NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPre IELTS Unit 1 Reading vocabulary
Total questions: 38
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
adult (n. )
a)
người lớn
b)
thêm vào
c)
trần nhà
d)
ở nước ngoài
2.
advice (n.)
a)
lời khuyên
b)
thiết bị gia dụng
c)
tập trung vào
d)
khuyên
3.
barbecue (n.)
a)
tiệc thịt nướng ngoài trời
b)
khí quyển
c)
giải thích
d)
đột nhật vào
4.
board game (n.)
a)
trò chơi với bàn cờ
b)
nút bấm
c)
Có thể chấp nhận được
d)
trộm
5.
campsite (n.)
a)
nơi cắm trại
b)
bảng vi mạch
c)
ví dụ
d)
máy rút tiền
6.
cards (n.)
a)
quân bài
b)
phủ lên
c)
giới thiệu
d)
bắt
7.
celebrate (v.)
a)
tổ chức mừng 1 sự kiện
b)
hàm ý
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
hành vi phạm tội
8.
chat (n.)
a)
trò chuyện
b)
bảo tồn
c)
chắc chắn
d)
chuyển máy cho
9.
close (adj.)
a)
thân thiết
b)
ăn mòn
c)
phù hợp
d)
chộp, nắm
10.
deep (adj.)
a)
sâu sắc
b)
chưng cất
c)
thẻ nhớ
d)
túi xách
11.
dissatisfaction (n.)
a)
sự không hài lòng
b)
giảm
c)
trình bày
d)
khóa cửa
12.
fight (n.)
a)
việc cãi nhau
b)
lên men
c)
trình chiếu
d)
cô đơn
13.
gadget (n.)
a)
thiết bị
b)
gấp lại
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
14.
guidelines (n.)
a)
hướng dẫn
b)
suy đoán
c)
cướp
d)
gọi điện
15.
hang out (v.)
a)
đi chơi
b)
có hại
c)
bảng trình chiếu
d)
cướp
16.
hiking (n.)
a)
đi bộ đường dài
b)
kem trang trí
c)
gợi ý
d)
két sắt
17.
keep in touch (v.)
a)
giữ liên lạc
b)
bàn phím
c)
tránh
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
kick boxing (n.)
a)
quyền cước
b)
màn hình tinh thể lỏng
c)
người trông trẻ
d)
trộm
19.
leisure (n.)
a)
thời gian giải trí
b)
hỗi hợp
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
20.
party (v.)
a)
tiệc tùng
b)
hệ điều hành
c)
người nổi tiếng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
picnic (n.)
a)
bữa ăn khi đi dã ngoại
b)
từ chối
c)
gần
d)
trộm cắp
22.
poker (n.)
a)
bài xì tố, mậu binh
b)
sự thay thế
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
23.
possession (n.)
a)
vật sở hữu
b)
tăng
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
24.
puzzle (n.)
a)
trò chơi ghép hình
b)
thủy thủ
c)
cho ăn
d)
khuyên
25.
quiz (n.)
a)
trò chơi trả lời câu hỏi
b)
nguồn
c)
cảm giác mãn nguyện
d)
đột nhật vào
26.
recent (adj.)
a)
gần đây
b)
bề mặt
c)
bảo vệ
d)
trộm
27.
research (n.)
a)
nghiên cứu
b)
bao quanh
c)
tham gia
d)
máy rút tiền
28.
rules (n.)
a)
quy tắc
b)
sự lãng phí
c)
chất hàng (lên xe, tàu)
d)
bắt
29.
share (v.)
a)
chia sẻ
b)
không gì cả
c)
ngoài trời
d)
hành vi phạm tội
30.
shopping centre (n.)
a)
trung tâm mua sắm
b)
thêm vào
c)
lực lượng cảnh sát
d)
chuyển máy cho
31.
social networking site (n.)
a)
trang mạng xã hội
b)
thiết bị gia dụng
c)
người đại diện
d)
chộp, nắm
32.
socialize (with) (v.)
a)
gặp gỡ giao lưu
b)
khí quyển
c)
phần thưởng
d)
túi xách
33.
spend time (v.)
a)
dành thời gian
b)
nút bấm
c)
căng thẳng
d)
khóa cửa
34.
stranger (n.)
a)
người lạ
b)
bảng vi mạch
c)
cung cấp
d)
cô đơn
35.
temporary (adj.)
a)
tạm thời
b)
phủ lên
c)
điều trị
d)
móc túi
36.
value (v.)
a)
đánh giá cao
b)
hàm ý
c)
đại diện công đoàn
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
37.
weightlifting (n.)
a)
môn cử tạ
b)
bảo tồn
c)
trần nhà
d)
trộm
38.
woods (n.)
a)
khu rừng
b)
ăn mòn
c)
tập trung vào
d)
người lạ
Reset
