Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin ứng dụng

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các nhận định về tính chất của thông tin theo cấp quyết định. nhận định nào sai?

a)

Thông tin TÁC NGHIỆP là thông tin chi tiết ở thời điểm QUÁ KHỨ, hiện tại lấy từ TRONG tổ chức.

b)

Thông tin CHIẾN THUẬT là thông tin tổng hợp ở thời điểm HIỆN TẠI và TƯƠNG LAI lấy từ TRONG VÀ NGOÀI tổ chức

c)

Thông tin CHIẾN LƯỢC là thông tin khái quát ở TƯƠNG LAI lấy từ TRONG và NGOÀI tổ chức

d)

Thông tin CHIẾN LƯỢC là thông tin khai quát ở TƯƠNG LAI lấy từ NGOÀI tổ chức là chính

2.

Câu 2: Trong hệ thống thông tin cá nhân, mỗi cá nhân có vai trò:

a)

Là người sử dụng tin

b)

Là người vận hành hệ thống

c)

Là người phát triển hệ thống

d)

Cả 3 đáp án

3.

Câu 3: Trong hệ thống thông tin nhóm, mỗi cá nhân có vai trò:

a)

Là người sử dụng tin và vận hành hệ thống

b)

Là người vận hành và phát triển hệ thống

c)

Là người sử dụng, vận hành và phá triển hệ thống

d)

Không có vai trò cụ thể

4.

Tham biến C trong Hàm Forecast (A, B, C) là:

a)

Giá trị dự báo

b)

Dãy số kết quả

c)

Dãy số nguyên nhân

d)

Dãy số dự báo

5.

Câu 5: Tham số nào sau đây của Solver (người giải quyết) dùng dể giải bài toán quy hoạch nguyên:

a)

Tolerance (Sức chịu đựng)

b)

Correct (Chính xác)

c)

Precision (Độ chính xác)

d)

Convergence (Sự hội tụ)

6.

Câu 6: Trong công cụ Solver, Excel không hỗ trợ toán tử:

a)

Không bằng

b)

Lớn hơn hoặc bằng

c)

Bằng

d)

Int (số nguyên)

7.

Câu 7: Tổ hợp phím nào để trình chính từ slide hiện đại:

a)

Ctrl + F5

b)

Shift + F5

c)

Alt + F5

d)

F5

8.

Câu 8: Trong Custom Animation, chức năng tạo hiệu ứng đi vào cho đối tượng:

a)

Entrance (Cổng vào)

b)

Emphasis (Nhấn mạnh)

c)

Exit

d)

Motion Path (Quỹ đạo di chuyển của vật thể)

9.

Câu 9: Để chọn các mẫu Slideshows có sẵn, ta có thể chọn từ:

a)

Format/ Slide Layout

b)

Format/ Slide Design

c)

Slide Show/ Slide Layout

d)

Slide Show/ Slide Design

10.

Câu 10: Để tạo màu nền cho slide ta dùng:

a)

View -> Background

b)

Format -> Background

c)

Insert -> Background

d)

Slide show -> Background

11.

Câu 11: Tên một biến nhớ trong Visual FoxPro phải:

a)

Dài quá 254 kí tự

b)

Chứa ký tự trống

c)

Bắt đầu bằng một chữ số

d)

Bắt đầu bằng một chữ cái

12.

Câu 12: Trong Visual FoxPro, hàm nòa trong các hàm sau trả kết quả là một giá trị kiểu logic?

a)

EOF()

b)

RECCOUNT()

c)

DATE()

d)

RECNO()

13.

Câu 13: Cho tệp đang mở QLLCB.dbf dùng để quản lý các nhân viên của một đơn vị có trường MANV (Mã cán bộ, có 2 ký tự đầu chỉ mã phòng ban công tác), HT (Họ tên) đều có kiểu Character. Để in ra tên các nhân viên của hai phòng có mã "KT" và "LT", lệnh nào trong Visual Foxpro sau đúng:

a)

LIST HT FOR left(MANV,2) = "KT" AND "LT TO PRINTER

b)

LIST HT FOR left(MANV,2) = "KT" OR "LT" TO PRINTER

c)

LIST HT FOR left(MANV,2) = "KT" OR left(MANV,2) = "LT" TO PRINTER

d)

LIST HT FOR left(MANV,2) = "KT" AND left("MANV",2) = "LT" TO PRINTER

14.

Câu 14: Trong Visual FoxPRo, để bổ sung thêm một trường vào tập tin đang làm việc hiện tại, lệnh nào đúng:

a)

APPEND

b)

INSERT

c)

MODIFY STRUCTURE

d)

Cả 3 đều đúng

15.

Câu 15: Trong Visual FoxPro, kết quả biểu thức: DATE() - {^1975/4/30} có ý nghĩa là gì?

a)

Tổng số năm tính từ năm thống nhất đất nước đến hiện tại

b)

Tổng số tháng tính từ tháng/ năm thống nhất đất nước đến tháng/ năm hiện tại

c)

Tổng số ngày tính từ ngày thống nhất đất nước đến ngày hiện tại

d)

Biểu thức sai

16.

Câu 16 Trong số Visual FoxPro, ngoài việc tạo tập tin dữ liệu DBF, lệnh CREATE còn có thể tạo tập tin lữu trữ văn bản có phần mở rộng là:

a)

TXT

b)

DOC

c)

Cả 2 giá trị trên đều được

d)

Không tạo được tập tin lữu trữ văn bản

17.

Câu 17: Trong V FP, hàm: SUBSTR("TuyênQuang",6,4) trả về kết quả là:

a)

ênQuan

b)

yênQua

c)

Quan

d)

nQuan

18.

CÂu 18: Trong V FP, để hiển thị danh sách nữ giới trong tập tin DBF hiện tại (biết tên trường lưu trữ giới tính là NAMGIOI có kiểu Logical), lệnh nào sai

a)

LIST FOR !NAMGIOI

b)

LIST FOR .!NAMGIOI

c)

LIST FOR .not.NAMGIOI

d)

LIST FOR not NAMGIOI

19.

Câu 19: Giả sử trong tập tin đang làm việc trong V FP có: Trường loại nghiệp vụ của vật tư (VTXUAT) với kiểu Logical (.T. là vật tư xuất, .F. là vật tư nhập), trường ngày nhập xuất (NGAY) có kiểu DATE, trường thành tiền (THANHTIEN) có kiểu Numeric. Ở chế độ ngầm định, lệnh SUM THANHTIEN FOR VTXUAT AND YEAR(NGAY)=2013 sẽ tính tổng trên trường thành tiền cho:

a)

Tất cả các vật tư đã Nhập/Xuất trong năm 2013

b)

Các vật tư đã nhập trong năm 2013

c)

Các vật tư đã xuất trong năm 2013

d)

Lệnh sai

20.

Câu 20: Tệp đang mở QLSV.dbf có các trường dữ liệu: gt (giới tính, kiểu Logic với quy định: .T. :nam, .F.: nữ), hoten (Họ tên, kiểu Character), ngaysinh (Ngày sinh, kiểu Date). Để sắp xếp các sinh viên nữ theo tứ tự Alphabet của họ tên, cùng tên xếp theo ngày sinh, lệnh nào sau đây đúng:

a)

INDEX ON hoten+ngaysinh FOR not gt TO sxl

b)

INDEX ON hoten+str(year(ngaysinh)) + str(month(ngaysinh)) + str(day(ngaysinh)) FOR gt=.F. TO sxl

c)

INDEX ON hoten+DTOC(ngaysinh) FOR not(gt=.T.) TO sxl

d)

INDEX ON hoten+DTOC("ngaysinh") FOR !gt TO sxl

21.

Câu 21: Địa chỉ IP nào sau đây là không hợp lệ:

a)

192.168.1.2

b)

255.255.255.255

c)

230.20.30.40

d)

192.168.5.256

22.

Câu 22: Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác. bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng:

a)

FTP

b)

Telnet

c)

Email

d)

WWW

23.

Câu 23: Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là:

a)

Các vật mang

b)

Các giao thức

c)

Các dịch vụ

d)

Các hệ điều hành mạng

24.

Câu 24: Giao thức để nhận thư điện tử là:

a)

TCP/IP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

HTTP