wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY UNIT 3 E11

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

depend on

a)

rely on

b)

strive for

c)

determine

d)

suffer from

2.

đáng tin cậy

a)

decisive

b)

well-informed

c)

confident

d)

reliable

3.

self-reliant

a)

tự lực

b)

tự tin

c)

tự trọng

d)

tự hào

4.

có trách nhiệm

a)

responsible

b)

decisive

c)

well-informed

d)

confident

5.

giao/ phân công

a)

rely on

b)

strive for

c)

assign

d)

give up

6.

suffer

a)

from

b)

on

c)

at

d)

of

7.

cope with

a)

cố gắng

b)

chịu đựng

c)

đương đầu với

d)

dựa vào

8.

tự lập

a)

responsible

b)

independent

c)

decisive

d)

confident

9.

đáng ngưỡng mộ

a)

admirable

b)

reliable

c)

critical

d)

disapproving

10.

independent

a)

in

b)

on

c)

of

d)

at

11.

kỹ năng quản lí thời gian

a)

time-management skill

b)

skill time-management

c)

skill timing-management

d)

time-managing skill

12.

prioritise

a)

ưu tiên

b)

sắp xếp

c)

cố gắng

d)

quyết tâm

13.

tự trọng ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

self-esteem

b)

self-respect

c)

self-reliant

d)

self-assured

14.

determined

a)

tenacious

b)

serious

c)

unresolved

d)

necessary

15.

____ communication skill plays an important role in career success.

a)

Personal

b)

Individual

c)

Interpersonal

d)

Interactive

16.

assignments ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

exersises

b)

homework

c)

problems

d)

works

17.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

18.

rely on = depend on

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

19.

independent of

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

20.

suffer from

a)

độc lập

b)

chịu đựng

c)

phụ thuộc vào

d)

đáng tin cậy

21.

dependable = reliable

a)

trở thành hiện thực

b)

chịu đựng

c)

nhờ vào

d)

đáng tin cậy

22.

strive for

a)

phù hợp

b)

cố gắng

c)

nộp

d)

thích nghi

23.

prioritise

a)

quyết tâm

b)

tự tin

c)

ưu tiên

d)

cố gắng

24.

determined = tenacious

a)

tự tin

b)

ưu tiên

c)

thích nghi

d)

quyết tâm

25.

confident

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

ưu tiên

26.

drop out of

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

quyết tâm

27.

decisive

a)

phân chia

b)

xoay xở làm gì

c)

quyết đoán

d)

hành động

28.

manage to V

a)

xoay xở làm gì

b)

tìm kiếm

c)

dựa dẫm

d)

tiếp cận

29.

reliant

a)

tương tác

b)

xoay xở làm gì

c)

cá nhân, riêng tư

d)

dựa dẫm

30.

interpersonal

a)

theo kịp ai

b)

chịu đựng

c)

giữa cá nhân với nhau

d)

tương tác

31.

get along with = get on (well) with

a)

tương tác

b)

liên tiếp, liên tục

c)

hòa thuận , có quan hệ tốt với ai

d)

chịu đựng

32.

self-esteem = self-respect

a)

cá nhân, riêng tư

b)

tương tác

c)

theo kịp ai

d)

lòng tự trọng

33.

self-reliant

a)

tự kiềm chế

b)

tự lực

c)

lòng tự trọng

d)

tự tin vào khả năng của bản thân

34.

self-assured = having confidence in your own abilities

a)

tự lực

b)

tự kiềm chế

c)

tự tin vào khả năng của bản thân

d)

lòng tự trọng

35.

impact on = influence on = effect on

a)

tự tin vào khả năng của bản thân

b)

tự kiềm chế

c)

tự lực

d)

ảnh hưởng dến

36.

diligent = hard-working

a)

phương pháp

b)

lười biếng

c)

chăm chỉ

d)

đối đầu với, xử lí với

37.

well-informed

a)

hiểu biết

b)

thiếu hiểu biết

c)

kiêu ngạo

d)

giới hạn

38.
Rely on (v)
a)
Dựa vào
b)
Chịu đựng, chịu
c)
Đương đầu với
d)
Giữa các cá nhân với nhau
39.
Self-discipline (n)
a)
Tinh thần tự giác
b)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
c)
Quyết tâm
d)
Có động lực
40.
Housekeeping (n)
a)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
b)
Ưu tiên
c)
Tự trọng, tự tôn
d)
Thạo tin tức, hiểu biết
41.

make a decision

a)

đối đầu với, xử lí với

b)

đưa ra quyết định

c)

một cách có trách nhiệm

d)

một cách tế nhị

42.

give up

a)

giới hạn

b)

hiệu quả

c)

bỏ cuộc

d)

hoàn thành

43.

relieve

a)

mong đợi

b)

cách dùng

c)

hồi phục

d)

giải toả

44.

recover

a)

cái chết

b)

hồi phục

c)

lưỡng lự

d)

chắc chắn

45.

looking forward to Ving

a)

mong đợi

b)

hạnh phúc

c)

chắc chắn

d)

hạnh phúc

46.

unreasonable

a)

hạnh phúc

b)

chắc chắn

c)

vô lý

d)

lưỡng lự

47.

tobe able to V

a)

thích

b)

bất ngờ

c)

sắp làm gì

d)

có khả năng làm gì

48.

promote

a)

thăng chức, thúc đẩy

b)

xấu hổ

c)

sắp làm gì

d)

cái chết

49.

astonish

a)

tự hào

b)

chuẩn bị ,sẵn sàng

c)

bất ngờ

d)

dường như

50.

sớm nhất có thể

a)

competition

b)

as soon as possible

c)

fall for

d)

smarmy charm

51.

tự hào

a)

likely to v

b)

keen

c)

discover

d)

proud

52.

xấu hổ

a)

ready

b)

proud

c)

ashamed

d)

tobe about to v

53.

nhỏ

a)

unsual

b)

little

c)

make a live

d)

behave

54.

serious surgery

a)

phẫu thuật nghiêm trọng

b)

có khả năng làm gì

c)

để làm gì

d)

muốn làm gì

55.

hân hoan, vui mừng

a)

delight

b)

maintain

c)

inconsiderate

d)

careless

56.

You should think it over before making that …………………….. (DECIDE)

(a)  

57.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

58.

complete the phrase: " album ra mắt"

______ album

a)

full

b)

comeback

c)

debut

d)

handy

59.

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in the following question

Becoming a super star performing on stage was m burning desire when I was a teenager.

a)

well-known painter

b)

famous singer

c)

good writer

d)

famous composer

60.

It is important ... people back right away.

a)

to call

b)

calling

c)

call

61.
establish<br />
a)
lắng nghe, cảm thông
b)
thiết lập, thành lập
c)
tinh thần/kỷ luật tự giác<br />
d)
hòa thuận
62.
incessant<br />
a)
tích lũy , tăng dần
b)
chia tay
c)
không ngừng, liên miên<br />
d)
nghiêm khắc, chặt chẽ
63.
haughty<br />
a)
xâm chiếm, chính phục
b)
khiêm tốn
c)
kiêu căng, ngạo mạn<br />
d)
cảm thông
64.
grandest<br />
a)
cơ hội hiếm có
b)
tham gia
c)
giải lớn nhất<br />
d)
người giúp việc nhà
65.
humble<br />
a)
kiêu căng, ngạo mạn
b)
khiêm tốn, tầm thường
c)
có đủ khả năng<br />
d)
trưởng thành`
66.
self-esteem<br />
a)
cởi mở
b)
chỉ trích
c)
lòng tự trọng<br />
d)
cơ hội hiếm có
67.
mean<br />
a)
kiêu căng, ngạo mạn
b)
keo kiệt
c)
tập trung vào
d)
cơ hội hiếm có
68.
imperfectly<br />
a)
không ngừng, liên miên
b)
thiếu sót
c)
tham gia<br />
d)
tập trung vào<br />
69.
self-restraint<br />
a)
sự tự chủ
b)
ít hiểu biết
c)
lòng tự trọng<br />
d)
sự tự kiềm chế
70.
seek for<br />
a)
xâm chiếm, chính phục
b)
tìm kiếm
c)
tràn ngập, áp đảo<br />
d)
ngưỡng mộ
71.
self-discipline<br />
a)
sự tụ kiềm chế
b)
thiết lập, thành lập
c)
tinh thần tự giác, khả năng kiềm chế<br />
d)
tự lực, độc lập
72.
well-informed<br />
a)
tự lực, độc lập
b)
ít hiểu biết
c)
có đầy đủ thông tin<br />
d)
trưởng thành`
73.
dreadful<br />
a)
thiết lập
b)
khủng khiếp,kinh khủng
c)
phương pháp điều trị<br />
d)
không ổn định
74.
overwhelm<br />
a)
sao nhãng,bỏ qua
b)
nỗ lực, cố gắng
c)
áp đặt<br />
d)
tràn ngập, áp đảo<br />
75.
determined <br />
a)
có đầy đủ thông tin
b)
đã được xác định
c)
đáng chú ý, đáng để ý<br />
d)
khoảng cách thế hệ
76.
strive for<br />
a)
tích lũy, tăng dần
b)
cởi mở
c)
nỗ lực, cố gắng<br />
d)
ngăn cấm<br />
77.
conquer<br />
a)
xâm chiếm, chính phục
b)
thông cảm
c)
cố vấn, luật sư<br />
d)
nhà tâm lý học
78.
self-employment<br />
a)
trở thành
b)
chế diễu
c)
sự tự chủ<br />
d)
gắn bó<br />
79.
neglect<br />
a)
sao nhãng,bỏ qua
b)
cơ hội hiếm có
c)
hăng hái, say mê<br />
d)
ăn mặc phù hợp<br />
80.
self-reliant<br />
a)
tự lực, độc lập
b)
cố gắng hết sức
c)
trường nữ / nam sinh<br />
d)
trường học nội trú <br />
81.
remarkable<br />
a)
không ngừng, liên miên
b)
nghiêm khắc, chặt chẽ
c)
đáng chú ý, đáng để ý<br />
d)
bỏ cuộc
82.
get on well with<br />
a)
nỗ lực, cố gắng
b)
trở lại làm bại với ai
c)
hòa thuận, ăn ý với<br />
d)
lòe loẹt, sặc sỡ
83.
arrogant<br />
a)
trở thành
b)
kiêu ngạo, ngạo mạn
c)
khiêm tốn<br />
d)
chế diễu
84.
therapy<br />
a)
phương pháp điều trị, sự điều trị vật lý
b)
đáng chú ý, đáng để ý
c)
hòa thuận
d)
tập trung vào<br />
85.
interpersonal<br />
a)
giữa cá nhân với nhau
b)
thiếu sót
c)
không ngừng,liên miên<br />
d)
ít hiểu biết<br />
86.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

87.

rely on = depend on

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

88.

independent of

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

89.

suffer from

a)

độc lập

b)

chịu đựng

c)

phụ thuộc vào

d)

đáng tin cậy

90.

dependable = reliable

a)

trở thành hiện thực

b)

chịu đựng

c)

nhờ vào

d)

đáng tin cậy

91.

dedication

a)

trở thành hiện thực

b)

đáng ngưỡng mộ

c)

sự cống hiến

d)

đáng tin cậy

92.

strive for

a)

phù hợp

b)

cố gắng

c)

nộp

d)

thích nghi

93.

capable of

a)

có khả năng làm gì

b)

phân chia

c)

ưu tiên

d)

cố gắng

94.

prioritise

a)

quyết tâm

b)

tự tin

c)

ưu tiên

d)

cố gắng

95.

determined = tenacious

a)

tự tin

b)

ưu tiên

c)

thích nghi

d)

quyết tâm

96.

confident

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

ưu tiên

97.

drop out of

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

quyết tâm

98.

decisive

a)

phân chia

b)

xoay xở làm gì

c)

quyết đoán

d)

hành động

99.

take action

a)

nhắc ai về cái gì

b)

không ổn định

c)

quyết đoán

d)

hành động

100.

manage to V

a)

xoay xở làm gì

b)

tìm kiếm

c)

dựa dẫm

d)

tiếp cận

101.

reliant

a)

tương tác

b)

xoay xở làm gì

c)

cá nhân, riêng tư

d)

dựa dẫm

102.

interpersonal

a)

theo kịp ai

b)

chịu đựng

c)

giữa cá nhân với nhau

d)

tương tác

103.

get along with = get on (well) with

a)

tương tác

b)

liên tiếp, liên tục

c)

hòa thuận , có quan hệ tốt với ai

d)

chịu đựng

104.

self-esteem = self-respect

a)

cá nhân, riêng tư

b)

tương tác

c)

theo kịp ai

d)

lòng tự trọng

105.

self-reliant

a)

tự kiềm chế

b)

tự lực

c)

lòng tự trọng

d)

tự tin vào khả năng của bản thân

106.

self-assured = having confidence in your own abilities

a)

tự lực

b)

tự kiềm chế

c)

tự tin vào khả năng của bản thân

d)

lòng tự trọng

107.

impact on = influence on = effect on

a)

tự tin vào khả năng của bản thân

b)

tự kiềm chế

c)

tự lực

d)

ảnh hưởng dến

108.

lazy = idle

a)

hiểu biết

b)

lười biếng

c)

chăm chỉ

d)

thiếu hiểu biết

109.

diligent = hard-working

a)

phương pháp

b)

lười biếng

c)

chăm chỉ

d)

đối đầu với, xử lí với

110.

well-informed

a)

hiểu biết

b)

thiếu hiểu biết

c)

kiêu ngạo

d)

giới hạn

111.

ill-informed

a)

khiêm tốn

b)

thiếu hiểu biết

c)

hiểu biết

d)

kiêu ngạo

112.
Rely on (v)
a)
Dựa vào
b)
Chịu đựng, chịu
c)
Đương đầu với
d)
Giữa các cá nhân với nhau
113.
Self-discipline (n)
a)
Tinh thần tự giác
b)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
c)
Quyết tâm
d)
Có động lực
114.
Self-esteem (n)
a)
Tự trọng, tự tôn
b)
Thạo tin tức, hiểu biết
c)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
d)
Ưu tiên
115.
Self-reliant (adj)
a)
Tự lực
b)
Một cách khôn ngoan
c)
Nhân đạo
d)
Che chở , bảo vệ
116.
Strive (v)
a)
Cố gắng, nỗ lực
b)
Có thể tin cậy được
c)
Độc lập
d)
Tự tin
117.

quản lý thời gian

(a)  

118.

lúng túng, bối rối

(a)  

119.
Housekeeping (n)
a)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
b)
Ưu tiên
c)
Tự trọng, tự tôn
d)
Thạo tin tức, hiểu biết
120.

assignments

a)

exercises

b)

bài tập

121.

reliable

a)

dependable

b)

đáng tin cậy

122.

determined

a)

tenacious

b)

quyết tâm

123.

self-respect

a)

self-esteem

b)

tự trọng

124.

appoaching

a)

coming near

b)

đến gần

125.

influenced

a)

impacted

b)

bị ảnh hưởng

126.

responsibly

a)

sensibly

b)

có trách nhiệm

127.

answer

a)

solution

b)

giải pháp

128.

lazy

a)

idle

b)

lười biếng

129.

cope with

a)

manage

b)

xoay sở với

130.

well-informed

a)

ill-informed

(thiếu hiểu bt)

b)

am hiểu

131.

arrogant

a)

humble

(khiêm tốn)

b)

kiêu ngạo

132.

dependent on

a)

self-reliant

(tự lực)

b)

phụ thuộc vào

133.

effectively

a)

ineffectively

(ko có hiệu quả)

b)

có hiệu quả

134.

overcome

a)

overwhelm

(chôn vùi)

b)

vượt qua

135.

reluctant

a)

wiling

(sẵn lòng)

b)

lưỡng lự

136.

mean

a)

kind

b)

keo kiệt

137.

satisfied

a)

disappointed

(thất vọng)

b)

hài lòng

138.

failure

a)

succes

b)

thất bại

139.

essential

a)

dispensable (ko cần thiết)

b)

cần thiết