wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1.1-[TOÁN 7 ĐẠI SỐ] Tập hợp số hữu tỉ

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

2.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

3.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

4.

Chọn đáp án đúng

a)

114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

5.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

6.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

7.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

8.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

9.

Số nào là không là số hữu tỉ

a)

05\frac{0}{-5}  

b)

831\frac{-8}{-31}  

c)

31

d)

50\frac{5}{0}  

10.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa hai số  25 \frac{-2}{5}\  và  35\frac{3}{5}  

a)

715\frac{-7}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

315\frac{-3}{15}  

d)

0

11.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}   với a,b  \in   Z, b ≠ 0 

b)

Số hữu tỉ là số nguyên. 

c)

Số hữu tỉ là số tự nhiên

12.

Điền vào chỗ trống để so sánh hai số hữu tỉ sau: 45\frac{4}{5}  ....  67\frac{6}{7}

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền vào chỗ trống để so sánh hai số hữu tỉ sau: 25\frac{-2}{5}  ....  58\frac{-5}{8}

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Chọn kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống: 

a)  35..... Z; \frac{-3}{5}.....\ Z;\  b)  79.... Q\frac{7}{-9}....\ Q  

a)

a)  \notin  

b)  \in  

b)

a)  \notin  

b)  \notin  

c)

a)  \in  

b)  \in  

d)

a)  \in  

b)  \notin  

15.

Chọn khẳng định Đúng:

a)

5N-5\in N

b)

5Z-5\notin Z

c)

23Q-\frac{2}{3}\in Q

d)

QZQ\subset Z

16.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

17.

Số nguyên a bất kì có là số hữu tỉ không?

a)

b)

Không

18.

Số tự nhiên n bất kì có phải là số hữu tỉ không?

a)

b)

Không

19.

So saˊnh hai so^ˊ hu tỉ sau: 0,75 vaˋ 34So\ sánh\ hai\ số\ hữu\ tỉ\ sau:\ -0,75\ và\ \frac{-3}{4}  

a)

0,75 >34-0,75\ >\frac{-3}{4}  

b)

0,75<34-0,75<\frac{-3}{4}  

c)

0,75 = 34-0,75\ =\ \frac{-3}{4}  

20.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

21.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

22.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4}

a)
b)
c)