Font size
WorksheetsUnit 1: THE GENERATION GAP
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 25mins
afford (v)
có khả năng chi trả
thái độ
gánh nặng
bình thường, thường ngày
attitude (n)
có khả năng chi trả
thái độ
gánh nặng
bình thường, thường ngày
burden (n)
có khả năng chi trả
thái độ
gánh nặng
bình thường, thường ngày
casual (a)
có khả năng chi trả
thái độ
gánh nặng
bình thường, thường ngày
afford (v) có khả năng chi trả
--> word form (a): (a)
attitude (n) thái độ
--> _ /ˈæptɪtjuːd/ (n) tài năng, năng khiếu
(a)
casual clothes >< (a) clothes
có khả năng chi trả
afford
attitude
burden
casual
thái độ
afford
attitude
burden
casual
gánh nặng
afford
attitude
burden
casual
bình thường, thường ngày
afford
attitude
burden
casual
comfortable (adj.)
thoải mái, dễ chịu
so sánh
cuộc xung đột
điểu khiển, chỉ đạo
lệnh giới nghiêm
compare (v)
thoải mái, dễ chịu
so sánh
cuộc xung đột
điểu khiển, chỉ đạo
lệnh giới nghiêm
conflict (n)
thoải mái, dễ chịu
so sánh
cuộc xung đột
điểu khiển, chỉ đạo
lệnh giới nghiêm
control (v)
thoải mái, dễ chịu
so sánh
cuộc xung đột
điểu khiển, chỉ đạo
lệnh giới nghiêm
curfew (n)
thoải mái, dễ chịu
so sánh
cuộc xung đột
điểu khiển, chỉ đạo
lệnh giới nghiêm
thoải mái, dễ chịu
comfortable
compare
conflict
control
curfew
so sánh
comfortable
compare
conflict
control
curfew
so sánh
comfortable
compare
conflict
control
curfew
cuộc xung đột
comfortable
compare
conflict
control
curfew
cuộc xung đột
comfortable
compare
conflict
control
curfew
điểu khiển, chỉ đạo
comfortable
compare
conflict
control
curfew
điểu khiển, chỉ đạo
comfortable
compare
conflict
control
curfew
lệnh giới nghiêm
comfortable
compare
conflict
control
curfew
dye (v)
nhuộm
thanh lịch, tao nhã
diện, hào nhoáng
cấm, ngăn cấm
bắt buộc, bắt ép
elegant
nhuộm
thanh lịch, tao nhã
diện, hào nhoáng
cấm, ngăn cấm
bắt buộc, bắt ép
flashy
nhuộm
thanh lịch, tao nhã
diện, hào nhoáng
cấm, ngăn cấm
bắt buộc, bắt ép
forbid
nhuộm
thanh lịch, tao nhã
diện, hào nhoáng
cấm, ngăn cấm
bắt buộc, bắt ép
force
nhuộm
thanh lịch, tao nhã
diện, hào nhoáng
cấm, ngăn cấm
bắt buộc, bắt ép
nhuộm
dye
elegant
flashy
forbid
force
thanh lịch, tao nhã
dye
elegant
flashy
forbid
force
diện, hào nhoáng
dye
elegant
flashy
forbid
force
cấm, ngăn cấm
dye
elegant
flashy
forbid
force
cấm, ngăn cấm
dye
elegant
flashy
forbid
force
bắt buộc
dye
elegant
flashy
forbid
force
frustrating
khó chịu, bực mình
tương tác, giao tiếp
phán xét, đánh giá
trưởng thành, chín chắn
chuẩn mực, tiêu chuẩn
interact with
khó chịu, bực mình
tương tác, giao tiếp
phán xét, đánh giá
trưởng thành, chín chắn
chuẩn mực, tiêu chuẩn
judge
khó chịu, bực mình
tương tác, giao tiếp
phán xét, đánh giá
trưởng thành, chín chắn
chuẩn mực, tiêu chuẩn
mature
khó chịu, bực mình
tương tác, giao tiếp
phán xét, đánh giá
trưởng thành, chín chắn
chuẩn mực, tiêu chuẩn
norm
khó chịu, bực mình
tương tác, giao tiếp
phán xét, đánh giá
trưởng thành, chín chắn
chuẩn mực, tiêu chuẩn
chuẩn mực, tiêu chuẩn
norm
mature
judge
interact
frustrating
trưởng thành, chín chắn
norm
mature
judge
interact
frustrating
trưởng thành, chín chắn
norm
mature
judge
interact
frustrating
phán xét, đánh giá
norm
mature
judge
interact
frustrating
tương tác, giao tiếp
norm
mature
judge
interact
frustrating
khó chịu, bực mình
norm
mature
judge
interact
frustrating
obey
vâng lời, tuân thủ
xỏ khuyên (tai, mũi...)
thô lỗ, lỗ mãng
anh/ chị/ em ruột
bó sát, ôm sát
pierce
vâng lời, tuân thủ
xỏ khuyên (tai, mũi...)
thô lỗ, lỗ mãng
anh/ chị/ em ruột
bó sát, ôm sát
rude
vâng lời, tuân thủ
xỏ khuyên (tai, mũi...)
thô lỗ, lỗ mãng
anh/ chị/ em ruột
bó sát, ôm sát
sibling
vâng lời, tuân thủ
xỏ khuyên (tai, mũi...)
thô lỗ, lỗ mãng
anh/ chị/ em ruột
bó sát, ôm sát
skinny
vâng lời, tuân thủ
xỏ khuyên (tai, mũi...)
thô lỗ, lỗ mãng
anh/ chị/ em ruột
bó sát, ôm sát
vâng lời, tuân thủ
skinny
sibling
rude
pierce
obey
xỏ khuyên (tai, mũi...)
skinny
sibling
rude
pierce
obey
thô lỗ, lỗ mãng
skinny
sibling
rude
pierce
obey
anh/ chị/ em ruột
skinny
sibling
rude
pierce
obey
anh/ chị/ em ruột
skinny
sibling
rude
pierce
obey
bó sát, ôm sát
skinny
sibling
rude
pierce
obey
spit (v)
khạc nhổ
thề, chửi thề
bó sát, chật
xu hướng
nhỏ nhặt/ lặt vặt
swear (v)
khạc nhổ
thề, chửi thề
bó sát, chật
xu hướng
nhỏ nhặt/ lặt vặt
tight (a)
khạc nhổ
thề, chửi thề
bó sát, chật
xu hướng
nhỏ nhặt/ lặt vặt
trend (n)
khạc nhổ
thề, chửi thề
bó sát, chật
xu hướng
nhỏ nhặt/ lặt vặt
trivial (a)
khạc nhổ
thề, chửi thề
bó sát, chật
xu hướng
nhỏ nhặt/ lặt vặt
value (n.)
giá trị
nhãn hiệu, thương hiệu
giảm thiểu sự khác biệt
thay đổi quan điểm
bảo thủ
bridge the gap
giá trị
nhãn hiệu, thương hiệu
giảm thiểu sự khác biệt
thay đổi quan điểm
bảo thủ
change one's mind
giá trị
nhãn hiệu, thương hiệu
giảm thiểu sự khác biệt
thay đổi quan điểm
bảo thủ
conservative
giá trị
nhãn hiệu, thương hiệu
giảm thiểu sự khác biệt
thay đổi quan điểm
bảo thủ
conserve (v) bảo tồn
--> (n) (a) sự bảo tồn
conserve (v) bảo tồn
--> (a) (a) bảo thủ
bridge the gap = (a) the gap
bridge the gap >< (a) the gap
approve (v) đồng ý, tán thành
--> (n) sự tán thành, đồng ý (a)
approve (v) đồng ý, tán thành
--> (n) sự phản đối, không tán thành (a)
respect (v) tôn trọng
--> (a) (v) ko tôn trọng
experienced
có kinh nghiệm
hợp thời trang, theo mốt
hoạt động ngoại khóa
gánh nặng tài chính
theo bước, nối nghiệp
experienced
có kinh nghiệm
hợp thời trang, theo mốt
hoạt động ngoại khóa
gánh nặng tài chính
theo bước, nối nghiệp
extracurricular activity
có kinh nghiệm
hợp thời trang, theo mốt
hoạt động ngoại khóa
gánh nặng tài chính
theo bước, nối nghiệp
fashionable
có kinh nghiệm
hợp thời trang, theo mốt
hoạt động ngoại khóa
gánh nặng tài chính
theo bước, nối nghiệp
financial burden
có kinh nghiệm
hợp thời trang, theo mốt
hoạt động ngoại khóa
gánh nặng tài chính
theo bước, nối nghiệp
follow in one's footsteps
có kinh nghiệm
hợp thời trang, theo mốt
hoạt động ngoại khóa
gánh nặng tài chính
theo bước, nối nghiệp
hoạt động ngoại khóa (n)
(a)
fashion (n) thời trang
--> (a) (a) hợp thời trang, theo mốt
homestay
du lịch nghỉ tại nhà dân
áp đặt cái gì vào ai
đa thế hệ, nhiều thế hệ
sự phản kháng
vượt trội, nhiều hơn
impose ... (on sb)
du lịch nghỉ tại nhà dân
áp đặt cái gì vào ai
đa thế hệ, nhiều thế hệ
sự phản kháng
vượt trội, nhiều hơn
multi-generational
du lịch nghỉ tại nhà dân
áp đặt cái gì vào ai
đa thế hệ, nhiều thế hệ
sự phản kháng
vượt trội, nhiều hơn
objection
du lịch nghỉ tại nhà dân
áp đặt cái gì vào ai
đa thế hệ, nhiều thế hệ
sự phản kháng
vượt trội, nhiều hơn
outweigh
du lịch nghỉ tại nhà dân
áp đặt cái gì vào ai
đa thế hệ, nhiều thế hệ
sự phản kháng
vượt trội, nhiều hơn
outweigh = (a)
objection = (a)
object (v) phản đối
--> (n) sự phản đối: (a)
object (v) = (a) (v)
opposite (a) đối nghịch, trái ngược, đối diện
--> (v) (a) phản đối
perception
nhận thức
góc nhìn/ quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
thuộc về nhà nước
thuộc về tư nhân
perspective
nhận thức
góc nhìn/ quan điểm
sự riêng tư
thuộc về nhà nước
thuộc về tư nhân
privacy
nhận thức
góc nhìn/ quan điểm
sự riêng tư
thuộc về nhà nước
thuộc về tư nhân
state-owned
nhận thức
góc nhìn/ quan điểm
sự riêng tư
thuộc về nhà nước
thuộc về tư nhân
private
nhận thức
góc nhìn/ quan điểm
sự riêng tư
thuộc về nhà nước
thuộc về tư nhân
thuộc về nhà nước
(a)
thuộc tư nhân
(a)
sự riêng tư
(a)
private (a) --> (n) (a)
table manners
thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về
quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
cung cách ứng xử tại bàn ăn
nước ngọt, đồ uống có ga
soft drink
thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về
quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
nước ngọt, đồ uống có ga
taste in
thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về
quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
nước ngọt, đồ uống có ga
perspective
thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về
quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
cung cách ứng xử tại bàn ăn
nước ngọt, đồ uống có ga
viewpoint
thị hiếu về, khiếu thẩm mỹ về
quan điểm
góc nhìn/ quan điểm
cung cách ứng xử tại bàn ăn
nước ngọt, đồ uống có ga
distract (v) làm xao nhãng, mất tập trung.
--> (n) sự xao nhãng, mất TT: (a)
nảy sinh
arise from
explanation
treat
discover
career
sự giải thích
arise from
explanation
treat
discover
career
đối xử (v)
arise from
explanation
treat
discover
career
khám phá (v)
arise from
explanation
treat
discover
career
sự nghiệp (n)
arise from
explanation
treat
discover
career
sự tin tưởng lẫn nhau
financial burden
taste
brandname
mutual trust
Tên nhãn hiệu
mutual
financial burden
brandname
table manners
Sự chuẩn mực
independent
nuclear family
norms
hairstyles
to .....st on sb
afford
impose
be responsiple for
viewpoints
Family has grandparents,parents,children...
nuclear family
single parent family
childless family
extended family
You.....go to the bed early.
should
shouldn't
have to
must
School children ....wear uniform.
mustn't
have to
has to
ought to
We have much time,....hurry.
oughtn't to
shouldn't
mustn't
don't have to
Nghe và tìm nghĩa
diện, hào nhoáng
có kinh nghiệm
gây khó chịu, bực mình
sự không tán thành, phản đối, chê
Force là hình nào
Viết từ tiếng anh
(a)
Tìm trọng âm đúng của current
'current
cur'rent
Tìm từ đúng
flashy
elegant
curfew
disapproval
Viết từ tiếng anh
(a)
Tìm các từ có trọng âm bị đánh sai
dis'approval
fi'nancial
ex'tended
fa'shionable
nghe và tìm tranh đúng
extracurricular nghĩa là gì
ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa
ngày nay, hiện nay
có kinh nghiệm
thời trang, hợp mốt
Nghe và tìm nghĩa của từ
nhuộm
diện, hào nhoáng
thanh lịch, tao nhã
theo bước, nối bước
Viết từ tiếng anh
(a)
Tìm từ có trọng âm đúng
extracur'ricular
'flashy
'footstep
fa'mily
Nghĩa tiếng việt của "impose"?
(a)
what is the antonym(trái nghĩa) of "conservative" ?
(a)
Which type of family structure is this?
single parent family
nuclear family
extended family
single-mom family
"conflicts" means?
hoà giải
mâu thuẫn
khoảng cách thế hệ
quan điểm
Which words describe this picture appropriately?
table manners
good meals
good attitudes
footsteps
If your parents are doctors, he will advise you to (a) his footsteps.
generation....
style
drinks
food
gap
What are they?
chores
conflicts
relationships
beliefs
Choose the best answer:
After graduating from university, I want to __________ my father’s footsteps.
follow in
succeed in
go after
keep up
Luckily, my parents are always willing to listen to my new ideas. They're very ____.
narrow-minded
open-minded
elegant
careful
viewpoint
tầm nhìn
quan điểm
điểm mù
My grandpa wants me to work for a ... organization
gap
extended
State-owned
childcare
What do you think about the picture below?
household chores
Happy family
Childcare
Nuclear family
viewpoint =.............
similarity
difference
opinion
argument
