wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

wang dep chai

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân loại của Alixop, số lượng các đới khí hậu trên Trái Đất là

a)

5 đới

b)

 7 đới

c)

6 đới

d)

4 đới

2.

Kiểu khí hậu ôn đới hải Dương phân bố chủ yếu ở

a)

bờ tây lục địa Á - Âu

b)

bờ tây lục địa Nam Mĩ

c)

bờ tây lục địa Bắc Mĩ.

d)

bờ đông lục địa Á - Âu.

3.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là

a)

mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

b)

nóng ẩm quanh năm

c)

 lạnh, khô quanh năm

d)

mưa nhiều vào thu đông

4.

Chế độ mưa của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm là

a)

phân thành hai mùa mưa khô rõ rệt.

b)

mưa mùa hạ, mùa đông ít mưa.

c)

mưa ít do chịu ảnh hưởng của áp cao

d)

mưa nhiều, phân bố đều quanh năm.

5.

 Kiểu khí hậu ôn đới lục địa có đặc điểm là

a)

mưa ít, phân bố đều quanh năm.

b)

mưa ít, chủ yếu vào thu đông.

c)

mưa ít, chủ yếu vào mùa hạ do bốc hơi tại chỗ

d)

mưa ít, chủ yếu là mưa phùn vào mùa xuân.

6.

Đới khí hậu ôn đới phân hoá thành mấy kiểu khí hậu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

 Phân hoá thành các kiểu khí hậu theo chiều vĩ tuyến là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt

b)

ôn đới.

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới.

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của kiểu khí hậu ôn đới hải Dương?

a)

Nhiệt độ trung bình năm luôn trên 0°

b)

Nhiệt độ tháng cao nhất không quá 20°C.

c)

Biên độ nhiệt trong năm nhỏ.

d)

Mưa nhiều tập trung vào mùa hè.

9.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

tương quan giữa số lao động trên đơn vị diện tích

b)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

c)

 tương quan giữa số dân trên một đơn vị diện tích

d)

số người cư trú trên phần đất nổi của Trái Đất.

10.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao chủ yếu là do

a)

nhập cư

b)

khí hậu ôn hoà.

c)

vị trí thuận lợi cho giao thương

d)

nền kinh tế phát triển.

11.

Các nước khu vực Bắc Âu có mật độ dân số thấp nhất ở châu Âu chủ yếu là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

b)

chuyển cư từ nơi này đến nơi khác

c)

nền kinh tế kém phát triển so với các khu vực khác

d)

phần lớn diện tích là đồi núi, khí hậu giá lạnh.

12.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng lương thực của các quốc gia năm 2002 và năm 2015 là

a)

biểu đồ miền

b)

biểu đồ đường

c)

 biểu đồ cột

d)

biểu đồ kết hợp

13.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số thể giới theo các quốc gia năm 2002 va năm 2015 là

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ cột

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ kết hợp

14.

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới năm 2002 và năm 2015 lần lượt là

a)

317,0 kg/người và 317,2kg/người

b)

327,0 kg/người và 347,2kg/người

c)

337,0 kg/người và 347,2kg/người

d)

347,0 kg/ngượi và 337,2kg/người

15.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tốc độ tăng trường sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới và một số quốc

b)

 Sản lượng lương thực của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002-2015

c)

 Mật độ dân số trung bình của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002-2015

d)

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002 - 2015

16.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than và dầu mỏ của thể giới trong thời kí 1950 - 2015 là

a)

biểu đồ miền

b)

biểu đồ cột ghép

c)

 biểu đồ cột chồng

d)

biểu đồ kết hợp

17.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thể giới trong thời kí 1950 -2015 là

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ cột chồng

c)

 biểu đồ miền

d)

biểu đồ kểt hợp

18.

 Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trường sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới trong thời kí 1950 - 2015 là

a)

biểu đồ miền

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ tròn

d)

biểu đồ kết hợp

19.

      Để thể hiện tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP các nhóm nước và của thế giới trong thời kì 1990 -2015

 thích hợp nhất là dạng biểu đồ

a)

tròn

b)

cột

c)

đường

d)

miền

20.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

b)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

 dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

21.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

 Bảo hiểm

22.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

 Hành chính công

c)

 Hoạt động bán buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc.

23.

Vai trò nào sau đây đúng với ngành dịch vụ

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

c)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường

d)

Phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

24.

 Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

 Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

 Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

25.

 Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

 bảo hiểm

b)

thông tin liên lạc

c)

tài chính

d)

 du lịch

26.

 Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

 các trung tâm công nghiệp

b)

các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

 sự phân bố dân cư

d)

các vùng kinh tế trọng điểm

27.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Truyền thống văn hoá và phong tục tập quán

d)

Trình độ phát triển kinh tế

28.

 Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do nào dưới đây?

a)

 Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, đồng thời có nhiều lao động trình độ cao

b)

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh

c)

Thường là trung tâm kinh tế, văn hoá chính trị của cả nước, địa phương

d)

Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn

29.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

 sự ra đời của ngành dịch vụ.

b)

cơ cấu ngành dịch vụ

c)

 hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ

d)

chất lượng lao động ngành dịch vụ

30.

 Vai trò nào dưới đây không phải của ngành giao thông vận tải?

a)

Tham gia vào việc cung ứng nguyên liệu, năng lượng... cho các cơ sở sản xuất

b)

Vận chuyển sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

 Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân

d)

 Tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn

31.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa đã được vận chuyển, luân chuyển

b)

số hành khách đã được luân chuyển, vận chuyển

c)

 số hàng hoá và hành khách đã được vận chuyển hoặc luân chuyển

d)

tổng lượng hàng hoá và hành khách được vận chuyển và luân chuyển

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

c)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển, cự li vận chuyển trung bình

d)

 Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị tấn.km

33.

 Nhận định nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

Tác động đến công tác thiết kế công trình vận tải

c)

 Tác động đến chi phí xây dựng các tuyến vận tải

d)

Quyết định sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải

34.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

các tuyến giao thông vận tải

b)

 mạng lưới y tế

c)

hệ thống thông tin liên lạc

d)

mạng lưới cơ sở giáo dục

35.

 Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

 đặc điểm dân cư

c)

điều kiện kĩ thuật thi công

d)

 nguồn vốn đầu tư

36.

Loại hình vận tải có cự li vận chuyển trung bình về hàng hoá cao nhất là đường

a)

hàng không

b)

ô tô

c)

sông

d)

biển

37.

 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

khí hậu, thời tiết, thuỷ văn

c)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

d)

sự phân bố dân cư

38.

 Ở nước ta về mùa mưa lũ, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất là đường

a)

ô tô và đường ống

b)

hàng không và đường biển

c)

sắt và đường sông

d)

ô tô và đường sắt

39.

 Ngành công nghiệp cho phép duy trì và tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành giao thông vận tải

là công nghiệp

a)

 cơ khí vận tải

b)

chế tạo máy

c)

 hoá lọc dầu

d)

sản xuất săm lốp

40.

Để thể hiện số lượt khách của 5 sân bay lớn nhất thế giới năm 2015 là thích hợp nhất là biểu đồ

a)

miền

b)

đường

c)

kết hợp

d)

cột

41.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, có hiệu quả kinh tế

cao trên các cự li ngắn và trung bình là đường

a)

sắt

b)

ô tô

c)

sông

d)

biển

42.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vận tải đường biển?

a)

 Thích hợp với chuyên chở hàng hoá nặng, cồng kềnh, không cần nhanh

b)

Cước phí vận tải rẻ hơn so với các loại hình vận tải khác

c)

Khối lượng hàng vận chuyển chủ yếu là dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ

d)

 Khối lượng vận chuyển lớn nên khối lượng hàng hoá luân chuyển cũng rất lớn

43.

Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng hiệu quả những thành tựu mới nhất của khoa học - kĩ thuật là đường

a)

hàng không

b)

bộ

c)

ô tô

d)

biển

44.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

 tai nạn giao thông

c)

giao thông khó kiểm soát

d)

tốn kém về nhiên liệu

45.

 Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới là đường

a)

biển

b)

ô tô

c)

sắt

d)

sông

46.

Nhận định nào sau đây không đúng với đường ô tô?

a)

Ngày càng chiếm ưu thế do những cải tiến quan trọng về phương tiện vận tải và hệ thống đường

b)

Hiệu quả vận tải cao trên các cự li vận chuyển dài, nhất là vận chuyển quốc tế

c)

Sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

. Là phương tiện vận tải phối hợp linh hoạt với các hoạt động của các loại phương tiện vận tải khác

47.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới tập trung ở

a)

 bờ tây Đại Tây Dương và bờ tây Thái Bình Dương

b)

bờ đông Thái Bình Dương và phía nam Ấn Độ Dương

c)

 bờ đông Thái Bình Dương và phía nam Bắc Băng Dương

d)

 phía nam Ấn Độ Dương và bờ tây Thái Bình Dương

48.

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu năm 2015 của các quốc gia trên thích hợp nhất là biểu đồ

a)

miền

b)

cột

c)

tròn

d)

đường

49.

 Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

a)

cung-cầu

b)

cạnh tranh

c)

tương hỗ

d)

trao đổi

50.

Biểu hiện nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hoá khan hiếm

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất

51.

Điều nào sau đây là không đúng về tiền tệ?

a)

Là một loại hàng hoá đặc biệt

b)

Có tác dụng là vật ngang giá chung

c)

Là thước đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ

d)

Có tác dụng điều tiết sản xuất và tiêu dùng

52.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành thương mại?

a)

Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng

c)

 Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới

d)

 Tạo ra khối lượng hàng hoá lớn đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của con người

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

 Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

Gắn thị trường trong nước với quốc tế

54.

 Cán cân xuất, nhập khẩu được tính bằng

a)

tổng số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

b)

hiệu số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

c)

 thương số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

d)

 tích số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

55.

Một quốc gia ở tình trạng xuất siêu khi giá trị kim ngạch

a)

xuất khẩu nhỏ hơn trị giá kim ngạch nhập khẩu

b)

xuất khẩu lớn hơn trị giá kim ngạch nhập khẩu

c)

xuất khẩu đạt trên 100 tỉ USD

d)

 nhập khẩu đạt trên 100 tỉ USD

56.

 Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của các nước có nền kinh tế đang phát triển là

a)

 nông sản, nguyên liệu và khoáng sản

b)

máy móc, thiết bị điện tử

c)

sản phẩm công nghiệp chế biến

d)

 sản phẩm hàng tiêu dùng

57.

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là

a)

máy móc, thiết bị

b)

sản phẩm công nghiệp thực phẩm

c)

sản phẩm hàng tiêu dùng

d)

 khoáng sản, nhiên liệu, nông sản

58.

Những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới là

a)

 Đô la Mĩ, Ơrô, Bảng Anh, Yên Nhật

b)

Đôla Mĩ, Bảng Anh, Nhân dân tệ Trung Quốc, Uôn Hàn Quốc

c)

Đôla Mĩ, Nhân dân tệ Trung Quốc, Yên Nhật, Pê-sô Tây Ban Nha

d)

Đôla Mĩ, Bảng Anh, Yên Nhật, Nhân dân tệ Trung Quốc

59.

Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới là các mặt hàng

a)

nông sản

b)

 thiết bị văn phòng

c)

viễn thông

d)

công nghiệp chế biến

60.

 Khu vực có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là

a)

châu âu

b)

châu á

c)

bắc mĩ

d)

trung và nam mĩ

61.

Bao quanh Trái Đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là môi trường

a)

tự nhiên

b)

xã hội

c)

địa lí

d)

nhân văn

62.

Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong môi trường nào?

a)

Môi trường địa lí

b)

Toàn bộ Trái Đất

c)

 Toàn bộ lớp vỏ Trái Đất

d)

 Ngoài phạm vi của Trái Đất

63.

 Đối với xã hội, môi trường địa lí có vai trò như thế nào?

a)

Là điều kiện thường xuyên, cần thiết duy trì sự sống

b)

 Có mối quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của con người

c)

 Có vai trò quyết định đến sự tồn tại của loài người

d)

Không có vai trò gì

64.

Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là

a)

 đất, địa hình, địa chất, vị trí địa lí, sinh vật, khoáng sản

b)

 đất, địa hình, địa chất, sinh vật, nước, khí hậu

c)

 sinh vật, đất, nước, khí hậu, vị trí địa lí

d)

 vị trí địa lí, thổ nhưỡng, sinh vật, khí hậu, địa hình

65.

 Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên?

a)

Là điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội

b)

Cơ sở vật chất của sự sống

c)

Cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội

d)

Nhân tố quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội

66.

Phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là môi trường

a)

nhân tạo

b)

tự nhiên

c)

xã hội

d)

địa lí

67.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo?

a)

 Là kết quả lao động của con người

b)

 Phát triển theo các quy luật tự nhiên

c)

Tồn tại phụ thuộc vào con người

d)

Sẽ tự huỷ hoại nếu không có sự chăm sóc của con người

68.

 Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người là

a)

 môi trường tự nhiên

b)

môi trường xã hội

c)

 môi trường nhân tạo

d)

phương thức sản xuất

69.

Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

mở rộng

b)

biến mất

c)

thu hẹp

d)

không thay đổi

70.

Dựa theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành các nhóm là

a)

 tài nguyên có thể hao kiệt, tài nguyên không bị hao kiệt

b)

 tài nguyên có thể khôi phục, tài nguyên không thể khôi phục

c)

 tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch

d)

 tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khí hậu, tài nguyên khoáng sản

71.

Cách phân loại tài nguyên thành tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch là dựa vào

a)

thuộc tính tự nhiên

b)

công dụng kinh tế

c)

khả năng có thể bị hao kiệt

d)

nguồn gốc phát sinh

72.

Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là

a)

 sử dụng tiết kiệm

b)

sản xuất các vật liệu thay thế

c)

 ngừng khai thác

d)

khai thác hợp lí và sử dụng hiệu quả

73.

 Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thiên nhiên thể hiện rõ nhất ở tài nguyên

a)

khoáng sản

b)

đất

c)

nước

d)

biển

74.

Để thể hiện 5 quốc gia có lượng khí thải CO2 nhiều nhất năm 2015 thích hợp nhất dạng biểu đồ

a)

kết hợp

b)

đường

c)

miền

d)

cột

75.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của mất cân bằng sinh thái?

a)

Thủng tầng ôdôn

b)

 Sự nóng lên toàn cầu

c)

 Mưa axit và hiệu ứng nhà kính

d)

Núi lửa phun trào

76.

Mục tiêu của sự phát triển bền vững mà con người đang hướng tới trong giai đoạn hiện nay là

a)

đảm bảo cho con người có đời sống tinh thần thật cao

b)

 đảm bảo cho con người có đời sống ngày càng cao trong môi trường lành mạnh

c)

 nâng cao thu nhập và chất lượng đời sống tinh thần

d)

đảm bảo ổn định hoà bình trên thế giới và nâng cao đời sống vật chất

77.

 Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương diện

a)

 bền vững xã hội, kinh tế

b)

bền vững kinh tế, môi trường

c)

bền vững môi trường, xã hội

d)

 bền vững xã hội, kinh tế, môi trường

78.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến suy thoái, ô nhiễm môi trường?

a)

Sử dụng máy móc cũ kĩ, công nghệ lạc hậu

b)

Nền kinh tế còn phụ thuộc nhiều vào khai thác tài nguyên

c)

 Thực thi pháp luật về tài nguyên, môi trường còn hạn chế

d)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai

79.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới thủng tầng ôzôn là do

a)

hoạt động phun trào của núi lửa

b)

phát thải khí CFCs trong sản xuất công nghiệp

c)

 tác động của các trận bão lớn

d)

sự suy giảm diện tích rừng