Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia Ly1

Total questions: 85

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào
a)
Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng. _x000D_
b)
Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng. _x000D_
c)
Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trụ. _x000D_
d)
Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời._x000D_
2.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng _x000D_
a)
sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất. _x000D_
b)
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày. _x000D_
c)
lệch hướng chuyển động của các vật thể. _x000D_
d)
khác nhau giữa các mùa trong một năm._x000D_
3.
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất? _x000D_
a)
Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất. _x000D_
b)
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày. _x000D_
c)
Chuyển động các vật thể bị lệch hướng. _x000D_
d)
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau._x000D_
4.
Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm E tương ứng với ngày _x000D_
a)
23/9. _x000D_
b)
22/12. _x000D_
c)
21/3. _x000D_
d)
22/6._x000D_
5.
Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm F tương ứng với ngày _x000D_
a)
23/9. _x000D_
b)
22/12. _x000D_
c)
21/3. _x000D_
d)
22/6._x000D_
6.
Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm G tương ứng với ngày _x000D_
a)
21/3. _x000D_
b)
22/12. _x000D_
c)
23/9. _x000D_
d)
22/6._x000D_
7.
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất? _x000D_
a)
Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể. _x000D_
b)
Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời. _x000D_
c)
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ. _x000D_
d)
Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau._x000D_
8.
Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một _x000D_
a)
vĩ tuyến.
b)
kinh tuyến. _x000D_
c)
lục địA. _x000D_
d)
đại dương._x000D_
9.
Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào _x000D_
a)
độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó. _x000D_
b)
độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó. _x000D_
c)
ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó. _x000D_
d)
độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó._x000D_
10.
Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ _x000D_
a)
địa phương. _x000D_
b)
khu vực _x000D_
c)
Múi. _x000D_
d)
GMT._x000D_
11.
Giờ quốc tế không phải là giờ _x000D_
a)
mặt trời. _x000D_
b)
khu vực _x000D_
c)
múi. _x000D_
d)
GMT._x000D_
12.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900

b)

1200

c)

1500

d)

1800

13.
Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một _x000D_
a)
múi giờ. _x000D_
b)
kinh tuyến. _x000D_
c)
vĩ tuyến. _x000D_
d)
khu vực_x000D_
14.
Mỗi múi giờ rộng _x000D_
a)
11 độ kinh tuyến. _x000D_
b)
13 độ kinh tuyến. _x000D_
c)
15 độ kinh tuyến. _x000D_
d)
18 độ kinh tuyến._x000D_
15.
Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành _x000D_
a)
21 múi giờ. _x000D_
b)
22 múi giờ. _x000D_
c)
23 múi giờ. _x000D_
d)
24 múi giờ.._x000D_
16.
Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần _x000D_
a)
tăng thêm một ngày lịch. _x000D_
b)
lùi đi một ngày lịch. _x000D_
c)
giữ nguyên lịch ngày đi. _x000D_
d)
giữ nguyên lịch ngày đến._x000D_
17.
Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là_x000D_
a)
bán cầu Đông. _x000D_
b)
kinh tuyến 180 độ. _x000D_
c)
kinh tuyến 0 độ. _x000D_
d)
bán cầu Tây._x000D_
18.
Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do _x000D_
a)
lãnh thổ rộng ngang. _x000D_
b)
có rất nhiều dân tộc _x000D_
c)
nằm gần cực Bắc _x000D_
d)
có văn hoá đa dạng._x000D_
19.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có_x000D_
a)
vận tốc dài giống nhau. _x000D_
b)
vận tốc dài khác nhau._x000D_
c)
vận tốc góc rất lớn. _x000D_
d)
vận tốc góc rất nhỏ._x000D_
20.
Một vật chuyển động trên Trái Đất bị lệch hướng là do_x000D_
a)
sức hút của Trái Đất. _x000D_
b)
lực Côriôlit tác động._x000D_
c)
áp suất không khí. _x000D_
d)
sức hút của Mặt Trời._x000D_
21.
Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh?_x000D_
a)
Chí tuyến Bắc _x000D_
b)
Chí tuyến Nam._x000D_
c)
Xích đạo. _x000D_
d)
Ngoại chí tuyến._x000D_
22.
Nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?_x000D_
a)
Nội chí tuyến. _x000D_
b)
Ngoại chí tuyến._x000D_
c)
Xích đạo. _x000D_
d)
Chí tuyến._x000D_
23.
Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của mặt Trời là do_x000D_
a)
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời._x000D_
b)
Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình._x000D_
c)
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động._x000D_
d)
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục_x000D_
24.
Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?_x000D_
a)
Mùa là một phần thời gian của năm._x000D_
b)
Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau._x000D_
c)
Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây rA._x000D_
d)
Các mùa có lượng bức xạ khác nhau._x000D_
25.
Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?_x000D_
a)
Chí tuyến. _x000D_
b)
Vòng cực_x000D_
c)
Cực_x000D_
d)
Xích đạo._x000D_
26.
Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có_x000D_
a)
ngày dài hơn đêm. _x000D_
b)
đêm dài hơn ngày,_x000D_
c)
ngày đêm bằng nhau. _x000D_
d)
toàn ngày hoặc đêm._x000D_
27.
Giới hạn thạch quyển ở độ sâu _x000D_
a)
50 km. _x000D_
b)
100 km. _x000D_
c)
150 km. _x000D_
d)
200 km._x000D_
28.
Thạch quyển gồm _x000D_
a)
vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti._x000D_
b)
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích._x000D_
c)
đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti._x000D_
d)
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất._x000D_
29.
Thạch quyển _x000D_
a)
là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong._x000D_
b)
là nơi hình thành các địa hình khác nhau._x000D_
c)
di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti._x000D_
d)
đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti._x000D_
30.
Nội lực là lực phát sinh từ_x000D_
a)
bên trong Trái Đất._x000D_
b)
bên ngoài Trái Đất._x000D_
c)
bức xạ của Mặt Trời._x000D_
d)
nhân của Trái Đất._x000D_
31.
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do_x000D_
a)
sự phân huỷ các chất phóng xạ._x000D_
b)
sự dịch chuyển các dòng vật chất._x000D_
c)
các phản ứng hoá học khác nhau._x000D_
d)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất._x000D_
32.
Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?_x000D_
a)
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống._x000D_
b)
Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy._x000D_
c)
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột._x000D_
d)
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửA._x000D_
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?_x000D_
a)
Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn._x000D_
b)
Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi._x000D_
c)
Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống._x000D_
d)
Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy._x000D_
34.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường_x000D_
a)
xảy ra chậm và trên một diện tích lớn._x000D_
b)
vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay._x000D_
c)
làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống._x000D_
d)
gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy._x000D_
35.
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?_x000D_
a)
Núi uốn nếp._x000D_
b)
Các địa luỹ._x000D_
c)
Các địa hào._x000D_
d)
Lục địa nâng._x000D_
36.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm_x000D_
a)
thành núi uốn nếp. _x000D_
b)
những nơi địa luỹ._x000D_
c)
những nơi địa hào. _x000D_
d)
lục địa nâng lên._x000D_
37.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?_x000D_
a)
Tạo nên những nơi núi uốn nếp._x000D_
b)
Sinh ra những địa luỹ, địa hào._x000D_
c)
Các lục địa nâng lên, hạ xuống._x000D_
d)
Có hiện tượng động đất, núi lửA._x000D_
38.
Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?_x000D_
a)
Hồng. _x000D_
b)
Cả. _x000D_
c)
Thu Bồn. _x000D_
d)
Đồng Nai._x000D_
39.
Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá_x000D_
a)
trồi lên. _x000D_
b)
sụt xuống. _x000D_
c)
uốn nếp. _x000D_
d)
xô lệch._x000D_
40.
Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá_x000D_
a)
trồi lên._x000D_
b)
sụt xuống. _x000D_
c)
uốn nếp._x000D_
d)
xô lệch_x000D_
41.
Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương_x000D_
a)
ngang ở vùng đá cứng._x000D_
b)
ngang ở vùng đá mềm. _x000D_
c)
đứng ở vùng đá mềm._x000D_
d)
đứng ở vùng đá cứng._x000D_
42.
Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?_x000D_
a)
Lục địa nâng lên, hạ xuống._x000D_
b)
Các lớp đá mềm bị uốn nếp._x000D_
c)
Cá lớp đá cứng bị đứt gãy._x000D_
d)
Động đất, núi lửa hoạt động._x000D_
43.
Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của_x000D_
a)
sự phân huỷ các chất phóng xạ._x000D_
b)
sự dịch chuyển các dòng vật chất._x000D_
c)
các phản ứng hoá học khác nhau._x000D_
d)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất._x000D_
44.
Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của_x000D_
a)
sự phân huỷ các chất phóng xạ._x000D_
b)
sự dịch chuyển các dòng vật chất._x000D_
c)
các phản ứng hoá học khác nhau. _x000D_
d)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất._x000D_
45.
Núi lửa được sinh ra khi_x000D_
a)
hai mảng kiến tạo tách xa nhau._x000D_
b)
xảy ra động đất có cường độ cao. _x000D_
c)
sự phân huỷ các chất phóng xạ._x000D_
d)
có vận động nâng lên, hạ xuống._x000D_
46.
Ngoại lực có nguồn gốc từ_x000D_
a)
bên trong Trái Đất. _x000D_
b)
lực hút của Trái Đất._x000D_
c)
bức xạ của Mặt Trời. _x000D_
d)
nhân của Trái Đất._x000D_
47.
Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của_x000D_
a)
sự phân huỷ các chất phóng xạ._x000D_
b)
sự dịch chuyển các dòng vật chất._x000D_
c)
các phản ứng hoá học khác nhau._x000D_
d)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất._x000D_
48.
Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?_x000D_
a)
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống._x000D_
b)
Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy._x000D_
c)
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột._x000D_
d)
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửA._x000D_
49.
Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?_x000D_
a)
Khí hậu. _x000D_
b)
Sinh vật. _x000D_
c)
Con người. _x000D_
d)
Kiến tạo._x000D_
50.
Các quá trình ngoại lực bao gồm_x000D_
a)
phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ. _x000D_
b)
phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
c)
phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
d)
phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
51.
Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi_x000D_
a)
nhiệt độ, nước, sinh vật._x000D_
b)
sinh vật, nhiệt độ, đất._x000D_
c)
đất, nhiệt độ, địa hình._x000D_
d)
địa hình, nước, khí hậu._x000D_
52.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở_x000D_
a)
bề mặt Trái Đất. _x000D_
b)
tầng khí đối lưu._x000D_
c)
ở thềm lục địA. _x000D_
d)
lớp Man-ti trên._x000D_
53.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có_x000D_
a)
các địa hình núi cao và nhiều sông suối. _x000D_
b)
sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật._x000D_
c)
nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ._x000D_
d)
sự biến động của sinh vật và con người._x000D_
54.
Phong hoá lí học là_x000D_
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học._x000D_
b)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học_x000D_
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học_x000D_
d)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học_x000D_
55.
Phong hoá hoá học là_x000D_
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học_x000D_
b)
quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học_x000D_
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học_x000D_
d)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học_x000D_
56.
Phong hoá sinh học là_x000D_
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học_x000D_
b)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học_x000D_
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học_x000D_
d)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học_x000D_
57.
Phong hoá lí học chủ yếu do_x000D_
a)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước _x000D_
b)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ._x000D_
c)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,..._x000D_
d)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật._x000D_
58.
Phong hoá hoá học chủ yếu do_x000D_
a)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước_x000D_
b)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ._x000D_
c)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây._x000D_
d)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật._x000D_
59.
Phong hoá sinh học chủ yếu do_x000D_
a)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước _x000D_
b)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ._x000D_
c)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây._x000D_
d)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật._x000D_
60.
Kết quả của phong hoá lí học là_x000D_
a)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn. _x000D_
b)
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi._x000D_
c)
tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất._x000D_
d)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc._x000D_
61.
Kết quả của phong hoá hoá học là_x000D_
a)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn._x000D_
b)
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi. _x000D_
c)
tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất._x000D_
d)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc._x000D_
62.
Kết quả của phong hoá sinh học là_x000D_
a)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn._x000D_
b)
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi._x000D_
c)
tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất._x000D_
d)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc._x000D_
63.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?_x000D_
a)
Nhiệt độ trung bình năm cao._x000D_
b)
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn._x000D_
c)
Lượng mưa trung bình năm nhỏ._x000D_
d)
Thảm thực vật rất nghèo nàn._x000D_
64.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?_x000D_
a)
Nhiệt độ trung bình năm thấp._x000D_
b)
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn._x000D_
c)
Lượng mưa trung bình năm nhỏ._x000D_
d)
Nước thường hay bị đóng băng._x000D_
65.
Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yêu?_x000D_
a)
Bậc thềm sóng vỗ. _x000D_
b)
Bán hoang mạc._x000D_
c)
Hang động đá vôi. _x000D_
d)
Địa hình phi-o._x000D_
66.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?_x000D_
a)
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột._x000D_
b)
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động._x000D_
c)
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu._x000D_
d)
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời._x000D_
67.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?_x000D_
a)
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột._x000D_
b)
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động._x000D_
c)
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu._x000D_
d)
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời._x000D_
68.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học?_x000D_
a)
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột. _x000D_
b)
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động._x000D_
c)
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu._x000D_
d)
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời._x000D_
69.
Bóc mòn là quá trình_x000D_
a)
chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó._x000D_
b)
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác._x000D_
c)
tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ._x000D_
d)
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu._x000D_
70.
Vận chuyển là quá trình_x000D_
a)
chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó._x000D_
b)
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác._x000D_
c)
tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ._x000D_
d)
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu._x000D_
71.
Bồi tụ là quá trình_x000D_
a)
chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó._x000D_
b)
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác._x000D_
c)
tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ._x000D_
d)
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu._x000D_
72.
Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?_x000D_
a)
Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó._x000D_
b)
Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác._x000D_
c)
Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ._x000D_
d)
Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu._x000D_
73.
Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là_x000D_
a)
gió thổi. _x000D_
b)
nước chảy. _x000D_
c)
băng hà. _x000D_
d)
rừng cây._x000D_
74.
Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?_x000D_
a)
Xâm thực, mài mòn. _x000D_
b)
Mài mòn, thổi mòn._x000D_
c)
Thổi mòn, xâm thực
d)
Xâm thực, vận chuyển._x000D_
75.
Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?_x000D_
a)
Các rãnh nông. _x000D_
b)
Khe rãnh xói mòn._x000D_
c)
Thung lũng sông. _x000D_
d)
Thung lũng suôi._x000D_
76.
Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?_x000D_
a)
Các rãnh nông. _x000D_
b)
Khe rãnh xói mòn._x000D_
c)
Thung lũng sông. _x000D_
d)
Thung lũng suối._x000D_
77.
Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?_x000D_
a)
Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn._x000D_
b)
Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông._x000D_
c)
Thung lũng sông, thung lũng suối._x000D_
d)
Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn._x000D_
78.
Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?_x000D_
a)
Hố trũng thổi mòn. _x000D_
b)
Bề mặt đá rỗ tổ ong._x000D_
c)
Ngọn đá sót hình nấm. _x000D_
d)
Cao nguyên băng hà._x000D_
79.
Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?_x000D_
a)
Ngọn đá sót hình nấm. _x000D_
b)
Các khe rãnh xói mòn._x000D_
c)
Các vịnh hẹp băng hà. _x000D_
d)
Thung lũng sông, suối._x000D_
80.
Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?_x000D_
a)
Vịnh hẹp băng hà. _x000D_
b)
Các đá trán cừu._x000D_
c)
Cao nguyên băng. _x000D_
d)
Hàm ếch sóng vỗ._x000D_
81.
Các địa hình nào sau đây do sóng bịển tạo nên?_x000D_
a)
Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ._x000D_
b)
Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng._x000D_
c)
Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn._x000D_
d)
Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ._x000D_
82.
Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?_x000D_
a)
Hàm ếch sóng vỗ. _x000D_
b)
Bậc thềm sóng vỗ._x000D_
c)
Vách biển. _x000D_
d)
Rãnh nông._x000D_
83.
Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?_x000D_
a)
Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn._x000D_
b)
Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ._x000D_
c)
Địa hình xâm thực, địa hình băng tích._x000D_
d)
Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn._x000D_
84.
Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?_x000D_
a)
Các rãnh nông. _x000D_
b)
Hàm ếch sóng vỗ._x000D_
c)
Bãi bồi ven sông. _x000D_
d)
Thung lũng sông._x000D_
85.
Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình_x000D_
a)
phong hoá. _x000D_
b)
vận chuyển. _x000D_
c)
bồi tụ. _x000D_
d)
bóc mòn._x000D_