wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1: THE GENERATION GAP

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

afford (v)

a)

có khả năng chi trả

b)

thái độ

c)

gánh nặng

d)

bình thường, thường ngày

2.

attitude (n)

a)

có khả năng chi trả

b)

thái độ

c)

gánh nặng

d)

bình thường, thường ngày

3.

burden (n)

a)

có khả năng chi trả

b)

thái độ

c)

gánh nặng

d)

bình thường, thường ngày

4.

casual (a)

a)

có khả năng chi trả

b)

thái độ

c)

gánh nặng

d)

bình thường, thường ngày

5.

afford (v) có khả năng chi trả

--> word form (a): (a)  

6.

attitude (n) thái độ

--> _ /ˈæptɪtjuːd/ (n) tài năng, năng khiếu

(a)  

7.

casual clothes >< (a)   clothes

8.

có khả năng chi trả

a)

afford

b)

attitude

c)

burden

d)

casual

9.

thái độ

a)

afford

b)

attitude

c)

burden

d)

casual

10.

gánh nặng

a)

afford

b)

attitude

c)

burden

d)

casual

11.

bình thường, thường ngày

a)

afford

b)

attitude

c)

burden

d)

casual

12.

comfortable (adj.)

a)

thoải mái, dễ chịu

b)

so sánh

c)

cuộc xung đột

d)

điểu khiển, chỉ đạo

e)

lệnh giới nghiêm

13.

compare (v)

a)

thoải mái, dễ chịu

b)

so sánh

c)

cuộc xung đột

d)

điểu khiển, chỉ đạo

e)

lệnh giới nghiêm

14.

conflict (n)

a)

thoải mái, dễ chịu

b)

so sánh

c)

cuộc xung đột

d)

điểu khiển, chỉ đạo

e)

lệnh giới nghiêm

15.

control (v)

a)

thoải mái, dễ chịu

b)

so sánh

c)

cuộc xung đột

d)

điểu khiển, chỉ đạo

e)

lệnh giới nghiêm

16.

curfew (n)

a)

thoải mái, dễ chịu

b)

so sánh

c)

cuộc xung đột

d)

điểu khiển, chỉ đạo

e)

lệnh giới nghiêm

17.

thoải mái, dễ chịu

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

18.

so sánh

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

19.

so sánh

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

20.

cuộc xung đột

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

21.

cuộc xung đột

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

22.

điểu khiển, chỉ đạo

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

23.

điểu khiển, chỉ đạo

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

24.

lệnh giới nghiêm

a)

comfortable

b)

compare

c)

conflict

d)

control

e)

curfew

25.

dye (v)

a)

nhuộm

b)

thanh lịch, tao nhã

c)

diện, hào nhoáng

d)

cấm, ngăn cấm

e)

bắt buộc, bắt ép

26.

elegant

a)

nhuộm

b)

thanh lịch, tao nhã

c)

diện, hào nhoáng

d)

cấm, ngăn cấm

e)

bắt buộc, bắt ép

27.

flashy

a)

nhuộm

b)

thanh lịch, tao nhã

c)

diện, hào nhoáng

d)

cấm, ngăn cấm

e)

bắt buộc, bắt ép

28.

forbid

a)

nhuộm

b)

thanh lịch, tao nhã

c)

diện, hào nhoáng

d)

cấm, ngăn cấm

e)

bắt buộc, bắt ép

29.

force

a)

nhuộm

b)

thanh lịch, tao nhã

c)

diện, hào nhoáng

d)

cấm, ngăn cấm

e)

bắt buộc, bắt ép

30.

nhuộm

a)

dye

b)

elegant

c)

flashy

d)

forbid

e)

force

31.

thanh lịch, tao nhã

a)

dye

b)

elegant

c)

flashy

d)

forbid

e)

force

32.

diện, hào nhoáng

a)

dye

b)

elegant

c)

flashy

d)

forbid

e)

force

33.

cấm, ngăn cấm

a)

dye

b)

elegant

c)

flashy

d)

forbid

e)

force

34.

cấm, ngăn cấm

a)

dye

b)

elegant

c)

flashy

d)

forbid

e)

force

35.

bắt buộc

a)

dye

b)

elegant

c)

flashy

d)

forbid

e)

force

36.

frustrating

a)

khó chịu, bực mình

b)

tương tác, giao tiếp

c)

phán xét, đánh giá

d)

trưởng thành, chín chắn

e)

chuẩn mực, tiêu chuẩn

37.

interact with

a)

khó chịu, bực mình

b)

tương tác, giao tiếp

c)

phán xét, đánh giá

d)

trưởng thành, chín chắn

e)

chuẩn mực, tiêu chuẩn

38.

judge

a)

khó chịu, bực mình

b)

tương tác, giao tiếp

c)

phán xét, đánh giá

d)

trưởng thành, chín chắn

e)

chuẩn mực, tiêu chuẩn

39.

mature

a)

khó chịu, bực mình

b)

tương tác, giao tiếp

c)

phán xét, đánh giá

d)

trưởng thành, chín chắn

e)

chuẩn mực, tiêu chuẩn

40.

norm

a)

khó chịu, bực mình

b)

tương tác, giao tiếp

c)

phán xét, đánh giá

d)

trưởng thành, chín chắn

e)

chuẩn mực, tiêu chuẩn

41.

chuẩn mực, tiêu chuẩn

a)

norm

b)

mature

c)

judge

d)

interact

e)

frustrating

42.

trưởng thành, chín chắn

a)

norm

b)

mature

c)

judge

d)

interact

e)

frustrating

43.

trưởng thành, chín chắn

a)

norm

b)

mature

c)

judge

d)

interact

e)

frustrating

44.

phán xét, đánh giá

a)

norm

b)

mature

c)

judge

d)

interact

e)

frustrating

45.

tương tác, giao tiếp

a)

norm

b)

mature

c)

judge

d)

interact

e)

frustrating

46.

khó chịu, bực mình

a)

norm

b)

mature

c)

judge

d)

interact

e)

frustrating

47.

obey

a)

vâng lời, tuân thủ

b)

xỏ khuyên (tai, mũi...)

c)

thô lỗ, lỗ mãng

d)

anh/ chị/ em ruột

e)

bó sát, ôm sát

48.

pierce

a)

vâng lời, tuân thủ

b)

xỏ khuyên (tai, mũi...)

c)

thô lỗ, lỗ mãng

d)

anh/ chị/ em ruột

e)

bó sát, ôm sát

49.

rude

a)

vâng lời, tuân thủ

b)

xỏ khuyên (tai, mũi...)

c)

thô lỗ, lỗ mãng

d)

anh/ chị/ em ruột

e)

bó sát, ôm sát

50.

sibling

a)

vâng lời, tuân thủ

b)

xỏ khuyên (tai, mũi...)

c)

thô lỗ, lỗ mãng

d)

anh/ chị/ em ruột

e)

bó sát, ôm sát

51.

skinny

a)

vâng lời, tuân thủ

b)

xỏ khuyên (tai, mũi...)

c)

thô lỗ, lỗ mãng

d)

anh/ chị/ em ruột

e)

bó sát, ôm sát

52.

vâng lời, tuân thủ

a)

skinny

b)

sibling

c)

rude

d)

pierce

e)

obey

53.

xỏ khuyên (tai, mũi...)

a)

skinny

b)

sibling

c)

rude

d)

pierce

e)

obey

54.

thô lỗ, lỗ mãng

a)

skinny

b)

sibling

c)

rude

d)

pierce

e)

obey

55.

anh/ chị/ em ruột

a)

skinny

b)

sibling

c)

rude

d)

pierce

e)

obey

56.

anh/ chị/ em ruột

a)

skinny

b)

sibling

c)

rude

d)

pierce

e)

obey

57.

bó sát, ôm sát

a)

skinny

b)

sibling

c)

rude

d)

pierce

e)

obey

58.

spit (v)

a)

khạc nhổ

b)

thề, chửi thề

c)

bó sát, chật

d)

xu hướng

e)

nhỏ nhặt/ lặt vặt

59.

swear (v)

a)

khạc nhổ

b)

thề, chửi thề

c)

bó sát, chật

d)

xu hướng

e)

nhỏ nhặt/ lặt vặt

60.

tight (a)

a)

khạc nhổ

b)

thề, chửi thề

c)

bó sát, chật

d)

xu hướng

e)

nhỏ nhặt/ lặt vặt

61.

trend (n)

a)

khạc nhổ

b)

thề, chửi thề

c)

bó sát, chật

d)

xu hướng

e)

nhỏ nhặt/ lặt vặt

62.

trivial (a)

a)

khạc nhổ

b)

thề, chửi thề

c)

bó sát, chật

d)

xu hướng

e)

nhỏ nhặt/ lặt vặt

63.

value (n.)

a)

giá trị

b)

nhãn hiệu, thương hiệu

c)

giảm thiểu sự khác biệt

d)

thay đổi quan điểm

e)

bảo thủ

64.

bridge the gap

a)

giá trị

b)

nhãn hiệu, thương hiệu

c)

giảm thiểu sự khác biệt

d)

thay đổi quan điểm

e)

bảo thủ

65.

change one's mind

a)

giá trị

b)

nhãn hiệu, thương hiệu

c)

giảm thiểu sự khác biệt

d)

thay đổi quan điểm

e)

bảo thủ

66.

conservative

a)

giá trị

b)

nhãn hiệu, thương hiệu

c)

giảm thiểu sự khác biệt

d)

thay đổi quan điểm

e)

bảo thủ

67.

conserve (v) bảo tồn

--> (n) (a)   sự bảo tồn

68.

conserve (v) bảo tồn

--> (a) (a)   bảo thủ

69.

bridge the gap = (a)   the gap

70.

bridge the gap >< (a)   the gap

71.

approve (v) đồng ý, tán thành

--> (n) sự tán thành, đồng ý (a)  

72.

approve (v) đồng ý, tán thành

--> (n) sự phản đối, không tán thành (a)  

73.

respect (v) tôn trọng

--> (a)   (v) ko tôn trọng

74.

experienced

a)

có kinh nghiệm

b)

hợp thời trang, theo mốt

c)

hoạt động ngoại khóa

d)

gánh nặng tài chính

e)

theo bước, nối nghiệp

75.

experienced

a)

có kinh nghiệm

b)

hợp thời trang, theo mốt

c)

hoạt động ngoại khóa

d)

gánh nặng tài chính

e)

theo bước, nối nghiệp

76.

extracurricular activity

a)

có kinh nghiệm

b)

hợp thời trang, theo mốt

c)

hoạt động ngoại khóa

d)

gánh nặng tài chính

e)

theo bước, nối nghiệp

77.

fashionable

a)

có kinh nghiệm

b)

hợp thời trang, theo mốt

c)

hoạt động ngoại khóa

d)

gánh nặng tài chính

e)

theo bước, nối nghiệp

78.

financial burden

a)

có kinh nghiệm

b)

hợp thời trang, theo mốt

c)

hoạt động ngoại khóa

d)

gánh nặng tài chính

e)

theo bước, nối nghiệp

79.

follow in one's footsteps

a)

có kinh nghiệm

b)

hợp thời trang, theo mốt

c)

hoạt động ngoại khóa

d)

gánh nặng tài chính

e)

theo bước, nối nghiệp

80.

hoạt động ngoại khóa (n)

(a)  

81.

fashion (n) thời trang

--> (a)   (a) hợp thời trang, theo mốt

82.

homestay

a)

du lịch nghỉ tại nhà dân

b)

áp đặt cái gì vào ai

c)

đa thế hệ, nhiều thế hệ

d)

sự phản kháng

e)

vượt trội, nhiều hơn

83.

impose ... (on sb)

a)

du lịch nghỉ tại nhà dân

b)

áp đặt cái gì vào ai

c)

đa thế hệ, nhiều thế hệ

d)

sự phản kháng

e)

vượt trội, nhiều hơn

84.

multi-generational

a)

du lịch nghỉ tại nhà dân

b)

áp đặt cái gì vào ai

c)

đa thế hệ, nhiều thế hệ

d)

sự phản kháng

e)

vượt trội, nhiều hơn

85.

objection

a)

du lịch nghỉ tại nhà dân

b)

áp đặt cái gì vào ai

c)

đa thế hệ, nhiều thế hệ

d)

sự phản kháng

e)

vượt trội, nhiều hơn

86.

outweigh

a)

du lịch nghỉ tại nhà dân

b)

áp đặt cái gì vào ai

c)

đa thế hệ, nhiều thế hệ

d)

sự phản kháng

e)

vượt trội, nhiều hơn

87.

outweigh = (a)  

88.

objection = (a)  

89.

object (v) phản đối

--> (n) sự phản đối: (a)  

90.

object (v) = (a)   (v)

91.

opposite (a) đối nghịch, trái ngược, đối diện

--> (v) (a)   phản đối

92.

perception

a)

nhận thức

b)

góc nhìn/ quan điểm

c)

góc nhìn/ quan điểm

d)

thuộc về nhà nước

e)

thuộc về tư nhân

93.

perspective

a)

nhận thức

b)

góc nhìn/ quan điểm

c)

sự riêng tư

d)

thuộc về nhà nước

e)

thuộc về tư nhân

94.

privacy

a)

nhận thức

b)

góc nhìn/ quan điểm

c)

sự riêng tư

d)

thuộc về nhà nước

e)

thuộc về tư nhân

95.

state-owned

a)

nhận thức

b)

góc nhìn/ quan điểm

c)

sự riêng tư

d)

thuộc về nhà nước

e)

thuộc về tư nhân

96.

private

a)

nhận thức

b)

góc nhìn/ quan điểm

c)

sự riêng tư

d)

thuộc về nhà nước

e)

thuộc về tư nhân

97.

thuộc về nhà nước

(a)  

98.

thuộc tư nhân

(a)  

99.

sự riêng tư

(a)  

100.

private (a) --> (n) (a)  

101.

table manners

a)

thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về

b)

quan điểm

c)

góc nhìn/ quan điểm

d)

cung cách ứng xử tại bàn ăn

e)

nước ngọt, đồ uống có ga

102.

soft drink

a)

thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về

b)

quan điểm

c)

góc nhìn/ quan điểm

d)

góc nhìn/ quan điểm

e)

nước ngọt, đồ uống có ga

103.

taste in

a)

thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về

b)

quan điểm

c)

góc nhìn/ quan điểm

d)

góc nhìn/ quan điểm

e)

nước ngọt, đồ uống có ga

104.

perspective

a)

thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về

b)

quan điểm

c)

góc nhìn/ quan điểm

d)

cung cách ứng xử tại bàn ăn

e)

nước ngọt, đồ uống có ga

105.

viewpoint

a)

thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về

b)

quan điểm

c)

góc nhìn/ quan điểm

d)

cung cách ứng xử tại bàn ăn

e)

nước ngọt, đồ uống có ga

106.

distract (v) làm xao nhãng, mất tập trung.

--> (n) sự xao nhãng, mất TT: (a)  

107.

nảy sinh

a)

arise from

b)

explanation

c)

treat

d)

discover

e)

career

108.

sự giải thích

a)

arise from

b)

explanation

c)

treat

d)

discover

e)

career

109.

đối xử (v)

a)

arise from

b)

explanation

c)

treat

d)

discover

e)

career

110.

khám phá (v)

a)

arise from

b)

explanation

c)

treat

d)

discover

e)

career

111.

sự nghiệp (n)

a)

arise from

b)

explanation

c)

treat

d)

discover

e)

career

112.

sự tin tưởng lẫn nhau

a)

financial burden

b)

taste

c)

brandname

d)

mutual trust

113.

Tên nhãn hiệu

a)

mutual

b)

financial burden

c)

brandname

d)

table manners

114.

Sự chuẩn mực

a)

independent

b)

nuclear family

c)

norms

d)

hairstyles

115.

to .....st on sb

a)

afford

b)

impose

c)

be responsiple for

d)

viewpoints

116.

Family has grandparents,parents,children...

a)

nuclear family

b)

single parent family

c)

childless family

d)

extended family

117.

You.....go to the bed early.

a)

should

b)

shouldn't

c)

have to

d)

must

118.

School children ....wear uniform.

a)

mustn't

b)

have to

c)

has to

d)

ought to

119.

We have much time,....hurry.

a)

oughtn't to

b)

shouldn't

c)

mustn't

d)

don't have to

120.

Nghe và tìm nghĩa

a)

diện, hào nhoáng

b)

có kinh nghiệm

c)

gây khó chịu, bực mình

d)

sự không tán thành, phản đối, chê

121.

Force là hình nào

a)
b)
c)
d)
122.

Viết từ tiếng anh

(a)  

123.

Tìm trọng âm đúng của current

a)

'current

b)

cur'rent

124.

Tìm từ đúng

a)

flashy

b)

elegant

c)

curfew

d)

disapproval

125.

Viết từ tiếng anh

(a)  

126.

Tìm các từ có trọng âm bị đánh sai

a)

dis'approval

b)

fi'nancial

c)

ex'tended

d)

fa'shionable

127.

nghe và tìm tranh đúng

a)
b)
c)
d)
128.

extracurricular nghĩa là gì

a)

ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa

b)

ngày nay, hiện nay

c)

có kinh nghiệm

d)

thời trang, hợp mốt

129.

Nghe và tìm nghĩa của từ

a)

nhuộm

b)

diện, hào nhoáng

c)

thanh lịch, tao nhã

d)

theo bước, nối bước

130.

Viết từ tiếng anh

(a)  

131.

Tìm từ có trọng âm đúng

a)

extracur'ricular

b)

'flashy

c)

'footstep

d)

fa'mily

132.

Nghĩa tiếng việt của "impose"?

(a)  

133.

what is the antonym(trái nghĩa) of "conservative" ?

(a)  

134.

Which type of family structure is this?

a)

single parent family

b)

nuclear family

c)

extended family

d)

single-mom family

135.

"conflicts" means?

a)

hoà giải

b)

mâu thuẫn

c)

khoảng cách thế hệ

d)

quan điểm

136.

Which words describe this picture appropriately?

a)

table manners

b)

good meals

c)

good attitudes

d)

footsteps

137.

If your parents are doctors, he will advise you to (a)   his footsteps.

138.

generation....

a)

style

b)

drinks

c)

food

d)

gap

139.

What are they?

a)

chores

b)

conflicts

c)

relationships

d)

beliefs

140.

Choose the best answer:

After graduating from university, I want to __________ my father’s footsteps.

a)

follow in

b)

succeed in

c)

go after

d)

keep up

141.

Luckily, my parents are always willing to listen to my new ideas. They're very ____.

a)

narrow-minded

b)

open-minded

c)

elegant

d)

careful

142.

viewpoint

a)

tầm nhìn

b)

quan điểm

c)

điểm mù

143.

My grandpa wants me to work for a ... organization

a)

gap

b)

extended

c)

State-owned

d)

childcare

144.

What do you think about the picture below?

a)

household chores

b)

Happy family

c)

Childcare

d)

Nuclear family

145.

viewpoint =.............

a)

similarity

b)

difference

c)

opinion

d)

argument