Font size
WorksheetsPre - Listening 9
Total questions: 42
Worksheet time: 13mins
buột dây
dye
hide
praise
tie
đài phun nước là gì (fou (a) )
lắp đặt
install
postpone
invest
depart
railing là
bậc thang
hàng rào
sân trong
bức tường
cái quầy trong TA là
cabinet
entrance
drawer
counter
xếp chồng trong TA là (st (a) )
vỉa hè
pavement
walkway
highway
avenue
bush là gì
căn nhà
cửa chính
bãi đỗ xe
bụi cây
cover là gì (ghi không dấu)
(a)
broom là gì
cái thùng
cái đồ đựng
cây chổi
cái tủ
distribute là
chuyển giao
phân phát
tập hợp
tim kiếm
instructions
hướng dẫn
địa chỉ
đính kèm
điểm chính
approve là gì (viết không dấu)
(a)
additional
thêm vào
trừ bớt
gộp lại
để lại
phí tổn
charge
cost
fee
error
hội nghị
convention
seminar
workshop
conference
phiên, phiên họp trong TA là (ses (a)
sự thay thế
department
contribution
reimbursement
replacement
expired
đã nhận
hết hạn
chỉnh lý
đã duyệt
surprised
thất vọng
ngạc nhiên
vui như trúng số
hãnh diện
registered
đăng nhập
đăng ký
tiếp nhận
từ chức
đặt chỗ trong TA là (re (a) )
maintenance
sự bảo đảm
sự lắp đặt
sự bảo trì
sự tân trang
phòng tranh
gallery
infantry
infamy
propriety
chọn tranh phù hợp cho: inventory
flyers
tờ rơi
quảng cáo
âm nhạc
màu sắc
inspect là gì (viết không dấu)
(a)
venue là
đường
vỉa hè
trung tâm
địa điểm
trì hoãn
transpire
delay
postpone
reschedule
demonstrate
dự đoán
điều tra
mô tả
bồi thường
nhà cung cấp trong TA
surrender
complier
commuter
supplier
announce
tìm hiểu
thông báo
sự phát âm
thời sự
chất lượng là (qu (a) )
từ nào có nghĩa là "lắp ráp", "tập hợp"
dissuade
assemble
stack up
damage
đo lường
treasure
pleasure
ensure
measure
mẫu trong TA là (sa (a) )
chọn hình liên quan tới: brochure
hoá đơn
document
paper
receipt
invoice
chính thức
official
fractal
erratic
posture
hỗ trợ
resist
assist
persist
consist
receptionist
kỹ sư
kiến trúc sư
tiếp tân
tiếp viên hàng không
lựa chọn khác
discerning
objection
subjection
alternative
