wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U9 Natural Disasters - Thảm họa thiên nhiên (từ vựng)

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

cần thiết, thiết yếu (adj) =

(a)  

2.

khẩn cấp = (a)  

3.

làm hư hại, gây thiệt hại = (a)  

4.

ngăn chặn (v) = (a)  

5.

giải cứu (v) = (a)  

6.

bao gồm (v) = (a)  

7.

thuốc chữa bệnh, dược phẩm (n) = (a)  

8.

phá hủy, phá hoại (adj) = (a)  

9.

chỗ trú ẩn (n) = (a)  

10.

giải quyết (v) = (a)  

11.

sự mạo hiểm, sự rủi ro (n) = (a)  

12.

đồ vệ sinh cá nhân = (a)  

13.

What are types of natural disasters?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

14.

What are types of natural disasters?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

15.

"Sự phun trào của núi lửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

16.

"Núi lửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

17.

"Cháy rừng" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

18.

"Hạn hán" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

19.

"Lốc xoáy" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

volcanic eruption

b)

volcano

c)

forest fire

d)

drought

e)

tornado

20.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "sự phun trào của núi lửa".

(a)  

21.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "cháy rừng".

(a)  

22.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "hạn hán".

(a)  

23.

"Động đất" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

24.

"Sóng thần" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

25.

"Lũ lụt" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

26.

"Lũ bùn" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

earthquake

b)

tsunami

c)

flood

d)

mudslide

e)

earth

27.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "động đất".

(a)  

28.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "sóng thần".

(a)  

29.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "lũ lụt".

(a)  

30.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "lũ bùn".

(a)  

31.

What are types of natural disasters?

a)

tornado

b)

tsunami

c)

typhoon

d)

vocano

e)

mud

32.

"Bão nhiệt đới" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

tornado

b)

tsunami

c)

typhoon

d)

vocano

e)

mud

33.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "bão nhiệt đới".

(a)  

34.

"Phun (núi lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

35.

"Phun (núi lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

36.

"Tung, rắc, rải" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

37.

"Rung, lắc, làm rung, lúc lắc" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

38.

"Đổ, sập, đổ sập, sụp" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

39.

"Chôn vùi, vùi lấp" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

erupt

b)

scatter

c)

shake

d)

collapse

e)

bury

40.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "phun (núi lửa)" (động từ).

(a)  

41.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "tung, rắc, rải" (động từ).

(a)  

42.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "rung, lắc, làm rung, lúc lắc" (động từ).

(a)  

43.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "đổ, sập, đổ sập, sụp" (động từ).

(a)  

44.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "chôn vùi, vùi lấp" (động từ).

(a)  

45.

"Diễn ra ác liệt, hung dữ" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

46.

"Làm cho mắc kẹt" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

47.

"Nhân viên cứu hộ" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

48.

"Sơ tán" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

49.

"Nạn nhân" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

rage

b)

trap

c)

rescue worker

d)

evacuate

e)

victim

50.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "diễn ra ác liệt, hung dữ" (động từ).

(a)  

51.

Hãy viết từ tiếng Anh "làm cho mắc kẹt" (động từ).

(a)  

52.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "nhân viên cứu hộ".

(a)  

53.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "sơ tán" (động từ).

(a)  

54.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "nạn nhân" (danh từ).

(a)  

55.

"Thảm hoạ thiên nhiên" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

56.

"Sự thiệt hại, sự hư hãi (danh từ)/làm hư hại, làm thiệt hại (động từ)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

57.

"Vô gia cư, không có nhà cửa" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

58.

"Chỗ ở" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

natural disaster

b)

disaster

c)

damage

d)

homeless

e)

accommodation

59.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "thảm hoạ thiên nhiên" (danh từ).

(a)  

60.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "làm hư hại, làm hỏng, làm thiệt hại" (động từ).

(a)  

61.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "vô gia cư, không có nhà cửa" (danh từ).

(a)  

62.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "chỗ ở" (danh từ).

(a)  

63.

"Dập tắt (lửa)" là nghĩa của từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

put out

b)

forest fire

c)

volcanic eruption

d)

volcano

64.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa là "dập tắt (lửa)" (động từ).

(a)  

65.

Từ nào sau đây có nghĩa là "rừng nhiệt đới"?

a)

storm

b)

rainforest

c)

flood

d)

petrol

66.

Which word is a kind of waste? (Từ nào là một loại rác thải?)

a)

storms

b)

wildlife

c)

flood

d)

plastic bags

67.

Which word is NOT a natural disaster? (Từ nào KHÔNG là thảm họa thiên nhiên?)

a)

floods

b)

global warming

c)

wildlife

d)

storms

68.

Which word DON'T go with 'waste'? (Từ nào KHÔNG đi với từ 'waste'?)

a)

create

b)

recycle

c)

litter

d)

reduce

69.

Which word does NOT refer to pollution? (Từ nào KHÔNG nhắc đến ô nhiễm?)

a)

soil

b)

water

c)

air

d)

petrol

70.

Which word means "the world is getting hotter"?

a)

metal

b)

flood

c)

global warming

d)

rainforest

71.

Which word is NOT related to water? (Từ nào KHÔNG liên quan đến nước?)

a)

storm

b)

flood

c)

ancestor

d)

canal

72.

Which word is related to water? (Từ nào liên quan đến nước?)

a)

irrigate

b)

ancestor

c)

metal

d)

plastic bag

73.

Which word means 'tưới tiêu' in Vietnamese?

a)

canal

b)

reservoir

c)

litter

d)

irrigate

74.

Which word refers to a dead person or animal? (từ nào nhắc đến một người hoặc con vật đã chết?)

a)

canal

b)

reservoir

c)

wildlife

d)

ancestor

75.

Which phrase means "quá trình tiến hóa"?

a)

a revolutionary process

b)

A dictionary process

c)

An evolutionary process

d)

A pollution process

76.

Which word means "products/ goods"?

a)

canal

b)

reservoir

c)

ancestor

d)

cargo

77.

Fill in the blank:

The storm prevented them ______ coming back to land.

a)

at

b)

from

c)

in

d)

for

78.

Give the correct order:

We (of/ distance/ a / travelled/ 20 kms) to the countryside.

a)

travelled 20 kms of a distance

b)

20 kms travelled of a distance

c)

travelled a distance of 20 kms

d)

distance a 20 kms of travelled

79.

Which word means "animals that live in nature"?

a)

global warming

b)

noise pollution

c)

reservoir

d)

wildlife

80.

bão nhiệt đới

a)

typhoon

b)

severe

c)

injured

d)

storm

81.

severe

a)

mạnh mẽ, ghê gớm

b)

bị thương

c)

cơn bão

d)

ngập úng

82.
a)

injured

b)

storm

c)

flooded

d)

homeless

83.

storm

a)

cơn bão

b)

ngập úng

c)

vô gia cư

d)

thảm họa thiên nhiên

84.
a)

flooded

b)

homeless

c)

medical supply

d)

rescue equipment

85.

homeless

a)

vô gia cư

b)

thảm họa thiên nhiên

c)

nguồn cung cấp y tế

d)

đồ cứu hộ

86.

thảm họa thiên nhiên

a)

natural disaster

b)

medical supply

c)

rescue equipment

d)

forest fire

87.

medical supply

a)

nguồn cung cấp y tế

b)

đồ cứu hộ

c)

cháy rừng

d)

sóng thần

88.

đồ cứu hộ

a)

rescue equipment

b)

forest fire

c)

tsunami

d)

tornado

89.
a)

forest fire

b)

tsunami

c)

tornado

d)

mudslide

90.
a)

tsunami

b)

tornado

c)

mudslide

d)

volcanic eruption

91.
a)

tornado

b)

mudslide

c)

volcanic eruption

d)

earthquake

92.

mudslide

a)

lở đất

b)

phun trào núi lửa

c)

động đất

d)

khô hạn

93.
a)

volcanic eruption

b)

earthquake

c)

drought

d)

strike

94.

earthquake

a)

động đất

b)

khô hạn

c)

đánh xuống

d)

phun trào

95.
a)

drought

b)

strike

c)

erupt

d)

shake

96.

strike

a)

đánh xuống

b)

phun trào

c)

rung lắc

d)

chôn vùi

97.

phun trào

a)

erupt

b)

shake

c)

bury

d)

rage

98.

shake

a)

rung lắc

b)

chôn vùi

c)

tàn phá, diễn ra ác liệt

d)

đổ sụp

99.

chôn vùi

a)

bury

b)

rage

c)

collapse

d)

shelter

100.

rage

a)

tàn phá, diễn ra ác liệt

b)

đổ sụp

c)

chỗ trú ẩn

d)

sơ tán

101.

đổ sụp

a)

collapse

b)

shelter

c)

evacuate

d)

bibliography

102.

shelter

a)

chỗ trú ẩn

b)

sơ tán

c)

thư mục

d)

chiêm tinh học

103.

sơ tán

a)

evacuate

b)

bibliography

c)

astrology

d)

typhoon

104.

bibliography

a)

thư mục

b)

chiêm tinh học

c)

bão nhiệt đới

d)

mạnh mẽ, ghê gớm

105.
a)

astrology

b)

typhoon

c)

severe

d)

injured

106.

nguồn cung cấp y tế

(a)  

107.

đồ cứu hộ

(a)  

108.

tsunami

a)

lũ lụt

b)

sóng thần

c)

sơ tán

d)

giải cứu

109.

wildfire

a)

an toàn

b)

sơ tán

c)

sóng thần

d)

cháy rừng

110.

landslide

a)

cháy rừng

b)

sạt lở

c)

lốc xoáy

d)

động đất

111.

sụp đổ

(a)  

112.

sơ tán

(a)  

113.

người sống sót

(a)  

114.

lốc xoáy

(a)  

115.

dư chấn

(a)  

116.

sự phun trào núo lử

(a)  

117.

typhoon

(a)  

118.

famine

(a)  

119.

drought

(a)  

120.

tuyết lở

(a)  

121.

giải cứu

(a)  

122.

bão nhiệt đới

(a)  

123.

tỉnh thành

(a)  

124.

nghiêm trọng, khắc nghiệt

(a)  

125.

tài sản

(a)  

126.

bị mắc kẹt

(a)  

127.

thảm họa thiên nhiên

(a)  

128.

sở khí tượng thủy văn

(a)  

129.

nóng lên toàn cầu

(a)  

130.

thay đổi khí hậu

(a)  

131.

"Tsunami"

a)

Mưa

b)

Lũ lụt

c)

Sóng thần

d)

Bão

132.

"Rescue"

a)

bị thương

b)

phá hủy

c)

cứu hộ

d)

chuẩn bị

133.

"Thảm họa"

a)

Earthquake

b)

Eruption

c)

Disaster

d)

Forest fire

134.

"Thảm họa thiên nhiên"

a)

Natural events

b)

Natural disaster

c)

Cultural events

d)

Public events

135.

"Bão"

a)

Flood

b)

Earthquake

c)

Storm

d)

Drought

136.

"Lũ lụt"

a)

Drought

b)

Flood

c)

Storm

d)

Heavy rain

137.

"Earthquake"

a)

Động đất

b)

Sóng thần

c)

Bão nhiệt đới

d)

Hạn hán

138.

destroy

a)

bị thương

b)

phá hủy

c)

cứu hộ

d)

chuẩn bị

139.

prepare

a)

bị thương

b)

phá hủy

c)

cứu hộ

d)

chuẩn bị

140.

hurt

a)

bị thương

b)

phá hủy

c)

cứu hộ

d)

chuẩn bị

141.
a)

elevator

b)

electricity

c)

emergency kit

d)

nature

142.
a)

elevator

b)

electricity

c)

emergency kit

d)

nature

143.

a huge storm has ....... Lincol city

a)

hurt

b)

hit

c)

take

d)

get

144.

Sắp xếp:

hit / An / in / Kent city / has / earthquake / USA / the

a)

in the USA, at Ken city An earthquake has hit

b)

An earthquake in the USA has hit Ken city

c)

An earthquake has hit Ken city in the USA

d)

An earthquake of Ken city has hit in the USA

145.

When there's an earthquake, ..............

a)

wait for the police or firefighters to rescue you

b)

run out of the building

c)

use elevator

d)

move to higher place