wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pre - Listening 9

Total questions: 42

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

buột dây

a)

dye

b)

hide

c)

praise

d)

tie

2.

đài phun nước là gì (fou (a)   )

3.

lắp đặt

a)

install

b)

postpone

c)

invest

d)

depart

4.

railing là

a)

bậc thang

b)

hàng rào

c)

sân trong

d)

bức tường

5.

cái quầy trong TA là

a)

cabinet

b)

entrance

c)

drawer

d)

counter

6.

xếp chồng trong TA là (st (a)   )

7.

vỉa hè

a)

pavement

b)

walkway

c)

highway

d)

avenue

8.

bush là gì

a)

căn nhà

b)

cửa chính

c)

bãi đỗ xe

d)

bụi cây

9.

cover là gì (ghi không dấu)

(a)  

10.

broom là gì

a)

cái thùng

b)

cái đồ đựng

c)

cây chổi

d)

cái tủ

11.

distribute là

a)

chuyển giao

b)

phân phát

c)

tập hợp

d)

tim kiếm

12.

instructions

a)

hướng dẫn

b)

địa chỉ

c)

đính kèm

d)

điểm chính

13.

approve là gì (viết không dấu)

(a)  

14.

additional

a)

thêm vào

b)

trừ bớt

c)

gộp lại

d)

để lại

15.

phí tổn

a)

charge

b)

cost

c)

fee

d)

error

16.

hội nghị

a)

convention

b)

seminar

c)

workshop

d)

conference

17.

phiên, phiên họp trong TA là (ses (a)  

18.

sự thay thế

a)

department

b)

contribution

c)

reimbursement

d)

replacement

19.

expired

a)

đã nhận

b)

hết hạn

c)

chỉnh lý

d)

đã duyệt

20.

surprised

a)

thất vọng

b)

ngạc nhiên

c)

vui như trúng số

d)

hãnh diện

21.

registered

a)

đăng nhập

b)

đăng ký

c)

tiếp nhận

d)

từ chức

22.

đặt chỗ trong TA là (re (a)   )

23.

maintenance

a)

sự bảo đảm

b)

sự lắp đặt

c)

sự bảo trì

d)

sự tân trang

24.

phòng tranh

a)

gallery

b)

infantry

c)

infamy

d)

propriety

25.

chọn tranh phù hợp cho: inventory

a)
b)
c)
d)
26.

flyers

a)

tờ rơi

b)

quảng cáo

c)

âm nhạc

d)

màu sắc

27.

inspect là gì (viết không dấu)

(a)  

28.

venue là

a)

đường

b)

vỉa hè

c)

trung tâm

d)

địa điểm

29.

trì hoãn

a)

transpire

b)

delay

c)

postpone

d)

reschedule

30.

demonstrate

a)

dự đoán

b)

điều tra

c)

mô tả

d)

bồi thường

31.

nhà cung cấp trong TA

a)

surrender

b)

complier

c)

commuter

d)

supplier

32.

announce

a)

tìm hiểu

b)

thông báo

c)

sự phát âm

d)

thời sự

33.

chất lượng là (qu (a)   )

34.

từ nào có nghĩa là "lắp ráp", "tập hợp"

a)

dissuade

b)

assemble

c)

stack up

d)

damage

35.

đo lường

a)

treasure

b)

pleasure

c)

ensure

d)

measure

36.

mẫu trong TA là (sa (a)   )

37.

chọn hình liên quan tới: brochure

a)
b)
c)
d)
38.

hoá đơn

a)

document

b)

paper

c)

receipt

d)

invoice

39.

chính thức

a)

official

b)

fractal

c)

erratic

d)

posture

40.

hỗ trợ

a)

resist

b)

assist

c)

persist

d)

consist

41.

receptionist

a)

kỹ sư

b)

kiến trúc sư

c)

tiếp tân

d)

tiếp viên hàng không

42.

lựa chọn khác

a)

discerning

b)

objection

c)

subjection

d)

alternative