wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GK2 2022-2003

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

2.

Dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đông, còn tăng nhanh.                                           

b)

Tăng chậm, ít dân tộc.

c)

Tăng chậm, số dân nhỏ.                                        

d)

Cơ cấu dân số già, đông.

3.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi.              

b)

trung du.                               

c)

biên giới.                            

d)

đồng bằng

4.

Hậu quả chủ yếu của việc gia tăng dân số nhanh ở nước ta là

a)

gây sức ép lớn cho kinh tế, xã hội và môi trường

b)

gây nên tình trạng bùng nổ dân số trên cả nước.

c)

gây ảnh hưởng đến hội nhập kinh tế trên thế giới.   

d)

gây ảnh hưởng đến việc nâng cao trình độ dân trí

5.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.    

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

6.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.   

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phủ.

 

7.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

b)

. có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.

d)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

8.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

9.

Nguyên nhân nào sau đây làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội ở nước ta?

a)

Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới.

b)

Do quá trình đổi mới và tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

c)

Xu hướng hội nhập quốc tế và xuất khẩu nguồn lao động.

d)

Xu thế hội nhập quốc tế và sự phát triển của giáo dụ, y tế.

10.

Nước ta có tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

b)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

c)

quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.                          

d)

tình hình phát triển kinh tế trong nước.

11.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.            

b)

Trình độ đô thị hóa của nước ta cao.

c)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

12.

Một số đô thị lớn của nước ta được hình thành vào những năm 30 của thế kỷ XX là

a)

Hà Nội, Thái Nguyên, Việt Trì.     

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định.

c)

Vinh, Huế, Đà Nẵng

d)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

13.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước

b)

đều có quy mô rất lớn

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

14.

Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.       

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.          

d)

Đông Nam Bộ.

15.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp, dịch vụ phát triển

16.

Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là

a)

thiểu không gian cho phát triển đô thị.          

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.

c)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.                  

d)

cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém

17.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Địa giới được mở rộng.

b)

Mức sống được cải thiện.

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

18.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

mức sống dân thành thị ngày càng giảm.             

b)

ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự,

c)

tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng.                   

d)

làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê.

 

19.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Các kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài.                

d)

Kinh tế Nhà nước.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

Mức sống của dân cư rất cao.

b)

Tăng trưởng kinh tế khá cao.

c)

Lạm phát được kiểm soát tốt.            

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển biến.

21.

Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh

a)

nguồn lao động.         

b)

nguồn khoáng sản

c)

nguồn lương thực      

d)

vốn đầu tư.

22.

Ngành nào sau đây có xu hướng tăng tỉ trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp?

a)

Công nghiệp luyện kim.                                                 

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Công nghiệp năng lượng

d)

Công nghiệp khai thác

23.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.      

b)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.      

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng-

25.

Nhận định không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.                

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

giảm loại sản phẩm chất lượng thấp.

26.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng sản xuất đã dẫn tới

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

nâng cao tay nghề lao động từng vùng.,sử dụng hợp lý tài nguyên.

d)

sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

27.

Việc ra đời nhiều loại hình dịch vụ mới của nước ta chủ yếu không nhằm

a)

tận dụng thế mạnh lao động dồi dào.

b)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.

c)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế đất nước.

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu  kinh tế.

28.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

. Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.          

d)

Lâm Đồng.

29.

Cây công nghiệp nào sau đâycó nguồn gốc cận nhiệt?

a)

Hồ tiêu.          

b)

Chè.    

c)

Cao su.                       

d)

Điều.

30.

Vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất trong tổng sản lượng thịt ở nước ta?

a)

Trâu.   

b)

.     

c)

Cừu.

d)

Lợn.

31.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.           

c)

Đậu tương.     

d)

Hồ tiêu.

32.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả.    

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu.

33.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ.

34.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.          

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

35.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ.           

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.            

d)

Bắc Trung Bộ.

36.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven các thành phố lớn.

b)

Đồng bằng duyên hải

c)

Các đồng bằng ven sông.                   

d)

Các cao nguyên badan.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Đang tiến mạnh theo hướng sản xuất hàng hóa

b)

Giảm tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.      

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

38.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.                       

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.                                                                                                  

39.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.                     

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

40.

Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

lao động nhiều kinh nghiệm ngày càng nhiều.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn

d)

nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú,

41.

Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu.   

b)

nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.

c)

trình độ của lao động còn chưa cao

d)

công nghệ chế biến chậm đổi mới.

42.

Rừng có ý nghĩa sinh thái nào sau đây?

a)

Nguồn sống của đồng bào dân tộc ít người.             

b)

. Bảo vệ các hồ thủy điện và hồ thủy lợi.

c)

Điều hòa khí hậu và bảo vệ động thực vật

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

43.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Đường mía.

b)

Cà phê.                       

c)

Xay xát.         

d)

Nước mắm.

44.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống?

a)

Điểm công nghiệp.     

b)

Khu công nghiệp tập trung.   

c)

Trung tâm công nghiệp.         

d)

Vùng công nghiệp.

45.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.                           

d)

5 nhóm với 31 ngành.

46.

Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nướcta hiện nay?

a)

Công nghiệp cơ khí- điện tử.

b)

Công nghiệp luyện kim đen và màu.

c)

Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su.        

d)

Công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm.

47.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

b)

Duyên hải NamTrung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

48.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do

a)

lao động phân bố đồng đều.

b)

đầu tư trong nước dồi dào.

c)

chính sách công nghiệp hóa.

d)

cơ sở hạ tầng rất hiện đại.

49.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta?

a)

Áp dụng các công nghệ hiện đại.       

b)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

c)

Tự chủ hoàn toàn về nguyên liệu.

d)

Ưu tiên các ngành truyền thống.

50.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.     

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

51.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất,

b)

Tập trung vào việc phát triển công nghiệp khai thác.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế của Nhà nước.

d)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế của Nhà nước.

52.

Nhận định nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

a)

Thúc đẩy các ngành khác phát triển.

b)

Là ngành có thể mạnh lâu dài.

c)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

Thu hút nhiều nguồn vốn nước ngoài.                       

53.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt?

a)

Thái Nguyên

b)

Hà Nội.          

c)

Hạ Long.        

d)

Hải Phòng.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta?          

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.                           

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.          

c)

Đồng bằng sông Hồng.                                   

d)

Tây Nguyên. 

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số từ 200 001 –

500 000 người ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là đô thị nào?          

a)

Đà Nẵng, Quy Nhơn.              

b)

Quy Nhơn, Nha Trang.          

c)

Nha Trang, Phan Thiết.                     

d)

Phan Thiết, Đà Nẵng. 

56.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc Hà Nhì phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Nam Trung Bộ.                    

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trường Sơn Bắc.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc Việt Nam.

a)

Dân tộc Kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển

b)

Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

d)

Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?          

a)

Thành Phố Hồ Chí Minh.                              

b)

Nha Trang.          

c)

Đà Nẵng.               

d)

Hải Phòng. 

59.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các trung tâm kinh tế sau đây, trung tâm nào có quy mô lớn nhất?

a)

Hải Phòng.                 

b)

Bắc Ninh.                   

c)

Hải Dương.    

d)

Thái Nguyên.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biếtcây công nghiệp nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ?

a)

Cao su.                       

b)

Chè.                     

c)

Cà phê.                     

d)

Điều. 

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần. 

b)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần. 

c)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần

d)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần

62.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩmsau đây,trung tâm nào có số lượng các ngành chế biến nhiều nhất?

a)

TP Hồ Chí Minh.

b)

Phan Thiết.     

c)

Bảo Lộc.

d)

Tây Ninh.

63.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất?

a)

Kon Tum.       

b)

Gia Lai.          

c)

Đắk Lắk.        

d)

An Giang

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biếttỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90 % ?          

a)

Thái Bình.              

b)

Thanh Hóa.                

c)

Hòa Bình.                

d)

Nghệ An. 

65.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?

a)

Kiên Giang.

b)

Cà Mau

c)

An Giang

d)

Bạc Liêu.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biếttỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bạc Liêu.                

b)

Kiên Giang.             

c)

Sóc Trăng.                

d)

Cà Mau. 

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biếttỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

Nghệ An

b)

Lai Châu.                

c)

Kon Tum.              

d)

Tuyên Quang. 

68.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí

b)

Khai thác than

c)

Chế biến nông sản

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

69.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất lớn nhất?

a)

Long Xuyên.

b)

Cần Thơ.

c)

Vũng Tàu.

d)

Sóc Trăng

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

b)

Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

c)

Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng. 

d)

Cần Thơ, Hải Phòng, ĐNẵng

71.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình.       

b)

.Thác Bà.      

c)

Tuyên Quang

d)

Phả Lại.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn có giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

dưới 9 nghìn tỉ đồng.         

b)

từ 9-40 nghìn tỉ đồng.

c)

từ trên 40-120 nghìn tỉ đồng.          

d)

trên 120 nghì tỉ đồng. 

73.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người đạt trên 50 kg/người?

a)

Lai Châu.       

b)

Lào Cai.         

c)

Yên Bái.         

d)

Sơn La.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần

b)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần. 

c)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần

d)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần. 

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp năm 2007 đạt bao nhiêu tỉ đồng?

a)

236 987,1 tỉ đồng

b)

129 017,7 tỉ đồng.    

c)

89 378 tỉ đồng.    

d)

89 378 tỉ đồng.    

76.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta qua các năm?

a)

Giá trị SXCN khu vực nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm.                      

b)

Khu vực nhà nước tăng tỉ trọng

c)

. Giá trị SXCN khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ít tăng.   

d)

. Giá trị SXCN khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ít tăng.   

77.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

a)

Sản lượng khai thác giảm.     

b)

Sản lượng nuôi trồng lớn hơn khai thác.

c)

Sản lượng nuôi trồng giảm.               

d)

Sản lượng nuôi trồng nhỏ hơn khai thác.

78.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi.

79.

Theo biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo vùng nước ta giai đoạn 2000 - 2014?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác tăng.

c)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác các vùng còn lại của nước ta tăng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất.

80.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích cây lâu năm của nước ta giai đoạn 2018 – 2020

b)

Giá trị diện tích cây lâu năm của nước ta giai đoạn 2018 – 2020

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích cây lâu năm của nước ta giai đoạn 2018 – 2020

d)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích cây lâu năm của nước ta giai đoạn 2018 – 2020

81.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân số nông thôn của một số tỉnh ở nước ta năm 2018?

a)

Phú Yên thấp hơn khánh Hòa.

b)

Khánh Hòa thấp hơn Ninh Thuận

c)

Ninh thuận cao hơn Bình Thuận.

d)

Phú Yên cao hơn Bình Thuận.

82.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

Tốc độ lưu chuyển hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2009-2018.

b)

Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2009-2018.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2009-2018

d)

Tổng mức lưu chuyển hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2009-2018.

83.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn ở nước ta, giai đoạn 2012-2018, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Cột.

d)

Đường.

84.

    Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số theo giới tính ở nước ta, giai đoạn 2012-2018, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

. Đường.

b)

Kết hợp.

c)

Cột.

d)

Miền.

85.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét nào về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành?

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác giảm

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm.

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước tăng.                

d)

Giá trị sản xuất công nghiệp cả nước năm 2007 so với năm 2000 ổn định.