Font size
WorksheetsUnit 6-7-8 Vocabs
Total questions: 150
Worksheet time: 48mins
What is the meaning of "activate" (/ˈæktɪveɪt/)?
Lập trình
Thực tế ảo
Kích hoạt, khởi động
Phân tích
What does "advanced" (/ədˈvɑːnst/) mean?
Tiên tiến, trình độ cao
Nâng cấp
Chức năng
Sự tiến hoá
What is the meaning of "analyse" (/ˈænəlaɪz/)?
Ra lệnh bằng giọng nói
Phân tích
Tương tác
Dữ liệu
What does "application" (/ˌæplɪˈkeɪʃn/) mean?
Nền tảng
Sự ứng dụng, sự áp dụng
Hồ sơ
Được cá nhân hoá
What is the meaning of "artificial intelligence (AI)" (/ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/)?
Thực tế ảo
Trí thông minh nhân tạo
Khả năng nhận diện khuôn mặt
Chức năng
What does "capable" (/ˈkeɪpəbl/) mean?
Có khả năng
Giống con người
Thực tiễn, trực tiếp
Thuộc rô bốt
What is the meaning of "chatbot" (/ˈtʃætbɒt/)?
Nâng cấp
Hồ sơ
Hộp trò chuyện
Thực tế ảo
What does "data" (/ˈdeɪtə/) mean?
Sự tiến hoá
Dữ liệu
Lập trình
Tương tác
What is the meaning of "digital" (/ˈdɪdʒɪtl/)?
Ra lệnh bằng giọng nói
Thuộc kỹ thuật số
Sự tiến hoá
Nền tảng
What does "evolution" (/ˌiːvəˈluːʃn/) mean?
Chức năng
Sự tiến hoá, sự phát triển
Kích hoạt
Được cá nhân hoá
What is the meaning of "facial recognition" (/ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/)?
Giống con người
Khả năng nhận diện khuôn mặt
Thực tế ảo
Hồ sơ
What does "function" (/ˈfʌŋkʃn/) mean?
Chức năng, nhiệm vụ
Nền tảng
Lập trình
Sự ứng dụng
What is the meaning of "hands-on" (/ˌhændz ˈɒn/)?
Được cá nhân hoá
Thực tiễn, trực tiếp
function" (/ˈfʌŋkʃn/) mean?
Chức năng, nhiệm vụ
Nền tảng
Lập trình
Sự ứng dụng
What is the meaning of "hands-on" (/ˌhændz ˈɒn/)?
Được cá nhân hoá
Thực tiễn, trực tiếp
Thuộc kỹ thuật số
Ra lệnh bằng giọng nói
What does "human-like" (/ˈhjuːmən laɪk/) mean?
Giống con người
Dữ liệu
Kích hoạt
Nâng cấp
What is the meaning of "interact" (/ˌɪntərˈækt/)?
Tương tác
Thuộc kỹ thuật số
Hồ sơ
Sự tiến hoá
What does "personalised" (/ˈpɜːsənəlaɪzd/) mean?
Được cá nhân hoá
Thực tế ảo
Chức năng
Hộp trò chuyện
What is the meaning of "platform" (/ˈplætfɔːm/)?
Nền tảng
Kích hoạt
Hồ sơ
Thực tế ảo
What does "portfolio" (/pɔːtˈfəʊliəʊ/) mean?
Hồ sơ
Dữ liệu
Ra lệnh bằng giọng nói
Sự ứng dụng
What is the meaning of "programme" (/ˈprəʊɡræm/)?
Lập trình
Thực tiễn
Kích hoạt
Dữ liệu
What does "robotic" (/rəʊˈbɒtɪk/) mean?
Thuộc rô bốt
Thuộc kỹ thuật số
Thực tế ảo
Giống con người
What is the meaning of "upgrade" (/ˌʌpˈɡreɪd/)?
Nâng cấp
Sự phát triển
Chức năng
Lập trình
What does "virtual reality" (/ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/) mean?
Thực tế ảo
Hộp trò chuyện
Khả năng nhận diện khuôn mặt
Hồ sơ
What is the meaning of "voice command" (/vɔɪs kəˈmɑːnd/)?
Ra lệnh bằng giọng nói
Giống con người
Nền tảng
Phân tích
interactive (adj) /ˌɪntərˈæktɪv/
có thể tương tác được
không thể tương tác được
tương tác một chiều
tương tác hạn chế
the press (n) /ðə pres/
báo chí
truyền thông
tin tức
báo cáo
by contrast /baɪ ˈkɒntrɑːst/
ngược lại
tương tự
khác biệt
đối lập
meanwhile (adv) /ˈmiːnwaɪl/
trong khi đó
trong khi
đồng thời
khi đó
What does 'account for' (v) /əˈkaʊnt fɔː/ mean?
chiếm (tỉ lệ)
To explain the reason for something
To hold a financial account
To be responsible for a debt
To keep track of time
visual (adj) /ˈvɪʒuəl/
bằng/có hình ảnh.
không có hình ảnh.
chỉ có âm thanh.
không thể nhìn thấy.
credible (adj) /ˈkredəbl/
đáng tin cậy
không đáng tin cậy
khó tin
đáng nghi
discount (n) /ˈdɪskaʊnt/
sự hạ giá
giá cao
giá niêm yết
giá trị
presence (n) /ˈprezns/
What does it mean?sức thu hút, sức ảnh hưởng
sự vắng mặt
sự hiện diện
sự chú ý
accessible (adj) /əkˈsesəbl/
What does it mean?có thể tiếp cận được
khó tiếp cận
không thể sử dụng
có thể nhìn thấy
mass media (n) /ˌmæs ˈmiːdiə/
phương tiện truyền thông đại chúng
công cụ truyền thông cá nhân
phương tiện truyền thông xã hội
kênh truyền hình địa phương
in charge of
chịu trách nhiệm về
không quan tâm đến
được giao nhiệm vụ
tránh xa trách nhiệm
instant (adj) /ˈɪnstənt/
What does it mean?nhanh chóng, ngay lập tức
chậm chạp, từ từ
khó khăn, gian khổ
đột ngột, bất ngờ
source (n) /sɔːs/
nguồn (tin)
nguồn (nước)
nguồn (sáng)
nguồn (khí)
draw attention to
lôi kéo sự chú ý tới
bỏ qua
không quan tâm
tăng cường sự chú ý
place (v) /pleɪs/
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
đi, đến, tới
mua, bán, trao đổi
chơi, giải trí, thư giãn
profit-making (adj) /ˈprɒfɪt meɪkɪŋ/
tạo lợi nhuận
không có lợi nhuận
chi phí cao
đầu tư rủi ro
article (n) /ˈɑː.tɪ.kəl/
bài báo
tài liệu
bài viết
báo cáo
digital billboard (np) /ˈdɪʤɪtl ˈbɪlbɔːd/
bảng quảng cáo kĩ thuật số
bảng quảng cáo truyền thống
bảng quảng cáo ngoài trời
bảng quảng cáo điện tử
as opposed to /æz əˈpəʊzd tuː/
khác với, đối lập với
tương tự như
cùng với
không giống như
(n): đa dạng sinh học
diversity
vulnerability
biodiversity
(n) sự sống sót
survive
survival
survivor
(n) môi trường sống
habitant
habit
habitat
(adj): dễ bị tổn thương
vulnerability
vulnerable
(n): mua bán
trade
poach
(n): sự tiến hóa
extinction
evolution
(phr.n) conservation status
tình trạng bảo tồn
sự bảo tồn
By the end of this year, the Wildlife Conservation Network ____ $50 thousand dollars.
A. will raise
B. will be raised
C. will be raising
D. will have raised
We should focus ____ the conservation of vulnerable species at risk of disappearing.
A. on
B. in
C. about
D. with
Over the past year and a half, the NatureServe Network ____ amazing things such as discovering precious lost species.
A. accomplish
B. accomplished
C. has accomplished
D. will accomplish
He is credited for helping numerous endangered species recover ____ certain extinction.
A. from
B. off
C. out of
D. away from
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
Every day there are fewer places left that wildlife can call home.
A. habitat
B. accommodation
C. residence
D. house
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.
Wildlife conservation is the practice of protecting wild plant and animal species and their habitats.
A. habit
B. exercise
C. action
D. custom
Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Dinosaurs were unable to survive severe ice age weather conditions.
A. remain alive
B. persist
C. get through
D. lose their lives
Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
. Many people decided to give up eating meat and become vegetarians.
A. cut up
B. put up
C. continue
D. use up
The nurses ............ the patients in the hospital.
look after
look for
look up
look forward to
