wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI KHÓA 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại  là gì?

a)

Phần mặt đường và lề đường

b)

Phần đường xe chạy

c)

Phần đường xe cơ giới

2.

Khái niệm “dải phân cách” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ

b)

Là bộ phận của đường để ngăn cách không cho các loại xe vào những nơi không được phép

c)

Là bộ phận của đường để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông

3.

Đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông được các phương tiện giao thông đến từ hướng khác nhường đường khi qua nơi đường giao nhau, được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên là loại đường gì?

a)

Đường không ưu tiên

b)

Đường tỉnh lộ

c)

Đường quốc lộ

d)

Đường ưu tiên

4.

Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường vào tham gia giao thông đường bộ có bị nghiêm cấm hay không?

a)

Không nghiêm cấm

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Bị nghiêm cấm tùy theo các tuyến đường

d)

Bị nghiêm cấm tuỳ theo loại xe

5.

Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) không được vượt quá bao nhiêu km/h?

a)

50 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

6.

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?

a)

Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ

b)

Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng

c)

Cả ý 1 và ý 2

7.

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h?

a)

Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô

b)

Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc)

c)

Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy

d)

Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn

8.

Người lái xe khách, xe buýt cần thực hiện những nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Luôn có ý thức về tính tổ chức, kỷ luật, thực hiện nghiêm biểu đồ xe chạy được phân công; thực hiện đúng hành trình, lịch trình, đón trả khách đúng nơi quy định; giúp đỡ hành khách khi đi xe, đặc biệt là những người khuyết tật, người già, trẻ em và phụ nữ có thai, có con nhỏ

b)

Luôn có ý thức về tính tổ chức, kỷ luật, thực hiện linh hoạt biểu đồ xe chạy được phân công để tiết kiệm chi phí; thực hiện đúng hành trình, lịch trình khi có khách đi xe, đón trả khách ở những nơi thuận tiện cho hành khách đi xe

9.

Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

a)

Vận chuyển hàng nguy hiểm nhưng có giấy phép

b)

Vận chuyển động vật hoang dã nhưng thực hiện đủ các quy định có liên quan

c)

Vận chuyển hàng cấm lưu thông; vận chuyển trái phép hàng nguy hiểm, động vật hoang dã

10.

Thời gian làm việc của người lái xe ô tô không được lái xe liên tục quá bao nhiêu giờ trong trường hợp dưới đây?

a)

Không quá 4 giờ

b)

Không quá 6 giờ

c)

Không quá 8 giờ

d)

Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe

11.

Người lái xe khách phải chấp hành những quy định nào dưới đây?

a)

Đón, trả khách đúng nơi quy định, không chở hành khách trên mui, trong khoang hành lý hoặc để hành khách đu bám bên ngoài xe

b)

Không chở hàng nguy hiểm, hàng có mùi hôi thối hoặc động vật, hàng hóa khác có ảnh hưởng đến sức khỏe của hành khách

c)

Chở hành khách trên mui; đề hàng hóa trong khoang chở khách, chở quá số người theo quy định

d)

Cả ý 1 và ý 2

12.

Khi điều khiển xe mô tô tay ga xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?

a)

Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ

b)

Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ

c)

Sử dụng phanh trước để giảm tốc độ kết hợp với tắt chìa khóa điện của xe

13.

Khi nhả hệ thống phanh dừng cơ khí điều khiển bằng tay (phanh tay), người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào?

a)

Dùng lực tay phải kéo cần phanh tay về phía sau hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm

b)

Dùng lực tay phải bóp khóa hãm đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm

c)

Dùng lực tay phải đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh cần phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm

14.

Khi khởi hành ô tô sử dụng hộp số cơ khí trên đường bằng, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào theo trình tự dưới đây?

a)

Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp (côn) và giữ trong khoảng 3 giây; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết ly hợp để cho xe ô tô chuyển động

b)

Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; đạp ly hợp (côn) hết hành trình; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp và giữ trong khoảng 3 giây, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết ly hợp (côn) để cho xe ô tô chuyển động

15.

Khi quay đầu xe, người lái xe cần phải quan sát và thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ thấp; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đầu xe về phía nguy hiểm đưa đuôi xe về phía an toàn

b)

Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe; quay đầu xe với tốc độ tối đa; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đuôi xe về phía nguy hiểm và đầu xe về phía an toàn

16.

: Khi điều khiển ô tô lên dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào?

a)

Tăng lên số cao từ chân dốc, điều chỉnh ga cho xe nhanh lên dốc; đến gần đỉnh dốc phải tăng ga để xe nhanh chóng qua dốc; về số thấp, đi sát về phía bên phải đường, có tín hiệu (còi, đèn) để báo cho người lái xe đi ngược chiều biết

b)

Về số thấp từ chân dốc, điều chỉnh ga cho xe từ từ lên dốc; đến gần đỉnh dốc phải đi chậm, đi sát về phía bên phải đường, có tín hiệu (còi, đèn) để báo cho người lái xe đi ngược chiều biết

17.

Khi điều khiển ô tô xuống dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?

a)

Tăng lên số cao, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ

b)

Về số thấp, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ

c)

Về số không (0), nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ

18.

Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

a)

Phanh tay đang hãm hoặc thiếu dầu phanh

b)

Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép

c)

Cửa xe đang mở

19.

Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

a)

Phanh tay đang hãm

b)

Thiếu dầu phanh

c)

Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép

d)

Dầu bôi trơn bị thiếu

20.

Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe gắn máy, mô tô hai bánh và các loại xe ưu tiên theo luật định?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 1 và 3

d)

cả ba biển

21.

Biển nào cấm ô tô tải?

a)

Cả ba biển

b)

Biển 2 và 3

c)

Biển 1 và 3

d)

Biển 1 và 2

22.

Biển nào không cho phép ô tô con vượt?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

23.

Biển nào cấm quay đầu xe?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Không biển nào

d)

Cả hai biển

24.

Biển nào là biển “Cấm đi ngược chiều”?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Cả ba biển

25.

Khi gặp các biển này xe ưu tiên theo luật định (có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển) có được phép đi qua hay không?

a)

Được phép

b)

Không được phép

26.

Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai, ba bánh không?

a)

b)

Không

27.

Biển nào báo hiệu “Cửa chui”?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

28.

Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Không biển nào

29.

Trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi theo hướng bên trái để tránh chướng ngại vật?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

30.

Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường nào dưới đây cho phép xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải?

a)

Vạch 1

b)

Vạch 2 và 3

c)

Vạch 3

d)

Vạch 1 và 2

31.

Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), xe không được lấn làn, không được đè lên vạch?

a)

Vạch 1

b)

Vạch 2

c)

Vạch 3

d)

Cả ba vạch

32.

Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Xe tải, xe khách, xe con, mô tô

b)

Xe tải, mô tô, xe khách, xe con

c)

Xe khách, xe tải, xe con, mô tô

d)

Mô tô, xe khách, xe tải, xe con

33.

Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Xe công an, xe con, xe tải, xe khách

b)

Xe công an, xe khách, xe con, xe tải

c)

Xe công an, xe tải, xe khách, xe con

d)

Xe con, xe công an, xe tải, xe khách

34.

Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

a)

Cả 2 xe đều đúng

b)

Xe con

c)

Xe khách

35.

Người lái xe điều khiển xe chạy theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Chỉ hướng 2

b)

Hướng 1 và 2

c)

Tất cả các hướng trừ hướng 3

d)

Tất cả các hướng trừ hướng 4