Xác định các công nghệ chính 

  2. 2.Năng lực số  

3. Chiến lược và lộ trình

4.Nhận thức và tư duy mới

5.Mô hình kinh doanh, hoạt động

6.Chuyển đổi quy trình từ nhỏ đến lớn

(a)  

9.

Phát biểu nào đúng về ngành khoa học dữ liệu (Data science)?

a)

  Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý dữ liệu khổng lồ dữ liệu

b)

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, và diễn giải các tri thức từ một lượng khổng lồ dữ liệu

c)

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu gọn khổng lồ dữ liệu về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ

10.

Hồ sơ và điểm số của SV được lưu trữ trong phần mềm hệ thống quản lý chung.

a)

Số hóa dữ liệu.

b)

Chuyển đổi số

c)

Số hóa quy trình

11.

Phân tích kết quả học tập của SV toàn trường để đưa ra phương pháp hỗ trợ, đề xuất cải tiến quy trình quản lý, khung chương trình đào tạo.

a)

Số hoá dữ liệu

b)

Chuyển đổi số

c)

Số hoá quy trình

12.

SV thực hiện đăng ký tín chỉ, xem lịch thi, xem tổng kết điểm học tập, … qua phần mềm hệ thống quản lý chung.

a)

Số hoá dữ liệu

b)

Chuyển đổi số

c)

Số hóa quy trình

13.

Đặc trưng của các thiết bị trong hệ thống IoT? (Chọn 3)

a)

Giao tiếp được với điện thoại thông minh có hệ điều hành Android

b)

Được nhúng một chương trình trí tuệ nhân tạo trong nó

c)

Có khả năng cảm biến

d)

Vận hành bởi phần mềm điều khiển tự động

e)

Có khả năng kết nối mạng để trao đổi thông tin

14.

Bản chất của ngành Khoa học máy tính là gì?

a)

Là khoa học về xử lý thông tin tự động bằng máy tính điện tử

b)

Là khoa học nghiên cứu về thuật toán và cấu trúc dữ liệu

c)

Là khoa học về tự động chuyển đổi từ dạng số sang dạng chữ

d)

Là khoa học nghiên cứu về lý thuyết thông tin

15.

Dữ liệu trên máy tính được lưu trữ ở dạng nào?

a)

Mã nhị phân

b)

Các số tự nhiên

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

d)

  Các kí tự nhập được từ bàn phím

16.

Đối tượng nghiên cứu của ngành khoa học máy tính là gì ?

a)

Nghiên cứu về thuật toán để giải bài toán trên máy tính

b)

Nghiên cứu về chế tạo và phát triển máy tính

c)

Nghiên cứu về chế tạo máy tính

d)

Nghiên cứu về phần cứng và phần mềm

17.

Chuyển đổi số là gì?

a)

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất và diễn giải các tri thức từ một lượng dữ liệu khổng lồ.

b)

Là quá trình sử dụng dữ liệu và các công nghệ số để thay đổi phương thức phát triển, thay đổi tổng thể và toàn diện cách sống và cách làm việc của con người và tổ chức

c)

Là mạng lưới vạn vật kết nối khi mỗi đồ vật, con người được cung cấp một định danh của riêng mình và tất cả có khả năng truyền tải, trao đổi thông tin, dữ liệu qua một mạng duy nhất.

18.

Phát biểu nào đúng về học máy (Machine Learning)? (Chọn 2)

a)

Học máy là một lĩnh vực nghiên cứu và phát triển các thuật toán có thể học được từ dữ liệu.

b)

  Quá trình giải bài toán trong học máy gồm 2 pha là huấn luyện và kiểm thử.

c)

Quá trình giải bài toán trong học máy gồm 3 pha là xử lí dữ liệu, huấn luyện và ứng dụng.

d)

Học máy là một lĩnh vực nghiên cứu và phát triển các thuật toán có thể học được từ kinh nghiệm xử lí dữ liệu của người dùng máy tính

19.

Vai trò của Công nghệ thông tin trong chuyển đổi số là gì? (Chọn 2)

a)

Dẫn dắt chuyển đổi số

b)

Giảm bớt rủi ro trong quá trình chuyển đổi số

c)

Hỗ trợ quá trình chuyển đổi số nhanh hơn

d)

Là nền tảng cho chuyển đổi số

20.

Chọn 3 lĩnh vực có liên quan mật thiết nhất đến lĩnh vực Khoa học dữ liệu? (Chọn 3) 

a)

Thống kê

b)

Vật lí

c)

Sản xuất phần cứng

d)

Toán học

e)

Khoa học máy tính

21.

Sắp xếp các bước trong quy trình của IoT

(a)  

22.

Ghép nối các bước và ví dụ cụ thể trong quy trình của hệ thống IoT

(a)  

23.

Cho sơ đồ khối của thuật toán Euclide tìm UCLN như hình sau

Khi nhập a = 7, b = 3 thì khối điều kiện a > b được thực thi mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho thuật toán như lược đồ dưới đây. Kết quả trả về là bao nhiêu nếu dữ liệu đầu vào là a = 19, b = 18, c = 17?

a)

16

b)

18

c)

29

d)

17

25.

Cho một dãy số a[1], a[2], …, a[n] và thuật toán tìm số nhỏ nhất trong dãy số.

Bước 1: min = a[1], i = 1

Bước 2: Nếu  ............. thì kết thúc và trả về min.

Bước 3: i = i + 1

Bước 4: Nếu a[i] < min thì .............. Quay lại bước 2.

Hãy điền thích hợp vào 2 vị trí trống.

i < n;  i = n;   min = a[i]  ; i > n ;   i = n  

(a)  

26.

Nhà khoa học nào sau đây là cha đẻ của KHMT?

a)

Thomas Edison

b)

Albert Einstein

c)

Alan Turing

d)

Nikola Tesla

27.

Thuật toán có thể mô tả bằng những cách nào sau đây (Chọn 3)  

a)

Công thức toán học

b)

Ngôn ngữ tự nhiên    

c)

Sơ đồ khối

d)

Sơ đồ tư duy

e)

  Giải mã

28.

Trong các đặc điểm dưới đây, đâu là đặc trưng của thuật toán (Chọn 2)

a)

Chỉ cần thông tin đầu vào không cần thông tin đầu ra

b)

Chỉ cần thông tin đầu ra không cần thông tin đầu vào

c)

Bao gồm một dãy hữu hạn các bước

d)

Các bước thực hiện phải tuân theo một thứ tự xác định

29.

Toán học có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển của Khoa học máy tính?

a)

Đóng vai trò đồng hành cùng sự phát triển của KHMT

b)

Đóng vai trò dẫn dắt sự phát triển của KHMT

c)

Đóng vai trò đưa KHMT đến với đời sống con người

d)

Đóng vai trò giải quyết bài toán khó trong KHMT

e)

Đóng vai trò nền tảng cho sự phát triển của KHMT

30.

. Hãy sắp xếp các mệnh đề sau đây theo thứ tự để xây dựng một chương trình giải quyết một bài toán trong thực tế

1.    Xây dựng thuật toán

2.  Cài đặt chương trình 

3.   Xác định vấn đề

4.    Kiểm thử (hiệu chỉnh) chương trình

5.    Lựa chọn phương pháp giải

(a)  

31.

Xét bài toán vui sau:

Vừa gà vừa chó

Bó lại cho tròn

Ba mươi sáu con

Một trăm chân chẵn

Ký hiệu biến: a là số con gà, b là số con chó. Ràng buộc cho a và b là gì?

a)

a, b là số nguyên dương và nhỏ hơn 36

b)

a, b là số nguyên dương, tổng bằng 36 và 2*a + 4*b = 100

c)

a, b là các số tùy ý

d)

a, b là số nguyên dương và tổng bằng 36

32.

Chương trình sau hiển thị kết quả gì?

a)

Vận tốc là: 1.6667

b)

Vận tốc là: 1.67

c)

Vận tốc là: 1.667

d)

Vận tốc là 1.6

33.

Từ nào dưới đây là từ khóa của Python (Chọn 3)

a)

Import

b)

Yield

c)

Format

d)

Except

e)

insert

34.

Đoạn chương trình dưới đây cho kết quả là gì?

a)

Chương trình lỗi không chạy được

b)

Xin chao Nguyen Van An

c)

Xin chaoNguyen Van An

d)

Xin chao Nguyen

35.

Từ nào dưới đây không phải là từ khóa của Python

a)

While

b)

  Until

c)

And

d)

As

36.

Cho các biến lưu các số đo của một hình thang như hình sau

Câu lệnh nào dùng để tính và hiển thị diện tích hình thang? (Chọn 2)  

 

a)

  print(f"S = {(a+b)*h/2}")

b)

print(f"S = {(a+b*h)/2}")

c)

print(f"S = {(a+b/2)*h}")

d)

print(f"S = {(a+b)/2*h}")

37.

Đoạn chương trình sau hiển thị kết quả nào?

a)

a =  4 , b =  7

a =  7 , b =  7 

 a =  9 , b =  9

b)

a =  4 , b =  7

  a =  5 , b =  5

a =  9 , b =  9

c)

a =  4 , b =  7                          

a =  7 , b =  5

a =  9 , b =  5

d)

a =  4 , b =  7 

a =  7 , b =  5  

a =  9 , b =  9

38.

. Một người làm việc a giờ trong một tuần và b giờ tăng ca. Mỗi giờ làm việc được trả đồng, mỗi giờ tăng ca được trả 150%*c đồng. Câu lệnh nào sau đây dùng để tính tổng số tiền T nhận được? (Chọn 2)

a)

print(f"T = {(a+b*1.5)*c}")

b)

print(f"T = {(a+b*150%)*c}")

c)

print(f"T = {a*c+b*1.5*c}")

d)

   print(f"T = {a*c+b*150%*c}")

39.

Đoạn chương trình dưới đây cho kết quả là gì?

a)

Hello, Dang Trung. You are 32.

b)

Hello, Dang Trung. You are 16.

c)

Hello, Trung Dang. You are 16.

d)

Hello, Trung Dang. You are 32.

40.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, kí hiệu dùng để chú thích một dòng là:

a)

#

b)

&

c)

||

d)

//

41.

Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào không thể đặt tên cho biến trong Python? (Chọn 2)

a)

total-sum

b)

error

c)

total error count

d)

error_count

42.

Người tạo ra ngôn ngữ lập trình Python là ai? 

a)

Guido van Rossume

b)

Charles Baggage

c)

Larry Wall

d)

Dennis Ritchie

43.

Tên biến có thể chứa kí tự chữ, số nhưng KHÔNG thể bắt đầu bằng kí tự nào sau đây?

a)

kí tự $, @ hoặc %

b)

chữ cái

c)

dấu gạch dưới _

d)

chữ số

44.

Giá trị của biểu thức float(22//3+3/3) là gì?

a)

8.33

b)

8

c)

8.0

d)

-8.3

45.

Đoạn chương trình dưới đây cho kết quả là gì?  

a)

a + b = 20, b = 10

b)

a + b = 30, b = 10

c)

b = 10, a + b = 20

d)

  b = 20, a + b = 30

46.

Câu 16. Giá trị của biểu thức 2 + 9* ((3 *12) – 8) / 10 là gì?

a)

27

b)

27.2

c)

30.8

d)

Không phải các giá trị trên

47.

Chọn các biểu thức điều kiện cho kết quả ĐÚNG (Chọn 2 đáp án)

a)

11 > 5 or (6 < 15 and 7 >= 8)

b)

not(6 >= 7)

c)

5 + 3 <= 9 and 2 > 3

d)

12%5 == 7

48.

Đoạn lệnh sau hiển thị thông báo gì?

a)

Vi du toan tu NOT

b)

Truong hop con lai

c)

Vi du toan tu OR

d)

Vi du toan tu AND

49.

Cho A và B là các biến kiểu Boolean. 

Chọn biểu thức có giá trị tương đương với (not A) or (not B) 

a)

TRUE

b)

not (A) and not(B)

c)

not (A or B)

d)

not (A and B)

50.

 Biểu thức logic nào dưới đây trong Python nhằm kiểm tra xem x và y có lớn hơn z hay  không?

a)

(y>x) and (x>z)

b)

x and y>z

c)

(x>z) and (y>z)

d)

(y>z) and (x>y)

51.

a)

  x = 23, y = 1

b)

x = 1, y = 23

c)

x = 23, y = 23

d)

x = 1, y = 0

52.

. Điền giá trị của biến x và y vào ô trống sau khi thực hiện chương trình trong hình sau.

a)

x = 9, y = 40

b)

x = 9, y = 41

c)

x =10, y = 41

d)

x = 10, y = 40

53.

Cho biết giá trị của 2 biến x và y sau khi thực hiện chương trình trong hình sau:

a)

x = 23, y = 0

b)

x = 23, y = 23

c)

x = 1, y = 0

d)

x = 0, y = 1

54.

Đoạn lệnh sau hiển thị thông báo gì?

a)

y = 3

b)

y = 0

c)

y = 5

d)

y = 7

55.

Cho chương trình như trong hình sau. Kết quả nào xuất hiện trên màn hình khi chạy chương trình?

a)

Output 1

b)

Output 2

c)

  Output 3

d)

Output 4

56.

Đoạn lệnh sau hiển thị thông báo giá trị bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Kết quả thông báo là gì khi thực hiện khối lệnh trong hình sau với giá trị score = 70.

a)

Không có thông báo gì

b)

“Passing” và “Failing”

c)

Chỉ có “Passing”

d)

  Chỉ có “Failing”

58.

. Hoàn thành câu lệnh sau để in dãy số lẻ liên tiếp trong khoảng từ 1 đến 100. Mỗi số cách nhau một dấu phẩy (,).

for i in range(..., ..., ...):

    print(i, end = ", ")

 

a)

1, 101, 2

b)

1, 100, 1

c)

1, 100, 2

d)

1, 99, 2

59.

. Giá trị của biến x là bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a)

4

b)

7

c)

-2

d)

1

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

“…. cho phép thực hiện một khối lệnh lặp đi lặp lại nhiều lần.”

a)

Cấu trúc rẽ nhiều nhánh

b)

Cấu trúc lặp

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Cấu trúc rẽ nhánh đầy đủ

61.

.Khi thực hiện đoạn lệnh sau đây, dãy số nào được in ra màn hình?

(a)  

62.

Cho đoạn chương trình như trong hình sau. Số lần hiển thị từ “Hello!” và “Bye!” lần lượt là bao nhiêu?

a)

6 và 6

b)

6 và 1

c)

5 và 1

d)

1 và 5

63.

Khi thực hiện đoạn chương trình trong hình sau. Dãy số được hiển thị là dãy nào?

a)

9, 8, 7,  6, 5, 4, 3, 2, 1,

b)

9, 8, 7,  6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

c)

10, 9, 8, 7,  6, 5, 4, 3, 2,

d)

10, 9, 8, 7,  6, 5, 4, 3, 2, 1,

64.

. Phát biểu nào đúng về giá trị của biến i sau khi thực hiện chương trình trong hình sau: 

a)

0 < i   <= 100

b)

i <= 0 hoặc i > 100

c)

i  <= 0

d)

i > 100

65.

Đoạn chương trình sau hiển thị kết quả nào?

a)

1

b)

2

c)

Không hiển thị kết quả

d)

3 5 7 9

66.

Đoạn chương trình sau hiển thị kết quả nào?

a)

3 5 7 9

b)

2

c)

1

d)

Không hiển thị kết quả

67.


Phát biểu nào đúng về giá trị của biến i sau khi thực hiện chương trình trong hình sau: 

a)

Biến i lưu giá trị 0

b)

Biến i lưu nhiều giá trị khác nhau

c)

Biến i lưu một giá trị nguyên âm

d)

Biến i lưu một giá trị nguyên dương

68.

Câu 12. Chức năng chính của câu lệnh lặp là gì?

a)

Lặp lại một đoạn lệnh một cách không xác định

b)

Lặp lại một đoạn lệnh cho tới khi điều kiện lặp thỏa mãn

c)

Lặp lại một đoạn lệnh với một số lần cho trước

d)

      Lặp lại một đoạn lệnh cho tới khi điều kiện lặp bị sai

69.

Đoạn chương trình dưới đây cho phép nhập vào một số nằm trong khoảng [1, 100]. Chọn biểu thức logic đúng đắn để điền vào dấu ba chấm trong chương trình. (Chọn 2)

a)

n>=1 or n<=100

b)

n>0 and n<101

c)

n<=1 and n>=100

d)

1 <= n <= 100

70.

Câu lệnh for sau để có kết quả thực hiện tương đương như đoạn lệnh trong chương trình sau:

a)

for i in range(1, 10): print(i, end = ", ")

b)

for i in range(10, 1, -1): print(i, end = ", ")

c)

for i in range(10, 1): print(i, end = ", ")

d)

for i in range(10, 0, -1): print(i, end = ", ")

71.

Từ khóa để định nghĩa một hàm trong Python là gì?

a)

Defination

b)

Def

c)

func

d)

  Funcion

72.

Cho chương trình dưới đây

Kết quả hiện thị lên màn hình là

(a)  

73.

Chương trình sau đây ghi ra màn hình số nào?

a)

3

b)

81

c)

27

d)

9

74.

Chương trình sau đây cho kết quả là gì?

a)

18

b)

11

c)

7

d)

Kết quả khác

75.

Giả sử có hàm F() được định nghĩa như sau:

Lời gọi hàm nào dưới đây gây lỗi cú pháp? 

a)

x = F(10)

b)

x = F(10, 20)

c)

  x = F()

d)

x = F(10, 20, 30)

76.

Cho chương trình dưới đây

Kết quả hiển thị lần lượt trên màn hình là?

(a)  

77.

Cho chương trình dưới đây

Kết quả hiện thị lên màn hình là:

(a)  

78.

Cho chương trình dưới đây

Kết quả hiển thị lần lượt trên màn hình là?

(a)  

79.

Cho chương trình dưới đây

Kết quả hiển thị lần lượt trên màn hình là?

a)

6 16

b)

11 16

c)

6 10

d)

11 21

80.

1.    for i in range(1, n+1):

2.  print(f"S = {S}") 

3.   n = int(input("Nhap vao mot so: "))

4.    S = 0

5.    if (i%2==1):

6.    S += i

(a)