Font size
WorksheetsÔn tập học kì 2 - tiếng anh 11
Total questions: 143
Worksheet time: 2hrs 23mins
What does 'run out of' mean?
Căng thẳng
Đánh giá
Hết, cạn sạch
Món cà ri
What is the Vietnamese translation of 'convenient'?
Thuận tiện
Đắt
Đánh giá
Căng thẳng
How do you say 'stressful' in Vietnamese?
Căng thẳng
Hết, cạn sạch
Độc lập
Tiết kiệm tiền
What is 'fried rice' in Vietnamese?
Hết, cạn sạch
Món cà ri
Cơm chiên
Đánh giá
What is the meaning of 'curry'?
Đánh giá
Căng thẳng
Món cà ri
Hết, cạn sạch
What is the English translation of 'independent'?
Hết, cạn sạch
Đánh giá
Đắt
Độc lập
What is the meaning of 'expensive'?
Căng thẳng
Đánh giá
Hết, cạn sạch
Đắt
What is 'instruction' in Vietnamese?
Chính xác
Tiết kiệm tiền
Cửa hàng tạp hóa
Hướng dẫn
What does 'save money' mean?
Hết, cạn sạch
Món cà ri
Căng thẳng
Tiết kiệm tiền
What is the English translation of 'precisely'?
Cửa hàng tạp hóa
Chính xác
Đánh giá
Hết, cạn sạch
What is 'grocery' in Vietnamese?
Hết, cạn sạch
Đánh giá
Món cà ri
Cửa hàng tạp hóa
What is the Vietnamese translation of 'appreciate'?
Hối hận
Xin lỗi
Ủng hộ
Đánh giá
What does 'support' mean?
Ủng hộ
Tiết kiệm tiền
Hối hận
Xin lỗi
What is the English translation of 'apologize'?
Chính xác
Hối hận
Ủng hộ
Xin lỗi
What is the meaning of 'regret'?
Xin lỗi
Hối hận
Ủng hộ
Tiết kiệm tiền
What is the Vietnamese word for relationship?
cảm xúc
cảm ơn vì
dự án
mối quan hệ
What is the Vietnamese word for show?
hối hận
thực tế
chỉ ra
quản lý
What is the Vietnamese word for patience?
cảm xúc
cảm ơn vì
dự án
kiên nhẫn
What is the Vietnamese word for regret?
hối hận
thực tế
chỉ ra
quản lý
What is the Vietnamese word for teamwork?
hối hận
thực tế
làm việc nhóm
mối quan hệ
What is the Vietnamese word for control?
cảm xúc
kiểm soát
dự án
mối quan hệ
What is the Vietnamese word for management?
hối hận
thực tế
chỉ ra
quản lý
What is the Vietnamese word for emotion?
cảm xúc
cảm ơn vì
dự án
mối quan hệ
What is the Vietnamese phrase for 'thank for'?
cảm xúc
cảm ơn vì
dự án
mối quan hệ
What is the Vietnamese word for project?
cảm xúc
cảm ơn vì
dự án
mối quan hệ
What is the Vietnamese word for practice?
hối hận
thực tế
chỉ ra
quản lý
What does the word 'budgeting' mean?
nhắc nhở
xã hội
ngân sách
thời hạn
What is the Vietnamese translation of the word 'society'?
ngân sách
xã hội
nhắc nhở
thời hạn
What is the meaning of the word 'deadline'?
quản lý thời gian
thời hạn
hiệu quả
cơ bản
What is the Vietnamese translation of the word 'remind'?
cuộc hẹn
nhắc nhở
thời hạn
khuôn viên
What does 'time management' mean?
khuôn viên
quản lý thời gian
cơ bản
hiệu quả
What is the meaning of the word 'productively'?
tức giận
hiệu quả
thất vọng
bừa bộn
What is the Vietnamese translation of the word 'basic'?
cơ bản
người giúp việc
tức giận
điện thoại thông minh
What does the word 'campus' mean?
cuộc hẹn
thất vọng
khuôn viên
thuê
What is the meaning of the word 'appointment'?
cuộc hẹn
cơ bản
người giúp việc
thời hạn
What does the word 'frustrated' mean?
thất vọng
thuê
bừa bộn
tức giận
What is the Vietnamese translation of the word 'messy'?
bừa bộn
thời hạn
khuôn viên
nhắc nhở
What is the meaning of the word 'hire'?
tức giận
thất vọng
người giúp việc
thuê
What is the Vietnamese translation of the word 'maid'?
tức giận
quản lý thời gian
người giúp việc
điện thoại thông minh
What does the word 'angry' mean?
tức giận
khuôn viên
cơ bản
hiệu quả
What is the meaning of the word 'smartphone'?
điện thoại thông minh
người giúp việc
cuộc hẹn
thời hạn
What is the meaning of the word 'smartphone'?
A) Điện thoại thông minh
B) Ngủ quên
D) Cô đơn
C) Dọn dẹp
What is the meaning of the word 'oversleep'?
D) Cô đơn
C) Dọn dẹp
B) Ngủ quên
A) Điện thoại thông minh
What is the meaning of the word 'tide up'?
A) Điện thoại thông minh
B) Ngủ quên
C) Dọn dẹp
D) Cô đơn
What is the meaning of the word 'lonely'?
D) Cô đơn
C) Dọn dẹp
B) Ngủ quên
A) Điện thoại thông minh
What is the meaning of the word 'domestic'?
A) Trong nước
B) Bài tập
C) Khả năng
D) Chăm sóc
What is the meaning of the word 'assignment'?
D) Chăm sóc
B) Bài tập
C) Khả năng
A) Trong nước
What is the meaning of the word 'ability'?
C) Khả năng
A) Trong nước
D) Chăm sóc
B) Bài tập
What is the meaning of the phrase 'take care of'?
A) Chăm sóc
D) Công việc bán thời gian
B) Dựa vào
C) Ăn ngoài
What is the meaning of the phrase 'rely on'?
D) Công việc bán thời gian
C) Ăn ngoài
B) Dựa vào
A) Chăm sóc
What is the meaning of the phrase 'eat out'?
D) Công việc bán thời gian
C) Ăn ngoài
B) Dựa vào
A) Chăm sóc
What is the meaning of the phrase 'part-time job'?
C) Công thức
B) Nghề nghiệp
D) Giỏi về
A) Công việc bán thời gian
What is the meaning of the word 'career'?
D) Giỏi về
C) Công thức
B) Nghề nghiệp
A) Công việc bán thời gian
What is the meaning of the word 'recipe'?
A) Công việc bán thời gian
B) Nghề nghiệp
D) Giỏi về
C) Công thức
What is the meaning of the phrase 'good at'?
D) Trong nước
C) Giặt giũ
B) Đóng băng
A) Giỏi về
What is the meaning of the word 'freeze'?
A) Giỏi về
B) Đóng băng
C) Giặt giũ
D) Trong nước
What is an 'option' in the context provided?
(a)
What is an 'app'?
(a)
Who is an 'engineer'?
(a)
What is the definition of 'design'?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What is an 'advisor'?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What does 'abroad' mean?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What does 'develope' mean?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
Define 'economics'.
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
Define 'marketing'.
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What is 'software engineering'?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What does 'online' mean?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What is a 'hybrid'?
du học
thiết kế
kinh tế
kỹ thuật phần mềm
What is the Vietnamese translation of 'industry'?
quê hương
bằng cấp
giao tiếp
phản hồi
công nghiệp
What is the Vietnamese translation of 'hometown'?
quê hương
bằng cấp
giao tiếp
phản hồi
công nghiệp
What is the Vietnamese translation of 'feedback'?
quê hương
bằng cấp
giao tiếp
phản hồi
công nghiệp
What is the Vietnamese translation of 'degree'?
quê hương
bằng cấp
giao tiếp
phản hồi
công nghiệp
What is the Vietnamese translation of 'communicate'?
quê hương
bằng cấp
giao tiếp
phản hồi
công nghiệp
What is the definition of 'science'?
tham gia
khoa học
tổ chức
gia sư
What does 'attend' mean?
tham gia
khoa học
tổ chức
gia sư
What is a 'tutor'?
tham gia
khoa học
tổ chức
gia sư
How would you define 'organizational'?
tham gia
khoa học
tổ chức
gia sư
Explain 'social science'.
tham gia
khoa học
tổ chức
gia sư
What is the Vietnamese translation of 'break'?
chính
nghỉ
giới hạn
trưng bày
đồng phục
What is the meaning of 'display'?
chính
nghỉ
giới hạn
trưng bày
đồng phục
What is 'uniform' in Vietnamese?
chính
nghỉ
giới hạn
trưng bày
đồng phục
Translate 'limit' into Vietnamese.
chính
nghỉ
giới hạn
trưng bày
đồng phục
What does 'principal' mean?
chính
nghỉ
giới hạn
trưng bày
đồng phục
What is the Vietnamese translation of 'battery'?
đánh dấu
pin
căng tin
chọn
What is the Vietnamese translation of 'mark'?
đánh dấu
pin
căng tin
chọn
What is the Vietnamese translation of 'animator'?
đánh dấu
pin
căng tin
chọn
What is the Vietnamese translation of 'cafeteria'?
đánh dấu
pin
căng tin
chọn
What is the Vietnamese translation of 'presentation'?
hoạt hình
giao tiếp
thuyết trình
tóm tắt
bằng cấp
What is the English translation of 'communicative'?
hoạt hình
giao tiếp
thuyết trình
tóm tắt
bằng cấp
What is the English translation of 'summarize'?
hoạt hình
giao tiếp
thuyết trình
tóm tắt
bằng cấp
What is the Vietnamese translation of 'qualification'?
hoạt hình
giao tiếp
thuyết trình
tóm tắt
bằng cấp
What is the Vietnamese translation of 'animation'?
hoạt hình
giao tiếp
thuyết trình
tóm tắt
bằng cấp
What is the definition of 'center'?
ngoại ô
trung tâm
tắc nghẽn
nhiên liệu
What does 'definitely' mean?
dễ chịu
hiệu quả
quyết định
hợp lý
How would you describe something as 'pleasant'?
dễ chịu
hiệu quả
quyết định
hợp lý
What is the meaning of 'commuter'?
ngoại ô
trung tâm
người đi lại
tắc nghẽn
What does 'outskirt' mean?
ngoại ô
trung tâm
tắc nghẽn
nhiên liệu
What does 'efficient' mean?
dễ chịu
hiệu quả
quyết định
hợp lý
What is a 'fare'?
ngoại ô
trung tâm
tắc nghẽn
vé
What is 'fuel'?
ngoại ô
trung tâm
tắc nghẽn
nhiên liệu
What is 'downtown' in a city?
ngoại ô
trung tâm
tắc nghẽn
nhiên liệu
What does 'congestion' refer to?
ngoại ô
trung tâm
tắc nghẽn
nhiên liệu
What does 'self-driving' mean?
dễ chịu
tự lái
phương tiện
tắc nghẽn giao thông
What does 'reduce' mean?
dễ chịu
giảm
lãng phí
phương tiện
What is 'material'?
dễ chịu
tự lái
đi theo
chất
What is a 'machine'?
dễ chịu
tự lái
đi theo
máy móc
How often does something happen if it occurs 'occasionally'?
dễ chịu
hiệu quả
quyết định
thỉnh thoảng
What is an 'automated' system?
dễ chịu
tự lái
đi theo
tự động
What does 'control' mean?
dễ chịu
tự lái
đi theo
kiểm soát
What is 'delivery'?
dễ chịu
tự lái
đi theo
dịch vụ giao hàng
What is 'public transportation'?
dễ chịu
giảm
phương tiện
giao thông công cộng
What does 'throw away' mean?
dễ chịu
tự lái
đi theo
vứt đi
What is 'robotics'?
dễ chịu
tự lái
đi theo
người máy
What is a 'vehicle'?
dễ chịu
hiệu quả
lãng phí
phương tiện
What is a 'touchscreen'?
dễ chịu
tự lái
đi theo
màn hình cảm ứng
What is 'waste'?
dễ chịu
hiệu quả
lãng phí
hợp lý
What is a 'drone'?
dễ chịu
tự lái
đi theo
không người lái
What does 'follow' mean?
dễ chịu
tự lái
đi theo
tắc nghẽn giao thông
What is a 'traffic jam'?
dễ chịu
giảm
phương tiện
tắc nghẽn giao thông
The world "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
expand (v) means ______.
mở rộng
phục hồi
đổ sập
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
Population: The country has a total population of 65 million.
Dân số
Nguồn lực
Tài nguyên
Nhiên liệu
Increase: The price of oil increased.
Giảm
Tăng
Trung bình
ổn định
Faster and faster:
The population of the world has been increasing faster and faster.
Ngày càng nhanh
Ngày càng chậm
Tương đối nhanh
Tương đối chậm
B.C:
In 10,000 B.C., there were probably only 10 miUion people.
Sau công nguyên
Sau thế chiến thứ nhất
trước công nguyên
trước đó
A.D:
In A.D. 1, there were 300 million.
Trước đó
Sau đó
Trước công nguyên
Sau công nguyên
Reach:
It took 1,750 years for the world population to
reach 625 million.
Chạm tới
khoảng
dân số
tiêu tốn
Figure:
the population reached the figure of 1,300 million.
chạm tới
con số
khoảng
dân số
Resources:
Some say that there are enough resources to support 8 billion people.
Thiên nhiên
dân số
nguồn tài nguyên
nhiên liệu
Growth: Others say that we must limit population growth.
Sự giảm
Sự tăng
hạ thấp
vươn lên
Petroleum: There are also limits to the amounts of petroleum, iron, silver,
gold, and other metals.
xăng dầu
vàng
sắt
đồng
Safe birth-control methods:
Safe birth-control methods for family planning are not available to them.
Các biện pháp ngừa thai an toàn
Các phương pháp sinh con an toàn
Các biện pháp phá thai an toàn
Các phương pháp kiểm soát an toàn
Government:
Government is the group of people
who are responsible for controlling a country or a state.
Đất nước
Chính phủ
Nhân dân
Đảng
Intemational organisations:
Intemational organisations should do something to help the poor woman.
Các tổ chức trong nước
Các mạnh thường quân
Các tổ chức quốc tế
Các doanh nghiệp quốc tế
Decrease: the world population growth can start to decrease.
Tăng
tăng nhẹ
Giảm
phát triển
