Font size
WorksheetsU9 Natural Disasters - Thảm họa thiên nhiên (từ vựng)
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
cần thiết, thiết yếu (adj) =
(a)
khẩn cấp = (a)
làm hư hại, gây thiệt hại = (a)
ngăn chặn (v) = (a)
giải cứu (v) = (a)
bao gồm (v) = (a)
thuốc chữa bệnh, dược phẩm (n) = (a)
phá hủy, phá hoại (adj) = (a)
chỗ trú ẩn (n) = (a)
giải quyết (v) = (a)
sự mạo hiểm, sự rủi ro (n) = (a)
đồ vệ sinh cá nhân = (a)
What are types of natural disasters?
volcanic eruption
volcano
forest fire
drought
tornado
What are types of natural disasters?
earthquake
tsunami
flood
mudslide
earth
"Sự phun trào của núi lửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
volcanic eruption
volcano
forest fire
drought
tornado
"Núi lửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
volcanic eruption
volcano
forest fire
drought
tornado
"Cháy rừng" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
volcanic eruption
volcano
forest fire
drought
tornado
"Hạn hán" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
volcanic eruption
volcano
forest fire
drought
tornado
"Lốc xoáy" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
volcanic eruption
volcano
forest fire
drought
tornado
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "sự phun trào của núi lửa".
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "cháy rừng".
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "hạn hán".
(a)
"Động đất" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
earthquake
tsunami
flood
mudslide
earth
"Sóng thần" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
earthquake
tsunami
flood
mudslide
earth
"Lũ lụt" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
earthquake
tsunami
flood
mudslide
earth
"Lũ bùn" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
earthquake
tsunami
flood
mudslide
earth
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "động đất".
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "sóng thần".
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "lũ lụt".
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "lũ bùn".
(a)
What are types of natural disasters?
tornado
tsunami
typhoon
vocano
mud
"Bão nhiệt đới" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
tornado
tsunami
typhoon
vocano
mud
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "bão nhiệt đới".
(a)
"Phun (núi lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
erupt
scatter
shake
collapse
bury
"Phun (núi lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
erupt
scatter
shake
collapse
bury
"Tung, rắc, rải" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
erupt
scatter
shake
collapse
bury
"Rung, lắc, làm rung, lúc lắc" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
erupt
scatter
shake
collapse
bury
"Đổ, sập, đổ sập, sụp" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
erupt
scatter
shake
collapse
bury
"Chôn vùi, vùi lấp" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
erupt
scatter
shake
collapse
bury
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "phun (núi lửa)" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "tung, rắc, rải" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "rung, lắc, làm rung, lúc lắc" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "đổ, sập, đổ sập, sụp" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "chôn vùi, vùi lấp" (động từ).
(a)
"Diễn ra ác liệt, hung dữ" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
rage
trap
rescue worker
evacuate
victim
"Làm cho mắc kẹt" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
rage
trap
rescue worker
evacuate
victim
"Nhân viên cứu hộ" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
rage
trap
rescue worker
evacuate
victim
"Sơ tán" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
rage
trap
rescue worker
evacuate
victim
"Nạn nhân" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
rage
trap
rescue worker
evacuate
victim
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "diễn ra ác liệt, hung dữ" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh "làm cho mắc kẹt" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "nhân viên cứu hộ".
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "sơ tán" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "nạn nhân" (danh từ).
(a)
"Thảm hoạ thiên nhiên" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
natural disaster
disaster
damage
homeless
accommodation
"Sự thiệt hại, sự hư hãi (danh từ)/làm hư hại, làm thiệt hại (động từ)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
natural disaster
disaster
damage
homeless
accommodation
"Vô gia cư, không có nhà cửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
natural disaster
disaster
damage
homeless
accommodation
"Chỗ ở" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
natural disaster
disaster
damage
homeless
accommodation
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "thảm hoạ thiên nhiên" (danh từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "làm hư hại, làm hỏng, làm thiệt hại" (động từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "vô gia cư, không có nhà cửa" (danh từ).
(a)
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "chỗ ở" (danh từ).
(a)
"Dập tắt (lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?
put out
forest fire
volcanic eruption
volcano
Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "dập tắt (lửa)" (động từ).
(a)
Từ nào sau đây có nghĩa là "rừng nhiệt đới"?
storm
rainforest
flood
petrol
Which word is a kind of waste? (Từ nào là một loại rác thải?)
storms
wildlife
flood
plastic bags
Which word is NOT a natural disaster? (Từ nào KHÔNG là thảm họa thiên nhiên?)
floods
global warming
wildlife
storms
Which word DON'T go with 'waste'? (Từ nào KHÔNG đi với từ 'waste'?)
create
recycle
litter
reduce
Which word does NOT refer to pollution? (Từ nào KHÔNG nhắc đến ô nhiễm?)
soil
water
air
petrol
Which word means "the world is getting hotter"?
metal
flood
global warming
rainforest
Which word is NOT related to water? (Từ nào KHÔNG liên quan đến nước?)
storm
flood
ancestor
canal
Which word is related to water? (Từ nào liên quan đến nước?)
irrigate
ancestor
metal
plastic bag
Which word means 'tưới tiêu' in Vietnamese?
canal
reservoir
litter
irrigate
Which word refers to a dead person or animal? (từ nào nhắc đến một người hoặc con vật đã chết?)
canal
reservoir
wildlife
ancestor
Which phrase means "quá trình tiến hóa"?
a revolutionary process
A dictionary process
An evolutionary process
A pollution process
Which word means "products/ goods"?
canal
reservoir
ancestor
cargo
Fill in the blank:
The storm prevented them ______ coming back to land.
at
from
in
for
Give the correct order:
We (of/ distance/ a / travelled/ 20 kms) to the countryside.
travelled 20 kms of a distance
20 kms travelled of a distance
travelled a distance of 20 kms
distance a 20 kms of travelled
Which word means "animals that live in nature"?
global warming
noise pollution
reservoir
wildlife
bão nhiệt đới
typhoon
severe
injured
storm
severe
mạnh mẽ, ghê gớm
bị thương
cơn bão
ngập úng
injured
storm
flooded
homeless
storm
cơn bão
ngập úng
vô gia cư
thảm họa thiên nhiên
flooded
homeless
medical supply
rescue equipment
homeless
vô gia cư
thảm họa thiên nhiên
nguồn cung cấp y tế
đồ cứu hộ
thảm họa thiên nhiên
natural disaster
medical supply
rescue equipment
forest fire
medical supply
nguồn cung cấp y tế
đồ cứu hộ
cháy rừng
sóng thần
đồ cứu hộ
rescue equipment
forest fire
tsunami
tornado
forest fire
tsunami
tornado
mudslide
tsunami
tornado
mudslide
volcanic eruption
tornado
mudslide
volcanic eruption
earthquake
mudslide
lở đất
phun trào núi lửa
động đất
khô hạn
volcanic eruption
earthquake
drought
strike
earthquake
động đất
khô hạn
đánh xuống
phun trào
drought
strike
erupt
shake
strike
đánh xuống
phun trào
rung lắc
chôn vùi
phun trào
erupt
shake
bury
rage
shake
rung lắc
chôn vùi
tàn phá, diễn ra ác liệt
đổ sụp
chôn vùi
bury
rage
collapse
shelter
rage
tàn phá, diễn ra ác liệt
đổ sụp
chỗ trú ẩn
sơ tán
đổ sụp
collapse
shelter
evacuate
bibliography
shelter
chỗ trú ẩn
sơ tán
thư mục
chiêm tinh học
sơ tán
evacuate
bibliography
astrology
typhoon
bibliography
thư mục
chiêm tinh học
bão nhiệt đới
mạnh mẽ, ghê gớm
astrology
typhoon
severe
injured
nguồn cung cấp y tế
(a)
đồ cứu hộ
(a)
tsunami
lũ lụt
sóng thần
sơ tán
giải cứu
wildfire
an toàn
sơ tán
sóng thần
cháy rừng
landslide
cháy rừng
sạt lở
lốc xoáy
động đất
sụp đổ
(a)
sơ tán
(a)
người sống sót
(a)
lốc xoáy
(a)
dư chấn
(a)
sự phun trào núo lử
(a)
typhoon
(a)
famine
(a)
drought
(a)
tuyết lở
(a)
giải cứu
(a)
bão nhiệt đới
(a)
tỉnh thành
(a)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
(a)
tài sản
(a)
bị mắc kẹt
(a)
thảm họa thiên nhiên
(a)
sở khí tượng thủy văn
(a)
nóng lên toàn cầu
(a)
thay đổi khí hậu
(a)
"Tsunami"
Mưa
Lũ lụt
Sóng thần
Bão
"Rescue"
bị thương
phá hủy
cứu hộ
chuẩn bị
"Thảm họa"
Earthquake
Eruption
Disaster
Forest fire
"Thảm họa thiên nhiên"
Natural events
Natural disaster
Cultural events
Public events
"Bão"
Flood
Earthquake
Storm
Drought
"Lũ lụt"
Drought
Flood
Storm
Heavy rain
"Earthquake"
Động đất
Sóng thần
Bão nhiệt đới
Hạn hán
destroy
bị thương
phá hủy
cứu hộ
chuẩn bị
prepare
bị thương
phá hủy
cứu hộ
chuẩn bị
hurt
bị thương
phá hủy
cứu hộ
chuẩn bị
elevator
electricity
emergency kit
nature
elevator
electricity
emergency kit
nature
a huge storm has ....... Lincol city
hurt
hit
take
get
Sắp xếp:
hit / An / in / Kent city / has / earthquake / USA / the
in the USA, at Ken city An earthquake has hit
An earthquake in the USA has hit Ken city
An earthquake has hit Ken city in the USA
An earthquake of Ken city has hit in the USA
When there's an earthquake, ..............
wait for the police or firefighters to rescue you
run out of the building
use elevator
move to higher place
