wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A+ QTTCDN

Total questions: 85

Worksheet time: 13hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Với cùng một số tiền, cùng lãi suất, cùng số kỳ vay thì:

a)

Số tiền phải trả khi vay lãi đơn luôn cao hơn số tiền phải trả khi vay bằng lãi kép

b)

Số tiền phải trả khi vay lãi đơn có thể cao hơn hoặc thấp hơn số tiền phải trả khi vay lãi kép

c)

Số tiền phải trả khi vay lãi kép luôn cao hơn số tiền phải trả khi vay bằng lãi đơn khi kỳ hạn lớn hơn 1

d)

Số tiền phải trả khi vay lãi kép luôn băng số tiền phải trả khi vay bằng lãi đơn

2.

Một khoản tiền 1 tỷ đồng sẽ nhận được sau 10 năm. Với lãi suất chiết khấu 12%/năm, giá trị hiện tại là:

a)

500tr

b)

400tr

c)

600tr

d)

312.97tr

3.

Một người gửi tiết kiệm 200tr, lãi suất kép 10%/năm, kỳ hạn 3 năm. Số tiền nhận được khi đáo hạn là

a)

260tr

b)

250tr

c)

266.2tr

d)

265tr

4.

Một khoản tiền 200tr sẽ nhận được sau 3 năm. Lãi suất chiết khấu 10%/năm. Giá trị hiện tại của khoản tiền này là

a)

150.26tr

b)

200tr

c)

180tr

d)

150tr

5.

Một khoản tiền tiết kiệm 300tr, gửi trong 4 năm, lãi suất kép 9%/năm. Sau 4 năm nhận được bao nhiêu

a)

420.51tr

b)

450.7tr

c)

400.2tr

d)

423.47tr

6.

Với khoản vay 3 tỷ đồng, gốc trả đều trong 20 tháng, lãi suất 10%/năm. Lãi trả theo dư nợ giảm dần và lãi đơn. Số tiền lãi phải trả trong tháng đầu tiên là:

a)

20tr

b)

28tr

c)

18tr

d)

25tr

7.

Công ty A vay 1 tỷ đồng trong 5 năm, gốc trả đều hằng năm, lãi suất 10%/năm. Số tiền gốc phải trả mỗi năm là bao nhiêu?

a)

100tr

b)

200tr

c)

300tr

d)

250tr

8.

Với khoản vay 3 tỷ đồng, gốc trả đều trong 20 tháng, lãi suất 10%/năm. Lãi trả theo dư nợ giảm dần và lãi đơn. Số tiền lãi phải trả trong tháng thứ 2 là

a)

23.75tr

b)

20.25tr

c)

21.8tr

d)

22tr

9.

Giá trị hiện tại của một khoản đầu tư là:

a)

PV=FV/(1*r)^n

b)

PV=FV/(1+r)^n

c)

PV=FV/(1*r)^n

d)

PV=FV/1+r^n

10.

Với khoản vay 3 tỷ đồng, gốc trả đều trong 20 tháng, lãi suất 10%/năm. Lãi trả theo dư nợ giảm dần và lãi đơn. Số tiền gốc và lãi phải trả trong tháng đầu tiên là

a)

200tr

b)

185tr

c)

175tr

d)

200tr

11.

Ông A cho vay 100tr, lãi suất 12%/năm, kỳ hạn 2 năm trả một lần khi đáo hạn. Nếu tính theo lãi đơn, số tiền phải trả lả bao nhiêu

a)

120tr

b)

112tr

c)

124tr

d)

122tr

12.

Với khoản vay 3 tỷ đồng, gốc trả đều trong 20 tháng, lãi suất 10%/năm. Lãi trả theo dư nợ giảm dần và lãi đơn. Số tiền gốc và lãi phải trả trong tháng thứ 2

a)

167.8tr

b)

172.5tr

c)

175tr

d)

173.75tr

13.

Giá trị tương lai của dòng tiền cuối kỳ là

a)

FV=A+((1+r)^n-1)/r

b)

FV=Ax((1-r)^n-1)/r

c)

FV=Ax((1+r)^n-1)/r

d)

FV=Ax((1+r)^n+1)/r

14.

Lãi suất tương đương là gì

a)

Lãi suất cho vay và huy động tại ngân hàng Agribank cùng một thời điểm

b)

Lãi suất vay tại ngân hàng Agribank và Viettinbank cùng một thời điểm

c)

Lãi suất vàng và Lãi suất USD

d)

Lãi suất năm quy đổi ra lãi suất tháng sao cho số tiền vay giống nhua, thời gian giống nhau, số tiền lãi như nhau

15.

Giá trị hiện tại của dòng tiền đều cuối kỳ

a)

PV=Ax(1-(1+r)^n)/r

b)

PV=Ax(1-(1+r)^-n)/r

c)

PV=Ax(1+(1+r)^-n)/r

d)

PV=Ax(1-(1-r)^-n)/r

16.

Trong lãi đơn, tổng số tiền phải trả/nhận khi đáo hạn được tính theo công thức

a)

A=PV(1+r)^n

b)

A=PV/(1+r)^n

c)

A=PV(1+rn)

d)

A=PV/(1+rn)

17.

Bạn muốn có 500tr sau 5 năm. Nếu lãi suất kép 8%/năm, cần gửi vào ngân hàng hôm nay bao nhiêu

a)

420tr

b)

400tr

c)

340.29tr

d)

360tr

18.

Chỉ số ROA (lợi nhuận trên tài sản) được tính bằng

a)

Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu

b)

EBIT/Doanh thu

c)

EBIT/Vốn chủ sở hữu

d)

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

19.

Nếu hệ số nợ quá cao, điều này cho thấy

a)

Doanh thu ít rủi ro tài chính

b)

Doanh thu an toàn khi lãi suất tăng

c)

Doanh nghiệp có rủi ro tài chính cao

d)

Doanh nghiệp sử dụng vốn chủ sở hữu nhiều

20.

Doanh nghiệp có doanh thu thuần 2 tỷ, khoản phải thu bình quân 250tr. Vòng quay các khoản phải thu là

a)

0.125

b)

0.15

c)

7

d)

8

21.

Chỉ số vòng quay các khoản phải thu càng cao thể hiện

a)

Doanh nghiệp thu hồi công nợ nhanh

b)

Doanh nghiệp tồn kho lớn

c)

Doanh nghiệp thu hồi công nợ chậm

d)

Doanh nghiệp nợ nhiều

22.

LNST của công ty là 120tr, Tổng TSBQ là 800tr. Biết rằng công ty có sd nợ vay ngân hàng, ROE của công ty có thể đạt giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

6%

b)

10%

c)

20%

d)

12%

23.

Một DN có TSNH 500tr, nợ ngắn hạn 250tr. Hệ số thanh toán hiện hành là bao nhiêu

a)

1.5

b)

2.5

c)

3

d)

2

24.

Chỉ số P/E phản ánh

a)

Giá yhij trg 1 cổ phiếu/Doanh thu

b)

Giá trị sổ sách/Vốn điều lệ

c)

Giá thị trg 1 cổ phiếu/LN trên mỗi cổ phiếu

d)

Ln ròng/Doanh thu

25.

Chỉ số nợ trên vốn chủ sở hữu càng cao chứng tỏ

a)

DN ít sử dụng nợ

b)

DN có tính thanh khoản tốt

c)

DN có khả năng sinh lời cao

d)

DN sử dụng nhiều nợ

26.

LN sau thuế của công ty là 120tr, TTSBQ là 800tr. ROA của công ty trong năm qua

a)

18%

b)

20%

c)

12%

d)

15%

27.

DN có hàng tồn kho bình quân là 300tr, giá vốn hàng bán 1500tr. Vòng quay hàng tồn là

a)

0.3

b)

3

c)

0.2

d)

5

28.

LNST là 100tr, DT đạt 1tỷ. Biên lợi nhuận ròng trên DT của cty là bao nhiêu

a)

10%

b)

5%

c)

8%

d)

12%

29.

DN có EBIT đạt 300tr, chi phí lãi vay là 100tr. Hệ số khả năng thanh toán lãi vay là bao nhiêu

a)

3

b)

2.2

c)

1.7

d)

2

30.

Chỉ số EPS được tính bằng

a)

Lợi nhuận ròng/Vốn chủ sở hữu

b)

LN sau thuế/Tổng TS

c)

LNST/Số cố phiếu thường

d)

EBIT/Số cổ phiếu thường

31.

Một DN có TSNH 800tr, trong đó hàng tồn kho 300tr, nợ ngắn hạn 400tr. Hệ số thanh toán nhanh là bao nhiêu

a)

1

b)

1.25

c)

2

d)

0.2

32.

Tổng tài sản 1200tr, nợ phải trả 700tr. Hệ số nợ trên tổng tài sản của DN

a)

50%

b)

60%

c)

58.30%

d)

65%

33.

LNST là 200tr, VCSH bình quân 1 tỷ đồng. ROE của công ty

a)

15%

b)

18%

c)

22%

d)

20%

34.

Chỉ số ROE cao hơn ROA thường do

a)

DN sd đòn bẩy tài chính

b)

DN ít chi phí cố định

c)

DN có nhiều hàng tồn kho

d)

DN ít mua hàng hoá

35.

Công ty Bình An có số liệu kinh doanh như sau: chi phí cố định là 5 tỷ đồng/năm. Giá bán là 500 nghìn đồng/sản phẩm. Mức sản lượng hoà vốn là 100.000 sản phẩm. Hãy tính biến phí trên một đơn vị sản phẩm.

a)

230.000

b)

23.000

c)

450.000

d)

400.000

36.

Biết đòn bẩy hoạt động là 1.2, EBIT đạt 1000 tỷ đồng, hãy tính chi phí cố định của doanh nghiệp

a)

160 tỷ đồng

b)

100 tỷ đồng

c)

120 tỷ đồng

d)

200 tỷ đồng

37.

Tại mức sản lượng 3000 sản phẩm, cứ sản lượng tăng 1% thì EBIT tăng 3%. Vậy Đòn bẩy hoạt động tại mức sản lượng này là bao nhiêu

a)

2

b)

1

c)

3

d)

1

38.

Đòn bẩy tài chính (DFL) đo lường tác động của:

a)

Chi phí cố định đến lợi nhuận

b)

Doanh thu thay đổi đến EBIT

c)

Doanh thu thay đổi đến EPS

d)

EBIT thay đổi đến EPS

39.

Đòn bẩy hoạt động của doanh nghiệp là 1.2, đòn bẩy tài chính là 1.1, hãy tính đòn bẩy tổng hợp của doanh nghiệp này.

a)

1.23

b)

2.3

c)

1.32

d)

3.2

40.

Một công ty có doanh thu 1 tỷ đồng, tổng chi phí biến đổi 600 triệu, tổng chi phí cố định là 200 triệu. EBIT là bao nhiêu?

a)

200 triệu

b)

300 triệu

c)

400 triệu

d)

100 triệu

41.

Biết rằng doanh nghiệp đang hoạt động với đòn bẩy tài chính là 1.1, EBIT đạt 150 tỷ đồng, mức lãi vay mà doanh nghiệp phải trả là:

a)

11.85 tỷ đồng

b)

13.9 tỷ đồng

c)

12 tỷ đồng

d)

13.64 tỷ đồng

42.

Công ty Bình An có số liệu kinh doanh như sau: chi phí cố định là 5 tỷ đồng/năm, chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là 100 nghìn đồng. Giá bán là 500 nghìn đồng/sản phẩm. Mức sản lượng hoà vốn (EBIT = 0) là:

a)

16000

b)

12500

c)

13000

d)

30000

43.

Một công ty có EBIT = 300 triệu, lãi vay = 100 triệu. DFL (đòn bẩy tài chính) tại mức EBIT này bằng:

a)

1.3

b)

2

c)

1.5

d)

2

44.

Đòn bẩy tổng hợp (DTL) phản ánh:

a)

Mối quan hệ giữa EBIT và EPS

b)

Mối quan hệ giữa doanh thu và EPS

c)

Mối quan hệ giữa lợi nhuận ròng và chi phí lãi vay

d)

Mối quan hệ giữa doanh thu và EBIT

45.

Việc doanh nghiệp sử dụng định phí hoạt động để khuyếch đại tác động của sự thay đổi trong doanh thu hay sản lượng tiêu thụ lên lợi nhuận (EBIT) hay dòng tiền (OCF) là:

a)

Đòn bẩy tổng hợp

b)

Đòn bẩy margin

c)

Đòn bẩy tài chính

d)

Đòn bẩy hoạt động

46.

Tại mức sản lượng 800, đòn bẩy hoạt động là 1.8, vậy khi sản lượng tăng 1% thì lợi nhuận thay đổi bao nhiêu?

a)

Tăng 2.2%

b)

Tăng 1.8%

c)

Giảm 1.8%

d)

Giảm 2.2%

47.

Nếu DTL của doanh nghiệp = 4, có nghĩa là:

a)

Doanh thu tăng 1% -> EPS tăng 1%

b)

Doanh thu tăng 1% -> EPS tăng 4%

c)

Doanh thu tăng 1% -> EBIT tăng 4%

d)

EBIT tăng 1% -> EPS tăng 4%

48.

Công ty Nhất Nhất có số liệu kinh doanh như sau: chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là 100 nghìn đồng. Giá bán là 500 nghìn đồng/sản phẩm. Mức sản lượng hoà vốn là 12.500 sản phẩm. Chi phí cố định của doanh nghiệp là:

a)

4 tỷ đồng

b)

6 tỷ đồng

c)

5.5 tỷ đồng

d)

5 tỷ đồng

49.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là 600 tỷ đồng, chi phí cố định là 100 tỷ đồng, hãy tính đòn bẩy hoạt động tại mức sản lượng này.

a)

1.67

b)

1.17

c)

1.5

d)

1.2

50.

Đòn bẩy kinh doanh (DOL) phản ánh mối quan hệ giữa

a)

Sản lượng và EBIT

b)

Doanh thu và chi phí

c)

EBIT và EPS

d)

EBIT và chi phí biến đổi

51.

Trái phiếu có mệnh giá 500.000 đồng. Lãi suất hàng năm là 10%, kỳ hạn 10 năm, giá phát hành là 400.000 đồng. Chi phí nợ vay trước thuế là bao nhiêu, biết thuế suất là 15%

a)

12.78%

b)

6.21%

c)

13.81%

d)

11.8%

52.

Doanh nghiệp có cơ cấu nguồn tài trợ như sau: nợ vay tỷ lệ 20%, lãi suất 13%/năm; cổ phiếu ưu đãi cổ tức là 20%, chi phí sử dụng vốn là 12%; còn lại là cổ phiếu thường với chi phí sử dụng vốn là 16%. Nếu doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới thì chi phí sử dụng vốn cổ phần mới phát hành là 20%. Chưa xét đến yếu tố thuế, hãy tính điểm gãy của nguồn tài trợ lợi nhuận giữ lại. Biết rằng năm nay lợi nhuận của doanh nghiệp là 6 tỷ đồng, và doanh nghiệp sẽ dử dụng 40% để tái đầu tư.

a)

11 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

6 tỷ đồng

d)

4 tỷ đồng

53.

Tỷ suất lợi nhuận phi rủi ro là 3%/năm, tỷ suất sinh lời của thị trường là 8%, rủi ro hệ thống của doanh nghiệp là 1.5, hãy tính chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp này?

a)

8

b)

6

c)

10

d)

10.5

54.

Hãy tính tỷ suất lợi nhuận phi rủi ro biết rằng tỷ suất sinh lời của thị trường là 10%, rủi ro hệ thống của doanh nghiệp là 1.8, chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại cảu doanh nghiệp là 16.4%?

a)

1.5%

b)

4%

c)

2%

d)

5%

55.

Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu ưu đãi với mệnh giá 10.000đ, giá phát hành là 85.000đ, các chi phí môi giới, chi phí phát hành là 15.000đ/cổ phiếu ưu đãi. Tỷ lệ chi trả cổ tức ưu đãi là 25%/năm. hãy tính chi phí sd vốn cổ phần ưu đãi

a)

11.1%

b)

8%

c)

6%

d)

4%

56.

DN phát hành cổ phiếu ưu đãi, giá phát hành là 55.000đ, các chi phí môi giới, chi phí phát hành là 5.000đ/cổ phiếu ưu đãi. Tỷ lệ chi trả cổ tức cổ phần ưu đãi là 15%/năm. Tính chi phí sd vốn cổ phần ưu đãi

a)

3%

b)

5%

c)

22%

d)

2.2%

57.

Trái phiếu có mệnh giá 200.000đ. Lãi suất hàng năm là 10%, kỳ hạn 10 năm, giá phát hành là 180.000đ. chi phí nợ vay trước thuế

a)

13%

b)

11%

c)

14%

d)

11.75%

58.

Trái phiếu có mệnh giá 500.000 đồng. Lãi suất hàng năm là 10%, kỳ hạn 10 năm, gía phát hành là 400.000 đồng. Chi phí nợ vay sau thuế là bao nhiêu, biết thuế suất là 15%

a)

10.6%

b)

14.78%

c)

11.73%

d)

12.6%

59.

Doanh nghiệp có cơ cấu nguồn tài trợ như sau: nợ vay tỷ lệ 20%, lãi suất 13%/năm; cổ phiếu ưu đãi cổ tức là 20%, chi phí sử dụng vốn là 12%; còn lại là cổ phiếu thường với chi phí sử dụng vốn là 16%. Chưa xét đến yếu tố thuế, hãy tính điểm gãy của nguồn tài trợ nợ vay, biết rằng khi doanh nghiệp vay ngân hàng trên 3 tỷ đồng thì lãi suất sẽ tăng lên 16%/năm

a)

14 tỷ đồng

b)

11 tỷ đồng

c)

15 tỷ đồng

d)

6 tỷ đồng

60.

Tỷ suất lợi nhuận phi rủi ro là 5%/năm, tỷ suất sinh lời cửa thị trường là 11%, rủi ro hệ thống của doanh nghiệp là bao nhiêu khi chi phí sửa dụng lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp là 18.2%

a)

2

b)

1.7

c)

2.2

d)

1.5

61.

Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu ưu dãi với mệnh giá 10.000 đồng, giá phát hành là 85.000 đồng, các chi phí môi giới, chi phí phát hành là 15.000 đồng/ cổ phiếu ưu đĩa. Tỷ lệ cổ tức cổ phần ưu đãi là 25%/năm. Hãy tính cổ tức môi cổ phần ưu đãi nhà đầu tư nhận được trong năm nay?

a)

4000

b)

2500

c)

1000

d)

3000

62.

DN có cơ cấu nguồn tài trợ như sau: nợ vay tỷ lệ 20%, lãi suất 13%/năm; cổ phiếu ưu đãi cổ tức là 20%, chi phí sử dụng vốn là 16%. Hãy tính WACC khi chưa xét đến thuế

a)

11.8%

b)

13.7%

c)

12.5%

d)

14.6%

63.

Cổ tức năm là 2026 1.650VND, doanh nghiệp dự kiến cổ tức mỗi năm tăng 10%, giá cổ phiếu ở năm 2025 là 20.000VND. Hãy tính chi phí sd LN giữ lại?

a)

18%

b)

16%

c)

17.45%

d)

18.25%

64.

Trái phiếu có mệnh giá 200.000đ. Lãi suất hàng năm là 10%, kỳ hạn 10 năm, giá phát hành là 180.000đ. Chi phí nợ vay sau thuế là bao nhiêu, biết thuế suất là 15%

a)

8%

b)

7%

c)

11%

d)

10%

65.

Cổ phiếu năm nay là 1.500VND, DN dự kiến cổ tức mỗi năm tăng 10%, giá cp hiện tại là 20.000VND. Hãy tính cphi sd LN giữ lại

a)

18.25%

b)

11.75%

c)

19.25%

d)

16.5%

66.

Mỗi lần đặt hàng, Công ty IMEX chỉ mua về 48.990sp. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 3tr, hãy tính chi phí tồn dự trữ mặt hàng này biết nhu cầu hàng năm của công ty là 1.2tr sp

a)

32000đ/sp

b)

4000đ/sp

c)

3000đ/sp

d)

5000đ/sp

67.

Trog năm, DN dự kiến cần 1tr thiết bị linh kiện, cphi mỗi lần đặt hàng là 10tr, chi phí tồn trữ 1linh kiện là 500đ, hãy tính lượng đặt hàng tối ưu

a)

100.000

b)

400.000

c)

500.000

d)

200.000

68.

Khi chi phí đặt hàng tăng lên, lượng đặt hàng tối ưu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bằng không

d)

Không đổi

69.

Điểm đặt hàng lại được xác định dựa trên

a)

Nhu cầu trong tg giao hàng (lead time)

b)

Chi phí lưu kho

c)

Nhu cầu năm và lượng đặt tối ưu

d)

Tổng chi phí đặt hàng

70.

Trong năm, DN tính toán lượng đặt hàng tối ưu đối mặt với mặt hàng A là 20.000sp. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 2tr, chi phí bảo quản lạnh mặt hàng này là 500đ/sp. Hãy tính nhu cầu hàng năm của công ty

a)

50.000

b)

51.781

c)

44.762

d)

45.000

71.

Năm tới, DN cần 12tỷ cho hoạt động sx kinh doanh, chi phí huy động là 10tr mỗi lần, lãi suất hiện giờ là 6%/năm. Hãy tính quy mô tiền mặt DN cần dự trữ

a)

2 tỷ

b)

2.6 tỷ

c)

2.8 tỷ

d)

2.4 tỷ

72.

Năm nay DN vận tải Xuân Thu cần 21 tỷ, quy mô tiền mặt dự trữ tối uuw đc bộ phận tài chính đề xuất là 2.5tỷ. Hãy tính chi phí mỗi lần huy động biết lãi suất là 7%

a)

10tr

b)

15tr

c)

7tr

d)

21tr

73.

Theo mô hình Baumol, chi phí cơ hội của việc giữ tiền mặt đc đo bằng

a)

Chi phí lưu kho

b)

Chi phí khấu hao

c)

Lãi suất bỏ lỡ khi không đầu tư số tiền đó

d)

Chi phí giao dịch mỗi lần rút tiền

74.

Sự giống nhau giữ mô hình EOQ và mô hình Baumol

a)

Cùng áp dụng cho hàng hoá vât chất

b)

Cùng dựa trên giả định nhu cầu biến động ngẫu nhiên

c)

Có công thức căn bậc 2

d)

Không tính đến chi phí cơ hội

75.

Ưu điểm chính của mô hình Baumol trong quản trị tiền mặt

a)

Tính đơn giản và dễ áp dụng

b)

Không cần quan tâm đến lãi suất

c)

Luôn chính xác trong mọi tình huống

d)

Không cần dữ liệu về chi phí giao dịch

76.

Năm 2025, doanh nghiệp cần 80 tỷ đồng cho hoạt động sản xuất kinh doanh, chi phí huy động là 100tr mỗi lần, lãi suất hiện giờ là 8%/năm. Hãy tính quy mô tiền mặt doanh nghiệp cần dự trữ

a)

11.1 tỷ

b)

16.2 tỷ

c)

14.1 tỷ

d)

17.5 tỷ

77.

Năm tới, doanh nghiệp Minh An cần 28tỷ, chi phí môi lần huy động là 15tr, quy mô tiền mặt dự trữ tối ưu đc bộ phận tài chính để xuất là 3.24 tỷ. Hãy tính lãi suất tiền gửi trong trường hợp này.

a)

11%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

78.

Trong mô hình EOQ, mục tiêu chính là

a)

Tối đa hoá số lần đặt hàng trong năm

b)

Tối thiểu hoá chi phí lưu kho

c)

Giảm giá thành sản phẩm

d)

TỐi thiểu hoá tổng phí đặt hàng và chi phí lưu kho

79.

Trong mô hình EOQ, nếu chi phí lưu kho tăng, lượng đặt hàng tối ưu sẽ

a)

Giảm

b)

Bằng nhu cầu năm

c)

Tăng

d)

Không đổi

80.

Trong năm, doanh nghiệp dự kiến sd 30.000sp, chi phí mỗi lần đặt hàng là 200.000 đồng, chi phí bảo quản 1sp là 100 đồng, hãy tính lượng đặt hàng tối ưu

a)

11.765

b)

9.644

c)

10.954

d)

9.872

81.

Một trong những hạn chế chính của mô hình EOQ là

a)

Không tính đến chi phí lưu kho

b)

Không áp dụng đc khi có chiết khấu theo số lượng

c)

Luôn yêu cầu tồn kho bằng 0

d)

Giả định nhu cầu và thời gian giao hàng luôn chắc chắn

82.

Trong năm, doanh nghiệp tính toán lượng đặt hàng tối ưu đối với mặt hàng A là 16.125sp. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 2tr, hãy tính chi phí tồn trữ mặt hàng này biết nhu cầu hàng năm của công ty là 78.000sp

a)

1100 đồng/sp

b)

1279 đồng/sp

c)

1200 đồng/sp

d)

1800 đồng/sp

83.

Mô hình EOQ giả định rằng

a)

Tồn kho luôn bằng 0

b)

Nhu cầu phát sinh ngẫu nhiên theo phân phối chuẩn

c)

Nhu cầu hàng hoá đều đặn trong năm

d)

Chi phí đặt hàng giảm dần theo số lượng

84.

Trong EOQ, tồn kho trung bình thường được giả định bằng

a)

D/Q

b)

Q

c)

Q/2

d)

D

85.

Năm vừa qua, doanh nghiệp 4B chỉ có quy mô dự trữ tiền mặt là 3.03 tỷ, chi phí mỗi lần huy động là 25tr. Hãy tính lượng tiền doanh nghiệp cần trong năm qua, biết rằng lãi suất tiền gửi là 6%

a)

16 tỷ

b)

88 tỷ

c)

11 tỷ

d)

41 tỷ