Font size
WorksheetsVOCABULARY UNIT 3 E11
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 9mins
depend on
rely on
strive for
determine
suffer from
đáng tin cậy
decisive
well-informed
confident
reliable
self-reliant
tự lực
tự tin
tự trọng
tự hào
có trách nhiệm
responsible
decisive
well-informed
confident
giao/ phân công
rely on
strive for
assign
give up
suffer
from
on
at
of
cope with
cố gắng
chịu đựng
đương đầu với
dựa vào
tự lập
responsible
independent
decisive
confident
đáng ngưỡng mộ
admirable
reliable
critical
disapproving
independent
in
on
of
at
kỹ năng quản lí thời gian
time-management skill
skill time-management
skill timing-management
time-managing skill
prioritise
ưu tiên
sắp xếp
cố gắng
quyết tâm
tự trọng ( có thể chọn nhiều đáp án)
self-esteem
self-respect
self-reliant
self-assured
determined
tenacious
serious
unresolved
necessary
____ communication skill plays an important role in career success.
Personal
Individual
Interpersonal
Interactive
assignments ( có thể chọn nhiều đáp án)
exersises
homework
problems
works
CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself
cope with
face
get involved in
concern
rely on = depend on
phụ thuộc vào
chịu đựng
độc lập
đáng tin cậy
independent of
phụ thuộc vào
chịu đựng
độc lập
đáng tin cậy
suffer from
độc lập
chịu đựng
phụ thuộc vào
đáng tin cậy
dependable = reliable
trở thành hiện thực
chịu đựng
nhờ vào
đáng tin cậy
strive for
phù hợp
cố gắng
nộp
thích nghi
prioritise
quyết tâm
tự tin
ưu tiên
cố gắng
determined = tenacious
tự tin
ưu tiên
thích nghi
quyết tâm
confident
tự tin
bỏ học
tiếp cận
ưu tiên
drop out of
tự tin
bỏ học
tiếp cận
quyết tâm
decisive
phân chia
xoay xở làm gì
quyết đoán
hành động
manage to V
xoay xở làm gì
tìm kiếm
dựa dẫm
tiếp cận
reliant
tương tác
xoay xở làm gì
cá nhân, riêng tư
dựa dẫm
interpersonal
theo kịp ai
chịu đựng
giữa cá nhân với nhau
tương tác
get along with = get on (well) with
tương tác
liên tiếp, liên tục
hòa thuận , có quan hệ tốt với ai
chịu đựng
self-esteem = self-respect
cá nhân, riêng tư
tương tác
theo kịp ai
lòng tự trọng
self-reliant
tự kiềm chế
tự lực
lòng tự trọng
tự tin vào khả năng của bản thân
self-assured = having confidence in your own abilities
tự lực
tự kiềm chế
tự tin vào khả năng của bản thân
lòng tự trọng
impact on = influence on = effect on
tự tin vào khả năng của bản thân
tự kiềm chế
tự lực
ảnh hưởng dến
diligent = hard-working
phương pháp
lười biếng
chăm chỉ
đối đầu với, xử lí với
well-informed
hiểu biết
thiếu hiểu biết
kiêu ngạo
giới hạn
make a decision
đối đầu với, xử lí với
đưa ra quyết định
một cách có trách nhiệm
một cách tế nhị
give up
giới hạn
hiệu quả
bỏ cuộc
hoàn thành
relieve
mong đợi
cách dùng
hồi phục
giải toả
recover
cái chết
hồi phục
lưỡng lự
chắc chắn
looking forward to Ving
mong đợi
hạnh phúc
chắc chắn
hạnh phúc
unreasonable
hạnh phúc
chắc chắn
vô lý
lưỡng lự
tobe able to V
thích
bất ngờ
sắp làm gì
có khả năng làm gì
promote
thăng chức, thúc đẩy
xấu hổ
sắp làm gì
cái chết
astonish
tự hào
chuẩn bị ,sẵn sàng
bất ngờ
dường như
sớm nhất có thể
competition
as soon as possible
fall for
smarmy charm
tự hào
likely to v
keen
discover
proud
xấu hổ
ready
proud
ashamed
tobe about to v
nhỏ
unsual
little
make a live
behave
serious surgery
phẫu thuật nghiêm trọng
có khả năng làm gì
để làm gì
muốn làm gì
hân hoan, vui mừng
delight
maintain
inconsiderate
careless
You should think it over before making that …………………….. (DECIDE)
(a)
CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself
cope with
face
get involved in
concern
complete the phrase: " album ra mắt"
______ album
full
comeback
debut
handy
Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in the following question
Becoming a super star performing on stage was m burning desire when I was a teenager.
well-known painter
famous singer
good writer
famous composer
It is important ... people back right away.
to call
calling
call
CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself
cope with
face
get involved in
concern
rely on = depend on
phụ thuộc vào
chịu đựng
độc lập
đáng tin cậy
independent of
phụ thuộc vào
chịu đựng
độc lập
đáng tin cậy
suffer from
độc lập
chịu đựng
phụ thuộc vào
đáng tin cậy
dependable = reliable
trở thành hiện thực
chịu đựng
nhờ vào
đáng tin cậy
dedication
trở thành hiện thực
đáng ngưỡng mộ
sự cống hiến
đáng tin cậy
strive for
phù hợp
cố gắng
nộp
thích nghi
capable of
có khả năng làm gì
phân chia
ưu tiên
cố gắng
prioritise
quyết tâm
tự tin
ưu tiên
cố gắng
determined = tenacious
tự tin
ưu tiên
thích nghi
quyết tâm
confident
tự tin
bỏ học
tiếp cận
ưu tiên
drop out of
tự tin
bỏ học
tiếp cận
quyết tâm
decisive
phân chia
xoay xở làm gì
quyết đoán
hành động
take action
nhắc ai về cái gì
không ổn định
quyết đoán
hành động
manage to V
xoay xở làm gì
tìm kiếm
dựa dẫm
tiếp cận
reliant
tương tác
xoay xở làm gì
cá nhân, riêng tư
dựa dẫm
interpersonal
theo kịp ai
chịu đựng
giữa cá nhân với nhau
tương tác
get along with = get on (well) with
tương tác
liên tiếp, liên tục
hòa thuận , có quan hệ tốt với ai
chịu đựng
self-esteem = self-respect
cá nhân, riêng tư
tương tác
theo kịp ai
lòng tự trọng
self-reliant
tự kiềm chế
tự lực
lòng tự trọng
tự tin vào khả năng của bản thân
self-assured = having confidence in your own abilities
tự lực
tự kiềm chế
tự tin vào khả năng của bản thân
lòng tự trọng
impact on = influence on = effect on
tự tin vào khả năng của bản thân
tự kiềm chế
tự lực
ảnh hưởng dến
lazy = idle
hiểu biết
lười biếng
chăm chỉ
thiếu hiểu biết
diligent = hard-working
phương pháp
lười biếng
chăm chỉ
đối đầu với, xử lí với
well-informed
hiểu biết
thiếu hiểu biết
kiêu ngạo
giới hạn
ill-informed
khiêm tốn
thiếu hiểu biết
hiểu biết
kiêu ngạo
quản lý thời gian
(a)
lúng túng, bối rối
(a)
assignments
exercises
bài tập
reliable
dependable
đáng tin cậy
determined
tenacious
quyết tâm
self-respect
self-esteem
tự trọng
appoaching
coming near
đến gần
influenced
impacted
bị ảnh hưởng
responsibly
sensibly
có trách nhiệm
answer
solution
giải pháp
lazy
idle
lười biếng
cope with
manage
xoay sở với
well-informed
ill-informed
(thiếu hiểu bt)
am hiểu
arrogant
humble
(khiêm tốn)
kiêu ngạo
dependent on
self-reliant
(tự lực)
phụ thuộc vào
effectively
ineffectively
(ko có hiệu quả)
có hiệu quả
overcome
overwhelm
(chôn vùi)
vượt qua
reluctant
wiling
(sẵn lòng)
lưỡng lự
mean
kind
keo kiệt
satisfied
disappointed
(thất vọng)
hài lòng
failure
succes
thất bại
essential
dispensable (ko cần thiết)
cần thiết
