Font size
S
M
L
XL
Worksheets11-Unit 7
Total questions: 141
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
experience (n)
a)
kinh nghiệm, trải nghiệm
b)
giành được một vị trí
c)
trường dạy nghề
d)
hữu ích
2.
academic (a)
a)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
b)
thợ sửa xe ô tô
c)
tiền lương nhận theo khối lượng công việc
d)
(thuộc) nghề
3.
advantage (n)
a)
lợi thế
b)
kinh nghiệm, trải nghiệm
c)
giành được một vị trí
d)
trường dạy nghề
4.
(have) an advantage over SB
a)
có lợi thế hơn ai
b)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
c)
thợ sửa xe ô tô
d)
tiền lương nhận theo khối lượng công việc
5.
advertisement (n)
a)
quảng cáo
b)
lợi thế
c)
kinh nghiệm, trải nghiệm
d)
giành được một vị trí
6.
advice (n) on ST
a)
lời khuyên về điều gì
b)
có lợi thế hơn ai
c)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
d)
thợ sửa xe ô tô
7.
(ask) SB for advice
a)
hỏi xin ai đó lời khuyên
b)
quảng cáo
c)
lợi thế
d)
kinh nghiệm, trải nghiệm
8.
all year round
a)
quanh năm
b)
lời khuyên về điều gì
c)
có lợi thế hơn ai
d)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
9.
alternatively (adv)
a)
ngoài ra
b)
hỏi xin ai đó lời khuyên
c)
quảng cáo
d)
lợi thế
10.
(apply)
a)
nộp đơn
b)
quanh năm
c)
lời khuyên về điều gì
d)
có lợi thế hơn ai
11.
(apply) for ST
a)
nộp đơn, đăng ký để đạt được cái gì
b)
ngoài ra
c)
hỏi xin ai đó lời khuyên
d)
quảng cáo
12.
(apply) to + địa điểm
a)
nộp đơn, đăng ký cho 1 trường/công ty
b)
nộp đơn
c)
quanh năm
d)
lời khuyên về điều gì
13.
(appreciate)
a)
đánh giá cao, cảm kích
b)
nộp đơn, đăng ký để đạt được cái gì
c)
ngoài ra
d)
hỏi xin ai đó lời khuyên
14.
apprentice (n)
a)
người học việc
b)
nộp đơn, đăng ký cho 1 trường/công ty
c)
nộp đơn
d)
quanh năm
15.
apprenticeship (n)
a)
thời gian học nghề, học việc thực tế
b)
đánh giá cao, cảm kích
c)
nộp đơn, đăng ký để đạt được cái gì
d)
ngoài ra
16.
appropriate (a)
a)
phù hợp, thích hợp
b)
người học việc
c)
nộp đơn, đăng ký cho 1 trường/công ty
d)
nộp đơn
17.
(approve)
a)
tán thành
b)
thời gian học nghề, học việc thực tế
c)
đánh giá cao, cảm kích
d)
nộp đơn, đăng ký để đạt được cái gì
18.
(attend)
a)
tham dự
b)
phù hợp, thích hợp
c)
người học việc
d)
nộp đơn, đăng ký cho 1 trường/công ty
19.
available (a)
a)
có sẵn, rảnh, có mặt
b)
tán thành
c)
thời gian học nghề, học việc thực tế
d)
đánh giá cao, cảm kích
20.
benefit (n)
a)
lợi ích
b)
tham dự
c)
phù hợp, thích hợp
d)
người học việc
21.
biology (n)
a)
sinh học
b)
có sẵn, rảnh, có mặt
c)
tán thành
d)
thời gian học nghề, học việc thực tế
22.
broad (a)
a)
nhiều, rộng
b)
lợi ích
c)
tham dự
d)
phù hợp, thích hợp
23.
brochure (n)
a)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
b)
sinh học
c)
có sẵn, rảnh, có mặt
d)
tán thành
24.
car repair shop (n)
a)
xưởng sửa chữa ô tô
b)
nhiều, rộng
c)
lợi ích
d)
tham dự
25.
choice (n)
a)
sự lựa chọn
b)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
c)
sinh học
d)
có sẵn, rảnh, có mặt
26.
(collect)
a)
thu thập
b)
xưởng sửa chữa ô tô
c)
nhiều, rộng
d)
lợi ích
27.
college (n)
a)
cao đẳng
b)
sự lựa chọn
c)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
d)
sinh học
28.
competition (n)
a)
cuộc thi
b)
thu thập
c)
xưởng sửa chữa ô tô
d)
nhiều, rộng
29.
(complete)
a)
hoàn thành
b)
cao đẳng
c)
sự lựa chọn
d)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
30.
convenient (a)
a)
thuận tiện
b)
cuộc thi
c)
thu thập
d)
xưởng sửa chữa ô tô
31.
cook = chef (n)
a)
đầu bếp
b)
hoàn thành
c)
cao đẳng
d)
sự lựa chọn
32.
cost (n)
a)
chi phí
b)
thuận tiện
c)
cuộc thi
d)
thu thập
33.
(cost)
a)
có giá, mất chi phí
b)
đầu bếp
c)
hoàn thành
d)
cao đẳng
34.
course (n)
a)
khoá học
b)
chi phí
c)
thuận tiện
d)
cuộc thi
35.
(cover) living costs
a)
trang trải chi phí sinh hoạt
b)
có giá, mất chi phí
c)
đầu bếp
d)
hoàn thành
36.
critical thinking (n)
a)
tư duy phản biện
b)
khoá học
c)
chi phí
d)
thuận tiện
37.
degree (n)
a)
bằng
b)
trang trải chi phí sinh hoạt
c)
có giá, mất chi phí
d)
đầu bếp
38.
bachelor's degree (n)
a)
bằng cử nhân
b)
tư duy phản biện
c)
khoá học
d)
chi phí
39.
master's degree (n)
a)
bằng thạc sĩ
b)
bằng
c)
trang trải chi phí sinh hoạt
d)
có giá, mất chi phí
40.
doctorate (n)
a)
bằng tiến sĩ
b)
bằng cử nhân
c)
tư duy phản biện
d)
khoá học
41.
(develop)
a)
phát triển
b)
bằng thạc sĩ
c)
bằng
d)
trang trải chi phí sinh hoạt
42.
discount (n)
a)
sự giảm giá
b)
bằng tiến sĩ
c)
bằng cử nhân
d)
tư duy phản biện
43.
(discuss)
a)
thảo luận
b)
phát triển
c)
bằng thạc sĩ
d)
bằng
44.
duration (n)
a)
khoảng thời gian
b)
sự giảm giá
c)
bằng tiến sĩ
d)
bằng cử nhân
45.
(earn) a degree
a)
kiếm được một tấm bằng
b)
thảo luận
c)
phát triển
d)
bằng thạc sĩ
46.
(earn) a salary
a)
kiếm được một mức lương
b)
khoảng thời gian
c)
sự giảm giá
d)
bằng tiến sĩ
47.
education (n) => educational (a)
a)
(thuộc) giáo dục
b)
kiếm được một tấm bằng
c)
thảo luận
d)
phát triển
48.
education fair (n)
a)
triển lãm giáo dục
b)
kiếm được một mức lương
c)
khoảng thời gian
d)
sự giảm giá
49.
employer (n)
a)
người chủ
b)
(thuộc) giáo dục
c)
kiếm được một tấm bằng
d)
thảo luận
50.
(end) ST
a)
kết thúc, chấm dứt cái gì
b)
triển lãm giáo dục
c)
kiếm được một mức lương
d)
khoảng thời gian
51.
(enquire) about SB/ST
a)
hỏi thông tin
b)
người chủ
c)
(thuộc) giáo dục
d)
kiếm được một tấm bằng
52.
entrance exam (n)
a)
kì thi đầu vào
b)
kết thúc, chấm dứt cái gì
c)
triển lãm giáo dục
d)
kiếm được một mức lương
53.
expert (n)
a)
chuyên gia
b)
hỏi thông tin
c)
người chủ
d)
(thuộc) giáo dục
54.
(explore) culture
a)
khám phá văn hoá
b)
kì thi đầu vào
c)
kết thúc, chấm dứt cái gì
d)
triển lãm giáo dục
55.
fee (n)
a)
học phí
b)
chuyên gia
c)
hỏi thông tin
d)
người chủ
56.
(focus) on
a)
tập trung
b)
khám phá văn hoá
c)
kì thi đầu vào
d)
kết thúc, chấm dứt cái gì
57.
(follow) SB's dream
a)
theo đuổi giấc mơ của ai
b)
học phí
c)
chuyên gia
d)
hỏi thông tin
58.
formal (a)
a)
chính quy, có hệ thống
b)
tập trung
c)
khám phá văn hoá
d)
kì thi đầu vào
59.
(gain)
a)
có được, đạt được
b)
theo đuổi giấc mơ của ai
c)
học phí
d)
chuyên gia
60.
(get) into university
a)
vào đại học
b)
chính quy, có hệ thống
c)
tập trung
d)
khám phá văn hoá
61.
(go) on
a)
tiếp tục
b)
có được, đạt được
c)
theo đuổi giấc mơ của ai
d)
học phí
62.
grade (n)
a)
điểm
b)
vào đại học
c)
chính quy, có hệ thống
d)
tập trung
63.
(earn) high grades
a)
đạt điểm cao
b)
tiếp tục
c)
có được, đạt được
d)
theo đuổi giấc mơ của ai
64.
graduate (n/v)
a)
(sinh viên) tốt nghiệp
b)
điểm
c)
vào đại học
d)
chính quy, có hệ thống
65.
graduation (n)
a)
việc tốt nghiệp
b)
đạt điểm cao
c)
tiếp tục
d)
có được, đạt được
66.
(grow) SB's business
a)
phát triển công việc kinh doanh của ai
b)
(sinh viên) tốt nghiệp
c)
điểm
d)
vào đại học
67.
hands-on = practical (a)
a)
thực tế
b)
việc tốt nghiệp
c)
đạt điểm cao
d)
tiếp tục
68.
higher education (n)
a)
giáo dục đại học
b)
phát triển công việc kinh doanh của ai
c)
(sinh viên) tốt nghiệp
d)
điểm
69.
immediately (adv)
a)
ngay lập tức
b)
thực tế
c)
việc tốt nghiệp
d)
đạt điểm cao
70.
independently (adv)
a)
độc lập
b)
giáo dục đại học
c)
phát triển công việc kinh doanh của ai
d)
(sinh viên) tốt nghiệp
71.
institution (n)
a)
cơ sở, viện (đào tạo)
b)
ngay lập tức
c)
thực tế
d)
việc tốt nghiệp
72.
interested (a) in ST
a)
yêu thích, có hứng thú
b)
độc lập
c)
giáo dục đại học
d)
phát triển công việc kinh doanh của ai
73.
it comes to further studies
a)
nói đến các nghiên cứu sâu hơn
b)
cơ sở, viện (đào tạo)
c)
ngay lập tức
d)
thực tế
74.
job interview (n)
a)
phỏng vấn xin việc
b)
yêu thích, có hứng thú
c)
độc lập
d)
giáo dục đại học
75.
job market (n)
a)
thị trường việc làm
b)
nói đến các nghiên cứu sâu hơn
c)
cơ sở, viện (đào tạo)
d)
ngay lập tức
76.
(join)
a)
tham gia
b)
phỏng vấn xin việc
c)
yêu thích, có hứng thú
d)
độc lập
77.
journey (n)
a)
hành trình
b)
thị trường việc làm
c)
nói đến các nghiên cứu sâu hơn
d)
cơ sở, viện (đào tạo)
78.
knowledge (n)
a)
kiến thức
b)
tham gia
c)
phỏng vấn xin việc
d)
yêu thích, có hứng thú
79.
(last)
a)
kéo dài
b)
hành trình
c)
thị trường việc làm
d)
nói đến các nghiên cứu sâu hơn
80.
(look) for
a)
tìm kiếm
b)
kiến thức
c)
tham gia
d)
phỏng vấn xin việc
81.
mainly (adv)
a)
chủ yếu
b)
kéo dài
c)
hành trình
d)
thị trường việc làm
82.
(make) decision
a)
đưa ra quyết định
b)
tìm kiếm
c)
kiến thức
d)
tham gia
83.
(make) friends
a)
kết bạn
b)
chủ yếu
c)
kéo dài
d)
hành trình
84.
(make/arrange) an appointment
a)
tạo/sắp xếp một cuộc hẹn
b)
đưa ra quyết định
c)
tìm kiếm
d)
kiến thức
85.
(manage) to V
a)
cố gắng, xoay sở (làm được việc gì đó)
b)
kết bạn
c)
chủ yếu
d)
kéo dài
86.
mechanic (n)
a)
thợ cơ khí
b)
tạo/sắp xếp một cuộc hẹn
c)
đưa ra quyết định
d)
tìm kiếm
87.
(offer) SB ST
a)
cung cấp cho bạn cái gì
b)
cố gắng, xoay sở (làm được việc gì đó)
c)
kết bạn
d)
chủ yếu
88.
official record (n)
a)
hồ sơ chính thức
b)
thợ cơ khí
c)
tạo/sắp xếp một cuộc hẹn
d)
đưa ra quyết định
89.
opportunity to V
a)
cơ hội làm gì
b)
cung cấp cho bạn cái gì
c)
cố gắng, xoay sở (làm được việc gì đó)
d)
kết bạn
90.
option (n)
a)
lựa chọn
b)
hồ sơ chính thức
c)
thợ cơ khí
d)
tạo/sắp xếp một cuộc hẹn
91.
career option (n)
a)
lựa chọn nghề nghiệp
b)
cơ hội làm gì
c)
cung cấp cho bạn cái gì
d)
cố gắng, xoay sở (làm được việc gì đó)
92.
(own)
a)
sở hữu
b)
lựa chọn
c)
hồ sơ chính thức
d)
thợ cơ khí
93.
part-time (a)
a)
bán thời gian
b)
lựa chọn nghề nghiệp
c)
cơ hội làm gì
d)
cung cấp cho bạn cái gì
94.
full-time (a)
a)
toàn thời gian
b)
sở hữu
c)
lựa chọn
d)
hồ sơ chính thức
95.
particular = specific (a)
a)
cụ thể
b)
bán thời gian
c)
lựa chọn nghề nghiệp
d)
cơ hội làm gì
96.
presentation (n)
a)
bài thuyết trình
b)
toàn thời gian
c)
sở hữu
d)
lựa chọn
97.
professional (a)
a)
chuyên nghiệp, nhà nghề
b)
cụ thể
c)
bán thời gian
d)
lựa chọn nghề nghiệp
98.
proud of SB (a)
a)
tự hào về ai
b)
bài thuyết trình
c)
toàn thời gian
d)
sở hữu
99.
(provide) SB with ST
a)
cung cấp cho ai cái gì
b)
chuyên nghiệp, nhà nghề
c)
cụ thể
d)
bán thời gian
100.
(pursue)
a)
theo đuổi
b)
tự hào về ai
c)
bài thuyết trình
d)
toàn thời gian
101.
qualification (n)
a)
trình độ chuyên môn, văn bằng
b)
cung cấp cho ai cái gì
c)
chuyên nghiệp, nhà nghề
d)
cụ thể
102.
(refer) to ST/SB
a)
đề cập, nhắc đến
b)
theo đuổi
c)
tự hào về ai
d)
bài thuyết trình
103.
(refuse)
a)
từ chối
b)
trình độ chuyên môn, văn bằng
c)
cung cấp cho ai cái gì
d)
chuyên nghiệp, nhà nghề
104.
(regret) (not) Ving
a)
hối tiếc đã (không) làm gì
b)
đề cập, nhắc đến
c)
theo đuổi
d)
tự hào về ai
105.
related to
a)
có liên quan
b)
từ chối
c)
trình độ chuyên môn, văn bằng
d)
cung cấp cho ai cái gì
106.
(report) to SB
a)
báo cáo cho ai
b)
hối tiếc đã (không) làm gì
c)
đề cập, nhắc đến
d)
theo đuổi
107.
representative (n)
a)
đại diện
b)
có liên quan
c)
từ chối
d)
trình độ chuyên môn, văn bằng
108.
request (n/v)
a)
(lời) yêu cầu
b)
báo cáo cho ai
c)
hối tiếc đã (không) làm gì
d)
đề cập, nhắc đến
109.
(require)
a)
yêu cầu
b)
đại diện
c)
có liên quan
d)
từ chối
110.
result (n)
a)
kết quả
b)
(lời) yêu cầu
c)
báo cáo cho ai
d)
hối tiếc đã (không) làm gì
111.
salary (n)
a)
tiền lương cố định hàng tháng
b)
yêu cầu
c)
đại diện
d)
có liên quan
112.
satisfaction (n)
a)
sự hài lòng, thoả mãn
b)
kết quả
c)
(lời) yêu cầu
d)
báo cáo cho ai
113.
school-leaver (n)
a)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
b)
tiền lương cố định hàng tháng
c)
yêu cầu
d)
đại diện
114.
scientist (n)
a)
nhà khoa học
b)
sự hài lòng, thoả mãn
c)
kết quả
d)
(lời) yêu cầu
115.
sensible (a)
a)
hợp lý
b)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
c)
tiền lương cố định hàng tháng
d)
yêu cầu
116.
sixth-form college (n)
a)
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
b)
nhà khoa học
c)
sự hài lòng, thoả mãn
d)
kết quả
117.
skill (n)
a)
kỹ năng
b)
hợp lý
c)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
d)
tiền lương cố định hàng tháng
118.
practical skill (n)
a)
kỹ năng thực tế
b)
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
c)
nhà khoa học
d)
sự hài lòng, thoả mãn
119.
thinking skill (n)
a)
kỹ năng suy nghĩ
b)
kỹ năng
c)
hợp lý
d)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
120.
research skill (n)
a)
kỹ năng nghiên cứu
b)
kỹ năng thực tế
c)
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
d)
nhà khoa học
121.
job-specific skill (n)
a)
kỹ năng đặc thù công việc
b)
kỹ năng suy nghĩ
c)
kỹ năng
d)
hợp lý
122.
skilled (a)
a)
có kinh ngiệm, lành nghề
b)
kỹ năng nghiên cứu
c)
kỹ năng thực tế
d)
trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
123.
staffroom (n)
a)
phòng nhân viên
b)
kỹ năng đặc thù công việc
c)
kỹ năng suy nghĩ
d)
kỹ năng
124.
subject (n)
a)
môn học
b)
có kinh ngiệm, lành nghề
c)
kỹ năng nghiên cứu
d)
kỹ năng thực tế
125.
(succeed) in
a)
thành công
b)
phòng nhân viên
c)
kỹ năng đặc thù công việc
d)
kỹ năng suy nghĩ
126.
(suit)
a)
phù hợp
b)
môn học
c)
có kinh ngiệm, lành nghề
d)
kỹ năng nghiên cứu
127.
(take) a test
a)
làm bài kiểm tra
b)
thành công
c)
phòng nhân viên
d)
kỹ năng đặc thù công việc
128.
(take) a year off
a)
nghỉ một năm
b)
phù hợp
c)
môn học
d)
có kinh ngiệm, lành nghề
129.
technical (n)
a)
kỹ thuật
b)
làm bài kiểm tra
c)
thành công
d)
phòng nhân viên
130.
trade (n)
a)
ngành nghề
b)
nghỉ một năm
c)
phù hợp
d)
môn học
131.
traditional (a)
a)
truyền thống
b)
kỹ thuật
c)
làm bài kiểm tra
d)
thành công
132.
(train)
a)
đào tạo
b)
ngành nghề
c)
nghỉ một năm
d)
phù hợp
133.
training (n)
a)
sự đào tạo
b)
truyền thống
c)
kỹ thuật
d)
làm bài kiểm tra
134.
university (n)
a)
đại học
b)
đào tạo
c)
ngành nghề
d)
nghỉ một năm
135.
(get) into university
a)
vào đại học
b)
sự đào tạo
c)
truyền thống
d)
kỹ thuật
136.
useful (a)
a)
hữu ích
b)
đại học
c)
đào tạo
d)
ngành nghề
137.
vocational (a)
a)
(thuộc) nghề
b)
vào đại học
c)
sự đào tạo
d)
truyền thống
138.
vocational school (n)
a)
trường dạy nghề
b)
hữu ích
c)
đại học
d)
đào tạo
139.
wage (n)
a)
tiền lương nhận theo khối lượng công việc
b)
(thuộc) nghề
c)
vào đại học
d)
sự đào tạo
140.
(win) a place
a)
giành được một vị trí
b)
trường dạy nghề
c)
hữu ích
d)
đại học
141.
car mechanic (n)
a)
thợ sửa xe ô tô
b)
tiền lương nhận theo khối lượng công việc
c)
(thuộc) nghề
d)
vào đại học
Reset
