wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết chương 2

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

vật chất theo quan điểm của nghĩa duy vật biện chứng là

a)

thực tại khách quan độc lập với ý thức , không phụ thuộc vào ý thức

b)

nó đó

2.

điểm chung nhất trong quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là

a)

đồng nhất vật chất nói chung với một số dạng tồn tại cụ thể

b)

đồng nhất vật chất với khối lượng

3.

khẳng định nào đúng

a)

vật chất là hiện thực khách quan

b)

vật chất là nước

4.

tính thực tại khách quan của vật chất được hiểu là

a)

vật chất là cái được cảm giác chép lại , chụp lại , phản ánh

b)

vật chất là tất cả mọi hình thức tồn tại

5.

theo định nghĩa vật chất của V.I lênin đặc trăng cơ bản của vật chất là

a)

thực tại khách quan

b)

khối lượng bất biến

6.

vật chất nói chung khác với các dạng tồn tại cụ thể ở chỗ ?

a)

vô cùng , vô tận , không được sinh ra và không mất đi

b)

vô hình

7.

ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học là ở chỗ

a)

định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất ; vật chất là vô cùng , vô tận , không sinh ra và không mất đi .

b)

khẳng định vật chất chỉ là phạm trù triết học

8.

theo chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc của vận động

a)

do chính bản thân sự vật , hiện tượng

b)

do '' cái hích của thượng đế '' tạo ra

9.

khi lý giải về phương thức tồn tại của vật chất chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định .

a)

vận động là tuyệt đối , đứng im là tương đối , tạm thời

b)

đứng im là tuyệt đối , vận động là tương đối

10.

lý giải về nguồn gốc ra đời của ý thức chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định

a)

ý thức ra đời từ nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

ý thức là kết quả tiến hoá của bộ não

11.

nguồn gốc tự nhiên của ý thức là ?

a)

bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

b)

sự phát triển của sản xuất

12.

lý giải về ý thức, chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định.

a)

ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc của con người

b)

ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

13.

quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội của ý thức

a)

lao động và ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

b)

lao động cái biến con người tạo nên ý thức

14.

ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thôgn quan hoạt động nào dưới đây

a)

hoạt động thực tiễn

b)

sản xuất vật chất

15.

lý giải về bản chất của ý thức chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định

a)

ý thức không phải thuần tuý là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

b)

ý thức là một hiện tượng cá nhân

16.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

ý thức chỉ có ở con người

b)

ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

17.

bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

sự phản ánh tích cực , năng động , sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

b)

hình ảnh của thế giới chủ quan và khách quan

18.

bộ phận hạt nhân trong kết cấu của ý thức

a)

tri thức

b)

tình cảm

19.

quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức trong mối quan hệ với thực tiễn là

a)

vai trò của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó , vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

20.

trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức thì

a)

mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

b)

nó đó

21.

nghiên cứu nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật , chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn

a)

quan điểm lịch sử- cụ thể

b)

quan điểm toàn diện

22.

những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn được rút ra từ nguyên lý về sự phát triển của phép biển chứng duy vật

a)

quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể .

b)

quan điểm phát triển

23.

phạm trù '' chất '' trong triết học được chủ nghĩa du vật biện chứng hiểu

a)

là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác

b)

là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật

24.

lượng của sự vật được hiểu

a)

là phạm trù triết học , chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng quy mô , trình độ , nhịp điệu

b)

là số lượng các sự vật

25.

quy luật '' từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại'' chỉ ra

a)

cách thức của sự vận động và phát triển

b)

khuynh hướng của sự vận động và phát triển

26.

chỉ ra phát biểu sai trong quan niệm về quan niệm về quan hệ giữa vật chất và lượng sau đây

a)

sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập tương đối , không quan hệ tác động đến nhau

b)

nó đó

27.

khái niệm '' độ '' được hiểu là

a)

độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật , để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi của sự vật chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ấy

b)

nó đó

28.

việc không tôn trọng trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào ?

a)

nóng vội

b)

bảo thủ

29.

việc không dám thực hiện những bước nhảy cẩn thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn độ là biểu hiện của xu hướng nào ?

a)

bảo thủ

b)

chủ quan

30.

trong lĩnh vực xã hội , quy luật lượng - chất được thực hiện với điều kiện gì ?

a)

cần hoạt động có ý thức của con người

b)

sự tác động ngẫu nhiên , không cần điều kiện

31.

trong triết học mặt đối lập được hiểu

a)

những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật

b)

các mặt khác nhau nằm trong các sự vật khác nhau

32.

sự thống nhất và đấu tranh cả các mặt đối lập là

a)

nguồn gốc của sự vận động và phát triển

b)

xu hướng của sự vận động và phát triển

33.

sự đấu tranh của các mặt đối lập là ntn ?

a)

đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

b)

là tạm thời

34.

mối quan hệ giữa '' sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập '' được hiểu gì ?

a)

sự thống nhất và đáu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau

b)

nó đó

35.

mối quan hệ giữa '' sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập '' có ý nghĩa phương pháp luận gì

a)

cần phải tôn trọng tính khách quan của mâu thuẫn

phải tìm nguồ gốc động lực của sự phát triển ở mâu thuẫn bên trong sự vật , hiện tượng

cần phải phân loại mâu thuẫn để tìm ra phương pháp giải quyết từng loại mâu thuẫn một cách đúng đắn nhất .

b)

nó đó

36.

đâu là quan điểm sai về '' phủ định biện chứng ''

a)

phủ định biện chứng là sự trải qua hai lần phủ định

b)

khách quan

37.

quy luật '' phủ định của phủ định '' nói lên đặc tính nào của sự phát triển

a)

khuynh hướng của sự vận động và phát triển

b)

cách thức của sự vận động và phát triển

38.

theo phép biện chứng duy vật , cái chung

a)

là những mặt , những thuộc tính lặp lại trong nhiều cái riêng

b)

là những sự vật thuộc sở hữu của tất cả mọi người

39.

quan điểm duy vật biến chứng cho rằng

a)

cái riêng , cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan , giữa chúng có mối liên hệ hữu cơ với nhau

b)

cái riêng tồn tại chủ quan chỉ thuộc sở hữu của một người

40.

luận điểm nào dưới đây là luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mác- Lênin về mối quan hệ giữa cái chung với cái riêng ?

a)

cái chung có những đặc điểm giống với cái riêng

b)

cái chung chỉ tồn trong cái riêng

41.

phát biểu nào sau đây được cho là đúng với quan niệm của triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa cái chung với cái riêng

a)

cái chung và cái riêng cùng tồn tại khahcs quan và giữa chúng có mối quan hệ hữu cơ với nhau

b)

cái chung là cái bao trùm toàn bộ cái riêng

42.

theo quan điểm của triết học Mác- lênin '' nguyên nhân '' là

a)

sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật or giữa các sự vật với nhau , gây ra một biến đổi nhất định nào đó

b)

một hiện tượng có trước kết quả

43.

vì sao kết quả có thể chuyển hoá thành nguyên nhân

a)

vì quan hệ nhân quả biểu hiện tính liên tục và vô cùng tận trong sự phát triển của sự vật

b)

vì đó là sự sắp đặt bởi các quy luật khách quan

44.

triết học Mác - Lênin cho rằng

a)

cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật

b)

nó đó

45.

diễn đạt nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác - lênin về bản chất và hiện tượng

a)

bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất , vừa đối lập với nhau

b)

là sản phẩm của ý niệm

46.

theo quan điểm của triết học Mác- lênin , bản chất của nhận thức là

a)

sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

tự nhận thức của con người

47.

quan điểm cho rằng : nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách đơn giản , thụ động và nội dung của nó phụ thuộc vào đối tượng nhận thức là của trường phái triết học nào ?

a)

chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

biện chứng

48.

giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào ?

a)

nhận thức cảm tính

b)

nhận thức lý luận

49.

hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính

a)

cảm giác

b)

biểu tượng

50.

các hình thức cơ bản của nhận thức cảm tính

a)

cảm giác , tri giác và biểu tượng

b)

cảm giác , tri giác , suy luận

51.

tri giác nảy sinh khi

a)

sự vật đang trực tiếp tác động lên các giác quan

b)

con người đã định nghĩa đc sự vật

52.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng , mục đích của nhận thức nhằm

a)

phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người

b)

giúp con người hiểu bản chất của mình

53.

những hình thức cơ bản của nhận thức lý tính

a)

khái niệm , phán đoán , suy luận

b)

tri giác , biểu tượng , khái niệm

54.

thực tiễn được chỉ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định

a)

là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

b)

là tất cả những gì tồn tại

55.

thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức

a)

là cơ sở , động lực , mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý

b)

là điểm khởi đầu của nhận thức

56.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng , tiêu chuẩn của chân lý là

a)

tực tiễn

b)

hệ thống tri thức phù hợp

57.

chọn mệnh đề đúng về mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

a)

lý luận được hình thành từ kinh nghiệm , trên cơ sở kinh nghiệm , kinh nghiệm là cơ sở của lý luận

b)

nó đó

58.

vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ .... được đem lại cho con người trong cảm giác

a)

thực tại khách quan

b)

nguyển tử

59.

định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đã giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của ....

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy tâm

60.

vận động là .... của vật chất

a)

phương thức tồn tại

b)

mục đích

61.

thế giới thống nhất ở

a)

tính vật chất

b)

sự hợp lý của nó

62.

sự xuất hiện con người và hình thành bộ óc con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là ... của ý thức

a)

nguồn gốc tự nhiên

b)

nguồn gốc xã hội

63.

ý thức hình thành không phải là quá trình con người tiếp nhận thụ động các tác động từ thế giới khách quan vào bộ óc của mình , mà chủ yếu từ...

a)

hoạt động thực tiễn

b)

sự sáng tạo của con người

64.

ý thức là .... của thế giới khách quan

a)

hình ảnh chủ quan

b)

hình ảnh vật lý

65.

ý thức là quá trình phản ánh... hiện thực khách quan của óc người

a)

tích cực ,sáng tạo

b)

hoá học

66.

liên hệ là quan hệ giữa hai đối tượng nếu sự thay đổi của một trong số chúng định làm ...

a)

đối tượng kia thay đổi

b)

nó đó

67.

phát triển là quá trình vận động....

a)

theo khuynh hướng đi lên

b)

loại bỏ đứng im

68.

chất là...của các thuộc tính , yếu tố tạo nên sự vật , hiện tượng

a)

sự thống nhất hữu cơ

b)

tổng số

69.

độ là giới hạn tồn tại của sự vật , hiện tượng mà trong đó...

a)

sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất

b)

có sự thay đổi căn bản về cả lượng và chất

70.

điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó...

a)

sự thay đổi về lượng đạt tới chỗ phá vỡ độ cũ

b)

nso đó

71.

mâu thuẫn biện chứng là khái niệm dùng để chỉ...

a)

sự liên hệ , tác động vừa thống nhất , vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

sự trái ngược trong tranh luận

72.

mặt đối lập là những mặt... của tự nhiên , xã hội và tư duy

a)

có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau , nhưng cùng tồn tại khách quan trong mỗi sự vật , hiện tượng

b)

khác nhau hoàn toàn

73.

mọi đối tượng đều bao gồm những mặt , những khuynh hướng , lực lượng...tạo thành mâu thuẫn trong chính nó

a)

đối lập nhau

b)

phù hợp

74.

nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức trên cơ sở...

a)

hoạt động thực tiễn của con người

b)

hồi tưởng của tư duy con người

75.

hoạt động thực tiễn là những hoạt động mang tính...của con người

a)

lịch sử -xã hội

b)

tự phát

76.

chân lý là những tri thức... với hiện thức khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

a)

phù hợp

b)

hợp lý