wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein9-present/continous/perfect

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

2.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

3.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

4.

Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

5.

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Diễn tả 1 kế họach cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

7.

Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

8.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

9.

choose the words contain sound /kr/

a)

crash

b)

critical

c)

crane

d)

breakfast

e)

traffic

10.

What is she doing?

a)

ironing

b)

sewing

c)

cleaning

d)

hanging on clothes

11.

He likes__________ to see them growing.

a)

taking out the trash

b)

shopping for groceries

c)

feeding the cat

d)

watering the houseplants

12.

Being the breadwinner of the family,___________

a)

she works hard to provide for her children.

b)

she looks after the children carefully.

13.

She manages the home and raises the children instead of earning money from a job. She's__________.

a)

the homemaker of the family.

b)

the breadwinner of the family.

14.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

15.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

16.

"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"

a)

reads

b)

is reads

c)

read

d)

is reading

17.

I'm having dinner_____

a)

at 6.30 every day.

b)

now.

18.

She's washing her hair,______

a)

so she can't talk to you now.

b)

twice a week.

19.

I listen to Mozart__________

a)

whenever I feel sad

b)

because I'm feeling happy.

20.

Find mistake: Today, Nam's parents are away on business, so his aunt takes care of him and his sister.

a)

are away on

b)

so

c)

takes care

d)

him

21.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

22.

trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?

(a)  

23.

S + V(s/es) + O

(a)  

24.

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

25.

S + is/am/are +Ving

(a)  

26.

Choose the correct sentence:

a)

She is doing the laundry now.

b)

She does the laundry now

c)

She is do the laundry now.

27.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

28.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

29.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

30.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

31.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

32.

Give the correct tense:

She usually goes to school by bus but today she (a)   to school.

33.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

34.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

35.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

36.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

37.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

38.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

39.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

40.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

41.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

42.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

43.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

Television was popular in the USA since it appeared some decades ago.

(a)  

44.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa:

This is the first time I go to supermarket.

(a)  

45.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

I have done this work 3 months ago.

(a)  

46.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

The police has arrested robbers this morning.

(a)  

47.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

Emily and Anna knew each other for many years.

(a)  

48.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

49.

Đâu là cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

50.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

51.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

52.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

53.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

54.

Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

55.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

56.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

57.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

58.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

59.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

60.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

61.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

62.

"at present" là dấu hiệu nhận biết của thì nào

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai đơn

d)

Thì quá khứ đơn

63.

Quá khứ của tobe là gì?

a)

was/were

b)

am/is/are

c)

be

d)

thêm ed

64.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

"She _______ (not plan) a surprise party for her husband last year."

a)

wasn't plan

b)

not plan

c)

doesn't plan

d)

didn't plan

65.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

"Uyen's friend (fly) _____ kites every day."

a)

fly

b)

is flying

c)

flies

d)

flied

66.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

" We (plant) (a)   trees at the moment."

67.

Các dấu hiệu nào là của thì quá khứ đơn?

a)

now

b)

yesterday

c)

ago

d)

often

e)

in 1990

68.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

"They (not catch) (a)   the bus yesterday."

69.

"Last night, my father (be) _____ tired when I (get) _____ home."

*tired (adj): mệt mỏi

a)

is - got

b)

was - got

c)

were - got

d)

is - get

70.

Động từ "eat" ở quá khứ là gì?

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

eats

71.

Trong các động từ sau, động từ nào là có quy tắc?

a)

read

b)

have

c)

wash

d)

buy

72.

"Vi's cousin (not write) (a)   a letter now."

*cousin (n): anh /chị / em họ

73.

"Last week, Alex (be) (a)   late for school."

74.

Đâu là câu được viết ở thì quá khứ đơn?

a)

She is playing chess now.

b)

She often plays chess with me.

c)

She has played chess for a few years.

d)

She played chess yesterday.

75.

Chọn động từ thích hợp để điền vào chỗ trống

"She often _____ karate and yoga in the morning."

a)

plays

b)

goes

c)

has

d)

does

76.

"My grandpa usually (have) (a)   dinner at 6.30 p.m."

77.

"We (not be) ____ in Hongkong 5 days ago."

a)

weren't

b)

were

c)

wasn't

d)

are not

78.

Trong thì hiện tại đơn, chủ ngữ He, She, It và các chữ ngữ ngôi 3 số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Nguyên mẫu

c)

Thêm s hoặc es

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

79.

Quá khứ của động từ "have" là gì?

(a)  

80.

Quá khứ của động từ "know" là gì?

(a)  

81.

Câu sau sai ở đâu

"I meet her in Singapore last year."

a)

in

b)

meet

c)

her

d)

last year

82.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

83.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

84.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

85.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

86.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

87.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

88.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

89.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

90.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

91.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

92.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

93.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

94.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

in 2023

b)

in 2019

c)

in 2018

d)

in 2020

95.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

96.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

97.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English (a)   8 a.m"

98.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

99.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

100.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

101.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

102.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

ate

b)

eaten

c)

aten

103.

Phân từ 2 của động từ "break" là?

a)

broken

b)

breaken

c)

broke

104.

Viết phân từ 2 của động từ "make"

(a)  

105.

Viết phân từ 2 của động từ "come"

(a)  

106.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

107.

hiện tại hoàn thành dùng trong thời điểm nào ?

a)

diễn tả một hành động từ quá khứ đến hiện tại nó vẫn đang còn

b)

diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm này

108.

chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành

do

a)

did

b)

done

109.

present perfect là gì ?

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

110.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

111.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

112.

I _____________ my homework yet.

a)

have finish

b)

has finished

c)

did finished

d)

haven't finished

113.

My father is on the way. He ____________ home yet.

a)

haven't arrived

b)

hasn't arrived

c)

didn't arrived

d)

arrived

114.

________ you ever been to New York?

a)

Are

b)

Were

c)

Do

d)

Have

115.

I am still working. I haven't finished my work ________.

a)

already

b)

yet

c)

still

d)

never

116.

During the two years David ____________ ten different jobs.

a)

has has

b)

has had

c)

have had

d)

have has

117.

I am looking for my pen. I __________ it.

a)

have lost

b)

lost

c)

did lost

d)

was lost

118.

I __________ a teacher since 2002.

a)

was

b)

have be

c)

have been

d)

had be

119.

____ you _____ your homework?

a)

Has (you) finishing

b)

Has (you) finish

c)

have (you) have finished

d)

Have (you) finished

120.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "J.C. has been in his town (a)   March."

121.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "I've lived in Hermosillo (a)   1990."

122.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "We have studied this lesson (a)   a week."

123.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

124.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

125.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

126.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

127.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

128.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

129.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

130.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

131.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

132.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

133.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

134.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.

a)

was/ were herding

b)

were/ herded

c)

was/ herded

135.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

136.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

137.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

138.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

139.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

140.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

141.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

142.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)