Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lại

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
2.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
3.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
4.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
5.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
6.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

7.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

8.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

9.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

10.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

11.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

12.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

13.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

14.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

15.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

16.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

future

b)

summer

c)

number

d)

drummer

17.

chọn từ gạch chân khác các từ còn lại

a)

hard

b)

carry

c)

card

d)

yard

18.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

well

b)

get

c)

send

d)

pretty

19.

chọn từ có phát âm khác với các từ còn lại

a)

weather

b)

ready

c)

mean

d)

head

20.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

break

b)

mean

c)

please

d)

meat

21.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

lucky

b)

punish

c)

pull

d)

hungry

22.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

planet

b)

character

c)

happy

d)

classmate

23.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

letter

b)

twelve

c)

person

d)

sentence

24.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

humor

b)

music

c)

cucumber

d)

sun

25.

Chọn từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

improved

b)

returned

c)

arrived

d)

stopped

26.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

27.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

28.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

29.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

30.

find the word having the opposite meaning of " Thin"

Tìm từ trái nghĩa với từ " Thin"

a)

tall

b)

short

c)

ugly

d)

fat

31.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
32.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

33.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

34.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

35.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

36.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

37.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

38.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

39.

/ɡləʊb/ - quả địa cầu là phiên âm của:

a)

glow

b)

glewb

c)

globe

40.

sporadically: lẻ tẻ có bao nhiêu âm tiết

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

failure : sự thất bại có bao nhiêu âm tiết

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

period : giai đoạn có bao nhiêu âm tiết

a)

2

b)

3

c)

4

43.

fame : danh vọng/tiếng tăm được phiên âm là

a)

/fem/

b)

/fei/

c)

/feim/

d)

/fain/

44.

flame : ngọn lửa được phiên âm là ?

(a)  

45.

Chọn từ không chứa âm / i:/

a)

agree

b)

swim

c)

police

d)

bean

46.

Chọn từ không chứa âm / ɪ /

a)

tea

b)

building

c)

six

d)

listen

47.

Chọn từ không chứa âm /e/

a)

bed

b)

any

c)

map

d)

bread

48.

Chọn từ không chứa âm /æ/

a)

manager

b)

bat

c)

park

d)

hat

49.

Chọn từ không chứa âm /ʌ/

a)

cat

b)

bus

c)

love

d)

luck

50.

Chọn từ không chứa âm /ʊ/

a)

full

b)

food

c)

book

d)

sugar

51.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

go

b)

so

c)

no

d)

do

52.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

shoes

b)

goes

c)

nose

d)

toes

53.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

great

b)

seat

c)

wait

d)

gate