Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÁNH GIÁ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào thường được sử dụng khi quá trình đánh giá dựa trên quan sát nhiều hơn là các hình thức kiểm tra viết và kiểm tra miệng.

 

a)

Phiếu ghi chép

b)

Thang đo

c)

Bảng kiểm

d)

Rubik

2.

Đâu là các công cụ chủ yếu sử dụng trong phương pháp quan sát?

a)

Thang đo dạng đồ thị, rubik tiêu chí, bảng kiểm

b)

Thang đo, phiếu ghi chép, rubik tiêu chí

c)

. Bảng kiểm, Bảng hỏi, phiếu ghi chép, rubik tiêu chí.

d)

Phiếu ghi chép, Bảng kiểm, Thang đo dạng đồ thị, thang đo dạng số.

3.

Đáp án nào dưới đây nói đúng về khái niệm kiểm tra ?

a)

kiểm tra là quá trình xem xét, tổ chức thu thập thông tin và gắn với hoạt động đo lường để đưa ra các kết quả, , đối chiếu với yêu cầu, mục tiêu hay chuẩn đã đề ra, với mục đích các định xem cái gì đã đạt được, cái gì chưa đạt được, những nguyên nhân, các yếu tố ảnh hưởng/ chi phối

b)

kiểm tra là quá trình xem xét, tổ chức thu thập thông tin và gắn với hoạt động đo lường để đưa ra các  so sánh, đối chiếu với yêu cầu, mục tiêu hay chuẩn đã đề ra, với mục đích các định xem cái gì đã đạt được, cái gì chưa đạt được, những nguyên nhân, các yếu tố ảnh hưởng/ chi phối ..

c)

kiểm tra là quá trình xem xét, tổ chức thu thập thông tin và gắn với hoạt động đo lường để đưa ra các kết quả, so sánh, đối chiếu với yêu cầu, mục tiêu hay chuẩn đã đề ra, với mục đích các định xem cái gì đã đạt được, cái gì chưa đạt được, những nguyên nhân, các yếu tố ảnh hưởng/ chi phối ...

d)

kiểm tra là quá trình xem xét, tổ chức thu thập thông tin và gắn với hoạt động đo lường để đưa ra các kết quả, so sánh, với yêu cầu, mục tiêu hay chuẩn đã đề ra, với mục đích các định xem cái gì đã đạt được, cái gì chưa đạt được, những nguyên nhân, các yếu tố ảnh hưởng/ chi phối

4.

Có bao nhiêu nguyên tắc đánh giá trong giáo dục ?

a)

Gồm 5 nguyên tắc Đảm bảo tính khách quan, Đảm bảo tính toàn diện, Đảm bảo tính công khai, Đảm bảo tính giáo dục, Đảm bảo tính phát triển.

b)

Gồm 7 nguyên tắc Đảm bảo tính khách quan, Đảm bảo tính công bằng, Đảm bảo tính toàn diện, Đảm bảo tính công khai, Đảm bảo tính giáo dục, Đảm bảo tính phát triển, Đảm bảo tính trật tự.

c)

Gồm 6 nguyên tắc Đảm bảo tính khách quan, Đảm bảo tính công bằng, Đảm bảo tính toàn diện, Đảm bảo tính công khai, Đảm bảo tính giáo dục, Đảm bảo tính phát triển.

d)

nguyên tắc Đảm bảo tính khách quan, Đảm bảo tính công bằng, Đảm bảo tính toàn diện, Đảm bảo tính công khai.

5.

Ý nào dưới đây nói về nguyên tắc đảm bảo tính khách quan ?

a)

Phối hợp một cách hợp lí các loại hình, đánh giá khác nhau (truyền thống và không truyền thống) nhằm hạn chế tối đa các nhược điểm của mỗi loại hình, công cụ đánh giá.

b)

Phối hợp một cách hợp lí các loại hình, công cụ đánh giá khác nhau (truyền thống) nhằm hạn chế tối đa các nhược điểm của mỗi loại hình, công cụ đánh giá.

c)

Phối hợp một cách hợp lí các loại hình, công cụ đánh giá khác nhau (truyền thống và không truyền thống) nhằm hạn chế tối đa các nhược điểm của mỗi loại hình.

d)

Phối hợp một cách hợp lí các loại hình, công cụ đánh giá khác nhau (truyền thống và không truyền thống) nhằm hạn chế tối đa các nhược điểm của mỗi loại hình, công cụ đánh giá.

6.

   Đánh giá tổng kết được thực hiện khi nào ///<

a)

sau tiết học

b)

trong giờ học

c)

sau giờ học

7.

Điền vào dấu 3 chấm: “ Quan sát là phương pháp kiểm tra, đánh giá nhằm thu thập thông tin về đối tượng quan sát bằng cách …. trực tiếp đối tượng đó”.

 

a)

Trực giác

b)

Tiếp xúc

c)

Tiếp cận

d)

Tri giác

8.

Ý nào dưới đây nói về khái niệm Đo Lường ?

a)

đo lường liên quan đến việc sử dụng các con số vào quá trình lượng hóa các sự kiện, hiện tượng hay thuộc tính (định lượng/ đo lường về số lượng).

b)

đo lường liên quan đến việc sử dụng các con số và các sự kiện, hiện tượng hay thuộc tính (định lượng/ đo lường về số lượng).

c)

 đo lường liên quan đến các con số vào quá trình lượng hóa các sự kiện, hiện tượng hay thuộc tính (định lượng/ đo lường về số lượng).

d)

đo lường liên quan đến việc sử dụng các con số vào quá trình lượng hóa các sự kiện, hiện tượng  (định lượng/ đo lường về số lượng).

9.

Ý nào dưới đây nói về nguyên tắc đảm bảo tính công bằng.

a)

Đối với các bài kiểm tra kiểu thực hành hay tự luận, thang đánh giá cần được xây dựng cẩn thẩn sao cho việc chấm điểm hay xếp loại cũng như ghi nhận xét kết quả phản ánh đúng khả năng làm bài của người học.

b)

Đối với các bài kiểm tra kiểu  tự luận, thang đánh giá cần được xây dựng cẩn thẩn sao cho việc chấm điểm hay xếp loại cũng như ghi nhận xét kết quả phản ánh đúng khả năng làm bài của người học.

c)

Đối với các bài kiểm tra kiểu thực hành thang đánh giá cần được xây dựng cẩn thẩn sao cho việc chấm điểm hay xếp loại cũng như ghi nhận xét kết quả phản ánh đúng khả năng làm bài của người học.

d)

. Đối với các bài kiểm tra kiểu thực hành hay tự luận, thang đánh giá cần được xây dựng cẩn thẩn sao cho việc chấm điểm hay xếp loại cũng như ghi nhận xét kết quả phản ánh đúng khả năng

10.

  Mục tiêu chính của đánh giá tổng kết là

a)

xác định được mức độ đạt thành tích của hjc sinh

b)

xác định được năng lực của học sinh

c)

xác định được quy mô học sinh

11.

Phương pháp đánh giá nào trong giáo dục có ưu điểm là: “ Thuận lợi trong đánh giá thái độ và thành vi”?

a)

Phương pháp Trắc nghiệm chủ quan

b)

Phương pháp Vấn đáp

c)

Phương pháp Quan sát

d)

Phương pháp Trắc nghiệm khách quan

12.

Đo Lường gồm bao nhiêu loại ?

a)

Gồm 4 loại Tham chiếu theo chuẩn, Tham chiếu tiêu chí, Tham chiếu theo mục đích, Tham chiếu theo kế hoạch

b)

Gồm 3 loại Tham chiếu theo chuẩn, Tham chiếu tiêu chí, Tham chiếu theo mục

c)

Gồm 2 loại Tham chiếu theo chuẩn, Tham chiếu tiêu chí.

d)

Gồm 2 loại Tham chiếu theo chuẩn , Tham chiếu mục đích

13.

Ý nào sau đây nói về yêu cầu nhằm đảm bảo tính toàn diện trong đánh giá kết quả học tập của học sinh?

a)

Mục tiêu đánh giá cần bao quát các kết quả học tập với những mức độ nhận thức từ đơn giản đến phức tạp.

b)

. Mục tiêu đánh giá cần những mức độ nhận thức từ đơn giản đến phức tạp và các mức độ phát triển kĩ năng.

c)

Mục tiêu đánh giá cần bao quát các kết quả học tập với các mức độ phát triển kĩ năng.

d)

Mục tiêu đánh giá cần bao quát các kết quả học tập với những mức độ nhận thức từ đơn giản đến phức tạp và các mức độ phát triển kĩ năng.

14.

   MỤC tiêu của đánh giá quá trình là

a)

Cung cấp thông tin ngược cho giáo viên

b)

Cải thiện hoạt động huowsg dẫn , giảng dạy

c)

Rèn luyện khả năng tự học của học sinh

15.

Phương pháp đánh giá nào trong giáo dục có ưu điểm là: “ cung cấp thông tin thường xuyên về sự tiến bộ của học sinh”?

a)

Phương pháp Vấn đáp

b)

Phương pháp Trắc nghiệm chủ quan

c)

Phương pháp Quan sát

d)

Phương pháp Trắc nghiệm khách quan

16.

Để thực hiện chức năng định hướng, giáo viên có thể tiến hành phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp nghiên cứu tài liệu học tập

b)

Phương pháp nghiên cứu quá trình học tập học sinh

c)

Phương pháp nghiên cứu hồ sơ của học sinh

d)

Phương pháp nghiên cứu các hình thức học tập của học sinh

17.

Đảm bảo tính công khai là  gì ?

a)

Đánh giá phải là một tiến trình Do vậy, các tiêu chí và yêu cần đánh giá các nhiệm vụ hay bài tập, bài thi cần được công bố đến học sinh trước khi các em thực hiện

b)

Đánh giá phải là một tiến trình công khai. Do vậy, các tiêu chí và yêu cần đánh giá các nhiệm vụ hay bài tập, bài thi cần được công bố đến học sinh

c)

Đánh giá phải là một tiến trình công khai. Do vậy, các tiêu chí và yêu cần đánh giá các nhiệm vụ hay bài tập, bài thi cần được công bố đến học sinh trước khi các em thực hiện

d)

. Đánh giá phải là một tiến trình công khai. Các tiêu chí và yêu cần đánh giá các nhiệm vụ hay bài tập, bài thi cần được công bố đến học sinh trước khi các em thực hiện

18.

  ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THƯỜNG được thực hiện khi nào //

a)

  Trước quá trình giảng dạy

b)

Sau quá trình giảng dạy

c)

Trong quá trình giảng dạy

19.

Yêu cầu sau đây của công cụ đánh giá nào: “ Đòi hỏi người đánh giá chỉ ra mức độ biểu hiện của một phẩm chất hoặc mức độ thường xuyên của một hành vi”.

a)

Thang Đo

b)

Bảng kiểm

c)

Phiếu ghi chép

d)

Là yêu cầu chung của các công cụ phương pháp quan sát.

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “ Đánh giá thực hiện chức năng hỗ trợ là …………,………… để hỗ trợ việc học tập giúp cho quá trình học  có hiệu quả”

a)

Mở rộng, củng cố

b)

Phức tạp, lâu dài

c)

Chẩn đoán, điều chỉnh

d)

Sửa chữa, nâng cao

21.

Nội dung nào dưới đây nói về Đảm bảo tính giáo dục?

a)

Đánh giá phải góp phần nâng cao việc học tập và khả năng tự học, tự giáo dục của học sinh. Học sinh có thể học từ những đánh giá của giáo viên.

b)

Đánh giá phải góp phần nâng cao việc học tập và khả năng tự học, tự giáo dục của học sinh. Học sinh có thể học từ những đánh giá của giáo viên. Từ những điều học được ấy, học sinh định ra cách tự điều chỉnh hành vi học tập về sau của bản thân.

c)

Đánh giá phải góp phần nâng cao việc học tập và khả năng tự học, tự giáo dục của học sinh. Từ những điều học được ấy, học sinh định ra cách tự điều chỉnh hành vi học tập về sau của bản thân.

d)

Đánh giá phải góp phần nâng cao việc học tập và khả năng tự học. Học sinh có thể học từ những đánh giá của giáo viên. Từ những điều học được ấy, học sinh định ra cách tự điều chỉnh hành vi học tập về sau của bản thân.

22.

  Đánh giá quá trình do ai thực hiện

a)

  Học sinh

b)

  Giáo viên

c)

  Giao viên / đồng nghiệp / do người học

23.

Công cụ nào chỉ yêu cầu người đánh giá chỉ trả lời câu hỏi Có – Không?

a)

Trắc nghiệm chủ quan

b)

Trắc nghiệm khách quan

c)

Bảng kiểm

d)

Bảng hỏi

24.

Nội dung sau đây thuộc chức năng nào của đánh giá trong giáo dục “ Nhằm xác định mức độ mà người học đạt được các mục tiêu học tập,đồng thời làm căn cứ cho những quyết định phù hợp”

a)

Chức năng định hướng

b)

Chức năng hỗ trợ

c)

Chức năng quản lý

d)

Chức năng xác nhận

25.

Nội dung nào dưới đây nói về Đảm bảo tính toàn diện?

a)

Đảm bảo tính toàn diện cần được thực hiện trong quá tình đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm đảm bảo kết quả học sinh đạt được qua kiểm tra, phản ánh được mức độ đạt được về , kĩ năng, thái độ trên bình diện lí thuyết cũng như thực hành, ứng dụng với các mức độ nhận thức khác nhau trong hoạt động học tập của họ.

b)

Đảm bảo tính toàn diện cần được thực hiện trong quá tình đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm đảm bảo kết quả học sinh đạt được qua kiểm tra, phản ánh được mức độ đạt được về kiến thức, trên bình diện lí thuyết cũng như thực hành, ứng dụng với các mức độ nhận thức khác nhau trong hoạt động học tập của họ.

c)

Đảm bảo tính toàn diện cần được thực hiện trong quá tình đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm đảm bảo kết quả học sinh đạt được qua kiểm tra, phản ánh được mức độ đạt được về kiến thức, kĩ năng, thái độ trên bình diện lí thuyết cũng như thực hành, ứng dụng với các mức độ nhận thức khác nhau trong hoạt động học tập của họ.

d)

Đảm bảo tính toàn diện cần được thực hiện trong quá tình đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm đảm bảo kết quả học sinh đạt được qua kiểm tra.

26.

Kết quả của ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH MANG BẢN CHẤT

a)

  Chuẩn đoán

b)

Dự đoán

c)

  Định hình

27.

Đây là đề bài sử dụng công cụ nào trong pp Quan sát: “ Hướng dẫn, trong ô vuông phía trước mỗi câu, hãy đánh dấu (+) nếu hành động đạt yêu cầu hoặc đánh dấu (-) nếu hành động không đạt yêu cầu?.

a)

Trắc nghiệm chủ quan

b)

Bảng hỏi

c)

Bảng kiểm

d)

Trắc nghiệm khách quan

28.

Nội dung nào dưới đây nói vể Đảm bảo tính công bằng ?

a)

Nguyên tắc trong đánh giá kết quả học tập nhằm đảm bảo rằng những học sinh thực hiện các hoạt động học tập và thể hiện cùng một nỗ lực trong học tập sẽ nhận được những đánh giá kết quả như nhau

b)

Nguyên tắc công bằng kết quả học tập nhằm đảm bảo rằng những học sinh thực hiện các hoạt động học tập với cùng một mức độ và thể hiện cùng một nỗ lực trong học tập sẽ nhận được những đánh giá kết quả như nhau

c)

Nguyên tắc công bằng trong đánh giá kết quả học tập nhằm đảm bảo rằng những học sinh thực hiện các hoạt động học tập và thể hiện cùng một nỗ lực trong học tập sẽ nhận được những đánh giá kết quả như nhau

d)

Nguyên tắc công bằng trong đánh giá kết quả học tập nhằm đảm bảo rằng những học sinh thực hiện các hoạt động học tập với cùng một mức độ và thể hiện cùng một nỗ lực trong học tập sẽ nhận được những đánh giá kết quả như nhau

29.

  Bản chất của quá trình đánh giá quá trình mang bản chất ?

a)

từng phần

b)

thường xuyên

c)

quy mô

30.

Công cụ đánh giá nào giúp cho người giáo viên đưa ra những nhận định của mình theo trình tự có cấu trúc?

a)

Bảng rubik tiêu chí đánh giá

b)

Bảng kiểm

c)

Bảng ghi chép sự kiện

d)

Thang đo

31.

Nội Dung “ khả năng hiểu, diễn dịch, diễn giải, giải thích hoặc suy diễn (dự đoán được kết quả hoặc hậu quả).  Hiểu không đơn thuần là nhắc lại cái gì đó. Sinh viên phải có khả năng diễn đạt khái niệm theo ý hiểu của họ.”  thuộc cấp độ nào sau đây ?

a)

thông hiểu

b)

nhận biết

c)

vận dụng

d)

phân tích

32.

Đánh giá xác thực là gì ?/

a)

là loại hình đánh giá trực tiếp khả năng thực hiện các nhiệm vụ thực tế

b)

là loại hình đánh giá khả năng thực hiện các nhiệm vụ thực tế

c)

là loại hình đánh giá gián tiếp  khả năng thực hiện các nhiệm vụ thực tế

33.

Công cụ Quan sát nào thường được dùng để thông báo kết quả đánh giá thông qua quan sát hoặc tự đánh giá, đánh giá đồng đẳng?

a)

Bảng ghi chép sự kiện

b)

Thang đo

c)

Bảng kiểm

d)

Bảng rubik tiêu chí đánh giá

34.

Cho các từ khoá sau đây “ khả năng sử dụng thông tin, chuyển đổi kiến thức từ dạng này sang dạng khác” Thuộc cấp độ nào ?

a)

nhận biết

b)

thông hiểu

c)

vận dụng

d)

phân tích

35.

Vai trò của đánh giá thực tiễn

a)

đánh giá khả năng tự học của học sinh

b)

đánh giá khả năng của người học trong ngữ cảnh thực

c)

đánh giá năng lực của người hojc trên lý thuyết

36.

Công cụ Quan sát nào chỉ nên dùng khi người quan sát có điều kiện thu thập đầy đủ thông tin theo trình tự có cấu trúc (tiêu chí trước)?

a)

Bảng kiểm

b)

Bảng rubik tiêu chí đánh giá

c)

Thang đo

d)

Bảng ghi chép sự kiện

37.

Cho các từ khoá sau đây “nhận biết chi tiết, phát hiện và phân biệt các bộ phận cấu thành của thông tin hay tình huống  ” Thuộc cấp độ nào ?

a)

Nhận Biết

b)

Vận Dụng

c)

Phân tích

d)

. Thông Hiểu

38.

các hình thức cơ bản của đánh giá xác thực là

a)

sản phẩm , dự án học tập , trình diễn , thực hiện

b)

sản phẩm

c)

dự án học tập

39.

Điền vào tự còn thiếu: “Thang đo …. cho việc quan sát nhắm tới hành vi cụ thể”?

a)

Định hình

b)

Định hướng

c)

Giúp xác định

d)

Tạo điều kiện

40.

Chất lượng thành tích của đánh giá theo tiêu chí phụ thuộc

a)

mức độ cao thấp của chính người được đánh giá

b)

mức độ cao thấp ve năng lực của những thành viên khác

c)

mức độ cao thấp về chất lượng đầu ra

41.

Công cụ nào được sử dụng khi những đặc điểm, phẩm chất đưa ra có thể được phân loại thành một số lượng nhất định các mức độ?

a)

Sổ ghi chép

b)

Bảng hỏi

c)

Thang đo dạng số

d)

Thang đo dạng đồ thị

42.

bộ công cụ để đánh giá theo tiêu chí là

a)

bài kiểm tra

b)

bài test

c)

bài test hoặc thang đo mô tả

43.

Thang nào mô tả các mức độ biểu hiện của hành vi theo một trục đường thẳng?

a)

Thang đo dạng số

b)

Thang đo dạng đồ thị

c)

Thang đo dạng đồ thị, thang đo dạng đồ thị có miêu tả

d)

Thang đo dạng đồ thị có miêu tả

44.

ĐÁNH GIÁ ĐỒNG ĐẲNG LÀ

a)

là người học tham gia vào việc đánh giá sản phẩm , công việc của những người học khác

b)

. là người học tham gia vào quá trình đánh giá sản phẩm của bản thân

c)

là quá trình giáo viên và hjc sinh đánh giá sản phẩm của người học

45.

Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về yêu cầu của công cụ Thang đo đồ thị?

a)

Mô tả mức độ theo dạng đường thẳng có thể đánh dấu vào khoảng giữa của những mức độ đánh giá giúp cho việc đánh giá chính xác hơn.

b)

 Những mô tả các mức độ trên thang đo dạng đồ thị có thể giống nhau ở tất cả các câu hỏi nhưng có thể mỗi câu hỏi có một cách mô tả mức độ khác nhau.

c)

Sử dụng từ ngữ để mô tả trên thang đo rõ ràng hơn những con số.

d)

Mỗi người sẽ có những cách hiểu khác nhau về tiêu chí khi sử dụng thang đo đồ thị.

46.

Quy trình đánh giá gòm có bao nhiêu bước

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

47.

Thang đo có thể được ứng dụng trong?

a)

Đánh giá thực hành

b)

Cả A, B và C

c)

Đánh giá sản phẩm (Kết quả)

d)

Đánh giá sự phát triển những kĩ năng xã hội cá nhân.

48.

CÁC BƯỚC CỦA quá trình đánh giá LÀ

a)

  Xác định mục đích đánh giá ; xác định các mục tiêu giáo dục ; xác định các phương pháp và công cụ thu thập bằng chứng ; xây dựng và lựa chọn công cụ đánh giá , thu thập và xử lý thông tin đánh giá ; kết luận và đưa ra quyết định

b)

Xác định các tiêu chí giáo dục cần đạt , thu thjap và xử lý thông tin, kết luận và đưa ra quyết định

c)

Xác định mục đích đánh giá ; xác định các phương pháp và công cụ thu thập bằng chứng , kết luận và đưa ra quyết định

49.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói đến mục đích của phương pháp đánh giá Vấn đáp?

a)

Nhằm phục vụ các công cụ đánh giá khác trong quá trình khảo sát thông tin học sinh

b)

Nhằm gọi mở và sáng tỏ những vấn đề mới cho học sinh

c)

Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh

d)

Giúp GV đánh giá sơ bộ về mức độ nắm kiến thức của các em học sinh

50.

YÊU CẦU CỦA ĐÁNH GIÁ CHẨN ĐOÁN

a)

người đánh giá được đào tạo và có kinh nghiệm

b)

vai trò của học sinh

c)

kĩ thuât của gv

51.

Phương pháp nào được sử dụng nhiều trong hình thức kiểm tra thường xuyên và đánh giá từng phần?

a)

Phương pháp Quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm chủ quan

c)

Phương pháp Vấn đáp

d)

Phương pháp trắc nghiệm khách quan.

52.

Phương pháp đánh giá nào được sử dụng nhằm cung cấp thông tin ngược để giáo viên kịp thời điều chỉnh hoạt động dạy.

a)

Phương pháp Quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm chủ quan

c)

Phương pháp Vấn đáp

d)

Phương pháp trắc nghiệm khách quan.

53.

mục đích của đánh giá sơ khơi

a)

kiểm tra ,cho điểm học sinh

b)

giúp gv tìm hiểu hs

c)

giúp việc học trở nên dễ dàng

54.

Đây là phương pháp được giáo viên sử dụng trong các bước lên lớp như kiểm tra bài cũ, dạy bài mới hoặc củng cố cuối tiết học.

a)

Phương pháp trắc nghiệm chủ quan

b)

Phương pháp trắc nghiệm khách quan.

c)

Phương pháp Quan sát

d)

Phương pháp Vấn đáp

55.

Điền vào dấu 3 chấm: Trắc nghiệm … là dạng trắc nghiệm dùng những câu hỏi mở( còn gọi là những câu hỏi tự luận), đòi hỏi học sinh tự xây dựng câu trả lời.

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Mở

d)

Điền

56.

Hình thức đánh giá tổng kết

a)

   Nhận xét

b)

  cho điểm

c)

Nhạn xét và cho điểm

57.

Công cụ trắc nghiệm khách quan nào thường được sử dụng để kiểm tra những kiến thức sự kiện( mốc lịch sử, địa danh, tên nhân vật,…) cũng có thể dùng với định nghĩa, khái niệm, công thức.

a)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

b)

Câu ghép đôi

c)

Câu điền

d)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

58.

Công cụ trắc nghiệm khách quan nào nhược điểm là đòi hỏi trí nhớ, ít kích thích suy nghĩ, khả năng phân biệt học sinh giỏi và học sinh kém rất thấp.

a)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

b)

Câu ghép đôi

c)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

d)

. Câu điền

59.

Công cụ trắc nghiệm khách quan nào thường dùng để đo lường mức độ đạt được ở nhiều loại mục tiêu giáo dục quan trọng: hiểu biết, phê phán, khả năng giải quyết vấn đề, khả năng đưa ra những phán đoán, khả năng đề ra những hành động thích hợp?

a)

Câu ghép đôi

b)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

c)

Câu điền

d)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

60.

Công cụ trắc nghiệm khách quan nào phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh, giúp chúng ta phân biệt được học sinh khá giỏi với học sinh yếu kém?

a)

Câu ghép đôi

b)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

c)

Câu điền

d)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

61.

Đây là lưu ý của phương pháp nào: “Phần gốc có thể là một câu hỏi hoặc một câu bỏ lửng và phần lựa chọn là đoạn bổ sung để phần gốc trở nên đủ nghĩa?

a)

Câu ghép đôi

b)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

c)

Câu điền

d)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

62.

Công cụ trắc nghiệm khác quan nào thích hợp dùng trong việc kiểm tra một nhóm kiến thức liên quan gần gũi chủ yếu là kiến thức sự kiện?

a)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

b)

Câu ghép đôi

c)

Câu điền

d)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

63.

Đây là lưu ý của công cụ trắc nghiệm khách quan nào: “Thông tin ở mỗi dãy phải cùng 1 loại liên quan với nhau”?

a)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

b)

Câu ghép đôi

c)

Câu điền

d)

Câu trắc nghiệm “đúng – sai”

64.

Đâu không phải lưu ý khi sử dụng công cụ Câu ghép đôi?

a)

Câu hỏi và câu trả lời tương ứng không nên đặt trên một dòng

b)

Thông tin ở mỗi dãy phải cùng một loại, có liên quan với nhau.

c)

. Số lượng thông tin ở mỗi dãy nên bằng nhau

d)

Dãy thông tin được xem là những câu trả lời nên dư ra để tăng sự cân nhắc của học sinh khi lựa chọn.

65.

Đây là nhược điểm của công cụ Trắc nghiệm khách quan nào: “Loại câu trắc nghiệm này dễ xây dựng nhưng tính khách quan khi chấm điểm bị giảm và do đó cũng khó chấm”?

a)

Câu ghép đôi

b)

Câu trắc nghiệm “Đúng – sai”

c)

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

d)

Câu điền

66.

Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp đánh giá Vấn đáp?

a)

Số lượng câu hỏi ít nên khso bao quát được chương trình

b)

Khó đảm bảo tính khách quan

c)

Việc đánh giá bị ảnh hưởng bởi yếu tố chủ

d)

Không đánh giá được tư duy của ngừoi học sinh

67.

Đâu không phải Ưu điểm của phương pháp vấn đáp:

a)

Phát triển NL tư duy độc lập và diễn đạt bằng lời nói của học sinh

b)

Cho phép đánh giá khách quan kết quả học tập của học sinh

c)

Giáo viên có điều kiện tiếp xúc với người học do đó đánh giá được thái độ người học

d)

Giúp giáo viên phát hiện ra được những năng lực đặc biệt hoặc những khó khăn thiếu sót ytrong kiến thức của học sinh.

68.

Đâu không phải Ưu điểm của công cụ trắc nghiệm chủ quan?

a)

Có thể kiểm tra cùng một lúc tất cả HS trong lớp, do đó đánh giá được trinh độ chung.

b)

Qua bài làm có thể đánh giá sự phát triển ngôn ngữ, kỹ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết của học sinh

c)

Khắc phục được hiện tượng học lệch, học tủ của học sinh.

d)

Đề kiểm tra có thể đề cập đến nhiều vấn đề nhằm đánh giá ở học sinh nhiều mặt

69.

Đâu là nhược điểm của công cụ trắc nghiệm khách quan

a)

Việc đánh giá tuỳ thuộc nhiều vào chủ quan người chấm

b)

không cho chúng ta biết được tư tưởng, thái độ của học sinh đối với vấn đề được nêu ra.

c)

Khó đảm bảo tính khách quan

d)

Việc đánh giá bị ảnh hưởng bởi yếu tố chủ quan

70.

Quan điểm đánh giá nào nhằm công bố và kết quả là những nhận định định tính hay định lượng (điểm số) về việc người học có kết quả học tập như thế nào?

a)

Đánh giá là quá trình học sinh tự nhận thức

b)

Đánh giá như là một hoạt động học tập

c)

Đánh giá vì học tập

d)

Đánh giá kết quả học tập của người học

71.

Bản chất của đánh giá kết quả học tập của người học?

a)

Đánh giá sơ khởi

b)

Đánh giá tổng kết

c)

Đánh giá chuẩn đoán

d)

Đánh giá quá trình

72.

Đánh giá kết quả học tập được diễn ra ở thời điểm nào?

a)

Xác định mục tiêu quá trình học tâp

b)

Trong qua trình diễn ra hoạt động học tập

c)

Trước quá trình giảng dạy

d)

Cuối hoặc gần cuối giai đoạn học tập

73.

Đánh giá kết quả học tập phản hồi thông tin cho những đối tượng nào?

a)

Bản thân người học, phụ huynh, nhà trường

b)

Bản thân người học, phụ huynh, bộ giáo dục và đào tạo

c)

Bản thân người học, phụ huynh, người sử dụng lao động

d)

Bản thân người học, phụ huynh, người sử dụng lao động và các đối tượng khác

74.

Đánh giá kết quả học tập sẽ không thể chỉ ra?

a)

Bức tranh thực trạng giáo dục

b)

Làm gì tiếp theo để cải tiến hoạt động dạy học

c)

Độ sai lệch giữa hiện trạng thực tế và mục tiêu đề ra trước đó.

d)

Việc đạt hay chưa đạt các mục tiêu dạy học ở mức độ nào

75.

Quan điểm đánh giá nào là quá trình tìm kiếm và lý giải các thông tin?

a)

Đánh giá kết quả học tập của người học

b)

Đánh giá như là một hoạt động học tập

c)

Đánh giá vì học tập

d)

Đánh giá là quá trình học sinh tự nhận thức

76.

Quan điểm đánh giá nào nhằm xác định người học đang ở đâu trên con đường học tập?

a)

Đánh giá kết quả học tập của người học

b)

Đánh giá vì học tập

c)

Đánh giá như là một hoạt động học tập

d)

Đánh giá là quá trình học sinh tự nhận thức

77.

Bản chất của quan điểm đánh giá vì học tập là?

a)

Đánh giá quá trình và KTĐG tổng kết

b)

KTĐG tổng kết và KTĐG chuẩn đoán

c)

Đánh giá như hoạt động học tập và đánh giá quá trình

d)

KTĐG chuẩn đoán và đánh giá quá trình

78.

Đánh giá nào diễn ra trước hoạt động giảng dạy?

a)

Đánh giá quá trình

b)

Đánh giá đồng cấp

c)

Đánh giá chuẩn đoán

d)

Tự đánh giá

79.

Đâu không phải tác dụng của Đánh giá vì học tập?

a)

Người dạy sử dụng để theo dõi sự tiến bộ của người học trên lộ trình hướng tới đạt được mục tiêu mong đợi.

b)

giúp người học phát triển những năng lực tư duy bậc cao, đặc biệt là các kĩ năng tự chiếm lĩnh tri thức – Kĩ năng, phục vụ học tập suốt đời của người học.

c)

Người dạy và người học sử dụng để xác định người học đã thu được những kiến thức và kĩ năng gì đã được quy định trong chuẩn đầu ra của môn học

d)

kịp thời cung cấp những thông tin phản hồi về hoạt động dạy học giúp ngừoi học có thể tạo sự bình ổn trong lớp học.

80.

Câu 11: Quân điểm đánh giá nào năhmf giúp người học phát triển những năng lực tư duy bậc cao, đặc biệt là các kĩ năng tự chiếm lĩnh tri thức – Kĩ năng, phục vụ học tập suốt đời của người học.

a)

Đánh giá là quá trình học sinh tự nhận thức

b)

Đánh giá như là một hoạt động học tập

c)

Đánh giá vì học tập

d)

Đánh giá kết quả học tập của người học