wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 64: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90

2.

Câu 65: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.

B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.

C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.

D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 66: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :

A. Nét đứt mảnh B. Nét lượn sóng

C. Nét liền đậm D. Nét liền mảnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 67: Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :

A. Nét đứt mảnh B. Nét lượn sóng

C. Nét liền đậm D. Nét liền mảnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 68: Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

A. Bên trái hình chiếu. B. Ngay lên hình chiếu.

C. Bên phải hình chiếu. D. Bên ngoài hình chiếu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 69: Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

A. Bên trái hình chiếu. B. Ngay lên hình chiếu.

C. Bên phải hình chiếu. D. Bên ngoài hình chiếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 70: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.

C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. D. Tiết diện vuông góc của vật thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 71: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.

C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. D. Tiết diện vuông góc của vật thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 72: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

B. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu song song.

C. Bản vẽ cơ khí là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

D. Bản vẽ xây dựng là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 73: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

B. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

C. Bản vẽ cơ khí là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng... các máy móc, thiết bị.

D. Bản vẽ xây dựng là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng... các công trình xây dựng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 74: Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 90 ; X’O’Z’= 1350 B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 90

C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 120 D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 135

a)

1

b)

2

c)

C

d)

4

12.

Câu 75: Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

A. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 90 ; X’O’Z’= 1350 B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 90

C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 120 D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 135

a)

1

b)

2

c)

C

d)

4

13.

Câu 76: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

A. p = q = r = 0,5. B. p = r = 1; q = 0,5

C. p = q = r = 1 D. p = q = 1; r = 0,5

a)

1

b)

2

c)

C

d)

4

14.

Câu 77: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

A. p = q = r = 0,5. B. p = r = 1; q = 0,5

C. p = q = r = 1 D. p = q = 1; r = 0,5

a)

1

b)

2

c)

C

d)

4

15.

Câu 78: Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

A. O’X’ -----B. O’Z’.

C. O’Y’ -----D. OX.

a)

1

b)

2

c)

C

d)

4

16.

Câu 79: Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

A. O’X’ ----------B. O’Z’.

C. O’Y’ ---------D. OY.

a)

A

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 80: Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

A. O’X’ ------------B. O’Z’.

C. O’Y’---------- D. OZ.

a)

A

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 81: Hình thành ý tưởng. Xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

A. 1-- B. 2-- C. 3 --D. 4

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

19.

Câu 82: Thu thập thông tin. Tiến hành thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

A. 1------ B. 2 -------C. 3 ----D. 4

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

20.

Câu 83: Làm mô hình thử nghiệm. Chế tạo thử là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

A. 1------- B. 2 --------C. 3 ------D. 4

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

21.

Câu 84: Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

A. 1 ----B. 2--- C. 3------ D. 4

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

22.

Câu 85: Mặt bằng là:

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

23.

Câu 86: Mặt bằng tổng thể là:

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

24.

Câu 87: Mặt đứng là:

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

25.

Câu 88: Hình cắt là:

A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

26.

Câu 89: Mặt bằng tổng thể thể hiện:

A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

27.

Câu 90: Mặt bằng thể hiện:

A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

28.

Câu 91: Mặt đứng thể hiện:

A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

29.

Câu 92: Hình cắt thể hiện:

A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

a)

A

b)

2

c)

C

d)

4

30.

Câu 1: Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. Cả B và C đều đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 2. TCVN quy định các khổ giấy nào sau đây?

A. A0,A1,A2,A3,A4,A5. B. A0,A1,A2,A3,A4. C. A1,A2,A3,A4,A5. D. A1,A2,A3,A4.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 3: Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. Cả B và C đều đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 4: Từ khổ giấy A1 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A2 ta làm như thế nào?

A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. Cả B và C đều đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 5. Tỉ lệ của bản vẽ là gì?

A.Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.

B. Tỉ số kích thước thật so với kích thước bản vẽ.

C. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều rộng .

D. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều dài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 6. Trong bản vẽ kỹ thuật, khung vẽ và khung tên được vẽ bằng loại nét gì?

A. Nét đứt mảnh. B. Nét lượn sóng.

C. Nét liền mảnh. D. Nét liền đậm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 7: Từ khổ giấy A0 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A1 ta làm như thế nào?

A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.

C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. Cả B và C đều đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 8: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

A. 4 lần B. 6 lần C. 8 lần. D. 16 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 9. Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?

A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.

B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.

C. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.

D. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 10: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

A. 4 lần B. 6 lần

C. 8 lần. D. 16 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 11: Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

A. 4 lần B. 6 lần

C. 8 lần. D. 16 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu 12: Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

A. 4 lần B. 6 lần

C. 8 lần. D. 16 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 13: Theo TCVN, từ khổ giấy Ao, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A3?

A. 5 lần. B. 2 lần.

C. 4 lần. D. 3 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu14. Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

A. 4 lần. B. 6 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 15. Tỉ lệ bản vẽ 5 :1 là tỉ lệ gì?

A. Tỉ lệ nguyên hình. B. Tỉ lệ thu nhỏ.

C. Tỉ lệ phóng to. D. Tỉ lệ phóng to gấp đôi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Câu 17: Theo TCVN, từ khổ giấy Ao, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A4?

A. 5 lần. B. 2 lần.

C. 4 lần. D. 3 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 18: Theo TCVN, từ khổ giấy A1, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A3?

A. 5 lần. B. 2 lần.

C. 4 lần. D. 3 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 19: Theo TCVN, từ khổ giấy A1, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A4?

A. 5 lần. B. 2 lần.

C. 4 lần. D. 3 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 20. Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?

A. Xuyên tâm. B. Song song C. Vuông góc. D. Xiên góc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 21. Phương pháp chiếu góc thứ mấy được dùng phổ biến ở nước ta?

A. PPCG 1. B. PPCG 3.

C. PPCG 1 và PPCG 3. D. Một phương pháp khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 22: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

A. Góc trái phía trên bản vẽ. B. Góc phải phía dưới bản vẽ.

C. Góc phải phía trên bản vẽ. D. Góc trái phía dưới bản vẽ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu 23: Tỉ lệ là:

A. Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

B. Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

D. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu 24. Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào?

A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.

B. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 25. Trong PPCG1 hình chiếu cạnh đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng?

A. Phía dưới hình chiếu đứng. B. Phía trên hình chiếu đứng.

C. Bên trái hình chiếu đứng. D. Bên phải hình chiếu đứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 26. Trong PPCG1 hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?

A. Bên dưới B. Phía trên C. Bên phải D. Bên trái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu 27. Trong phương PPCG1, hướng chiếu từ trên xuống thu được hình chiếu nào?

A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Câu 28: Nét liền đậm dùng để vẽ:

A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 29: Nét liền mảnh dùng để vẽ:

A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu 30: Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Câu 31. Các hướng chiếu trong PPCG1 có phương chiếu như thế nào?

A. Song song với nhau. B. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

C. Đồng quy tại tâm chiếu. D. Xiên góc với mặt phẳng hình chiếu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 33: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Câu 34: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:

A. Kiểu chữ ngang. B. Kiểu chữ đứng

C. Kiểu chữ nghiêng C. Tùy ý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Câu 35: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

A. 4 -6mm B. 2 -3mm

C. 2 -4mm D. 2- 6mm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Câu 36: Đường kích thước được vẽ bằng:

A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Câu 37. Để có hình chiếu vuông góc các tia chiếu phải như thế nào đối với mặt phẳng hình chiếu?

A. Xiên góc. B. Xiên góc hoặc vuông góc.

C. Vuông góc. D. Song song.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Câu 38. Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào, biểu diễn không gian mấy chiều?

A. Vuông góc, 3 chiều. B. Song song, 3 chiều.

C. Vuông góc, 2 chiều. D. Xiên góc, 2 chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

/Câu 39. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần mấy hình chiếu?

A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu 41: Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Câu 42: Chọn phát biểu sai:

A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình tròn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 44: Chọn phát biểu sai:

A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Câu 45: Chọn phát biểu sai:

A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

B. Hình biểu diễn hình cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Câu 46: Chọn phát biểu sai:

A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu 47: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG3)

A. Bên trái B. Ở trên

C. Ở dưới D. Bên phải

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Câu 52. Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt?

A. Phần tiếp xúc. B. Phần còn lại.

C. Phần nhìn thấy. D. Đường giới hạn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Câu 53. Trong hình cắt một nửa, đường phân cách giữa một nửa hình chiếu với một nửa hình cắt được vẽ bằng nét gì?

A. Nét gạch chấm mảnh. B. Nét liền mảnh.

C. Nét lượn sóng. D. Nét đứt mảnh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Câu 54. Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì?

A. Biểu diễn kết cấu của vật thể. B. Biểu diễn hình dạng của vật thể.

C. Biểu diễn hình chiếu vuông góc D. Biểu diễn hình dạng bên trong của chi tiết.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Câu 55. Mặt phẳng cắt là mặt phẳng như thế nào?

A. Song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

B. Vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

C. Đi ngang qua vật thể

D. Song song với mặt phẳng hình chiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Câu 56: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta thu được:

A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Câu 57: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước ta thu được:

A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Câu 59: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên phải ta thu được:

A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Câu 58: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trái sang ta thu được:

A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.

C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Câu 61: Đối với phương pháp chiếu góc thứ ba thì:

A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90

B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90

C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90

D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4