Font size
WorksheetsGerund và to + infi Quiz
Total questions: 140
Worksheet time: 55mins
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She enjoys __________ (read) novels in her free time.
readed
to read
reads
reading
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I look forward to __________ (see) you at the party.
sees
saw
seen
seeing
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He admitted __________ (steal) the money from the company.
steals
to stealing
stolen
for stealing
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: They avoid __________ (eat) junk food for better health.
eats
eating
eaten
ate
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She suggested __________ (go) to the beach for the weekend.
gone
to go
goes
going
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: We can't afford __________ (buy) a new car at the moment.
to buy
bought
to buying
buying
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I enjoy __________ (listen) to classical music in the evenings.
listening
listens
listened
listenable
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She decided __________ (travel) to Europe for her summer vacation.
to travel
traveling
traveler
traveled
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He needs __________ (study) harder for the upcoming exams.
to study
studies
studied
studying
Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: They plan __________ (visit) their grandparents next weekend.
visit
visited
visiting
to visit
thú nhận, thừa nhận + V-ing
(a)
đánh giá cao + V-ing
(a)
tránh + V-ing
(a)
xem xét, cân nhắc (v)
(a)
hoãn lại + V-ing
(a)
phủ nhận + V-ing
(a)
không thích + V-ing
(a)
thích, tận hưởng + V-ing
(a)
tha lỗi + V-ing
(a)
thích + V-ing ( = like)
(a)
hoàn thành + V-ing
(a)
ghét + V-ing
(a)
căm ghét + V-ing
(a)
tưởng tượng + V-ing
(a)
giữ, duy trì + V-ing
(a)
đề cập + V-ing
(a)
ngại, bận tâm + V-ing
(a)
bỏ lỡ + V-ing
(a)
hủy bỏ + V-ing
(a)
thực hành, luyện tập + V-ing
(a)
nhớ lại + V-ing
(a)
không hài lòng + V-ing
(a)
phản đối + V-ing
(a)
liều lĩnh + V-ing
(a)
đề nghị, gợi ý + V-ing
(a)
Các trường hợp dùng động từ nguyên mẫu có To (To infinitive)
Before giving evidence, you must swear (speak) (a) the truth.
I tried (persuade) ____________________him (agree) ___________________with your proposal.
(a)
Your windows need (clean) (a)
Would you like me (do) (a) them for you?
Would you mind (shut) _______________the window? I hate (sit) _______________in a draught.
(a)
I can’t help (sneeze) (a)
I caught a cold yesterday from (sit) (a) in a draught.
My watch keeps (stop) (a)
My parents let us (watch) (a) TV.
thú nhận, thừa nhận + V-ing
(a)
đánh giá cao + V-ing
(a)
tránh + V-ing
(a)
xem xét, cân nhắc (v)
(a)
hoãn lại + V-ing
(a)
phủ nhận + V-ing
(a)
không thích + V-ing
(a)
thích, tận hưởng + V-ing
(a)
tha lỗi + V-ing
(a)
thích + V-ing ( = like)
(a)
hoàn thành + V-ing
(a)
ghét + V-ing
(a)
căm ghét + V-ing
(a)
tưởng tượng + V-ing
(a)
giữ, duy trì + V-ing
(a)
đề cập + V-ing
(a)
ngại, bận tâm + V-ing
(a)
bỏ lỡ + V-ing
(a)
hủy bỏ + V-ing
(a)
thực hành, luyện tập + V-ing
(a)
nhớ lại + V-ing
(a)
không hài lòng + V-ing
(a)
phản đối + V-ing
(a)
liều lĩnh + V-ing
(a)
đề nghị, gợi ý + V-ing
(a)
Các trường hợp dùng động từ nguyên mẫu có To (To infinitive)
Before giving evidence, you must swear (speak) (a) the truth.
I tried (persuade) ____________________him (agree) ___________________with your proposal.
(a)
Your windows need (clean) (a)
Would you like me (do) (a) them for you?
Would you mind (shut) _______________the window? I hate (sit) _______________in a draught.
(a)
I can’t help (sneeze) (a)
I caught a cold yesterday from (sit) (a) in a draught.
My watch keeps (stop) (a)
My parents let us (watch) (a) TV.
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
quyết định
agree
deny
decide
choose
từ chối
deny
refuse
agree
determine
expect
hi vọng
kì vọng
thất vọng
tuyệt vọng
"manage" nghĩa là gì?
(a)
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
quyết định
agree
deny
decide
choose
từ chối
deny
refuse
agree
determine
expect
hi vọng
kì vọng
thất vọng
tuyệt vọng
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
thất bại
(a)
thất bại
(a)
"manage" nghĩa là gì?
(a)
"prepare" nghĩa là gì?
(a)
"dự định" trong tiếng Anh là gì?
(a)
ép buộc
permit
persuade
urge
force
"advise" nghĩa là gì?
(a)
cấm
urge
force
forbid
permit
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
finish: hoàn thành
+ V-ing
+ to V
deny: phủ nhận
+ V-ing
+ to V
enjoy: thích làm gì
+ V-ing
+ to V
love: thích làm gì
+ V-ing
+ to V
Would/Do you mind: Bạn có phiền giúp mình làm
+ V-ing
+ to V
like: thích làm gì
+ V-ing
+ to V
can't help: không thể ngừng làm gì
+ V-ing
+ to V
can't stand: không thể chịu đựng được chuyện gì
+ V-ing
+ to V
plan: dự định làm gì
+ V-ing
+ to V
agree: đồng ý làm gì
+ V-ing
+ to V
promise: hứa làm gì
+ V-ing
+ to V
promise: hứa làm gì
+ V-ing
+ to V
need: cần làm gì
+ V-ing
+ to V
expect: mong đợi làm gì
+ V-ing
+ to V
would prefer + sb +: muốn ai làm gì
+ V-ing
+ to V
suggest +: gợi ý, đề xuất ý kiến làm gì
+ V-ing
+ to V
let + O +: cho phép ai đó làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
make + O +: ép ai đó làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
help + O +: giúp ai đó làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
would rather + __ + than + __: muốn làm gì hơn làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
had better +: nên làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
prefer + __ + to + __: muốn làm gì hơn làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
hate: ghét làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
want: muốn làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
would like + sb: muốn ai đó làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
decide: quyết định làm gì
+ V-ing
+ to V
V gốc
