Font size
Worksheetsgradein9-present/continous/perfect
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 kế họach cho tương lai gần.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
choose the words contain sound /kr/
crash
critical
crane
breakfast
traffic
What is she doing?
ironing
sewing
cleaning
hanging on clothes
He likes__________ to see them growing.
taking out the trash
shopping for groceries
feeding the cat
watering the houseplants
Being the breadwinner of the family,___________
she works hard to provide for her children.
she looks after the children carefully.
She manages the home and raises the children instead of earning money from a job. She's__________.
the homemaker of the family.
the breadwinner of the family.
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"
reads
is reads
read
is reading
I'm having dinner_____
at 6.30 every day.
now.
She's washing her hair,______
so she can't talk to you now.
twice a week.
I listen to Mozart__________
whenever I feel sad
because I'm feeling happy.
Find mistake: Today, Nam's parents are away on business, so his aunt takes care of him and his sister.
are away on
so
takes care
him
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?
(a)
S + V(s/es) + O
(a)
S + is/am/are + N/Adj
(a)
S + is/am/are +Ving
(a)
Choose the correct sentence:
She is doing the laundry now.
She does the laundry now
She is do the laundry now.
sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa
wtare / hte/ lpant
(a)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment
look!, listen! là của thì nào
(a)
- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)
đây là cách dùng của thì nào
(a)
Give the correct tense:
She usually goes to school by bus but today she (a) to school.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
Television was popular in the USA since it appeared some decades ago.
(a)
Tìm lỗi sai trong câu và sửa:
This is the first time I go to supermarket.
(a)
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
I have done this work 3 months ago.
(a)
Tìm lỗi sai và sửa lại:
The police has arrested robbers this morning.
(a)
Tìm lỗi sai và sửa lại:
Emily and Anna knew each other for many years.
(a)
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
"at present" là dấu hiệu nhận biết của thì nào
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai đơn
Thì quá khứ đơn
Quá khứ của tobe là gì?
was/were
am/is/are
be
thêm ed
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
"She _______ (not plan) a surprise party for her husband last year."
wasn't plan
not plan
doesn't plan
didn't plan
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
"Uyen's friend (fly) _____ kites every day."
fly
is flying
flies
flied
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
" We (plant) (a) trees at the moment."
Các dấu hiệu nào là của thì quá khứ đơn?
now
yesterday
ago
often
in 1990
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
"They (not catch) (a) the bus yesterday."
"Last night, my father (be) _____ tired when I (get) _____ home."
*tired (adj): mệt mỏi
is - got
was - got
were - got
is - get
Động từ "eat" ở quá khứ là gì?
ate
eaten
eat
eats
Trong các động từ sau, động từ nào là có quy tắc?
read
have
wash
buy
"Vi's cousin (not write) (a) a letter now."
*cousin (n): anh /chị / em họ
"Last week, Alex (be) (a) late for school."
Đâu là câu được viết ở thì quá khứ đơn?
She is playing chess now.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
She played chess yesterday.
Chọn động từ thích hợp để điền vào chỗ trống
"She often _____ karate and yoga in the morning."
plays
goes
has
does
"My grandpa usually (have) (a) dinner at 6.30 p.m."
"We (not be) ____ in Hongkong 5 days ago."
weren't
were
wasn't
are not
Trong thì hiện tại đơn, chủ ngữ He, She, It và các chữ ngữ ngôi 3 số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Nguyên mẫu
Thêm s hoặc es
Cả 3 đáp án đều đúng
Quá khứ của động từ "have" là gì?
(a)
Quá khứ của động từ "know" là gì?
(a)
Câu sau sai ở đâu
"I meet her in Singapore last year."
in
meet
her
last year
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2023
in 2019
in 2018
in 2020
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
aten
Phân từ 2 của động từ "break" là?
broken
breaken
broke
Viết phân từ 2 của động từ "make"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "come"
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
hiện tại hoàn thành dùng trong thời điểm nào ?
diễn tả một hành động từ quá khứ đến hiện tại nó vẫn đang còn
diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm này
chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành
do
did
done
present perfect là gì ?
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
I _____________ my homework yet.
have finish
has finished
did finished
haven't finished
My father is on the way. He ____________ home yet.
haven't arrived
hasn't arrived
didn't arrived
arrived
________ you ever been to New York?
Are
Were
Do
Have
I am still working. I haven't finished my work ________.
already
yet
still
never
During the two years David ____________ ten different jobs.
has has
has had
have had
have has
I am looking for my pen. I __________ it.
have lost
lost
did lost
was lost
I __________ a teacher since 2002.
was
have be
have been
had be
____ you _____ your homework?
Has (you) finishing
Has (you) finish
have (you) have finished
Have (you) finished
FOR/SINCE: Use the correct preposition. "J.C. has been in his town (a) March."
FOR/SINCE: Use the correct preposition. "I've lived in Hermosillo (a) 1990."
FOR/SINCE: Use the correct preposition. "We have studied this lesson (a) a week."
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
