wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerund và to + infi Quiz

Total questions: 140

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She enjoys __________ (read) novels in her free time.

a)

readed

b)

to read

c)

reads

d)

reading

2.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I look forward to __________ (see) you at the party.

a)

sees

b)

saw

c)

seen

d)

seeing

3.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He admitted __________ (steal) the money from the company.

a)

steals

b)

to stealing

c)

stolen

d)

for stealing

4.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: They avoid __________ (eat) junk food for better health.

a)

eats

b)

eating

c)

eaten

d)

ate

5.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She suggested __________ (go) to the beach for the weekend.

a)

gone

b)

to go

c)

goes

d)

going

6.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: We can't afford __________ (buy) a new car at the moment.

a)

to buy

b)

bought

c)

to buying

d)

buying

7.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I enjoy __________ (listen) to classical music in the evenings.

a)

listening

b)

listens

c)

listened

d)

listenable

8.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She decided __________ (travel) to Europe for her summer vacation.

a)

to travel

b)

traveling

c)

traveler

d)

traveled

9.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He needs __________ (study) harder for the upcoming exams.

a)

to study

b)

studies

c)

studied

d)

studying

10.

Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: They plan __________ (visit) their grandparents next weekend.

a)

visit

b)

visited

c)

visiting

d)

to visit

11.

thú nhận, thừa nhận + V-ing

(a)  

12.

đánh giá cao + V-ing

(a)  

13.

tránh + V-ing

(a)  

14.

xem xét, cân nhắc (v)

(a)  

15.

hoãn lại + V-ing

(a)  

16.

phủ nhận + V-ing

(a)  

17.

không thích + V-ing

(a)  

18.

thích, tận hưởng + V-ing

(a)  

19.

tha lỗi + V-ing

(a)  

20.

thích + V-ing ( = like)

(a)  

21.

hoàn thành + V-ing

(a)  

22.

ghét + V-ing

(a)  

23.

căm ghét + V-ing

(a)  

24.

tưởng tượng + V-ing

(a)  

25.

giữ, duy trì + V-ing

(a)  

26.

đề cập + V-ing

(a)  

27.

ngại, bận tâm + V-ing

(a)  

28.

bỏ lỡ + V-ing

(a)  

29.

hủy bỏ + V-ing

(a)  

30.

thực hành, luyện tập + V-ing

(a)  

31.

nhớ lại + V-ing

(a)  

32.

không hài lòng + V-ing

(a)  

33.

phản đối + V-ing

(a)  

34.

liều lĩnh + V-ing

(a)  

35.

đề nghị, gợi ý + V-ing

(a)  

36.

Các trường hợp dùng động từ nguyên mẫu có To (To infinitive)

4 lines
37.

Before giving evidence, you must swear (speak) (a)   the truth.

38.

I tried (persuade) ____________________him (agree) ___________________with your proposal.

(a)  

39.

Your windows need (clean) (a)  

40.

Would you like me (do) (a)   them for you?

41.

Would you mind (shut) _______________the window? I hate (sit) _______________in a draught.

(a)  

42.

I can’t help (sneeze) (a)  

43.

I caught a cold yesterday from (sit) (a)   in a draught.

44.

My watch keeps (stop) (a)  

45.

My parents let us (watch) (a)   TV.

46.

thú nhận, thừa nhận + V-ing

(a)  

47.

đánh giá cao + V-ing

(a)  

48.

tránh + V-ing

(a)  

49.

xem xét, cân nhắc (v)

(a)  

50.

hoãn lại + V-ing

(a)  

51.

phủ nhận + V-ing

(a)  

52.

không thích + V-ing

(a)  

53.

thích, tận hưởng + V-ing

(a)  

54.

tha lỗi + V-ing

(a)  

55.

thích + V-ing ( = like)

(a)  

56.

hoàn thành + V-ing

(a)  

57.

ghét + V-ing

(a)  

58.

căm ghét + V-ing

(a)  

59.

tưởng tượng + V-ing

(a)  

60.

giữ, duy trì + V-ing

(a)  

61.

đề cập + V-ing

(a)  

62.

ngại, bận tâm + V-ing

(a)  

63.

bỏ lỡ + V-ing

(a)  

64.

hủy bỏ + V-ing

(a)  

65.

thực hành, luyện tập + V-ing

(a)  

66.

nhớ lại + V-ing

(a)  

67.

không hài lòng + V-ing

(a)  

68.

phản đối + V-ing

(a)  

69.

liều lĩnh + V-ing

(a)  

70.

đề nghị, gợi ý + V-ing

(a)  

71.

Các trường hợp dùng động từ nguyên mẫu có To (To infinitive)

4 lines
72.

Before giving evidence, you must swear (speak) (a)   the truth.

73.

I tried (persuade) ____________________him (agree) ___________________with your proposal.

(a)  

74.

Your windows need (clean) (a)  

75.

Would you like me (do) (a)   them for you?

76.

Would you mind (shut) _______________the window? I hate (sit) _______________in a draught.

(a)  

77.

I can’t help (sneeze) (a)  

78.

I caught a cold yesterday from (sit) (a)   in a draught.

79.

My watch keeps (stop) (a)  

80.

My parents let us (watch) (a)   TV.

81.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

82.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

83.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

84.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

85.

"manage" nghĩa là gì?

(a)  

86.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

87.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

88.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

89.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

90.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

91.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

92.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

93.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

94.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

95.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

96.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

97.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

98.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

99.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

100.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

101.

thất bại

(a)  

102.

thất bại

(a)  

103.

"manage" nghĩa là gì?

(a)  

104.

"prepare" nghĩa là gì?

(a)  

105.

"dự định" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

106.

ép buộc

a)

permit

b)

persuade

c)

urge

d)

force

107.

"advise" nghĩa là gì?

(a)  

108.

cấm

a)

urge

b)

force

c)

forbid

d)

permit

109.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

110.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

111.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

112.

I remember (meet) (a)   him last week.

113.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

114.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

115.

finish: hoàn thành

a)

+ V-ing

b)

+ to V

116.

deny: phủ nhận

a)

+ V-ing

b)

+ to V

117.

enjoy: thích làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

118.

love: thích làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

119.

Would/Do you mind: Bạn có phiền giúp mình làm

a)

+ V-ing

b)

+ to V

120.

like: thích làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

121.

can't help: không thể ngừng làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

122.

can't stand: không thể chịu đựng được chuyện gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

123.

plan: dự định làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

124.

agree: đồng ý làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

125.

promise: hứa làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

126.

promise: hứa làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

127.

need: cần làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

128.

expect: mong đợi làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

129.

would prefer + sb +: muốn ai làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

130.

suggest +: gợi ý, đề xuất ý kiến làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

131.

let + O +: cho phép ai đó làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

132.

make + O +: ép ai đó làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

133.

help + O +: giúp ai đó làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

134.

would rather + __ + than + __: muốn làm gì hơn làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

135.

had better +: nên làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

136.

prefer + __ + to + __: muốn làm gì hơn làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

137.

hate: ghét làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

138.

want: muốn làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

139.

would like + sb: muốn ai đó làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc

140.

decide: quyết định làm gì

a)

+ V-ing

b)

+ to V

c)

V gốc