wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6-7-8 Vocabs

Total questions: 150

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

What is the meaning of "activate" (/ˈæktɪveɪt/)?

a)

Lập trình

b)

Thực tế ảo

c)

Kích hoạt, khởi động

d)

Phân tích

2.

What does "advanced" (/ədˈvɑːnst/) mean?

a)

Tiên tiến, trình độ cao

b)

Nâng cấp

c)

Chức năng

d)

Sự tiến hoá

3.

What is the meaning of "analyse" (/ˈænəlaɪz/)?

a)

Ra lệnh bằng giọng nói

b)

Phân tích

c)

Tương tác

d)

Dữ liệu

4.

What does "application" (/ˌæplɪˈkeɪʃn/) mean?

a)

Nền tảng

b)

Sự ứng dụng, sự áp dụng

c)

Hồ sơ

d)

Được cá nhân hoá

5.

What is the meaning of "artificial intelligence (AI)" (/ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/)?

a)

Thực tế ảo

b)

Trí thông minh nhân tạo

c)

Khả năng nhận diện khuôn mặt

d)

Chức năng

6.

What does "capable" (/ˈkeɪpəbl/) mean?

a)

Có khả năng

b)

Giống con người

c)

Thực tiễn, trực tiếp

d)

Thuộc rô bốt

7.

What is the meaning of "chatbot" (/ˈtʃætbɒt/)?

a)

Nâng cấp

b)

Hồ sơ

c)

Hộp trò chuyện

d)

Thực tế ảo

8.

What does "data" (/ˈdeɪtə/) mean?

a)

Sự tiến hoá

b)

Dữ liệu

c)

Lập trình

d)

Tương tác

9.

What is the meaning of "digital" (/ˈdɪdʒɪtl/)?

a)

Ra lệnh bằng giọng nói

b)

Thuộc kỹ thuật số

c)

Sự tiến hoá

d)

Nền tảng

10.

What does "evolution" (/ˌiːvəˈluːʃn/) mean?

a)

Chức năng

b)

Sự tiến hoá, sự phát triển

c)

Kích hoạt

d)

Được cá nhân hoá

11.

What is the meaning of "facial recognition" (/ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/)?

a)

Giống con người

b)

Khả năng nhận diện khuôn mặt

c)

Thực tế ảo

d)

Hồ sơ

12.

What does "function" (/ˈfʌŋkʃn/) mean?

a)

Chức năng, nhiệm vụ

b)

Nền tảng

c)

Lập trình

d)

Sự ứng dụng

13.

What is the meaning of "hands-on" (/ˌhændz ˈɒn/)?

a)

Được cá nhân hoá

b)

Thực tiễn, trực tiếp

14.

function" (/ˈfʌŋkʃn/) mean?

a)

Chức năng, nhiệm vụ

b)

Nền tảng

c)

Lập trình

d)

Sự ứng dụng

15.

What is the meaning of "hands-on" (/ˌhændz ˈɒn/)?

a)

Được cá nhân hoá

b)

Thực tiễn, trực tiếp

c)

Thuộc kỹ thuật số

d)

Ra lệnh bằng giọng nói

16.

What does "human-like" (/ˈhjuːmən laɪk/) mean?

a)

Giống con người

b)

Dữ liệu

c)

Kích hoạt

d)

Nâng cấp

17.

What is the meaning of "interact" (/ˌɪntərˈækt/)?

a)

Tương tác

b)

Thuộc kỹ thuật số

c)

Hồ sơ

d)

Sự tiến hoá

18.

What does "personalised" (/ˈpɜːsənəlaɪzd/) mean?

a)

Được cá nhân hoá

b)

Thực tế ảo

c)

Chức năng

d)

Hộp trò chuyện

19.

What is the meaning of "platform" (/ˈplætfɔːm/)?

a)

Nền tảng

b)

Kích hoạt

c)

Hồ sơ

d)

Thực tế ảo

20.

What does "portfolio" (/pɔːtˈfəʊliəʊ/) mean?

a)

Hồ sơ

b)

Dữ liệu

c)

Ra lệnh bằng giọng nói

d)

Sự ứng dụng

21.

What is the meaning of "programme" (/ˈprəʊɡræm/)?

a)

Lập trình

b)

Thực tiễn

c)

Kích hoạt

d)

Dữ liệu

22.

What does "robotic" (/rəʊˈbɒtɪk/) mean?

a)

Thuộc rô bốt

b)

Thuộc kỹ thuật số

c)

Thực tế ảo

d)

Giống con người

23.

What is the meaning of "upgrade" (/ˌʌpˈɡreɪd/)?

a)

Nâng cấp

b)

Sự phát triển

c)

Chức năng

d)

Lập trình

24.

What does "virtual reality" (/ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/) mean?

a)

Thực tế ảo

b)

Hộp trò chuyện

c)

Khả năng nhận diện khuôn mặt

d)

Hồ sơ

25.

What is the meaning of "voice command" (/vɔɪs kəˈmɑːnd/)?

a)

Ra lệnh bằng giọng nói

b)

Giống con người

c)

Nền tảng

d)

Phân tích

26.

interactive (adj) /ˌɪntərˈæktɪv/

a)

có thể tương tác được

b)

không thể tương tác được

c)

tương tác một chiều

d)

tương tác hạn chế

27.

the press (n) /ðə pres/

a)

báo chí

b)

truyền thông

c)

tin tức

d)

báo cáo

28.

by contrast /baɪ ˈkɒntrɑːst/

a)

ngược lại

b)

tương tự

c)

khác biệt

d)

đối lập

29.

meanwhile (adv) /ˈmiːnwaɪl/

a)

trong khi đó

b)

trong khi

c)

đồng thời

d)

khi đó

30.

What does 'account for' (v) /əˈkaʊnt fɔː/ mean?

a)

chiếm (tỉ lệ)

To explain the reason for something

b)

To hold a financial account

c)

To be responsible for a debt

d)

To keep track of time

31.

visual (adj) /ˈvɪʒuəl/

a)

bằng/có hình ảnh.

b)

không có hình ảnh.

c)

chỉ có âm thanh.

d)

không thể nhìn thấy.

32.

credible (adj) /ˈkredəbl/

a)

đáng tin cậy

b)

không đáng tin cậy

c)

khó tin

d)

đáng nghi

33.

discount (n) /ˈdɪskaʊnt/

a)

sự hạ giá

b)

giá cao

c)

giá niêm yết

d)

giá trị

34.

presence (n) /ˈprezns/

What does it mean?

a)

sức thu hút, sức ảnh hưởng

b)

sự vắng mặt

c)

sự hiện diện

d)

sự chú ý

35.

accessible (adj) /əkˈsesəbl/

What does it mean?

a)

có thể tiếp cận được

b)

khó tiếp cận

c)

không thể sử dụng

d)

có thể nhìn thấy

36.

mass media (n) /ˌmæs ˈmiːdiə/

a)

phương tiện truyền thông đại chúng

b)

công cụ truyền thông cá nhân

c)

phương tiện truyền thông xã hội

d)

kênh truyền hình địa phương

37.

in charge of

a)

chịu trách nhiệm về

b)

không quan tâm đến

c)

được giao nhiệm vụ

d)

tránh xa trách nhiệm

38.

instant (adj) /ˈɪnstənt/

What does it mean?

a)

nhanh chóng, ngay lập tức

b)

chậm chạp, từ từ

c)

khó khăn, gian khổ

d)

đột ngột, bất ngờ

39.

source (n) /sɔːs/

a)

nguồn (tin)

b)

nguồn (nước)

c)

nguồn (sáng)

d)

nguồn (khí)

40.

draw attention to

a)

lôi kéo sự chú ý tới

b)

bỏ qua

c)

không quan tâm

d)

tăng cường sự chú ý

41.

place (v) /pleɪs/

a)

đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

b)

đi, đến, tới

c)

mua, bán, trao đổi

d)

chơi, giải trí, thư giãn

42.

profit-making (adj) /ˈprɒfɪt meɪkɪŋ/

a)

tạo lợi nhuận

b)

không có lợi nhuận

c)

chi phí cao

d)

đầu tư rủi ro

43.

article (n) /ˈɑː.tɪ.kəl/

a)

bài báo

b)

tài liệu

c)

bài viết

d)

báo cáo

44.

digital billboard (np) /ˈdɪʤɪtl ˈbɪlbɔːd/

a)

bảng quảng cáo kĩ thuật số

b)

bảng quảng cáo truyền thống

c)

bảng quảng cáo ngoài trời

d)

bảng quảng cáo điện tử

45.

as opposed to /æz əˈpəʊzd tuː/

a)

khác với, đối lập với

b)

tương tự như

c)

cùng với

d)

không giống như

46.

(n): đa dạng sinh học

a)

diversity

b)

vulnerability

c)

biodiversity

47.

(n) sự sống sót

a)

survive

b)

survival

c)

survivor

48.

(n) môi trường sống

a)

habitant

b)

habit

c)

habitat

49.

(adj): dễ bị tổn thương

a)

vulnerability

b)

vulnerable

50.

(n): mua bán

a)

trade

b)

poach

51.

(n): sự tiến hóa

a)

extinction

b)

evolution

52.

(phr.n) conservation status

a)

tình trạng bảo tồn

b)

sự bảo tồn

53.

By the end of this year, the Wildlife Conservation Network ____ $50 thousand dollars.

a)

A. will raise

b)

B. will be raised

c)

C. will be raising

d)

D. will have raised

54.

We should focus ____ the conservation of vulnerable species at risk of disappearing.

a)

A. on

b)

B. in

c)

C. about

d)

D. with

55.

Over the past year and a half, the NatureServe Network ____ amazing things such as discovering precious lost species.

a)

A. accomplish

b)

B. accomplished

c)

C. has accomplished

d)

D. will accomplish

56.

He is credited for helping numerous endangered species recover ____ certain extinction.

a)

A. from

b)

B. off

c)

C. out of

d)

D. away from

57.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

Every day there are fewer places left that wildlife can call home.

a)

A. habitat

b)

B. accommodation

c)

C. residence

d)

D. house

58.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

Wildlife conservation is the practice of protecting wild plant and animal species and their habitats.

a)

A. habit

b)

B. exercise

c)

C. action

d)

D. custom

59.

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Dinosaurs were unable to survive severe ice age weather conditions.

a)

A. remain alive

b)

B. persist

c)

C. get through

d)

D. lose their lives

60.

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

. Many people decided to give up eating meat and become vegetarians.

a)

A. cut up

b)

B. put up

c)

C. continue

d)

D. use up

61.
An endangered species is a population of an organism that is in _______ of becoming extinct.
a)
danger
b)
dangerous
c)
endanger
d)
endangered
62.
Some species of animals have become _______ because they could not adapt to a changing environment.
a)
extinct
b)
extinction
c)
extinguish
d)
extinguished
63.

The nurses ............ the patients in the hospital.

a)

look after

b)

look for

c)

look up

d)

look forward to

64.
The Mountain Gorilla, a uniquely social animal, is threatened by habitat _______ and poaching.
a)
destruct
b)
destructing
c)
destruction
d)
destructive
65.
Human beings have driven rare animals and plants _______ of extinction in the past 100 years.
a)
on the verge
b)
under the verge
c)
at the verge
d)
to the verge
66.
The main cause of the loss of _______ can be attributed to the influence of human beings on the world’s ecosystem.
a)
biodiversity
b)
conservation
c)
urbanization
d)
deforestation
67.
Cold-blooded animals depend _______ the temperature of their immediate environment.
a)
on
b)
from
c)
with
d)
under
68.
The school now _______ from a number of facilities, new buildings, and technology.
a)
benefits
b)
profits
c)
advantages
d)
disadvantages
69.
We’re trying to _______ about the environment in general and air pollution in particular.
a)
rise aware
b)
raise aware
c)
rise awareness
d)
raise awareness
70.
The plan also provided for measures to protect _______ species, protect the ozone layer and increase energy conservation.
a)
danger
b)
dangerous
c)
endanger
d)
endangered
71.
Food allergies can result _______ an enormous variety of different symptoms.
a)
on
b)
in
c)
from
d)
of
72.
Thousands of lives will be at _______ if emergency aid does not arrive in the city soon.
a)
danger
b)
stake
c)
brink
d)
jeopardy
73.
After gathering information about your home, you can _______ changes for cost-effective energy improvements and better comfort and safety.
a)
make a list of
b)
make a list
c)
make a go of
d)
make light of
74.
The theory of natural _______ remains the key to our understanding of the natural world.
a)
choices
b)
options
c)
selection
d)
collection
75.
Please speak up _______ the people at the back of the room can hear you.
a)
so that
b)
order that
c)
in order to
d)
so as to
76.
We’ve stopped _______ plastic bags in supermarkets. We take our own bag with us now when we go shopping.
a)
use
b)
to use
c)
using
d)
to be used
77.
We hope to _______ anything unpleasant from happening.
a)
prevent
b)
promote
c)
advance
d)
increase
78.
Although insects are harmful to plants, their existence contributes a great part to biodiversity which helps to make a _______ environment.
a)
equal
b)
equality
c)
balance
d)
balanced
79.
Come off it! England doesn’t have a(n) _______ of winning the match.
a)
chance
b)
occasion
c)
opportunity
d)
accidental
80.
We sell a wide _______ of cosmetics at a very reasonable price.
a)
range
b)
field
c)
vary
d)
differ
81.
It’s important to protect your skin _______ the harmful effects of the sun.
a)
out
b)
off
c)
behind
d)
from
82.
Just a minute, Margaret, I want to _______ you to Betty.
a)
advise
b)
introduce
c)
produce
d)
encourage
83.
We should plant more and more trees _______ live better and more healthy in the future.
a)
such as
b)
so that
c)
as well as
d)
in order to
84.
enclosure /ɪnˈkləʊʒə(r)/
a)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
b)
n. rừng nhiệt đới
c)
n. chiến dịch, cuộc vận động
d)
(n) chim chích đầu nhọn
85.
primate /ˈpraɪ.meɪt/
a)
n.động vật linh trưởng
b)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
c)
n. rừng nhiệt đới
d)
n. chiến dịch, cuộc vận động
86.
mammal /ˈmæm.əl/
a)
n. động vật có vú
b)
n.động vật linh trưởng
c)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
d)
n. rừng nhiệt đới
87.
ape /eɪp/
a)
(n) loài vượn
b)
n. động vật có vú
c)
n.động vật linh trưởng
d)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
88.
tail /teɪl/
a)
n.cái đuôi
b)
(n) loài vượn
c)
n. động vật có vú
d)
n.động vật linh trưởng
89.
gibbon /ˈɡɪbən/
a)
n.con vượn
b)
n.cái đuôi
c)
(n) loài vượn
d)
n. động vật có vú
90.
deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
a)
n.nạn phá rừng
b)
n.con vượn
c)
n.cái đuôi
d)
(n) loài vượn
91.
poacher /ˈpəʊ.tʃər/
a)
(n) người săn bắt trái phép
b)
n.nạn phá rừng
c)
n.con vượn
d)
n.cái đuôi
92.
rescue /ˈreskjuː/
a)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
b)
(n) người săn bắt trái phép
c)
n.nạn phá rừng
d)
n.con vượn
93.
veterinarian /ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/
a)
n. bác sĩ thú y
b)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
c)
(n) người săn bắt trái phép
d)
n.nạn phá rừng
94.
cage /keɪdʒ/
a)
(n) lồng, chuồng, cũi
b)
n. bác sĩ thú y
c)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
d)
(n) người săn bắt trái phép
95.
injure /ˈɪndʒə(r)/
a)
(v) làm tổn thương
b)
(n) lồng, chuồng, cũi
c)
n. bác sĩ thú y
d)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
96.
recover /rɪˈkʌvə(r)/
a)
v. phục hồi
b)
(v) làm tổn thương
c)
(n) lồng, chuồng, cũi
d)
n. bác sĩ thú y
97.
injured animals
a)
động vật bị thương
b)
v. phục hồi
c)
(v) làm tổn thương
d)
(n) lồng, chuồng, cũi
98.
strict /strɪkt/
a)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
b)
động vật bị thương
c)
v. phục hồi
d)
(v) làm tổn thương
99.
wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
a)
(n) [U] động vật hoang dã
b)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
c)
động vật bị thương
d)
v. phục hồi
100.
preserve /prɪˈzɜːv/
a)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
b)
(n) [U] động vật hoang dã
c)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
d)
động vật bị thương
101.
famous for /ˈfeɪməs fɔː/
a)
(adj) nổi tiếng về
b)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
c)
(n) [U] động vật hoang dã
d)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
102.
rare /reə(r)/
a)
(adj.) hiếm, ít
b)
(adj) nổi tiếng về
c)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
d)
(n) [U] động vật hoang dã
103.
extinct /ɪkˈstɪŋkt/
a)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
b)
(adj.) hiếm, ít
c)
(adj) nổi tiếng về
d)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
104.
survive /sə'vaiv/
a)
v. sống sót
b)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
c)
(adj.) hiếm, ít
d)
(adj) nổi tiếng về
105.
captivity /kæpˈtɪv.ə.ti/
a)
n. tình trạng bị giam cầm
b)
v. giữ gìn, bảo tồn
c)
v. sống sót
d)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
106.
hesitate /ˈhezɪteɪt/
a)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
b)
n. tình trạng bị giam cầm
c)
v. giữ gìn, bảo tồn
d)
v. sống sót
107.
housing /ˈhaʊzɪŋ/
a)
n.nhà ở
b)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
c)
n. tình trạng bị giam cầm
d)
v. giữ gìn, bảo tồn
108.
public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
a)
n. phương tiện giao thông công cộng
b)
n.nhà ở
c)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
d)
n. tình trạng bị giam cầm
109.
traditional /trəˈdɪʃənl/
a)
a. thuộc về truyền thống
b)
n. phương tiện giao thông công cộng
c)
n.nhà ở
d)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
110.
seek /siːk/
a)
v.tìm kiếm
b)
a. thuộc về truyền thống
c)
n. phương tiện giao thông công cộng
d)
n.nhà ở
111.
decision /dɪˈsɪʒn/
a)
n. sự quyết định
b)
v.tìm kiếm
c)
a. thuộc về truyền thống
d)
n. phương tiện giao thông công cộng
112.
bury /ˈberi/
a)
v. chôn vùi, vùi lấp
b)
n. sự quyết định
c)
v.tìm kiếm
d)
a. thuộc về truyền thống
113.
vulnerable /ˈvʌlnərəbl/
a)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
b)
v. chôn vùi, vùi lấp
c)
n. sự quyết định
d)
v.tìm kiếm
114.
clean-up /kliːn ʌp /
a)
n. sự dọn dẹp
b)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
c)
v. chôn vùi, vùi lấp
d)
n. sự quyết định
115.
removal /rɪˈmuː.vəl/
a)
n.sự loại bỏ
b)
n. sự dọn dẹp
c)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
d)
v. chôn vùi, vùi lấp
116.
debris /ˈdebriː/
a)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
b)
n.sự loại bỏ
c)
n. sự dọn dẹp
d)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
117.
coral /ˈkɒrəl/
a)
n. san hô
b)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
c)
n.sự loại bỏ
d)
n. sự dọn dẹp
118.
nursery /ˈnɜːsəri/
a)
n. vườn ươm
b)
n. san hô
c)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
d)
n.sự loại bỏ
119.
reef /riːf/
a)
(n) đá ngầm, rặng san hô
b)
n. vườn ươm
c)
n. san hô
d)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
120.
restore /rɪˈstɔː(r)/
a)
(v) khôi phục, phục hồi
b)
(n) đá ngầm, rặng san hô
c)
n. vườn ươm
d)
n. san hô
121.
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
a)
n. sự đa dạng sinh học
b)
(v) khôi phục, phục hồi
c)
(n) đá ngầm, rặng san hô
d)
n. vườn ươm
122.
bay /beɪ/
a)
n.vịnh
b)
n. sự đa dạng sinh học
c)
(v) khôi phục, phục hồi
d)
(n) đá ngầm, rặng san hô
123.
spawning ground /ˈspɔː.nɪŋ ˌɡraʊnd/
a)
(n.p) nơi sinh sản
b)
n.vịnh
c)
n. sự đa dạng sinh học
d)
(v) khôi phục, phục hồi
124.
donate /dəʊˈneɪt/
a)
v. quyên góp, tặng
b)
(n.p) nơi sinh sản
c)
n.vịnh
d)
n. sự đa dạng sinh học
125.
go down /ɡəʊ daʊn/
a)
(phr.v) giảm
b)
v. quyên góp, tặng
c)
(n.p) nơi sinh sản
d)
n.vịnh
126.
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/
a)
n. hệ sinh thái
b)
(phr.v) giảm
c)
v. quyên góp, tặng
d)
(n.p) nơi sinh sản
127.
harm /hɑːm/
a)
v. làm hại
b)
n. hệ sinh thái
c)
(phr.v) giảm
d)
v. quyên góp, tặng
128.
fund /fʌnd/
a)
n. quỹ
b)
v. làm hại
c)
n. hệ sinh thái
d)
(phr.v) giảm
129.
display /dɪˈspleɪ/
a)
n. sự trưng bày, hiển thị
b)
n. quỹ
c)
v. làm hại
d)
n. hệ sinh thái
130.
avoid /əˈvɔɪd/
a)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
b)
n. sự trưng bày, hiển thị
c)
n. quỹ
d)
v. làm hại
131.
pressure /ˈpreʃə(r)/
a)
n. áp lực, sức ép
b)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
c)
n. sự trưng bày, hiển thị
d)
n. quỹ
132.
degraded /dɪˈɡreɪd/
a)
a. bị suy thoái
b)
n. áp lực, sức ép
c)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
d)
n. sự trưng bày, hiển thị
133.
problem-solving /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ/
a)
a. giải quyết vấn đề
b)
a. bị suy thoái
c)
n. áp lực, sức ép
d)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
134.
stomachache /ˈstʌməkeɪk/
a)
n. đau bụng, đau dạ dày
b)
a. giải quyết vấn đề
c)
a. bị suy thoái
d)
n. áp lực, sức ép
135.
precise /prɪˈsaɪs/
a)
a. rõ ràng, chính xác
b)
n. đau bụng, đau dạ dày
c)
a. giải quyết vấn đề
d)
a. bị suy thoái
136.
evaluate /ɪˈvæl.ju.eɪt/
a)
(v) đánh giá, định giá
b)
a. rõ ràng, chính xác
c)
n. đau bụng, đau dạ dày
d)
a. giải quyết vấn đề
137.
criteria /kraɪˈtɪriə/
a)
(n) tiêu chuẩn
b)
(v) đánh giá, định giá
c)
a. rõ ràng, chính xác
d)
n. đau bụng, đau dạ dày
138.
occupancy /ˈɒk.jə.pən.si/
a)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
b)
(n) tiêu chuẩn
c)
(v) đánh giá, định giá
d)
a. rõ ràng, chính xác
139.
overfishing /ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
a)
n. sự đánh bắt quá mức
b)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
c)
(n) tiêu chuẩn
d)
(v) đánh giá, định giá
140.
sturgeon /ˈstɜː.dʒən/
a)
n) cá tầm
b)
n. sự đánh bắt quá mức
c)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
d)
(n) tiêu chuẩn
141.
banana frog /bəˈnɑː.nə /frɒɡ/
a)
(n) ếch
b)
n) cá tầm
c)
n. sự đánh bắt quá mức
d)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
142.
location /ləʊˈkeɪʃn/
a)
(n) địa điểm, vị trí
b)
(n) ếch
c)
n) cá tầm
d)
n. sự đánh bắt quá mức
143.
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
a)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
b)
(n) địa điểm, vị trí
c)
(n) ếch
d)
n) cá tầm
144.
diet /ˈdaɪət/
a)
n. chế độ ăn kiêng
b)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
c)
(n) địa điểm, vị trí
d)
(n) ếch
145.
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
a)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
b)
n. chế độ ăn kiêng
c)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
d)
(n) địa điểm, vị trí
146.
decline /dɪˈklaɪn/
a)
v. giảm
b)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
c)
n. chế độ ăn kiêng
d)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
147.
reed-warbler /riːd ˈwɔː.blər/
a)
(n) chim chích đầu nhọn
b)
v. giảm
c)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
d)
n. chế độ ăn kiêng
148.
campaign /kæmˈpeɪn/
a)
n. chiến dịch, cuộc vận động
b)
(n) chim chích đầu nhọn
c)
v. giảm
d)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
149.
conservation (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
a)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
b)
sự nuôi nhốt
c)
bộ phận cơ thể
d)
dễ bị tổn thương
150.
conserve (v) /kənˈsɜːv/
a)
bảo vệ, bảo tồn
b)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
c)
sự nuôi nhốt
d)
bộ phận cơ thể