wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi KTVM

Total questions: 250

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Sự đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là

a)

A. Hiệu quả.

b)

B. Tiết kiệm.

c)

C. Khan hiếm.

d)

D. Vô hạn.

e)

E. Cận biên.

2.

2. Giả sử bạn bắt đ­ợc 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một trận bóng đá, chiphí cơ hội của việc đi xem này là

a)

A. Không mất gì cả bởi vì bạn bắt đ­ợc tiền.

b)

B. 20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác).

c)

C. 20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị củakhoảng thời gian ở trận đấu.

d)

D. 20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị củakhoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.

e)

E. Không câu nào đúng.

3.

3. Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng nhất?

a)

A. Thuốc lá

b)

B. Máy hát.

c)

C. Tiêm chủng phòng bệnh.

d)

D. Giáo dục.

e)

E. Thức ăn.

4.

4. Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?

a)

A. Những ng­ời tham gia thị tr­ờng hành động nh­ thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình” đểsản xuất ra những kết quả tối đa hoá lợi ích xã hội.

b)

B. Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của ng­ời sản xuất và ng­ời tiêu dùng.

c)

C. Với một chiếc máy tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ­ơng có thể chỉ đạo sản xuấthiệu quả hơn thị tr­ờng.

d)

D. Sức mạnh của hệ thống thị tr­ờng là nó có xu h­ớng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữanhững ng­ời tiêu dùng.

5.

5. Những điểm nằm trên đ­ờng giới hạn năng lực sản xuất là

a)

A. Có hiệu quả

b)

B. Không có hiệu quả

c)

C. Không thể đạt được

d)

D. Chuẩn tắc

e)

E. Không phải các câu trên

6.

6. Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?

a)

A. ảnh h­ởng của tiền tới lạm phát.

b)

B. ảnh h­ởng của công nghệ tới tăng tr­ởng kinh tế.

c)

C. ảnh h­ởng của thâm hụt tới tiết kiệm.

d)

D. ảnh h­ởng của giá dầu tới sản xuất ô tô.

7.

7. Thị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo

a)

A. Chỉ có một người bán.

b)

B. Có ít nhất một vài ng­ời bán.

c)

C. Có nhiều ng­ời bán và ng­ời mua.

d)

D. Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình.

e)

E. Không phải các câu trên.

8.

8. Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hoá

a)

A. Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó

b)

B. Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

c)

C. Làm tăng cung về hàng hoá đó.

d)

D. Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

e)

E. Không phải các câu trên.

9.

9. Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hoá

a)

A. Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó.

b)

B. Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

c)

C. Làm tăng cung về hàng hoá đó.

d)

D. Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

e)

E. Không phải các câu trên.

10.

10. Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?

a)

A. Sự giảm giá đồng hồ.

b)

B. Sự giảm sút thu nhập của ng­ời tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hoá thông th­ờng.

c)

C. Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hoá bổ sung.

d)

D. Sự tăng giá đồng hồ.

e)

E. Không phải các câu trên.

11.

11. Sự lựa chọn kinh tế đ­ợc tiến hành bằng cách so sánh:

a)

A. Tổng lợi ích với tổng chi phí.

b)

B. Lợi ích cận biên với chi phí cận biên

c)

C. Lợi ích bình quân với chi phí bình quân

d)

D. Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý.

e)

E. Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên vớichi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

12.

12. Do hàng hoá là khan hiếm

a)

A. Chúng ta luôn phải trả tiền cao cho những hàng hoá nhận được

b)

B. Chúng ta không thể nhận được TẤT Cả những gì chúng ta muốn

c)

C. Mỗi ng­ời đều muốn có phần trong số hàng hoá hiện có

d)

D. Họ phải chọn lựa trong số chúng

e)

E. Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được và chúng ta không thể nhận được gì chúng ta muốn.

13.

13. Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa đúng của khái niệm ''Chi phí Cơ hội''?

a)

A. Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua

b)

B. Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ

c)

C. Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua

d)

D. Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phương án khả thi

e)

E. Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng

14.

14. Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đ­ờng Giới hạn Năng lực Sản xuất (PPF)

a)

A. Thời gian nghỉ phép tăng lên

b)

B. Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị

c)

C. Tuổi về h­u tăng lên

d)

D. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngàng càng nhiều

e)

E.Tất cả những tác nhân nêu trên

15.

15. Cầu phản ánh số l­ợng hàng hoá mà ng­ời tiêu dùng

a)

A. Mong muốn ở các mức giá khác nhau

b)

B. Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau

c)

C. Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

d)

D. có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

e)

E. Các câu trả lời trong bài đều không chính xác

16.

16. Đường cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về

a)

A. Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét

b)

B. Giá của các hàng hóa có liên quan

c)

C. Thị hiếu

d)

D. Giá của hàng hóa đang xét

e)

E. Số lượng người tiêu dùng

17.

17. Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về

a)

A.Thu nhập chỉ dùng cho hàng hóa đang xét

b)

B. Giá của các hàng hóa có liên quan

c)

C.Thị hiếu

d)

D. Giá của hàng hóa đang xét

e)

E. Số lượng người tiêu dùng

18.

18. Ng­ời sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì

a)

A. Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất

b)

B. Thứ hàng hoá đó được nhiều người ưa thích nhất

c)

C.Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất

d)

D. Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất

e)

E. Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất

19.

19. Đường cung sẽ không thay đổi khi

a)

A. Công nghệ thay đổi

b)

B. Giá cả của hàng hóa đang xét thay đổi

c)

C. Chính sách thuế mới sẽ đ­ợc áp dụng

d)

D. Số lượng người sản xuất tăng lên

e)

E. Tất cả các ý nêu trên

20.

20. A và B là hàng hoá thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

A. Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

B. Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi

c)

C. Cung và cầu của A đều tăng

d)

D. Cung và cầu của A đều giảm

e)

E. Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi.

21.

21. Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng.

a)

A. Sẽ có một sự thặng dư và giá tăng.

b)

B. Sẽ có một sự thặng dư và giá giảm.

c)

C. Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng.

d)

D. Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

e)

E. Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi.

22.

22. Hệ số co giãn giá của cầu được xác định là

a)

A. Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hóa đó

b)

B. Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng.

c)

C. Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hóa đó.

d)

D. Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

e)

E. Không phải như trên.

23.

23. Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ

a)

A. Không co dãn theo giá.

b)

B. Co dãn theo giá.

c)

C. Co dãn đơn vị theo giá.

d)

D. Tất cả những điều trên.

24.

24. Giá trần có tính ràng buộc tạo ra

a)

A. Sự thiếu hụt.

b)

B. Sự thặng dư.

c)

C. Sự cân bằng.

d)

D. Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng.

25.

25. Một giá sàn

a)

A. Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra.

b)

B. Đặt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra.

c)

C. Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hoá có thể đ­ợc bán ra.

d)

D. Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng.

26.

26. Thặng d­ tiêu dùng

a)

A. Nằm trên đường cung và dưới giá cả.

b)

B. Nằm d­ới đường cung và trên giá cả.

c)

C. Nằm trên đường cầu và dưới giá cả.

d)

D. Nằm dưới đường cầu và trên giá cả.

e)

E. Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

27.

27. Nếu sự sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và anh ta có thể mua nó với giá 18.000 đôla, thì thặng dư tiêu dùng của anh ta là

a)

A. 0 đô la

b)

B. 2.000 đô la

c)

C. 18.000 đô la

d)

D. 20.000 đô la

e)

E. 38.000 đô la

28.

28. Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh toán 30 đô la cho một chiếc, người mua thứ hai sẵn sàng thanh toán 25 đô la cho một chiếc và người thứ ba sẵn sàng thanh toán 20 đô la cho một chiếc. Nếu giá của nó bằng 25 đô la, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dư tiêu dùng trên thị trường này là bao nhiêu?

a)

A. Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 30 đô la.

b)

B. Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la.

c)

C. Hai chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la.

d)

D. Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 0 đô la.

e)

E. Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 80 đô la.

29.

29. Thặng dư sản xuất là phần diện tích

a)

A. Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

B. Nằm d­ới đường cung và trên giá cả

c)

C. Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

D. Nằm d­ới đường cầu và trên giá cả

e)

E. Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

30.

30. Tổng thặng dư là phần diện tích

a)

A. Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

B. Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

C. Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

D. Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

E. Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

31.

31. Ngoại hiện là

a)

A. Lợi ích đối với người mua trên một thị trường

b)

B. Chi phí đối với người bán trên một thị trường

c)

C. Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của người ngoài cuộc

d)

D. Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp

e)

E. Không phải các điều kể trên

32.

32. Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hóa) làm cho

a)

A. Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

B. Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

C. Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

D. Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

33.

33. ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho

a)

A. Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

B. Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

C. Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

D. Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

34.

34. Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra

a)

A. Ngoại hiện tích cực trong sản xuất

b)

B. Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất

c)

C. Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng

d)

D. Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

35.

35. Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thị hàng hóa đó được coi là

a)

A. Một nguồn lực chung

b)

B. Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên

c)

C. Có tính cạnh tranh

d)

D. Có tính loại trừ

36.

36. Một hàng hoá công cộng thuần túy

a)

A. Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

B. Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

C. Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

D. Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ.

37.

37. Một hàng hóa tư nhân

a)

A. Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

B. Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

C. Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

D. Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

38.

38. Lợi nhuận kế toán là

a)

A. Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

B. Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

C. Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

D. Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

e)

E. Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến.

39.

39. A và B là hàng hoá bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

A. Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

B. Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi.

c)

C. Cung và cầu của A đều tăng

d)

D. Cung và cầu của A đều giảm

e)

E. Cung và cầu của A không đổi, chỉ l­ợng cung và l­ợng cầu thay đổi

40.

40. Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi

a)

A. Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên

b)

B. Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên

c)

C. Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu

d)

D. Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu

e)

E. Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tư công nghệ cao

41.

41. Giá cân bằng của một thị tr­ờng sẽ giảm và l­ợng cân bằng sẽ tăng khi

a)

A. Cầu giảm ít, cung tăng nhiều.

b)

B. Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi.

c)

C. Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

d)

D. Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi.

e)

E. Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều.

42.

42. Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hóa lợi ích sẽ

a)

A. Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ.

b)

B. Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa.

c)

C. Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng cận biên còn lớn hơn không (dương).

d)

D. Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng còn lớn hơn không (dương).

e)

E. Xử sự theo đúng luật cầu.

43.

43. Ng­ời tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bổ hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho

a)

A. Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau.

b)

B. Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau.

c)

C. Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại.

d)

D. Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau.

e)

E. Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau.

44.

44. Nếu cầu là co giãn về giá, thì

a)

A.Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá.

b)

B. Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán.

c)

C. Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại.

d)

D. Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá.

e)

E. Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

45.

45. Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn

a)

A. Sản phẩm càng đặc biệt

b)

B. Giá thị trường càng thấp

c)

C. Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế

d)

D. Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

e)

E. Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

46.

46. Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế

a)

A. Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế

b)

B. Người sản xuất phải chịu toàn bộ thuế

c)

C. Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp

d)

D. Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời

e)

E. Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

47.

47. Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết

a)

A. Hai hàng hóa là thay thế hay bổ sung cho nhau

b)

B. Hai hàng hóa là co giãn theo thu nhập

c)

C. Cầu về hàng hóa là ít co giãn

d)

D. Hai hàng hóa được bán ra bởi cùng một người

e)

E. Không có ý nào nêu trong bài là đúng

48.

48. Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (ATC > P > AVC) thì doanh nghiệp sẽ

a)

A. Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất

b)

B. Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

c)

C. Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa

d)

D. Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

e)

E. Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

49.

49. Lợi nhuận kinh tế là

a)

A. Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

B. Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

C. Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

D. Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên.

e)

E. Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến.

50.

50. Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là:

a)

A. 0

b)

B. 10

c)

C. 17

d)

D. 23

e)

E. 40

51.

51. Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm

a)

A. Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu

b)

B. Nước, đất, và kiến thức

c)

C. Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing

d)

D. Lao động, đất đai, và tư bản

52.

52. Sự tăng cung lao động

a)

A. Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền l­ơng

b)

B. Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương

c)

C. Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương

d)

D. Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương

53.

53. Đường cầu về một nhân tố sản xuất nào đó của một doanh nghiệp đơn lẻ

a)

A. Dốc xuống do sản phẩm biên của nhân tố đó giảm dần

b)

B. Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường cạnh tranh, do vậy làm giảm giá trị sản phẩm biên khi nhân tố đó được sử dụng càng nhiều.

c)

C. Dốc lên do sản phẩm biên của nhân tố đó tăng dần

d)

D. Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trường nhân tố là cạnh tranh hoàn hảo.

54.

54. Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê lao động cho tới khi

a)

A. Tiền lương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau

b)

B. Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hóa

c)

C. Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương

d)

D. Giá trị sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương

55.

55. Giới hạn đối với các giỏ hàng hóa mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi là

a)

A. Đ­ờng bàng quan

b)

B. Tỷ lệ thay thế biên

c)

C. Ràng buộc ngân sách

d)

D. Hạn chế về tiêu dùng

56.

56. Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich và bánh Pizza. Nếu chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên trục tung, và nếu giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và giá một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì độ dốc của đường giới hạn ngân sách là

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 2

d)

D. 1/2

57.

57. Khoản chi tiêu tối ưu của người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó

a)

A. Người tiêu dùng đạt đ­ợc đ­ờng bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn ngân sách.

b)

B. Người tiêu dùng đạt đ­ợc đ­ờng bàng quan cao nhất

c)

C. Hai đường bàng quan cao nhất cắt nhau

d)

D. Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan

58.

58. Cực đại hóa lợi nhuận có nghĩa là doanh nghiệp phải

a)

A. Bán ra mức sản lượng tối đa

b)

B. Bán ra mức sản lượng có mức giá bán cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận

c)

C. Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra tiếp vẫn còn làm cho thu nhập tăng thêm lớn hơn chi phí phát sinh

d)

D. Bán ra mức sản lượng đạt mức doanh thu tối đa

e)

E. Bán ra mức sản lượng ứng với mức giá thành thấp nhất

59.

59. Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức

a)

A. Đơn vị hàng hóa cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu

b)

B. Khối lượng hàng hóa bán ra ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận

c)

C. Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận

d)

D. Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất

e)

E. Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên

60.

60. Công ty sẽ đạt đ­ợc phần thị tr­ờng lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản l­ợngA. Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biênB. Chi phí cận biên bằng đ­ờng giáC. Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩmD. Giá thành sản phẩm bằng đ­ờng giáE. Chi phí biến đổi bình quân bằng đ­ờng giá

a)

A. Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

b)

B. Chi phí cận biên bằng đ­ờng giá

c)

C. Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm

d)

D. Giá thành sản phẩm bằng đ­ờng giá

e)

E. Chi phí biến đổi bình quân bằng đ­ờng giá

61.

61. Yếu tố nào dưới đây không thỏa mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

A. Sản phẩm phân biệt

b)

B. Nhiều người bán

c)

C. Nhiều người mua

d)

D. Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị tường

e)

E. Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng

62.

62. Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:

a)

A. Mức tiền công sẽ được đẩy cao đến mức không còn lợi nhuận

b)

B. Hãng sẽ có duy trì mức giá bán để kiếm lời

c)

C. Nhiều hãng mới tham gia vào ngành

d)

D. Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán

e)

E. Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

63.

63. Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm cân bằng dài hạn,và cầu thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ

a)

A. Ban đầu tăng lên, sau đó trở về mức cũ

b)

B. Ban đầu tăng lên, và ổn định tại đó

c)

C. Ban đầu tăng lên, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ

d)

D. Ban đầu tăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ

e)

E. Không thay đổi

64.

64. Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho

a)

A. Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất

b)

B. Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất

c)

C. Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất

d)

D Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)

e)

E. Nhóm khách hàng ít tuổi hơn

65.

65. Chính phủ điều tiết một hãng độc quyền tự nhiên bằng cách

a)

A. Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường

b)

B. Định mức giá " trần"

c)

C. Định mức giá " sàn"

d)

D. Đánh thuế hãng độc quyền

e)

E. Trợ cấp cho người tiêu dùng

66.

66. Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độ co giãn lớn hơn. Hãng sẽ đạt mức giá ở thị trường mới

a)

A. Cao hơn so với thị trường truyền thống

b)

B. bằng thị trường truyền thống

c)

C. bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

d)

D Thấp hơn thị trường truyền thống

e)

E. Cao hơn so với thị trường truyền thống và bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

67.

67. Một thị trường cạnh tranh sẽ trở nên độc quyền hơn khi

a)

A. Có các hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh

b)

B. Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hoá sản phẩm

c)

C. Chính phủ thu hồi các quy định hạn chế thương mại

d)

D. Nhu cầu thị trường giảm xuống

e)

E. Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác giả

68.

68. Trong cạnh tranh độc quyền

a)

A. các hãng đẩy mạnh câu kết để tăng giá

b)

B. các hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hoá của mình

c)

C. các hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng

d)

D. Đầu tư để tạo ra sản phẩm hoàn hảo để chiếm lĩnh thị trường của các hãng khác

e)

E. Sử dụng các hiệp hội thương mại để tuyên truyền cho hãng

69.

69. Các hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu được lợi nhuận lớn hơn nếu

a)

A Tiêu chuẩn hoá sản phẩm

b)

B. Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền

c)

C. Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng thị phần

d)

D. bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau

e)

E. Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau

70.

70. một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ đạt lợi nhuận cực đại ở mức giá và sản lượng

a)

A. P1,Q1

b)

B. P2,Q2

c)

C. P3,Q3

d)

D. P4,Q4

e)

E. P5,Q5

71.

71. mức giá hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình dưới đây sẽ bán để đạt mức sản lượng lớn nhất mà không bị lỗ là

a)

A. P1,Q1

b)

B. P2,Q2

c)

C. P3,Q3

d)

D. P4,Q4

e)

E. P5,Q5

72.

72. Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

a)

A. Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp

b)

B. Chỉ can thiệp vào những nơi cơ chế thị trường khiếm khuyết

c)

C. Đánh thuế người sản xuất

d)

D. trợ cấp cho người tiêu dùng

e)

E. Cung cấp và quản lý nguồn tài chính

73.

73. Mức '' giá trần " thấp nhất chính phủ có thể đặt ra để điều tiết độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây là mức

a)

A.P1

b)

B.P2

c)

C. P3

d)

D. P4

e)

E. P5

74.

74. lợi nhuận của hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như trên hình vẽ được xác định bằng

a)

A. Diện tích P1AGP2

b)

B. Diện tích P1AFC

c)

C. Diện tích P2BED

d)

D. Bằng không

e)

E. Không xác định được trên hình vẽ

75.

75. Có thể nhận xét được gì về cơ cấu chi phí trong giá thành của hãng có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ

a)

A. tỉ phần chi phí cố định lớn hơn chi phí biến đổi

b)

B. Tỉ phần chi phí cố định nhỏ hơn chi phí biến đổi

c)

C. Tỉ phần chi phí cố định tương đương chi phí biến đổi

d)

D. Không xác định được bằng đồ thị này

e)

E. Cần có thêm đường chi phí cố định

76.

76. Giá và lượng cân bằng của 1 ngành cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ là điểm nào

a)

A. P=p ; Q=j

b)

B. P=g ; Q=j

c)

C. P=g ; Q=i

d)

D. P=g ; Q=h

e)

E. P=f ; Q=h

77.

77. Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ xác định mức giá và lượng tối đa hoá lợi nhuận là điểm nào

a)

A. P=f ; Q=h

b)

B. P=p ; Q=j

c)

C. P=g ; Q=i

d)

D. P=g ; Q=h

e)

E. P=g ; Q=j

78.

78. Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang tham gia vào thị trường

a)

A. Độc quyền

b)

B. Độc quyền nhóm với sản phẩm đồng nhất

c)

C. Độc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt

d)

D. Cạnh tranh mang tính độc quyền

e)

E. Cạnh tranh hoàn hảo

79.

79. Hãng có đường cầu và các đường chi phi như hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối đa hoá lợi nhuận ở mức

a)

A. q1,p

b)

B. q2,thấp hơn p

c)

C. q3,thấp hơn p

d)

D. q4,p

e)

E. q5,p

80.

80. Đường giới hạn năng lực sản suất (PPF) trên hình vẽ dưới đây thể hiện

a)

A. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

b)

B. Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là không đổi

c)

C. Sản xuất không đạt hiệu quả

d)

D. Chi phí cơ hội giảm dần

e)

E. Không ý nào đúng

81.

81. Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thu được lợi nhuận hay không

a)

A. Có lợi nhuận kinh tế

b)

B. Lợi nhuận kinh tế bằng không

c)

C. Chỉ có lợi nhuận thông thường

d)

D. Lợi nhuận thông thường bằng không

e)

E. Lợi nhuận kinh tế bằng không và chỉ có lợi nhuận thông thường

82.

82. Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ đạt mức cân đối ngắn hạn ở điểm

a)

A. q1

b)

B. q2

c)

C. q3

d)

D. q4

e)

E. MR=0

83.

83. Đường cầu trên hình vẽ

a)

A. Là co giãn hoàn toàn

b)

B. Là hoàn toàn không co giãn

c)

C. Có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)

d)

D. Có độ co giãn bằng không

e)

E. Là co giãn hoàn toàn, có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)

84.

84. Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ quyết định

a)

A. Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá p để kiếm lời

b)

B. Bị lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất

c)

C. Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị trờng

d)

D. Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để không bị lỗ

e)

E. Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để thu hồi một phần chi phí cố định

85.

85. Hãng có đường cầu các đường chi phí như hình vẽ và đang sx mức sản lượng Q1 thể cải thiện tình trạng lỗ/lãi của mình bằng cách nào

a)

A. Tăng giá bán

b)

B. Tăng lượng bán

c)

C. Giảm chi phí sản xuất

d)

D. Đẩy mạnh quảng cáo

86.

86. Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt được mức hiệu quả

a)

A. a

b)

B. b

c)

C. c

d)

D. d

e)

E. Cả e,c và a

87.

87. Thặng dư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng

a)

A. Diện tích P1AB

b)

B.Diện tích P1EPe

c)

C. Diện tích P1AQA

d)

D. Diện tích P1AFC

e)

E. Diện tích BAFC

88.

88.Thặng dư sản xuất khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng

a)

A. Diện tích BAEFP2

b)

B. Diện tích BAFP2

c)

C. Diện tích PEGFP2

d)

D. Diện tích PEGFQA

e)

E. Diện tích P2EQE

89.

89. Phúc lợi xã hội khi thị trường là cạnh tranh được đo bằng

a)

A. Diện tích P1AFP2

b)

B. Diện tích BAEFC

c)

C. Diện tích P1EP2

d)

D. Diện tích P1AB + CFP2

e)

E. Diện tích P1EQe

90.

90.Phúc lợi xã hội khi thị trường là độc quyền được đo bằng

a)

A. Diện tích P1AFP2

b)

B. Diện tích BAEFC

c)

C. Diện tích P1EP2

d)

D. Diện tích P1AB + CFP2

e)

E. Diện tích P1FQA

91.

91. Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến Pe, thì phúc lợi xã hội sẽ thay đổi như thế nào

a)

A. Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diện tích AEF

b)

B. Thặng dư tiêu dùng tăng thêm bằng diện tích AEG

c)

C. Thặng dư sản xuất giảm đi diện tích GEF

d)

D. Thặng dư tiêu dùng tăng thêm BADPe

e)

E. Thặng dư sản xuất giảm đi PeGFC

92.

92. Các nhà kinh tế phân loại hàng hoá thứ cấp là hàng hoá có điều kiện nào sau đây

a)

A. Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0,5

b)

B. Độ co giãn của cầu đối với giá là -1,3

c)

C. Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là -0,7

d)

D. Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3

e)

E. Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là 0,1

93.

93. Khi chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất

a)

A. Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diện tích BAFC

b)

B. Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diện tích BAFC

c)

C. Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thuế bằng một nửa diện tích BAFC

d)

D. Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diện tích BAGPe

e)

E. Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diện tích CFGPe

94.

94. Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hoá nào đó gây ra bởi

a)

A. Thay đổi về mức chi tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hoá đó

b)

B. Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng

c)

C. Thay đổi công nghệ

d)

D. Sự thay đổi về mức thuế môn bài(thuế đóng một lần)

e)

E. Số lượng người mua tăng lên

95.

95. Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng:

a)

A.Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng

b)

B. Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng

c)

C. Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn

d)

D. Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá

e)

E. Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi của thị trường

96.

96. Nếu chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng), trạng thái thị trường sẽ thay đổi

a)

A. Người tiêu dùng phải trả mức giá =B

b)

B. Người sản xuất sẽ được hưởng mức giá =A

c)

C. Thặng dư tiêu dùng sẽ giảm đi một lượng bằng diện tích AFE

d)

D. Thặng dư sản xuất sẽ tăng lên một lượng bằng diện tích PeEFC

e)

E. Chính phủ thu được khoản thuế bằng diễn tích BAEFC

97.

97. Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hoá A và B sao cho

a)

A. Độ thoả mãn từ A đúng bằng độ thoả dụng B

b)

B. Số tiền chi cho A đúng bằng số tiền chi cho B

c)

C. Tỷ số ngân sách chi cho A trên giá của A(MA/PB) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho B trên giá của B(MB/PB)

d)

D. Một đồng chi tiêu cho đơn vị A hoặc B cuối cùng không thể hiện sự khác nhau về độ thoả dụng tăng thêm

e)

E. Độ thoả dụng đạt được từ việc tiêu dùng A trên số tiền chi cho A đúng bằng độ thoả dụng bình quân trên mỗi đồng ngân sách chi cho B

98.

98. Nếu một hàng hoá được coi là thứ cấp.

a)

A. Khi giá của nó tăng thì ngời tiêu dùng sẽ mua ít đi

b)

B. Khi giá của nó giảm ngời tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn

c)

C. Khi thu nhập của ngời tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hoá đó ít đi

d)

D. Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó

e)

E. Người tiêu dùng sẽ tìm cách thay thế nó bằng hàng hoá có chất lượng cao hơn

99.

99. Để tối ưu lợi ích từ một “giỏ’’ gồm hai hàng hoá xa xỉ và thiết yếu, ngời tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng

a)

A. Mua nhiều hàng xa xỉ hơn

b)

B. Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hoá không đổi

c)

C. Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêu giữa hai hàng hoá

d)

D. Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ các khối lượng hai hàng hoá được tiêu dùng

e)

E. Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng

100.

100. . Khi giá của hàng hoá A,B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi:

a)

A.Chia đều ngân sách cho ba hàng hoá

b)

B. Phân bổ ngân sách sao cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hoá là như nhau

c)

C. Mua các hàng hoá đó với một lượng cần thiết để MU(MU là lợi ích cận biên) của chúng bằng nhau

d)

D. Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ mỗi hàng hoá

e)

E. Không yếu tố nào đúng

101.

101. Khi một ngành bán những sản phẩm khác nhau thì nếu một hãng tăng giá của mình

a)

A. Sẽ mất tất cả các khách hàng.

b)

B. Sẽ không mất khách hàng nào.

c)

C. Sẽ mất một số chứ không phải toàn bộ khách hàng.

d)

D. Sẽ phải bỏ ngành.

e)

E. Lợi nhuận sẽ tăng

102.

102. Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là

a)

A. Khác biệt hoá sản phẩm.

b)

B. Phân biệt giá.

c)

C. Đặt giá chiếm thị phần.

d)

D. Đặt giá giới hạn.

e)

E. Độc quyền tự nhiên.

103.

103. Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q, đường cầu thị trường là P = 100 - 5Q, giá và lượng cân bằng là

a)

A. P = 10, Q = 5

b)

B. P = 75, Q = 2

c)

C. P = 5, Q = 10

d)

D. P = 50, Q = 2.

e)

E. Không câu nào đúng

104.

104. Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường

a)

A. Công nghệ dệt được cải tiến.

b)

B. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải.

c)

C. Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng.

d)

D. Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây.

e)

E. Không câu nào đúng.

105.

105. Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải

a)

A. Giảm giá để tăng lượng bán.

b)

B. Tăng giá để giảm lượng bán.

c)

C. Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán.

d)

D. Tăng giá và tăng lượng bán.

e)

E. Không câu nào đúng

106.

106. Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2

a)

A. Chi phí cố định của hãng là 100.

b)

B. Sẽ có AVCmin khi Q = 0.

c)

C. Sẽ có AVCmin khi Q = 2.

d)

D. Sẽ có AVCmin khi Q = 6.

e)

E. A và B.

107.

107. Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó

a)

A. ATCmin

b)

B. MCmin

c)

C. P = MC

d)

D. P = AVC

e)

E. Không câu nào đúng

108.

108. Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn

a)

A. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin.

b)

B. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin.

c)

C. Là đường chi phí biến đổi trung bình.

d)

D. Là đường tổng chi phí trung bình.

e)

E. Không câu nào đúng.

109.

109. Câu nào trong các câu sau là đúng:

a)

A. Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin.

b)

B. Trong độc quyền không có đường cung.

c)

C. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá.

d)

D. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá.

e)

E. Không câu nào đúng

110.

110. Việc tạo ra sản phẩm nào trong các sản phẩm sau ít gặp phải thất bại của thị trường nhất?

a)

A. Giáo dục.

b)

B. Quốc phòng.

c)

C. Bánh mỳ.

d)

D. Phân hoá học.

e)

E. Không câu nào đúng.

111.

111. Tình huống nào trong các tình huống sau không phải là tình huống xảy ra thất bại của thị trường?

a)

A. Khi có các hàng hoá công cộng

b)

B. Khi có sự cấu kết để hạn chế sản lượng.

c)

C. Khi có ảnh hưởng hướng ngoại.

d)

D. Khi có sự cạnh tranh mạnh mẽ.

e)

E. Không câu nào đúng.

112.

112. Khi điều tiết độc quyền tự nhiên, chính phủ theo đuổi mục tiêu sau

a)

A. Hiệu quả giá.

b)

B. Hiệu quả sản xuất.

c)

C. Sự công bằng.

d)

D. Một trong ba mục tiêu A, B, C.

e)

E. Không câu nào đúng.

113.

113. Đối với một số hàng hoá, độ co giãn của cầu theo giá chéo là dương. Chúng ta gọi hàng hoá đó là

a)

A. Hàng hoá thiết yếu

b)

B. Hàng hoá miễn phí

c)

C. Hàng hoá thay thế

d)

D. Hàng hoá thứ cấp

e)

E. Hàng hoá xa xỉ

114.

114. . Nếu do thời tiết xấu, năng suất thấp, nhưng thu nhập do bán nông sản lại cao hơn, điều đó có nghĩa là

a)

A. Cầu co giãn hơn cung

b)

B. Cung co giãn hoàn toàn

c)

C. Cầu không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu

d)

D. Cung không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu

e)

E. Các nhân tố nêu trong bài đều không đúng

115.

115. Giá và lượng cân bằng trên một thị trường hàng hoá sẽ giảm sút, khi

a)

A. Sự giảm sút trong giá của hàng hoá bổ sung

b)

B. Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất

c)

C. Sự giảm sút trong giá của hàng hoá thay thế

d)

D. Sự giảm sút trong chi phí sản xuất

e)

E. Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất

116.

116. Đối với một hàng hoá, nếu chủng loại hàng hoá thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn

a)

A. Cầu càng không co giãn

b)

B. Cầu càng co giãn

c)

C. Cung càng ít co giãn

d)

D. Cung càng co giãn

e)

E. Cầu càng co giãn cung càng co giãn

117.

117. Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng chữ U trừ:

a)

A. Đường AVC

b)

B. Đường AFC

c)

C. Đường AC

d)

D. Đường MC

e)

E. Đường AC dài hạn

118.

118. Tại mức sản lợng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:

a)

A. AVC=AFC

b)

B. MC=AVC

c)

C. MC=ATC

d)

D. MC=P

e)

E. P=ATC

119.

119. Trong dài hạn, doanh nghệp sẽ rút lui khỏi ngành khi

a)

A. Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất

b)

B. Giá không bằng chi phí biên

c)

C. Giá cao hơn chi phí biến đổi bình quân

d)

D. Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn

e)

E. Giá không bằng chi phí biên thấp nhất

120.

120. Theo hình vẽ, tuyên bố nào dưới đây là đúng?

a)

A. A là điểm đóng cửa

b)

B. B là điểm hoà vốn

c)

C. B là điểm đóng cửa

d)

D. A là điểm tối đa hoá lợi nhuận

e)

E. B và E

121.

121. Một doanh nghiệp tối đa hoá lợi nhuận tại mức sản lượng nếu:

a)

A. Chi phí bình quân nhỏ nhất

b)

B. MR lớn hơn MC

c)

C. Tổng doanh thu lớn nhất

d)

D. Sản lượng bán ra là lớn nhất

e)

E. Sản phẩm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm được nguồn thu nhập tăng thêm đủ để trang trải các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm

122.

122. Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng đạt

a)

A. Doanh thu cực đại

b)

B. Chi phí cực tiểu

c)

C. Thị phần tối đa

d)

D. Doanh thu cận biên bằng không

e)

E. Đơn vị sản lượng cuối cùng không tạo ra thêm lợi nhuận

123.

123. Trong ngắn hạn, các doanh nghiệp muốn tối đa hoá lợi nhuận hoặc tối thiểu hoá thiệt hại (lỗ vốn) phải thoả mãn điều kiện:

a)

A. Tổng chi phí bình quân bằng chi phí cận biên

b)

B. Doanh thu bình quân bằng tổng chi phí bình quân

c)

C. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

d)

D. Tốc độ thay đổi về doanh thu bằng tốc độ thay đổi về chi phí

e)

E. Doanh thu bình quân bằng chi phí cận biên

124.

124. Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lợng hiện tại thì doanh thu cận biên của họ là 5$ và chi phí cận biên là 4,1$. Điều kiện nào sau đây sẽ làm tối đa hoá lợi nhuận của nhà độc quyền

a)

A. Giữ nguyên mức giá và sản lượng hiện tại

b)

B. tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi

c)

C. Tăng giá và giảm sản lượng

d)

D. Giảm giá và tăng sản lượng

e)

E. Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi

125.

125. Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên của doanh nghiệp lớn hơn chi phí cận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi nhuận nếu:

a)

A. Tăng sản lượng và giảm giá bán

b)

B. Tăng sản lượng và tăng giá bán

c)

C. Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán

d)

D. Giảm sản lượng và tăng giá bán

e)

E. Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán

126.

126. Nếu giá giảm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiệp trong ngắn hạn sẽ

a)

A. Không giảm số lượng doanh nghiệp

b)

B. Cố gắng giảm sản xuấtt hoặc đóng cửa

c)

C. Giữ sản lượng như cũ và chấp nhận lỗ vốn

d)

D. Quảng cáo hàng hoá

e)

E. Không yếu tố nào đúng

127.

127. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị?

a)

A. Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn.

b)

B. Những kết hợp hàng hóa khả thi của nền kinh tế.

c)

C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiểu quả của nền kinh tế.

d)

D. Không câu nào đúng.

128.

128. Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì?

a)

A. Giá giảm làm cho một số người không mua nữa.

b)

B. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên.

c)

C. Giá giảm những mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng.

d)

D. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.

129.

129. Đường cung thị trường dốc lên vì?

a)

A. Giá tăng mọi người giảm lượng bán.

b)

B. Giá tăng mọi người tăng lượng bán.

c)

C. Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán.

d)

D. Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tham gia vào thị trường.

130.

130. Yếu tố nào sau đây làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển (yếu tố khác giữ nguyên hoặc không đổi).

a)

A. Giá của hàng hóa bổ sung tăng.

b)

B. Giá của hàng hóa thay thế tăng.

c)

C. Giá của bản thân hàng hóa tăng.

d)

D. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

131.

131. Một hàng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí cận biên là MC = 2q +3 và chi phí cố định là 50 (triệu đồng). Nếu giá của sản phẩm trên thị trường là P = 10 (triệu đồng/đơn vị) thì hãng nên sản xuất vì?

a)

A. Thặng dư sản xuất lớn hơn 0.

b)

B. Khoản thua lỗ nhỏ hơn 50 triệu đồng.

c)

C. Tổng doanh thu lớn hơn chi phí cố định.

d)

D. A và B đúng.

e)

E. Không câu nào đúng.

132.

132. Giá và sản lượng cân bằng là:

a)

A. P = 5; Q = 9.

b)

B. P = 3; Q = 8.

c)

C. P = 4; Q = 7.

d)

D. P = 6; Q = 7.

e)

E. P = 7; Q = 13.

133.

133. Giá thị trường

a)

A. Đo mức độ khan hiếm.

b)

B. Truyền tải thông tin.

c)

C. Tạo động cơ.

d)

D. Tất cả đều đúng.

e)

E. Không cầu nào đúng.

134.

134. Nhận định nào trong những nhận định về co giãn của cầu theo giá sau đây là đúng?

a)

A. Độ co giãn của cầu theo giá đối với bất kỳ đường cầu nào cũng là hằng số.

b)

B. Co giãn của cầu trong ngắn hạn lớn hơn trong dài hạn.

c)

C. Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì cầu tương đối co giãn.

d)

D. A và C.

e)

E. Không câu nào đúng.

135.

135. Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào?

a)

A. Giá tương đối của các hàng hóa.

b)

B. Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

C. Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế.

d)

D. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay hàng hóa cấp thấp.

e)

E. A và B.

136.

136. Đường cung thị trường.

a)

A. Là tổng chiều ngang các đường cung tất cả các hãng.

b)

B. Kém co giãn hơn tất cả các đường cung tất cả các hãng.

c)

C. Là đường chi phí cận biên của hãng cuối cùng gia nhập ngành.

d)

D. Luôn luôn là đường nằm ngang.

e)

E. Không câu nào đúng.

137.

137. Khi tài sản là sở hữu chung thì những người sử dụng:

a)

A. Không tối đa hóa lợi nhuận.

b)

B. Vi phạm tính hợp lý.

c)

C. Bỏ qua hiệu suất giảm dần.

d)

D. Đáp án A và B.

138.

138. Nếu các chủ sở hữu không được bán các tài nguyên của mình thì:

a)

A. Các tài nguyên sẽ không được đưa đến tay những người sử dụng hiệu quả nhất.

b)

B. Những người sở hữu sẽ không hành động một cách hợp lý.

c)

C. Những sự lựa chọn của họ sẽ không bị hạn chế bởi tập hợp các cơ hội khả thi.

d)

D. Thị trường sẽ là cạnh tranh hoàn hảo.

e)

E. Đáp án A và B.

139.

139. Dọc theo đường cầu thị trường, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì:

a)

A. Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác.

b)

B. Một số cá nhân rời bỏ thị trường.

c)

C. Một số cá nhân gia nhập thị trường.

d)

D. Lượng cung tăng.

e)

E. A và B.

140.

140. Dọc theo đường cung cá nhân, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì:

a)

A. Các mức giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn.

b)

B. Các hãng thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác.

c)

C. Đường cung thị trường bằng tổng các lượng cung của các hãng ở mỗi mức giá.

d)

D. B và C.

e)

E. Không câu nào đúng.

141.

141. Yếu tố nào không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển (các yếu tố khác không đổi)?

a)

A. Tăng thuế đánh vào người sản xuất.

b)

B. Giảm thuế đánh vào người sản xuất.

c)

C. Giá hàng hóa đó tăng.

d)

D. Trợ cấp cho người tiêu dùng.

142.

142. Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường.

a)

A. Người ta khuyến cáo rằng: những người trồng rau sử dụng thuốc báo vệ thực vật không đúng cách.

b)

B. Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch.

c)

C. Chi phí sản xuất rau giảm, dẫn đến giá rau giảm.

d)

D. Phong trào ăn chay đang phát triển.

143.

143. Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường nội địa (yếu tố khác không đổi)?

a)

A. Công nghệ dệt được cải tiến.

b)

B. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải.

c)

C. Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng.

d)

D. Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây.

144.

144. Cung cầu thị trường về dầu ăn đều tăng thì:

a)

A. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng.

b)

B. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm.

c)

C. Lượng cân bằng tăng, giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi.

d)

D. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

145.

145. Cung cầu thị trường về gạo đều giảm thì:

a)

A. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng.

b)

B. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm.

c)

C. Lượng cân bằng giảm, giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi.

d)

D. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.

146.

146. Cung thị trường về thực phẩm đông lạnh tăng, cầu thị trường về thực phẩm đông lạnh giảm thì

a)

A. Giá thực phẩm đông lạnh tăng.

b)

B. Giá thực phẩm đông lạnh giảm, lượng thực phẩm đông lạnh có thể tăng, giảm, hoặc không đổi.

c)

C. Giá và thực phẩm đông lạnh đều tăng.

d)

D. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm.

147.

147. Khi giá tăng 1 %, tổng cầu tăng 1 % thì cầu là:

a)

A. Co giãn.

b)

B. Co giãn đơn vị.

c)

C. Không co giãn, hoặc ít co giãn.

d)

D. Hoàn toàn không co giãn.

148.

148. Nếu cầu không co giãn, hoặc ít co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải?

a)

A. Giảm giá.

b)

B. Tăng giá.

c)

C. Không có cách nào.

d)

D. Không câu nào đúng.

149.

149. Đối với hàng hóa bình thường (hàng hóa cao cấp), khi thu nhập tăng cầu sẽ?

a)

A. Giảm.

b)

B. Tăng.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Không câu nào đúng.

150.

150. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu dương thì 2 hàng hóa đang xét là:

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Thay thế.

c)

C. Không xác định được.

d)

D. Không câu nào đúng.

151.

151. Co giãn của cầu theo giá chéo nhau mang dấu âm thì 2 hàng hóa đang xét là?

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Thay thế.

c)

C. Không xác định được.

d)

D. Không câu nào đúng.

152.

152. Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ chọn:

a)

A. Hàng hóa nào có mức cận biên lớn hơn.

b)

B. Hàng hóa nào giá thấp hơn.

c)

C. Hàng hóa nào có lợi ích cận biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn.

d)

D. Hàng hóa nào có lợi ích cận biên trên một đồng chi tiêu nhỏ hơn.

153.

153. Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ đạt điểm tiêu dùng tối ưu khi>

a)

A. Ích lợi cận biên của các hàng hóa bằng nhau.

b)

B. Ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.

c)

C. Ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của các hàng hóa bằng nhau.

d)

D. Ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của đơn vị hàng hóa cuối cùng bằng nhau.

154.

154. Đường nào trong các đường chi phí sau không có hình chữ U?

a)

A. Đường MC.

b)

B. Đường AVC.

c)

C. Đường ATC.

d)

D. Đường AFC.

155.

155. Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

A. ATCmin.

b)

B. MCmin.

c)

C. P = MC.

d)

D. P = AVC.

156.

156. Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

A. Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu.

b)

B. Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.

c)

C. Giá thấp hơn chi phí cận biên tối thiểu.

d)

D. Không câu nào đúng.

157.

157. Hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà:

a)

A. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi.

b)

B. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cố định.

c)

C. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cận biên.

d)

D. Không câu nào đúng.

158.

158. Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)

A. Hãng độc quyền không thể bị lỗ.

b)

B. Hãng độc quyền có thể bị lỗ.

c)

C. Mục đích của hãng độc quyền là đặt mức giá cao nhất.

d)

D. Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lượng cao nhất.

159.

159. Để tối đa hóa lợi nhuận nhà độc quyền:

a)

A. Luôn bán sản phẩm của mình ở miền co giãn của đường cầu.

b)

B. Luôn bán sản phẩm của mình ở miền không co giãn của đường cầu.

c)

Luôn bán sản phẩm của mình ở miền co giãn đơn vị của đường cầu.

d)

D. Không câu nào đúng.

160.

160. Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn:

a)

A. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin.

b)

B. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin.

c)

C. Là đường chi phí biến đổi trung bình.

d)

D. Không câu nào đúng.

161.

161. Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)

A. Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin.

b)

B. Trong độc quyền không có đường cung.

c)

C. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá.

d)

D. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá.

162.

162. Muốn tối đa hóa doanh thu, nhà độc quyền phải bán:

a)

A. Càng nhiều cang tốt.

b)

B. Số lượng mà tại đó doanh thu bằng 0.

c)

C. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.

d)

D. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình.

163.

163. Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)

A. Ngành độc quyền sản xuất sản lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành cạnh tranh.

b)

B. Ngành độc quyền sản xuất sản lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành cạnh tranh.

c)

C. Ngành độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn.

d)

D. Ngành độc quyền không có sức mạnh thị trường.

164.

164. Thuế trên đơn vị sản phẩm đánh vào nhà sản xuất độc quyền sẽ làm cho:

a)

A. Sản lượng tăng, giá giảm, lợi nhuận tăng.

b)

B. Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giảm.

c)

C. Sản lượng giữ nguyên, nhưng giá giảm vì thế lợi nhuận giảm.

d)

D. Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giữ nguyên.

165.

165. Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

A. Độc quyền không mang lại lợi ích gì cho xã hội.

b)

B. Độc quyền gây thiệt hại cho người tiêu dùng vì nó sản xuất ít và bán với giá cao.

c)

C. Độc quyền vẫn có thể bị lỗ.

d)

D. Độc quyền đem lại lợi ích cho xã hội và lợi nhuận độc quyền cao giúp nó có thể chi nhiều cho nghiên cứu và phát triển.

166.

166. Trong độc quyền tập đoàn, giá cứng nhắc vì:

a)

A. Các hãng không cạnh tranh với nhau bằng giá.

b)

B. Các hãng tin rằng nếu mình tăng giá các đối thủ sẽ không tăng theo, nhưng nếu mình giảm giá thì các đối thủ sẽ giảm theo.

c)

C. Các hãng tin rằng mình gặp đường cầu gẫy ở mức giá hiện hành.

d)

D. Tất cả đều đúng.

167.

167. Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuận bằng không vì:

a)

A. Việc gia nhập thị trường là tương đối dễ nên khi các hãng ở trong ngành thu được lợi nhuận kinh tế dương thì sẽ có các hãng mới gia nhập ngành.

b)

B. Hãng phải giảm giá để duy trì thị phần.

c)

C. Hãng phải giảm sản lượng vì có sự cạnh tranh phân chia thị phần.

d)

D. Không câu nào đúng.

168.

168. Câu nào trong các câu sau là đúng.

a)

A. Đặt trần giá làm giảm phúc lợi của xã hội vì các nhà sản xuất giảm sản lượng, làm cho thặng dư sản xuất giảm, thặng dư tiêu dùng có thể tăng nhưng tổng thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng giảm so với thị trường tự do.

b)

B. Đặt trần giá làm tăng phúc lợi của xã hội vì người tiêu dùng được mua với giá thấp hơn làm cho thặng dư tiêu dùng tăng.

c)

C. Đặt trần giá không làm thay đổi phúc lợi của xã hội vì thặng dư tiêu dùng tăng và thặng dư sản xuất giảm.

d)

D. Không câu nào đúng.

169.

169. Đơn giá tiền lương mà hãng sẵn sàng trả phụ thuộc vào:

a)

A. Sản phẩm cận biên của lao động.

b)

B. Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động.

c)

C. Sản phẩm trung bình của lao động.

d)

D. Tổng sản lượng của tất cả những người lao động.

170.

170. Số lượng lao động tối ưu mà hãng thuê là lượng lao động mà tại đó:

a)

A. Sản phẩm cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá của sản phẩm.

b)

B. Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá phải trả cho đơn vị lao động đó.

c)

C. Sản phẩm trung bình bằng giá thuê lao động.

d)

D. Tất cả đều đúng.

171.

171. Một hãng cung hàng hoá cho toàn bộ thị trường thì cấu trúc thị trường là:

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Độc quyền tập đoàn.

c)

C. Độc quyền bán.

d)

D. Cạnh tranh độc quyền.

172.

172. Nếu thị trường bị khống chế bởi một số hãng thì cấu trúc thị trường là:

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Độc quyền tập đoàn.

c)

C. Độc quyền bán.

d)

D. Cạnh tranh độc quyền.

e)

E. Không câu nào đúng.

173.

173. Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền tập đoàn ở chỗ:

a)

A.Trong cạnh tranh độc quyền các hãng không phải lo lắng về phản ứng của các đối thủ.

b)

B. Không có cạnh tranh trong độc quyền tập đoàn.

c)

C. Độc quyền tập đoàn là một dạng của cạnh tranh độc quyền.

d)

D.Trong cạnh tranh độc quyền các hãng gặp đường cầu dốc xuống.

e)

E. Trong độc quyền tập đoàn giá cao hơn chi phí cận biên.

174.

174. Khi có cạnh tranh không hoàn hảo thì:

a)

A. Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường cầu thị trường.

b)

B. Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường nằm ngang.

c)

C. Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc xuống.

d)

D. Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc lên.

e)

E. Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường thẳng đứng.

175.

175. Khi gặp đường cầu dốc xuống thì doanh thu cận biên nhỏ hơn giá.

a)

A.Vì quy luật hiệu suất giảm dần.

b)

B.Chỉ trong ngắn hạn chứ không phải trong dài hạn.

c)

C.Vì khi sản lượng tăng, giá phải giảm đối với tất cả các đơn vị.

d)

D.Vì phải trả thuế.

e)

E.Không câu nào đúng.

176.

176. "Chi phí cận biên bằng giá" là quy tắc tối đa hoá lợi nhuận cho tất cả các hãng trong cấu trúc thị

trường nào sau đây?

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Cạnh tranh độc quyền.

c)

C. Độc quyền bán.

d)

D. Độc quyền tập đoàn.

e)

E.Tất cả đều đúng.

177.

177. So với cạnh tranh, độc quyền bán:

a)

A. Đặt giá cao hơn.

b)

B. Bán nhiều sản phẩm hơn.

c)

C. Đặt giá thấp hơn.

d)

D. Bán ít sản phẩm hơn.

e)

E. A và D.

178.

178. Tính kinh tế của quy mô là:

a)

A. Khi sản lượng tăng thì chí phí trung bình giảm.

b)

B. Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau.

c)

B. Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau.

d)

D. Bất kỳ yếu tố nào ngăn cản sự gia nhập của những hãng mới.

e)

E. Đặt giá thấp hơn trong một khoảng thời gian nhất định để loại bỏ các đối thủ khỏi thị

trường.

179.

179. Không giống như các hãng hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc quyền, các hãng độc quyền

tập đoàn.

a)

A. Gặp đường cầu dốc xuống.

b)

B. Là những người chấp nhận giá.

c)

C. Phải quan tâm đến cách thức các đối thủ sẽ phản ứng lại các quyết định của mình.

d)

D. Đặt giá cao hơn chi phí cận biên.

e)

E. A và D.

180.

180. Nếu một quốc gia có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một hàng hóa.

a)

A. Nó có thể sản xuất hàng hóa đó với chi phí cơ hội thấp hơn nước bạn hàng của mình.

b)

B. Nó có thể sản xuất hàng hóa đó với ít nguồn lực hơn nước bạn hàng của mình.

c)

C. Nó có thể có lợi hơn nhờ hạn chế nhập khẩu hàng hóa đó.

d)

D. Nó phảI là nước duy nhất có khả năng sản xuất hàng hóa đó.

e)

E. Không phải các câu trên.

181.

181. Theo nguyên tắc lợi thế so sánh:

a)

A. Các nước có lợi thế so sánh trong sản xuất mọi hàng hóa không cần chuyên môn hóa.

b)

B. Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ thích tiêu dùng.

c)

C. Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ sử dụng ít nguồn lực hơn vào sản xuất so với các bạn hàng của mình.

d)

D. Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn so với các bạn hàng của mình.

182.

182. Một hãng chấp nhận giá có các số liệu về tổng chi phí và sản lượng được cho ở bảng dưới đây:

a)

A. Hãng sẽ sản xuất mức sản lượng q = 3 nếu giá thị trường là P = 10.

b)

B. Nếu giá thị trường là P = 11 thì sản lượng tối đa hoá lợi nhụân của hãng là q =5.

c)

C. Chi phí cố định của hãng là 12.

d)

D. B và C đúng.

e)

E. Không câu nào đúng.

183.

183. Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại hiện tiêu cực:

a)

A. Cần phải được trợ cấp.

b)

B. Cần phải bị đánh thuế.

c)

C. Nên khuyến khích phát triển.

d)

D. Không câu nào đúng.

184.

184. Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại hiện tích cực:

a)

A. Cần phải được trợ cấp.

b)

B. Cần phải bị đánh thuế.

c)

C. Không nên khuyến khích phát triển.

d)

D. Không câu nào đúng.

185.

185. Công cụ nào trong các công cụ sau không thể dùng để khắc phục ảnh hưởng hướng ngoại hiện tiêu cực:

a)

A. Phí xả chất thải.

b)

B. Giấy phép xả chất thải có thể chuyển nhượng được.

c)

C. Trợ cấp.

d)

D. Xác định quyền sở hữu rõ ràng.

186.

186. Trong trường hợp có ảnh hưởng hướng ngoại hiện tích cực:

a)

A. Sản lượng thực tế của thị trường lớn hơn sản lượng hiệu quả.

b)

B. Sản lượng thực tế của thị trường nhỏ hơn sản lượng hiệu quả.

c)

C. Sản lượng thực tế của thị trường bằng sản lượng hiệu quả.

d)

D. Không câu nào đúng.

187.

187. Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa

a)

A. Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó.

b)

B. Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó.

c)

C. Làm tăng cung về hàng hóa đó.

d)

D. Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó.

e)

E. Không phải các câu trên.

188.

188. Nếu giá là 10$ thì lượng mua là 5400 một ngày, và nếu giá là 15$ thì lượng mua là 4600 một ngày. Khi đó độ co giãn của cầu theo giá xấp xỉ:

a)

A. 0,1.

b)

B. 0,4.

c)

C. 0,7.

d)

D. 1,5.

e)

E. 2,5.

189.

189. Bạn là một chủ doanh nghiệp xản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau:

MC = 2Q + 2 ATC = Q + (100/q) + 2 AVC = Q + 2

Doanh thu cận biên của một kg hạt tiêu là bao nhiêu?

a)

A. 0.

b)

B. 4.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

e)

E. 12.

190.

190. Bạn là một chủ doanh nghiệp xản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau:

MC = 2Q + 2 ATC = Q + (100/Q) + 2 AVC = Q + 2

Doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu kg hạt tiêu để tối đa hoá lợi nhuận?

a)

A. 0.

b)

B. 4.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

e)

E. 12.

191.

191. Bạn là một chủ doanh nghiệp xản xuất hạt tiêu. Giá thị tr­ờng là 10$/kg và thị tr­ờng hạt tiêu làthị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bìnhquân của doanh nghiệp như­ sau:MC = 2Q + 2 ATC = Q + (100/Q) + 2 AVC = Q + 2Mức lợi nhuận tối đa thu đ­ợc (hay mức lỗ ít nhất) là bao nhiêu

a)

A -100

b)

B.-84

c)

C 0

d)

D 46

e)

E.120

192.

192. Bạn là một chủ doanh nghiệp xản xuất hạt tiêu. Giá thị tr­ờng là 10$/kg và thị tr­ờng hạt tiêu làthị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bìnhquân của doanh nghiệp như­ sau:

MC = 2Q + 2 ATC = Q + (100/q) + 2 AVC = Q + 2

Nếu giá của hạt tiêu tăng lên là 20$/kg, mức sản l­ợng tối đa doanh nghiệp cung cấp ra thị tr­ờng đểtối đa hoá lợi nhuận là bao nhiêu

a)

A 7

b)

B. 8

c)

C.9

d)

D.10

e)

E.11

193.

193. Có 20 doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo.Đ­ờng cầu và đ­ờng cung của thị tr­ờng công tắc nh­ư sau:

Qd =120-2P Qs = 10P32Đ­ờng tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị tr­ờng đó là: TC = Q2 + 40Với các thông tin trên, sản l­ợng công tắc trên thị tr­ờng là bao nhiêu

a)

A 25

b)

B 50

c)

C 100

d)

D 150

e)

E 200

194.

194. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo.Đ­ờng cầu và đ­ờng cung của thị tr­ờng công tác như­ sau:

Qd =120-2P Qs = 10PĐ­ờng tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị tr­ờng đó là:TC = Q2 + 40Với các thông tin trên, doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu công tắc bóng đèn để tối đa hoá lợi nhuận

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

e)

25

195.

195. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo.Đ­ờng cầu và đ­ờng cung của thị tr­ờng công tác như­ sau:

Qd =120-2P Qs = 10PĐ­ờng tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị tr­ờng đó là:TC = Q2 + 40Giả sử các doanh nghiệp là đồng nhất, bao nhiêu doanh nghiệp tham gia vào thị tr­ờng công tắc trên

a)

A.0

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D.20

e)

E. 30

196.

196. Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị tr­ờng cạnh tranh hoàn hảo.Đ­ờng cầu và đ­ờng cung của thị tr­ờng công tác nh­ sau:Qd =120-2P Qs = 10PĐ­ờng tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị tr­ờng đó là:TC = Q2 + 40Tại mức sản l­ợng tối đa hoá lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ

a)

A.Thu đ­ợc lợi nhuận

b)

B.Hòa vốn

c)

C.Lỗ vốn

d)

D.Chi phí bình quân thấp nhất

197.

197. Nếu giá của một hàng hóa nằm d­ới mức giá cân bằng

a)

A.Sẽ có một sự thặng d­ và giá tăng

b)

B.Sẽ có một sự thặng d­ và giá giảm

c)

C.Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng

d)

D.Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

198.

198. Bạn là chủ một doanh nghiệp đánh bắt cá biển. Thị tr­ờng cá biển là thị tr­ờng cạnh tranh hoànhảo và giá của một kg cá biển là 20$. Chi phí cận biên và tổng chi bình quân của hãng có thể biểu diễn như­ sau:MC= 4Q + 2 ATC=2Q+2+(72/Q)Mức sản l­ợng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

A.0

b)

B.4,5

c)

C.6

d)

D.9

e)

E.12

199.

199. Bạn là chủ một doanh nghiệp đánh bắt cá biển. Thị tr­ường cá biển là thị trườngng cạnh tranh hoàn hảo và giá của một kg cá biển là 20$. Chi phí cận biên và tổng chi bình quân của hãng có thể biểudiễn như­ sau:MC = 4Q + 2 ATC = 2Q+2+(72/Q)Với giá thị tr­ờng nêu trên, có xu thế:

a)

A.Nhiều hãng mới gia nhập thị tr­ường

b)

B.Một số hãng đang hoạt động rời bỏ thị tr­ường

c)

C.Số l­ợng hãng trên thị trư­ờng tăng thêm

d)

D.Số l­ượng hãng tham gia thị tr­ờng vẫn như cũ

e)

E.Cần có thêm thông tin để trả lời câu trên

200.

200. Đ­ường cung thị tr­ờng là P = 50 + 5Q, đ­ờng cầu thị tr­ờng là P = 100 - 5Q, giá và lượng cân bằng là:

a)

A. P = 10, Q = 5

b)

B. P = 50, Q = 10

c)

C. P = 75, Q = 5

d)

D. P = 50, Q = 2.

201.

201. Chính phủ đánh thuế vào ng­ười sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì

a)

A. Giá thị tr­ờng sẽ tăng lên 1000 đồng.

b)

B. Giá thị tr­ờng sẽ giảm đi 1000 đồng.

c)

C. Giá thị trư­ờng giữ nguyên.

d)

D. Cần có thêm thông tin mới có thể biết đ­ợc giá thị trư­ờng tăng bao nhiêu.

202.

202. Nếu đ­ường cung thị tr­ờng dốc lên, đ­ờng cầu thị trường dốc xuống, chính phủ trợ cấp cho ngư­ời sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì

a)

A. Khoản trợ cấp/ đơn vị đó sẽ đ­ợc chia đều cho cả ng­ời bán và ng­ười mua mỗi bên 500đồng/đơn vị.

b)

B. Ngừ­ời mua đ­ược phần nhiều hơn.

c)

C. Ngư­ời bán đ­ược phần nhiều hơn.

d)

D. Không câu nào đúng

203.

203. Nếu đ­ường cung thị trư­ờng dốc hơn đư­ờng cầu thị trư­ờng, chính phủ đánh thuế 1000 đồng /đơnvị sản phẩm bán ra thì

a)

A. Giá sẽ tăng nhiều hơn 500 đồng.

b)

B. Giá sẽ tăng ít hơn 500 đồng

c)

C. Giá sẽ tăng 500 đồng.

d)

D. Giá sẽ giảm 500 đồng.

204.

Cho biểu cung cầu về sản phẩm X sauGiá (nghìn đồng/đơn vị) 10 9 8 7 6 5 4 3

L­ượng cầu (nghìn đơn vị) 5 7 9 11 13 15 17 19

L­ượng cung (nghìn đơn vị) 14 13 12 11 10 9 8

Giá và sản l­ợng cân bằng là:

a)

A. P = 7, Q = 11

b)

B. P = 6, Q = 13

c)

C. P = 10,67, Q = 6,33

d)

D. P = 6,33, Q = 10,67

205.

205. Nếu giá của một hàng hóa bằng mức giá cân bằng.

a)

A. Sẽ có một sự thặng d­ và giá tăng

b)

B. Sẽ có một sự thặng d­ và giá giảm

c)

C. Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng

d)

D. Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

e)

E. L­ượng cầu bằng l­ợng cung và giá không

206.

206. Một hãng có đư­ờng tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q

a)

A. Sẽ có AVCmin khi Q = 0

b)

B. Sẽ có AVCmin khi Q = 2

c)

C. Sẽ có AVCmin khi Q = 6.

d)

D. Không câu nào đúng

207.

207. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đ­ường chi phí trung bình là

ATC = 100/Q + 2 + Q

a)

A. Sản l­ợng hoà vốn là Q = 10

b)

.B. Giá hoà vốn là P = 22

c)

C. Giá đóng cửa sản xuất là P <= 2

d)

D. Tất cả các câu trên đều không đúng.

208.

208. Chi phí của việc đi học đại học của một sinh viên không bao gồm

a)

A. Học phí

b)

B. Tiền mua sách và tài liệu

c)

C. Phòng học và bảng

d)

D. Thu nhập bị bỏ mất khi học đại học.

e)

E. Tất cả các chi phí trên.

209.

209. Đ­ường cầu lao động là

a)

A. Đư­ờng sản phẩm cận biên của lao động.

b)

B. Đư­ờng sản phẩm doanh thu cận biên của lao động

c)

.C. Đư­ờng sản phẩm trung bình của lao động

d)

D. Đư­ờng tổng sản phẩm.

e)

E. Không câu nào đúng

210.

210. Doanh thu cận biên

a)

A. Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo vì nó bán nhiều hơn thì phải hạ giá.

b)

B. Bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo.

c)

C. Là doanh thu mà hãng nhận thêm đ­ợc khi bán thêm một đơn vị sản phẩm.

d)

D. Là lợi nhuận bổ sung hãng nhận được từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm, sau khi đãtính đến tất cả các chi phí cơ hội.

e)

E. B và C

211.

211. Hãng tối đa hoá lợi nhuận khi.

a)

A. Doanh thu cận biên bằng giá.

b)

B. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

c)

C. Lợi nhuận kinh tế bằng không

d)

D. Lợi nhuận kế toán bằng không.

e)

E. Chi phí chìm bằng chi phí cố định

212.

212. Chi phí bỏ thêm để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm gọi là

a)

A. Chi phí cận biên

b)

B. Chi phí cố định

c)

C. Chi phí gián tiếp

d)

D. Chi phí chìm

e)

E. Doanh thu cận biên.

213.

213. Hãng nên rời bỏ thị tr­ờng khi.

a)

A. Không thể thu được doanh thu bằng chi phí chìm.

b)

B. Giá thấp hơn chi phí cận biên.

c)

C. Giá thấp hơn điểm tối thiểu của đ­ường chi phí trung bình.

d)

D. Giá thấp hơn điểm tối thiểu của đ­ường chi phí biến đổi trung bình

e)

E. Tất cả đều đúng.

214.

214. Một nhà độc quyền có đ­ờng chi phí cận biên là MC = Q - 5, gặp đ­ờng cầu làP = 55 - 2Q sẽ thu đ­ợc lợi nhụân cực đại khi.

a)

A. Sản xuất mức sản lư­ợng Q = 20 và đặt giá P = 15.

b)

B. Sản xuất mức sản l­ượng Q = 10 và đặt giá P = 35

c)

C. Sản xuất mức sản l­ợng Q = 17,25 và đặt giá P = 20,5

d)

D. Không câu nào đúng

215.

215. Nếu sự sẵn sàng thanh toán của ng­ời mua một chiếc Honda mới là 20.000 đô la và anh ta có thể mua nó với giá 18.000 đô la, thì thặng d­ tiêu dùng của anh ta là

a)

A. 0 đô la

b)

B. 2000 đô la

c)

C. 18000 đô la

d)

D. 20000 đô la

e)

E. 38000 đô la

216.

216. Các cá nhân và các hãng trong nền kinh tế phải lựa chọn vì.

a)

A.Quy luật hiệu suất giảm dần.

b)

B. Họ là những ng­ời hợp lý

c)

C. Sự khan hiếm

d)

D. Tất cả những lý do trên

e)

E. Không câu nào đúng.

217.

217. Hãng không có khả năng thay đổi giá sản phẩm mình bán gọi là

a)

A. Ng­ời đặt giá.

b)

B. Ng­ời chấp nhận giá.

c)

C. Ng­ời ra quyết định hợp lý.

d)

D. Tất cả đều đúng.

e)

E. Không câu nào đúng.

218.

218. Trong nền kinh tế thị tr­ờng ng­ời ta làm việc chăm chỉ và sản xuất hiệu quả là vì

a)

.A. Mục tiêu lợi nhuận

b)

.B. Chính phủ điều tiết.

c)

C. Sở hữu t­ nhân.

d)

D. A và C.

e)

E. Không câu nào đúng

219.

219. Những sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi.

a)

A. Ràng buộc về thời gian.

b)

B. Giới hạn khả năng sản xuất.

c)

C. Ràng buộc ngân sách.

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

e)

E. Không câu nào đúng

220.

220. Đư­ờng giới hạn khả năng sản xuất

a)

A. Biểu thị các số l­ợng hàng hoá mà hãng hay xã hội có thể sản xuất ra.

b)

B. Không phải là đ­ờng thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần.

c)

C. Minh hoạ sự đánh đổi giữa các hàng hoá có thể sản xuất

d)

D Tất cả các câu trên đều đúng

e)

E. Không câu nào đúng.

221.

221. C­ường bỏ ra 20.000 đồng và 2 giờ để đi xem phim. Chi phí cơ hội của việc xem phim là.

a)

A. 2 giờ

b)

B. 20.000 đồng

c)

C. 2 giờ và 20.000 đồng.

d)

D. Ph­ương án sử dụng dụng 2 giờ và 20.000 đồng tốt nhất bị bỏ qua

e)

E. Không câu nào đúng.

222.

222. Hà đang cân nhắc việc mua quần áo. Một chiếc áo sơ mi có giá 100.000 đồng, và một áo sơ mi bán kèm với một áo ngắn hai dây có giá là 135.000 đồng. Chênh lệch 35.000 đồng là

a)

A. Chi phí cơ hội của bộ áo sơ mi và áo hai dây

b)

.B. Chi phí cận biên của áo hai dây.

c)

C. Chi phí cận biên của bộ áo sơ mi và áo hai dây

d)

.D. Tất cả đều đúng.

e)

E. Không câu nào đúng.

223.

223. Cầu của một cá nhân về hàng hoá hoặc dịch vụ

a)

A. Cho thấy số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà cá nhân đó sẽ mua ở mỗi mức giá.

b)

B. Cho thấy giá cân bằng của thị tr­ờng.

c)

C. Cho thấy các hàng hoá hoặc dịch vụ khác sẽ bị thay thế.

d)

D. Tất cả đều đúng.

e)

E. Không câu nào đúng

224.

224. Nếu biết các đư­ờng cầu cá nhân có thể tìm ra đ­ờng cầu thị tr­ờng bằng cách

a)

A. Lấy giá trị trung bình của các l­ợng cầu ở mỗi mức giá.

b)

B. Cộng tất cả các mức giá lại với nhau.

c)

C. Cộng các lượng cầu của các cá nhân ở mỗi mức giá lại với nhau.

d)

D. Lấy giá trị trung bình của tất cả các mức giá.

e)

E. Không câu nào đúng

225.

225. Dọc theo một đ­ờng cầu cá nhân, khi giá tăng thì l­ượng cầu sẽ giảm vì

a)

A. Cá nhân này thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá hoặc dịch vụ khác.

b)

B. Một số cá nhân rời bỏ thị tr­ờng.

c)

C. Một số cá nhân gia nhập thị tr­ờng.

d)

D. Lư­ợng cung tăng.

e)

?

226.

226. Dọc theo một đ­ờng cung thị tr­ường, khi giá tăng thì l­ượng cung sẽ tăng vì.

a)

A. ở các mức giá cao hơn nhiều hãng muốn gia nhập thị tr­ường hơn.

b)

B. Mỗi hãng trong thị tr­ờng sẵn sàng sản xuất nhiều hơn

c)

C. Đ­ường cung thị tr­ờng là tổng các lư­ợng cung cá nhân ở mỗi mức giá.

d)

D. ở các mức giá cao hơn nhiều hãng thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá khác

e)

E. A và B đúng

227.

227. Nếu giá thị tr­ờng thấp hơn mức cân bằng thì :

a)

A. Có thiếu hụt

b)

B. Có d­ thừa.

c)

C. Những ng­ời tiêu dùng sẽ muốn tăng giá.

d)

D. Các hãng sẽ muốn giảm giá.

e)

E.Tất cả đều đúng.

228.

228. Nếu giá thị tr­ường ở mức cân bằng thì

a)

A. Số l­ượng hàng hoá, dịch vụ những ng­ười tiêu dùng muốn mua bằng số l­ượng hàng hoá,dịch vụ những người sản xuất muốn bán.

b)

B. Có cầu v­ợt

c)

C. Có cung v­ợt.

d)

D. Không có những lực l­ợng dẫn đến sự thay đổi giá.

e)

E. A và D

229.

229. Nếu giá thị trư­ờng cao hơn mức cân bằng thì.

a)

A. Có cầu v­ợt cung

b)

B. Có cung v­ợt cầu

c)

C. Các hãng sẽ không thể bán hết số l­ượng muốn bán.

d)

D. Những ng­ời tiêu dùng sẽ không thể mua đ­ợc số l­ượng muốn mua

e)

E. B và C.

230.

230. Nếu giá của một đầu vào giảm thì:

a)

A. Đư­ờng cung dịch chuyển sang trái.

b)

B. Đư­ờng cầu dịch chuyển sang phải.

c)

C. Đư­ờng cầu dịch chuyển sang trái.

d)

D. Đ­ường cung dịch chuyển sang phải

e)

.E. Không câu nào đúng

231.

231. Giả sử rằng giá giảm 10% và l­ượng cầu tăng 20%. Độ co giãn của cầu theo giá là

a)

A .2

b)

B.1

c)

C. 0

d)

D. 0,5

e)

E. Không câu nào đúng

232.

232. Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm thì tổng doanh thu sẽ

a)

A. Giữ nguyên

b)

B. Giảm

c)

C. Tăng

d)

D. Tăng gấp đôi

e)

E. C và D

233.

233. Nếu đ­ường cung là đ­ờng thẳng đứng thì

a)

A. Độ co giãn của cung theo giá bằng 0

b)

.B. Cung không co giãn.

c)

C. Độ co giãn của cung theo giá bằng 1.

d)

E. Độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng.

234.

234. Thay đổi của cung trong dài hạn lớn hơn sự thay đổi của cung trong ngắn hạn vì

a)

A. Trong dài hạn số l­ượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh đ­ược

b)

.B. Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập ngành và các hãng đang ở trong ngành có thể rời bỏ ngành.

c)

C. Trong dài hạn ng­ời tiêu dùng có thể tìm ra các sản phẩm thay thế

d)

.D. A và B.

e)

E. Tất cả đều đúng.

235.

235. Lý do nào trong các lý do sau không gây ra d­ thừa hoặc thiếu hụt?

a)

A. Trần giá.

b)

B. Sàn giá.

c)

C. Thuế.

d)

D. Giá cứng nhắc

e)

.E. Không câu nào đúng

236.

236. Giả sử cầu hoàn toàn không co giãn, đ­ờng cung dịch chuyển sang trái thì

a)

A. Giá và l­ợng cân bằng sẽ tăng.

b)

B. L­ượng sẽ tăng nh­ng giá vẫn giữ nguyên.

c)

C. Giá sẽ tăng nhưng l­ượng vẫn giữ nguyên.

d)

D. Cả giá và l­ợng đều giữ nguyên

e)

.E. Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm.

237.

237. Giả sử cung co giãn hoàn toàn, đ­ờng cầu dịch chuyển sang phải thì

a)

A. Giá và lư­ợng cân bằng sẽ tăng.

b)

.B. Lư­ợng sẽ tăng nh­ưng giá vẫn giữ nguyên.

c)

C. Giá sẽ tăng nh­ng l­ượng vẫn giữ nguyên.

d)

D. Cả giá và lượng đều giữ nguyên

e)

.E. Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm

238.

238. Lợi ích cận biên của hàng hoá cho thấy

a)

A. Tính hữu ích của hàng hoá là có hạn

b)

.B. Mức giá mà ng­ời tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung.

c)

C. Hàng hoá khan hiếm.

d)

D. Độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối.

e)

E. Không câu nào đúng.

239.

239. ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là:

a)

A. Tính hữu ích của hàng hoá là có hạn.

b)

B. Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung giảm dần khi hàng hoáđó đư­ợc tiêu dùng nhiều hơn

c)

C. Mức độ khan hiếm của hàng hoá đó thấp.

d)

D. Độ dốc của đường ngân sách giảm dần khi hàng hoá đó đ­ược tiêu dùng nhiều hơn.

e)

E. Không câu nào đúng.

240.

240. Khi thu nhập của ng­ười tiêu dùng tăng lên, đ­ường ngân sách của họ sẽ

a)

A. Dịch chuyển song song lên bên phải so với đ­ường ngân sách ban đầu

b)

.B. Quay, và có độ dốc lớn hơn

c)

.C. Quay, và có độ dốc nhỏ hơn.

d)

D. Dịch chuyển song song vào trong so với đư­ờng ngân sách ban đầu.

e)

E. Không câu nào đúng

241.

241. Khi giá của hàng hoá biểu thị trên trục hoành giảm, đ­ờng ngân sách

a)

A. Dịch chuyển song song ra ngoài so với đường ngân sách ban đầu

b)

.B. Quay, và có độ dốc lớn hơn.

c)

.C. Quay, và có độ dốc nhỏ hơn.

d)

D. Dịch chuyển song song vào trong so với đư­ờng ngân sách ban đầu.

e)

E. Không câu nào đúng

242.

242. Phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hoá giảm khi thu nhập tăng thì co giãn của cầutheo thu nhập

a)

A. Lớn hơn 1.

b)

B. Giữa 0 và 1

c)

C. 0

d)

D. Nhỏ hơn 0

e)

E. Không thể khẳng định đ­ợc

243.

243. Câu nào sau đây đúng?

a)

A. Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế.

b)

B. Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn tổng chi phí kế toán.

c)

C. Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế.

d)

D. Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán.

e)

E. Không câu nào đúng.

244.

245. Đ­ường cầu lao động của thị tr­ờng bằng

a)

A. Đ­ờng cung sản phẩm của thị trường.

b)

B. Tổng cầu lao động của tất cả các hãng

c)

.C.Tiền l­ương.

d)

D. sản phẩm doanh thu cận biên của lao động.

e)

E. Không câu nào đúng.

245.

246. Các đ­ờng chi phí đơn vị nào sau đây không có hình chữ U?

a)

A. ATC.

b)

B. AFC.

c)

C. AVC.

d)

D. MC.

e)

E. Tất cả

246.

247. Thị tr­ờng sản phẩm X đ­ược cho bởi: Cung: Q = 0,5P - 20Cầu: Q = 25 - 0,25P Trong đó P là giá tính bằng USD, Q là sản l­ượng tính bằng đơn vị

a)

A. Giá và sản l­ợng cân bằng của thị tr­ờng là P = 10, Q = 60.

b)

B. Giá và sản l­ợng cân bằng của thị tr­ờng là P = 60, Q = 10.

c)

C. Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá cân bằng là - 1,3..

d)

D. Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá cân bằng là - 0,04.

e)

E. B và C

247.

248. Tổng thặng d­ là phần diện tích

a)

A. Nằm trên đư­ờng cung và d­ưới giá cả

b)

B. Nằm dư­ới đ­ường cung và trên giá cả

c)

C. Nằm trên đư­ờng cầu và dư­ới giá cả

d)

D. Nằm dư­ới đường cầu và trên giá cả

e)

E. Nằm d­uới đường cầu và trên đ­ường cung

248.

249. Hàng hóa nào sau đây là ví dụ về một hàng hóa công cộng?

a)

A. Cá mập ở đại dương

b)

B. Táo ở trên cây trong một công việc công cộng

c)

C. Xúc xích trong một cuộc đi dã ngoại

d)

D. Dịch vụ quốc phòng

249.

250. Một hãng độc quyền có chi phí biến đổi trung bình là AVC = 0,1Q + 5. Nhà độc quyền gặp đ­ường cầu P = 93 - Q. Giá và chi phí tính bằng $. Nếu nhà độc quyền thực hiện phân biệt giá hoàn hảo thì lợi nhuận nó thu thêm đ­ợc sẽ là

a)

A. 146,6.

b)

B. 80.

c)

C. 66,6.

d)

D. 13,4

e)

.E. Không câu nào đúng.

250.

251. Một doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản l­ượng tại đó

a)

A. Doanh thu biên bằng với chi phí biên

b)

B. Doanh thu biên bằng với giá cả

c)

C. Chi phí biên bằng với cầu

d)

D. Chi phí biên bằng với cầu

e)

E. Không phải các điều kể trên