wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn vị giới hạn bền kéo là

a)

A. N/mm2

b)

B. N/cm2 .

c)

C. N/dm2 .

d)

D. %

2.

Câu 2: Độ cứng Vicker kí hiệu là

a)

A. HB.

b)

B. HRC.

c)

C. HV.

d)

D. HVC

3.

Câu 3: Dao tiện cắt đứt có mấy mặt chính?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

4.

Câu 4: Đơn vị độ dãn dài tương đối là gì?

a)

A. M.

b)

B. Cm.

c)

C. %.

d)

D. Đáp án khác.

5.

Câu 5: Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là độ

a)

A. bền

b)

B. dẻo.

c)

C. cứng.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

6.

Câu 6: Khi gia công kim loại bằng áp lực thì

a)

A. khối lượng vật liệu không đổi.

b)

A. khối lượng vật liệu không đổi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai

7.

Câu 7: Có mấy biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

8.

Câu 8: Khi gia công chi tiết hình trụ và cắt đứt trên máy tiện thì ta sử dụng các chuyển động

a)

A. dao dọc, dao phối hợp.

b)

B. dao ngang, dao phối hợp.

c)

C. dao dọc, dao ngang.

d)

D. tiến dao, quay phôi.

9.

Câu 9: Hệ thống nào chỉ có trong động cơ xăng?

a)

A. Hệ thống bôi trơn.

b)

B. Hệ thống đánh lửa.

c)

C. Hệ thống làm mát.

d)

D. Hệ thống khởi động.

10.

Câu 10: Theo cấu tạo điểm đặc biệt trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có

a)

A. bơm nước.

b)

B. áo nước.

c)

C. bầu lọc nước.

d)

D. vỏ bọc, quạt gió.

11.

Câu 11: Dao tiện cắt đứt có mấy loại góc?

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Câu 12: Đâu Không phải là biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

b)

B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường.

c)

C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.

d)

D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

13.

Câu 13: Khi gia công một chi tiết trên máy tiện thì máy tiện có các chuyển động nào?

a)

A. Quay dao, quay phôi

b)

B. Quay dao, tiến phôi.

c)

C. Quay phôi, tiến dao .

d)

D. Tiến dao, tiến phôi.

14.

Câu 14: Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?

a)

A. Hệ thống bôi trơn.

b)

B. Hệ thống đánh lửa.

c)

C. Hệ thống làm mát.

d)

D. Hệ thống khởi động.

15.

Câu 15: Theo cấu tạo điểm đặc biệt trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có

a)

A. cánh tản nhiệt.

b)

B. các khoang chứa nước.

c)

C. các tấm hướng gió.

d)

D. vỏ bọc, quạt gió.

16.

Câu 16: Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?

a)

A. 2 kì, 3 kì.

b)

B. 2 kì, 4 kì.

c)

C. 2 kì, 6 kì

d)

D. 1 kì, 4 kì

17.

Câu 17: Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì mà trục khuỷu nhận lực từ pit-tông là

a)

A. kì nén.

b)

B. kì cháy – dãn nở

c)

C. kì thải.

d)

D. kì nạp.

18.

Câu 18: Đầu to thanh truyền được lắp với

a)

A. đầu nhỏ thanh truyền.

b)

B. chốt khuỷu

c)

C. chốt pit-tông.

d)

D. má khuỷu.

19.

Câu 19: Trên đầu pit-tông có sẻ rãnh đặt các xec-măng để giữ

a)

A. kín buồng đốt và không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.

b)

B. kín buồng đốt.

c)

C. không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.

d)

D. kín và để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.

20.

Câu 20: Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4.

21.

Câu 21: Ở động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào

a)

A. buồng đốt.

b)

B. nắp xilanh.

c)

C. xilanh.

d)

D. cacte

22.

Câu 22: Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì mà cả 2 xupap đều đóng là

a)

A. kì nén, kì thải.

b)

B. kì nén, kì cháy – dãn nở.

c)

C. kì cháy – dãn nở, kì thải.

d)

D. kì nạp, kì cháy – dãn nở.

23.

Câu 23: Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với

a)

A. đầu to thanh truyền.

b)

B. chốt khuỷu.

c)

C. chốt pit-tông.

d)

D. má khuỷu.

24.

Câu 24: Đầu pit-tông có sẻ rãnh để

a)

A. lắp các xec-măng.

b)

B. chứa muội than.

c)

C. chứa dầu bôi trơn

d)

D. tăng độ cứng vững

25.

Câu 25: Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động vào xupap thông qua

a)

A. con đội, đũa đẩy.

b)

B. con đội, đũa đẩy, cò mổ.

c)

C. đũa đẩy, cò mổ

d)

D. con đội.

26.

Câu 27: Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức chia làm mấy trường hợp?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4

d)

D. 5.

27.

Câu 28: Khi áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn thì

a)

A. van an toàn bơm dầu mở.

b)

B. van khống chế lượng dầu qua két mở.

c)

C. cả A và B đều đúng.

d)

D. đáp án khác.

28.

Câu 29: Cơ cấu phân phối khí được chia làm cơ cấu phân phối khí dùng

a)

A. xupap và van trượt.

b)

B. xupap đặt và van trượt.

c)

C. xupap treo và van trượt.

d)

D. xupap đặt và xupap treo.

29.

Câu 30: Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào

a)

A. đũa đẩy.

b)

B. lò xo xupap.

c)

C. trục cam.

d)

D. con đội.

30.

Câu 31: Trong nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức Không có trường hợp nào?

a)

A. Làm việc bình thường.

b)

B. Áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn.

c)

C. Nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép.

d)

D. Cacte hết dầu.

31.

Câu 32: Hệ thống làm mát bằng không khí có

a)

A. van hằng nhiệt.

b)

B. quạt gió.

c)

C. van an toàn

d)

D. cả A và B đều đúng.

32.

Câu 33: Đối với động cơ làm mát bằng nước thì áo nước đặt ở phần

a)

A. thân xilanh.

b)

B. trục khuỷu.

c)

C. cacte.

d)

D. thanh truyền.

33.

Câu 34: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức Không có bộ phận

a)

A. két làm mát dầu.

b)

B. đồng hồ báo áp suất

c)

C. đường dầu chính.

d)

D. van hằng nhiệt.

34.

Câu 35: Khi nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép thì

a)

A. van an toàn bơm dầu đóng.

b)

B. van khống chế dầu qua két đóng.

c)

C. cả A và B đều đúng.

d)

D. cả A và B đều sai.

35.

Câu 36: Hệ thống làm mát bằng nước có

a)

A. đồng hồ báo áp suất nước.

b)

B. áo nước.

c)

C. bầu lọc nước.

d)

D. đáp án khác

36.

Câu 37: Cấu tạo két nước làm mát được chia ra làm mấy phần?

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

37.

Câu 38: Đối với động cơ làm mát bằng không khí thì cánh tản nhiệt đặt ở phần

a)

A. thân xilanh.

b)

B. trục khuỷu.

c)

C. cacte

d)

D. đáp án khác

38.

Câu 39: Bộ phận nào Không có trong cấu tạo động cơ làm mát bằng không khí?

a)

A. Tấm hướng gió.

b)

B. Vỏ bọc.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

39.

Câu 40: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen có nhiệm vụ cung cấp

a)

A. hòa khí sạch vào trong xilanh.

b)

B. nhiên liệu sạch vào trong xilanh.

c)

C. không khí sạch vào trong xilanh.

d)

D. nhiên liệu và không khí sạch vào trong xilanh.

40.

Câu 41: Ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điêzen, không khí được lọc ở

a)

A. thùng nhiên liệu.

b)

B. bầu lọc khí.

c)

C. bầu lọc thô.

d)

D. bầu lọc tinh

41.

Câu 42: Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng, nhiên liệu được phun vào

a)

A. đường ống nạp.

b)

B. xilanh.

c)

C. đáp án A hoặc B.

d)

D. đáp án A và B.

42.

Câu 43: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

43.

Câu 44: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bộ phận tạo ra hòa khí đưa vào xilanh là

a)

A. bầu lọc xăng.

b)

B. thùng xăng.

c)

C. bơm xăng.

d)

D. bộ chế.

44.

Câu 45: Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là

a)

A. hòa trộn xăng.

b)

B. hòa trộn không khí.

c)

C. hòa trộn xăng và không khí.

d)

D. Đáp án khác.

45.

Câu 46: Ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở

a)

A. thùng xăng

b)

B. bầu lọc khí.

c)

C. bầu lọc xăng.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

46.

Câu 47: Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào

a)

A. đường ống nạp.

b)

B. xilanh.

c)

C. đáp án A hoặc B.

d)

D. đáp án A và B

47.

Câu 48: Sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzencó mấy loại đường đi?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2

48.

Câu 49: Hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở

a)

A. bầu lọc xăng.

b)

B. thùng xăng.

c)

C. bộ điều khiển phun

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

49.

Câu 50: Hệ thống đánh lửa có mấy loại?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3

d)

D. 2.

50.

Câu 51: Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có điôt nào sau đây?

a)

A. Điôt ổn áp (zene).

b)

B. Điôt điều khiển

c)

C. Đáp án khác

d)

D. Cả A và B đều đúng.

51.

Câu 52: Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

52.

Câu 53: Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

A. quay trục cam.

b)

B. nạp khí.

c)

C. quay trục khuỷu.

d)

D. thải khí.

53.

Câu 54: Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có mấy điôt?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2.

54.

Câu 55: Ma-nhê-tô trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có vai trò như máy

a)

A. biến áp.

b)

B. phát điện DC.

c)

C. biến tần.

d)

D. phát điện AC.

55.

Câu 56: Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là gì?

a)

A. Tốc độ quay

b)

B. Công suất

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và b đều sai

56.

Câu 57: Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

A. Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác.

b)

B. Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực.

c)

C. Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác.

d)

D. Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong.

57.

Câu 58: Đâu Không phải là đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

A. Tốc độ quay cao.

b)

B. Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn.

c)

C. Thường làm mát bằng nước.

d)

D. Tốc độ quay thấp.

58.

Câu 26: Đâu là bộ phận của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

A. Lưới lọc dầu.

b)

B. Nắp máy.

c)

C. Van hằng nhiệt.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

59.

Câu 59: Nguyên tắc về công suất:

a)

A. NĐC = (NCT . NTT) + K

b)

B. NĐC = (NCT + NTT) . K

c)

C. NCT = (NĐC + NTT) . K

d)

D. NTT = (NĐC + NCT) . K

60.

Câu 60: Đặc điểm động cơ đốt trong trên tàu thủy là

a)

A. thường là động cơ điêzen

b)

B. chỉ được phép sử dụng một động cơ làm nguồn động lực cho một tàu.

c)

C. chỉ được phép sử dụng nhiều động cơ làm nguồn động lực cho một tàu

d)

D. số lượng xilanh ít

61.

Câu 61: Động cơ đốt trong dùng cho xe máy Không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Là động cơ xăng 2 kì cao tốc

b)

B. Là động cơ xăng 4 kì cao tốc

c)

C. Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ

d)

D. Thường có 1 hoặc 2 xilan

62.

Câu 62: Dép nhựa tổ ong làm từ chất thuộc nhóm vật liệu

a)

A. vô cơ.

b)

B. hữu cơ.

c)

C. compôzit.

d)

D. khác.

63.

Câu 63: Máy cắt chữ vi tính tại các hiệu quảng cáo là máy tự động

a)

A. cứng.

b)

B. mềm

c)

C. rôbốt

d)

D. cơ khí.

64.

Câu 64: Hệ thống phung xăng điện tử (FI) luôn tạo ra hòa khí phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ là do

a)

A. bơm xăng, bộ điều khiển phun, vòi phun.

b)

B. bộ điều khiển phun ,bầu lọc khí, vòi phun.

c)

C. bộ điều chỉnh áp suất, điều khiển phun, cảm biến.

d)

D. cảm biến, bộ điều khiển phun, vòi phun.

65.

Câu 65: Hệ thống khởi động của máy xúc, máy ủi là loại hệ thống khởi động bằng

a)

A. tay.

b)

B. động cơ điện.

c)

C. động cơ phụ.

d)

D. khí nén.

66.

Câu 66: Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là

a)

A. Li hợp.

b)

B. Hộp số.

c)

C. Bộ vi sai.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

67.

Câu 67: Trong sơ đồ hệ thống truyền lực trên tàu thủy gồm mấy khối?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5

d)

D. 6.

68.

Câu 68: Khi hàn một tấm tôn mỏng ta phải dùng phương pháp hàn

a)

A. điện.

b)

B. hồ quang tay

c)

C. sắt.

d)

D. hơi.

69.

Câu 69: Động cơ của xe du lịch, xe khách thường được bố trí ở đâu?

a)

A. Đầu xe.

b)

B. Đuôi xe.

c)

C. Giữa xe.

d)

D. Cạnh xe

70.

Câu 70: Ta có nên tháo yếm xe máy ra để đi hay không? tại sao?

a)

A. Có, vì giúp làm mát động cơ tốt hơn.

b)

B. Có, vì dễ sửa chữa hơn.

c)

C. Không, vì giúp làm mát động cơ tốt hơn.

d)

D. Không, vì nhìn xe đẹp hơn.

71.

Câu 71: Động cơ điêzen Không có bugi đánh lửa vì

a)

A. tỉ số nén lớn.

b)

B. nhiên liệu điêzen dễ cháy.

c)

C. tỉ số nén thấp.

d)

D. nhiên liệu điêzen khó cháy.

72.

Câu 72: Để dễ cơ khí hóa và tự động hóa trong chế tạo phôi dao, ta dùng phương pháp nào?

a)

A. Đúc.

b)

B. Dập thể tích.

c)

C. Hàn .

d)

D. Rèn tự do.

73.

Câu 73: Việc đóng mở của nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí được thực hiện bằng cách nào?

a)

A. Lên xuống của pittông

b)

B. Đóng mở các xupáp nạp và xả

c)

C. Nắp xi lanh

d)

D. Do cacte

74.

Câu 74: Hệ thống phung xăng điện tử (FI) được trang bị trên loại xe nào sau đây?

a)

A. Cúp 50.

b)

B. Wave S.

c)

C. SH.

d)

D. Win

75.

Câu 75: Khi khởi động xe máy bằng nút đề thì đây là loại hệ thống khởi động bằng

a)

A. tay.

b)

B. động cơ điện.

c)

C. động cơ phụ.

d)

D. khí nén.

76.

Câu 76: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô thì

a)

A. thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách.

b)

C. lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn.

c)

B. hạn chế tầm nhìn lái xe.

d)

D. dễ làm mát động cơ.

77.

Câu 77: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của xe Dream Không có bộ phận

a)

A. thùng xăng.

b)

B. bơm xăng

c)

C. bộ chế hòa khí.

d)

D. cả 3 đáp án trên.

78.

Câu 78: So với hệ thống nhiên liệu động cơ xăng, hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen khác biệt ở

a)

A. thùng nhiên liệu,bầu lọc.

b)

B. thùng nhiên liệu, bơm cao áp.

c)

C. bầu loc, vòi phun

d)

D. bơm cao áp, vòi phun

79.

Câu 79: Phương pháp hàn có ưu điểm hơn so với nối ghép bằng đinh tán là tiết kiệm được

a)

A. kinh tế.

b)

B. kim loại.

c)

C. thời gian.

d)

D. Đáp án khác

80.

Câu 80: Trong một chu trình làm việc số vòng quay trục khuỷu gấp mấy lần số vòng quay trục cam?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4