wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành động ngôn ngữ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hành động ngôn ngữ có mấy loại?

a)

A. 3 loại: hđ tạo lời, hđ mượn lời, hđ đáp lời.

b)

B. 3 loại: hđ tạo lời, hđ mượn lời, hđ ở lời.

c)

C. 3 loại: hđ tạo lời, hđ liên kết lời, hđ đáp lời.

d)

D. 3 loại: hđ tạo lời, hđ liên kết lời, hđ đáp lời.

2.

Điều kiện sử dụng các hành động ở lời theo Searle (điều kiện thỏa mãn) là?

a)

A. ĐK nội dung mệnh đề, ĐK chuẩn bị, ĐK tâm lí, ĐK căn bản.

b)

B. ĐK căn bản, ĐK tình huống, ĐK tình cảm, ĐK nội dung mệnh đề.

c)

C. ĐK nội dung mệnh đề, ĐK  căn bản, ĐK tâm lí, ĐK tình huống.

d)

D. ĐK căn bản, ĐK tình cảm, ĐK tình huống, ĐK chuẩn bị.

3.

Trong các loại động từ ngữ vi, những động từ vừa có chức năng ngữ vi, vừa có chức năng miêu tả là?

a)

A. Hỏi, mời, sai khiến.

b)

B. Đe dọa, cảm tạ, đội ơn.

c)

C. Hỏi han, sai khiến, chửi mắng.

d)

D. Hứa, mời, tuyên bố.

4.

Thành phần nào không đóng vai trò phương tiện chỉ dẫn ở lời?

a)

A. Hành động tạo lời.

b)

B. Ngữ điệu.

c)

C. Các kiểu kết cấu.

d)

D. Động từ ngữ vi.

5.

Đâu là đặc điểm của động từ ngữ vi?

a)

A. Không có hiệu lực ở lời.

b)

B. Được thực hiện trong chức năng ở lời.

c)

C. Được dùng ở ngôi thứ ba.

d)

D. Không được thực hiện trong chức năng ở lời.

6.

Phát ngôn ngữ vi tối thiểu là gì?

a)

A. Là phát ngôn không có biểu thức ngữ vi.

b)

B. Là phát ngôn chỉ có biểu thức ngữ vi.

c)

C. Là những câu giả-khẳng định.

d)

D. Là phát ngôn chỉ có biểu thức ngữ vi tường minh.

7.

Nhờ đâu mà ta nhận biết được các hành vi ở lời?

a)

A. Biểu thức ngữ vi.

b)

B. Động từ ngữ vi.

c)

C. Hành động tạo lời.

d)

D. Hành động mượn lời.

8.

Cho tình huống:

Một cô bé có lệ là cứ được điểm 10 là mẹ cho ăn kem:

Con: “Mẹ ơi! Hôm nay con được điểm 10 Toán.”

Mẹ: “Nhưng hôm nay trời lạnh thế này!”

Con: “Ứ, mẹ phải giữ đúng lời hứa chứ!”

Trong tình huống trên, có mấy hành vi ở lời gián tiếp và những hành vi đó được thể hiện ở những lời trực tiếp nào? (HLBB trang 148)

a)

A. Có 1 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời của Con.

b)

B. Có 1 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời của Mẹ.

c)

C. Có 2 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời thứ nhất của Con và lời của Mẹ.

d)

D.Có 3 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong 2 lời của con và lời của Mẹ.

9.

Trong câu nói: “Tôi hứa với anh ngày mai tôi sẽ đến”, người nói đã thực hiện hành động ngôn ngữ nào?

a)

A. Hành động thề.

b)

B. Hành động thông báo.

c)

C. Hành động hứa.

d)

D. A và C đều đúng.

10.

Phát ngôn “Mày có ăn cơm không thì bảo?” ứng với:

a)

A. Hành vi hỏi.

b)

B. Hành vi đe dọa.

c)

C. Hành vi yêu cầu, ra lệnh.

d)

D. B và C đều đúng.

11.

Trong câu hỏi ở lời trực tiếp: “Mày không làm vỡ cái bát thì ai làm?”, ta suy ra được hiệu lực ở lời gián tiếp sẽ là: (HLBB trang 146 – 147)

a)

A. Hỏi.

b)

B. Khẳng định.

c)

C. Cầu khiến.

d)

D. Mong muốn.

12.

Cho hội thoại sau: 

Người giúp việc: Mời chị ngồi đây một lát, tôi xin đi báo cho giáo sư.

Người học trò: Cảm ơn bà. 

Trong hội thoại trên hãy cho biết hành vi mời có mấy giá trị?

a)

A. Hành vi mời có 1 giá trị.

b)

B. Hành vi mời có 2 giá trị.

c)

C. Hành vi mời có 3 giá trị.

d)

D. Hành vi mời có 4 giá trị.

13.

Cho câu sau “Tôi đã bỏ thuốc lá” . Hãy cho biết đây là hành vi gì?

a)

A. Hành vi thông báo.

b)

B. Hành vi trả lời.

c)

C. Hành vi củng cố.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

14.

Cho phát ngôn “Je t’aime” (Anh yêu em) được Alain Finkelkraut phân tích là một phát ngôn:

a)

A. Gián tiếp.

b)

B. Trực tiếp.

c)

C. Khẳng định.

d)

D. Vừa là trực tiếp vừa là gián tiếp.

15.

Cho câu “Giá ai xách hộ…” là hành vi gián tiếp gì?

a)

A. Hành vi gián tiếp nhờ vả.

b)

B. Hành vi gián tiếp mong muốn.

c)

C. Hành vi gián tiếp cầu xin.

d)

D. Hành vi gián tiếp khẳng định.